1. Tôn Mạ Kẽm
Tôn mạ kẽm là loại thép được sản xuất bằng quy trình cán nóng hoặc cán nguội, tạo nên bề mặt phẳng, nhẵn và mịn. Loại tôn này được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác.
Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ hiệu quả, tôn mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp như làm xà gồ mái, xà gồ vách, tấm lót sàn, tấm lợp, vách ngăn, ống thông gió, nguyên liệu sản xuất ống hộp và nhiều thiết bị gia dụng khác
Cấu tạo của tôn mạ kẽm
Tôn mạ kẽm là loại thép được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được phủ một lớp kẽm nóng chảy trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và hạn chế rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường. Nhờ lớp bảo vệ này, tôn mạ kẽm có độ bền cao, trọng lượng nhẹ và dễ thi công, phù hợp sử dụng trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng như lợp mái, làm vách ngăn, gia công xà gồ, đồng thời còn được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng và nhiều lĩnh vực công nghiệp. Hiện nay, tôn mạ kẽm thường được cung cấp dưới dạng tôn cuộn và tôn tấm, với hai dòng phổ biến là tôn mạ kẽm thường (GI) và tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (Galvalume).
Tôn gồm 2 phần chính:
1. Lớp thép nền
- Là thép cán nguội cường độ cao.
- Đảm bảo độ cứng, độ chịu lực và khả năng uốn lượn khi cán sóng.
2. Lớp phủ kẽm
- Độ dày lớp kẽm thường từ Z80 – Z275 (tức 80–275 g/m²).
- Lớp kẽm liên kết kim loại – không bong tróc.
- Tạo bề mặt sáng bóng đặc trưng.
Đặc điểm sản phẩm
Tôn mạ kẽm (Hot-dip zinc coated steel sheet in coil – GI), còn được gọi là thép mạ kẽm, là thép cán nguội được mạ kẽm. Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. Tôn kẽm thường được dùng cho ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng (xà gồ mái, xà gồ vách, tấm lót sàn, tấm lợp, vách ngăn, ống thông gió, nguyên liệu làm ống hộp) và ứng dụng trong ngành thiết bị gia dụng.
Chống rỉ sét vượt trội
- Kẽm có khả năng tự hi sinh (bảo vệ điện hóa), giúp thép không bị oxy hóa ngay cả khi bề mặt bị trầy xước nhẹ.
Trọng lượng nhẹ – dễ thi công
- Nhẹ hơn nhiều loại vật liệu khác, vận chuyển và lắp đặt cực kỳ nhanh chóng.
Giá thành rẻ
- Là dòng tôn có giá rẻ nhất trong các loại tôn (so với tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cách nhiệt…).
Dễ tạo hình
- Có thể cán thành 5 sóng – 9 sóng – 11 sóng – sóng ngói, phù hợp cho mái nhà, vách, trần…
Tôn mạ kẽm (hay tôn kẽm) là thép cán nguội/dạng cuộn được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng. Trong quá trình sản xuất, thép đi qua bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao, hình thành lớp mạ dày 0,12 – 0,18 micron, có tác dụng:
- Ngăn oxy hóa trực tiếp lên thép
- Chống rỉ sét và ăn mòn
- Tăng tuổi thọ và độ bền bề mặt
Một số dòng tôn còn được phủ thêm lớp sơn màu nhằm tăng tính thẩm mỹ, bền màu và phù hợp cho các hạng mục lợp mái – vách – trang trí.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của tôn
Tôn mạ kẽm sản xuất tại Việt Nam hoặc nhập khẩu đều tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế sau:
- JIS G3302 – Nhật Bản
- ASTM A653 – Hoa Kỳ
- AS 1397 – Úc
- BS EN 10346 – Châu Âu
Các thông số kỹ thuật cơ bản:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày sản phẩm | 0,20mm – 3,2mm |
| Độ dày phổ biến | 0,18 – 0,58mm |
| Khổ rộng | 400 – 1800mm |
| Công nghệ mạ | NOF – Lò không oxy hóa |
| Dạng sản phẩm | Cuộn, phẳng, sóng vuông, sóng tròn, la phông |
Công nghệ NOF là công nghệ mạ tiên tiến nhất hiện nay, đảm bảo lớp mạ kẽm bám chắc – bền – sáng đẹp, không bị bong tróc theo thời gian.
Một số loại tôn mạ kẽm phổ biến hiện nay
Trên thị trường hiện nay, tôn mạ kẽm được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Trong đó, các độ dày 0.75mm, 0.95mm và 1.15mm là những loại được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
Tôn mạ kẽm 0.75mm
- Tôn mạ kẽm 0.75mm thường được sử dụng cho các công trình nhà xưởng, mái che, vách ngăn hoặc các hạng mục cần độ bền tương đối cao. Với lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, loại tôn này có khả năng chống ăn mòn và hạn chế rỉ sét tốt khi sử dụng trong môi trường ngoài trời.
Tôn mạ kẽm 0.95mm
- Tôn mạ kẽm 0.95mm là loại tôn có độ dày lớn hơn, giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định cho mái hoặc vách công trình. Sản phẩm thường được ứng dụng trong các công trình công nghiệp, nhà kho, nhà xưởng hoặc các kết cấu yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.
Tôn mạ kẽm 1.15mm
- Tôn mạ kẽm 1.15mm thuộc nhóm tôn dày, có khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt. Loại tôn này thường được sử dụng trong các công trình lớn như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ mái có khẩu độ lớn hoặc các hạng mục cần độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.
Ưu và nhược điểm của tôn mạ kẽm
Tôn mạ kẽm là vật liệu lợp và bao che được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý. Với lớp kẽm mạ bảo vệ bên ngoài, sản phẩm giúp tăng tuổi thọ công trình và thích hợp cho nhiều hạng mục từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Ưu điểm nổi bật
- Giá thành rẻ nhất trong các dòng tôn → phù hợp nhà xưởng, kho bãi, trang trại.
- Nhẹ – dễ thi công → giảm tải trọng công trình, vận chuyển nhanh.
- Bề mặt sáng bóng → mang tính thẩm mỹ, sạch đẹp.
- Tuổi thọ 30 – 40 năm nếu thi công đúng kỹ thuật.
- Dễ uốn, dễ cán sóng, dễ gia công, phù hợp mọi thiết kế.
- Có thể tái sử dụng, tiết kiệm chi phí.
Nhược điểm
- Chống ăn mòn kém hơn tôn lạnh mạ hợp kim (AZ100 – AZ150).
- Không chống nóng – chống ồn tốt, cần kết hợp tôn PU hoặc bông thủy tinh khi dùng cho mái nhà dân dụng.
- Không phù hợp môi trường biển, môi trường axit, hóa chất.
2. Báo Giá Tôn Mạ Kẽm Mới Nhất Năm 2026
Bảng giá tôn mạ kẽm mới nhất được cập nhật trực tiếp từ Thép SATA, cam kết cung cấp tôn mạ kẽm chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc rõ ràng. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho cả công trình dân dụng và nhà xưởng công nghiệp.
Giá tôn mạ kẽm dao động từ 50.000 VNĐ/m đến 185.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn (0.3mm – 3.0mm) và thương hiệu sản xuất như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á… Ngoài ra, mức giá cũng có thể thay đổi theo biến động của thị trường thép trong từng thời điểm. Vì vậy, để nhận báo giá tôn mạ kẽm chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết.
Báo giá tôn mạ kẽm
- Quy cách: dạng tấm khổ 1m, 1m20
- Độ dày từ 0.3 – 0.58 mm
- Trọng lượng từ: 2,70 – 4,10 kg/m
- Giá tôn mạ kẽm dao động từ 55.000 VNĐ/m – 105.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0.30 | 2,70 | 55.000 |
| 0.35 | 2,90 | 60.000 |
| 0.40 | 3,00 | 71.000 |
| 0.45 | 3,25 | 78.000 |
| 0.48 | 3,35 | 82.000 |
| 0.50 | 3,65 | 96.000 |
| 0.58 | 4,10 | 105.000 |
- Xem thêm: Bảng giá mạ kẽm 1m, 2mm, 3mm mới nhất
Báo giá tôn mạ kẽm đông á
- Trọng lượng: 2,50 – 4,25 Kg/m
- Độ dày: 0,30 – 0,58 mm
- Giá tôn mạ kẽm Đông Á dao động từ 55.000 VNĐ/m – 103.000VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0,30 | 2,50 | 55.000 |
| 0,35 | 2,70 | 62.000 |
| 0,38 | 2,90 | 69.000 |
| 0,40 | 3,00 | 75.000 |
| 0,42 | 3,25 | 79.000 |
| 0,45 | 3,35 | 84.000 |
| 0,48 | 3,65 | 89.000 |
| 0,50 | 4,10 | 95.000 |
| 0,58 | 4,25 | 103.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn đông á mới nhất
Báo giá tôn mạ kẽm hoa sen
- Trọng lượng: 2,55 – 4,47 Kg/m
- Độ dày: 0,30 – 0,58 mm
- Giá tôn mạ kẽm Hoa Sen dao động từ 60.000 VNĐ/m – 106.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0,30 | 2,55 | 60.000 |
| 0,35 | 2,77 | 66.000 |
| 0,40 | 3.10 | 70.000 |
| 0,43 | 3,36 | 77.000 |
| 0,45 | 3,42 | 81.000 |
| 0,47 | 3,77 | 86.000 |
| 0,50 | 3,95 | 94.000 |
| 0,53 | 4.20 | 100.000 |
| 0,58 | 4,47 | 106.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn hoa sen mới nhất
Báo giá tôn mạ kẽm hòa phát
- Trọng lượng: 2,70 – 4,10 Kg/m
- Độ dày: 0,35 – 0,50 mm
- Giá tôn mạ kẽm Hòa Phát dao động từ 58.000 VNĐ/m – 97.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0,35 | 2,70 | 58.000 |
| 0,38 | 2,90 | 66.000 |
| 0,40 | 3,00 | 71.000 |
| 0,42 | 3,25 | 76.000 |
| 0,45 | 3,35 | 81.000 |
| 0,48 | 3,65 | 89.000 |
| 0,50 | 4,10 | 97.000 |
Báo giá tôn mạ kẽm phương nam
- Trọng lượng: 2,5 – 4,50 Kg/m
- Độ dày: 0,30 – 0,50 mm
- Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dao động từ 56.000 VNĐ/m – 96.000 VNĐ/m
| STT | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0,30 | 2,5 | 56.000 |
| 2 | 0,35 | 3.00 | 64.000 |
| 3 | 0,40 | 3,50 | 77.000 |
| 4 | 0,45 | 3,95 | 85.000 |
| 5 | 0,50 | 4,50 | 96.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn phương nam mới nhất
Báo giá tôn mạ kẽm nam kim
- Trọng lượng: 2.70 – 4,45 Kg/m
- Độ dày: 0,35 – 0,58 mm
- Giá tôn mạ kẽm Nam Kim dao động từ 55.000 VNĐ/m – 103.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0,35 | 2,70 | 55.000 |
| 0,38 | 3,00 | 67.000 |
| 0,40 | 3,30 | 70.000 |
| 0,45 | 3,40 | 77.000 |
| 0,48 | 3,70 | 88.000 |
| 0,50 | 3,90 | 95.000 |
| 0,58 | 4,45 | 103.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn nam kim mới nhất
Lưu ý
- Giá chưa bao gồm 10% VAT
- Cam kết hàng mới 100%, đúng chuẩn nhà máy
- Cần báo giá số lượng lớn vui lòng liên hệ trực tiếp để được chiết khấu thêm
- Miễn phí giao hàng TP.HCM & một số khu vực lân cận
3. Ứng Dụng Và Thi Công Tôn Mạ Kẽm Cho Mọi Công Trình Xây Dựng
Tôn mạ kẽm không chỉ nổi bật nhờ độ bền cao và khả năng chống gỉ sét vượt trội, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng nhờ tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế. Với lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động môi trường
Ứng dụng các công trình
Tôn mạ kẽm là vật liệu xây dựng đa năng, được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các loại công trình nhờ khả năng chống gỉ sét, độ bền cao và chi phí hợp lý. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
1. Xây dựng và công nghiệp
- Lợp mái và làm vách ngăn: Sử dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà kho, nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Ốp tường: Tạo lớp che chắn chống mưa, chống nóng và tăng tính thẩm mỹ cho các công trình.
- Sàn decking: Dùng trong các hệ sàn thép nhờ khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.
- Sản xuất các sản phẩm gia dụng như tủ, bàn ghế, ống dẫn nước.
- Gia công các loại hộp kẽm, kệ để đồ, cửa sắt.
2. Ngành giao thông và vận tải
- Làm biển báo giao thông, bảng quảng cáo.
- Sản xuất thùng xe, thùng container và các bộ phận chịu lực trên phương tiện giao thông.
3. Nông nghiệp
- Làm mái che, nhà kính, chuồng trại chăn nuôi nhờ khả năng chống gỉ và chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Sử dụng làm máng xối dẫn nước, các hệ thống tưới tiêu.
Ưu điểm
- Chống ăn mòn tốt: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi oxy hóa và gỉ sét.
- Trọng lượng nhẹ: Giảm tải trọng cho công trình.
- Dễ gia công: Cắt, uốn, hàn phù hợp với nhiều yêu cầu thiết kế.
- Chi phí hợp lý: Là lựa chọn kinh tế hơn so với các vật liệu khác như inox.

Chuẩn bị trước khi thi công
Thi công tôn mạ kẽm cần đảm bảo đúng quy trình để đạt khả năng chống dột, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài. Quy trình dưới đây giúp thi công chuẩn, hạn chế sai sót và tối ưu hiệu quả cho mọi công trình dân dụng – công nghiệp.
1. Chuẩn bị vật tư
- Tôn đúng độ dày (0.25 – 0.50mm).
- Xà gồ thép hộp C, Z hoặc thép I.
- Đinh vít mạ, long đen cao su (EPDM).
- Keo chống dột, silicon.
- Tôn úp nóc, tôn diềm, các phụ kiện mép mái.
2. Chuẩn bị dụng cụ
- Máy bắn vít.
- Khoan sắt mũi nhỏ.
- Kéo cắt hoặc máy cắt tôn (ưu tiên dùng kéo để tránh cháy sơn).
- Thước dây, bút đánh dấu.
- Dây an toàn, giày bảo hộ, thang leo.
3. Kiểm tra khung mái
- Hệ xà gồ phải thẳng – phẳng – chắc, khoảng cách tiêu chuẩn: 700 – 1200mm tùy độ dày tôn.
- Độ dốc mái tối thiểu: ≥ 15% để tránh đọng nước.
- Kiểm tra bulong liên kết, chống gỉ, chống lắc.
Tiến hành lợp tôn
1. Đặt tôn lên mái
- Vận chuyển tôn nhẹ nhàng, tránh kéo lê để không trầy lớp mạ kẽm.
- Đặt tấm tôn thẳng hàng với mép mái.
- Lợp từ mép dưới lên trên, từ phải sang trái hoặc theo chiều thuận gió.
2. Chồng mí đúng kỹ thuật
- Tôn sóng vuông: chồng 1 sóng.
- Tôn sóng tròn hoặc sóng nhỏ: chồng 1.5 – 2 sóng nếu mái thấp.
- Mí dọc phải nằm ngược chiều gió để chống dột.
3. Bắn vít cố định
- Sử dụng vít mạ kẽm hoặc inox, có long đen cao su EPDM.
- Siết vít vừa đủ lực, không siết quá mạnh làm biến dạng sóng tôn.
- Vị trí bắn vít:
- Trên sóng đối với tôn sóng lớn (5 – 7 sóng).
- Dưới sóng đối với tôn nhỏ hoặc mái thấp.
- Khoảng cách vít:
- Xà gồ ngang: 1 vít mỗi sóng hoặc cách sóng.
- Mép tấm: bắn sát hơn để tránh tốc mái.
Thi công tôn đúng kỹ thuật không chỉ giúp mái nhà bền đẹp mà còn tăng tuổi thọ sử dụng, hạn chế dột nước, chống gió bão và đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình. Việc tuân thủ các bước từ chuẩn bị, lợp tôn, xử lý phụ kiện cho đến kiểm tra hoàn thiện sẽ giúp công trình đạt chất lượng tối ưu, tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài.

4. Công Ty Thép Sata Là Đơn Vị Cung Cấp Tôn Mạ Kẽm Uy Tín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị cung cấp tôn kẽm chất lượng cao tại TP.HCM, được hàng ngàn nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và có mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Chúng tôi luôn đặt chữ “Tín” lên hàng đầu – đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ và dịch vụ hậu mãi tận tâm.
- Chất lượng sản phẩm: Sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu như BlueScope, Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim.
- Giá cả cạnh tranh: Đáp ứng mọi nhu cầu từ cá nhân đến dự án lớn với mức giá hợp lý.
- Dịch vụ chuyên nghiệp:Miễn phí tư vấn kỹ thuật.Giao hàng nhanh chóng, miễn phí tại TP.HCM và các khu vực lân cận.
- Đa dạng thương hiệu: Ngoài các sản phẩm tôn, công ty còn cung cấp thép hộp, xà gồ, và tôn nhựa lấy sáng.
Không chỉ cung cấp đa dạng các loại tôn từ 0.3mm đến 1.5 mm với nhiều khổ rộng và kiểu sóng, Sắt Thép SATA còn hỗ trợ khách hàng cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi nhanh chóng và tư vấn giải pháp thi công tối ưu cho từng công trình.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
Trang web://genyuhardware.com/















