Giá tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm cập nhật mới nhất tại Tp.HCM. Tôn mạ kẽm là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến và được ưa chuộng nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội. Với nhiều độ dày khác nhau như 1mm, 2mm, và 3mm, tôn mạ kẽm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp.
Tại sao nên sử dụng tôn kẽm của Sắt Thép SATA?
Việc sử dụng Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm từ Sắt Thép SATA mang lại nhiều lợi ích vượt trội cho các công trình xây dựng:
- Chất lượng vượt trội: Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu được các tác động của thời tiết. Điều này giúp bảo vệ công trình khỏi hư hại và kéo dài tuổi thọ.
- Độ thẩm mỹ cao: Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm có nhiều màu sắc và kiểu dáng đa dạng, mang đến sự lựa chọn phong phú cho các kiến trúc sư và nhà thầu.
- Tiết kiệm chi phí: Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, việc sử dụng Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế trong tương lai, mang lại lợi ích kinh tế lâu dài.
- Dịch vụ tận tâm: Sắt Thép SATA cam kết cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cập nhật giá tôn mạ kẽm mới nhất tính tới tháng 1/2025, giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình. Hãy cùng khám phá những ưu điểm và ứng dụng của tôn mạ kẽm để hiểu rõ hơn về giá trị mà sản phẩm này mang lại.
SAU ĐÂY SATA XIN GỬI ĐẾN KHÁCH HÀNG MỘT SỐ THÔNG TIN CƠ BẢN CŨNG NHƯ BÁO GIÁ TÔN KẼM 1MM, 2MM, 3MM. MỌI THẮC MẮC LIÊN HỆ HOTLINE:0903725545 ĐỂ ĐƯỢC THÔNG TIN CHI TIẾT! THẬT VINH DỰ NẾU SATA CÓ THỂ TRỞ THÀNH NGƯỜI ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN!
1. Bảng giá tôn Kẽm 1MM, 2mm, 3mm mới nhất 2025 tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA xin gửi đến khách hàng bảng cập nhật giá tôn 1mm, 2mm, 3mm mới nhất trên thị trương Tp.HCM hiện nay. Mọi thắc mắc về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline để được tư vấn cụ thể!

1.1. Báo giá tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm Hoa Sen mới nhất 2025
| Quy cách | Khối lượng (Kg/m) | Khối lượng (Kg/cây) | Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen (vnđ/kg) |
| 1mx0.7 | 4.60 | 27.60 | 17,000 |
| 1mx0.8 | 5.40 | 32.40 | 17,000 |
| 1mx0.9 | 6.10 | 36.60 | 17,000 |
| 1mx1.0 | 6.90 | 41.40 | 17,000 |
| 1mx1.1 | 7.65 | 45.90 | 17,000 |
| 1mx1.2 | 8.40 | 50.40 | 17,000 |
| 1mx1.4 | 9.60 | 57.60 | 17,000 |
| 1mx1.8 | 12.20 | 73.20 | 17,000 |
| 1mx2.0 | 13.40 | 80.40 | 17,000 |
| 1m20x0.6 | 4.60 | 27.60 | 17,000 |
| 1m20x0.7 | 5.50 | 33.00 | 17,000 |
| 1m20x0.8 | 6.40 | 38.40 | 17,000 |
| 1m20x0.9 | 7.40 | 44.40 | 17,000 |
| 1m20x1.0 | 8.30 | 49.80 | 17,000 |
| 1m20x1.1 | 9.20 | 55.20 | 17,000 |
| 1m20x1.2 | 10.00 | 60.00 | 17,000 |
| 1m20x1.4 | 11.50 | 69.00 | 17,000 |
| 1m20x1.8 | 14.70 | 88.20 | 17,000 |
| 1m20x2.0 | 16.50 | 99.00 | 17,000 |
| 1m25x0.6 | 4.80 | 28.80 | 17,000 |
| 1m25x0.7 | 5.70 | 34.20 | 17,000 |
| 1m25x0.8 | 6.70 | 40.20 | 17,000 |
| 1m25x0.9 | 7.65 | 45.90 | 17,000 |
| 1m25x1.0 | 8.60 | 51.60 | 17,000 |
| 1m25x1.1 | 9.55 | 57.30 | 17,000 |
| 1m25x1.2 | 10.50 | 63.00 | 17,000 |
| 1m25x1.4 | 11.90 | 71.40 | 17,000 |
| 1m25x1.8 | 15.30 | 91.80 | 17,000 |
| 1m25x2.0 | 17.20 | 103.20 | 17,000 |
1.2. Bảng giá tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm Hòa Phát 2025
Quy cách (mm) |
Độ dài (m) |
Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát (vnđ/kg) |
3 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
4 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
5 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
6 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
8 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
10 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
12 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
14 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
15 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
16 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
18 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
20 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
22 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
25 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
28 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
30 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
32 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
35 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
38 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
40 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
50 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
60 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
70 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
80 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
90 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
100 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
110 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
150 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
170 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
200 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
16,500 |
1.3. Bảng giá tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm nhập khẩu 2025
Độ Dày |
Xuất Xứ |
THÉP TẤM KẼM Z275 – Z8 |
|
NHỎ (1M*2M) |
LỚN (1M25*2M5) |
||
4 dem |
NK |
104.000 |
162.000 |
5 dem |
NK |
104.000 |
162.000 |
6 dem |
NK |
104.000 |
162.000 |
7 dem |
NK |
104.000 |
162.000 |
8 dem |
NK |
104.000 |
162.000 |
9 dem |
NK |
104.000 |
162.000 |
1 ly |
NK |
104.000 |
162.000 |
1.1 ly |
NK |
104.000 |
162.000 |
1.2 ly |
NK |
104.000 |
162.000 |
1.4 ly |
NK |
104.000 |
162.000 |
1.5 ly |
NK |
104.000 |
162.000 |
1.8 ly |
NK |
122.000 |
194.000 |
2 ly |
NK |
122.000 |
194.000 |
2.5 ly |
NK |
122.000 |
194.000 |
Lưu ý về bảng giá tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm trên:
- Cam kết giá tốt nhất: Sắt Thép SATA luôn đảm bảo giá tôn thép cạnh tranh nhất trên thị trường. Giá niêm yết trên website đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển tận công trường trong bán kính 500km.
- Chiết khấu hấp dẫn: Khách hàng sẽ được chiết khấu trực tiếp từ 200-500 đồng/kg. Mua số lượng càng lớn, giá càng ưu đãi.
- Chất lượng đảm bảo: Tôn phẳng do Sắt Thép SATA cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chất lượng cao, không bị cong vênh hay gỉ sét.
- Chứng chỉ đầy đủ: Sản phẩm đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc.
- Chính sách đổi trả: Hỗ trợ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 – 10 ngày nếu có sai sót về quy cách hoặc số lượng.
2. Thông tin về tôn kẽm độ dày 1mm, 2mm, 3mm
2.1. Tôn kẽm là gì?
Tôn kẽm, hay còn gọi là tôn mạ kẽm, là một loại vật liệu xây dựng phổ biến. Nó được sản xuất bằng cách phủ một lớp kẽm lên bề mặt của tấm thép thông qua quá trình nhúng nóng. Lớp kẽm này giúp bảo vệ tấm thép khỏi sự ăn mòn và oxy hóa, tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
2.2.Những dòng tôn kẽm phổ biến trên thị trường
1. Tôn kẽm dạng cuộn
Tôn mạ kẽm dạng cuộn có bề mặt nhẵn bóng và khả năng chống ăn mòn cao. Loại tôn này phù hợp cho các ứng dụng sản xuất thang máng cáp, các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ, và nhiều ứng dụng khác trong công nghiệp.

Thông số kỹ thuật chung:
- Độ dày: 0.20 – 3.2mm
- Bản rộng: 400mm – 1800mm
- Đường kính lõi trong: 508mm hoặc 610mm
- Trọng lượng cuộn: Tối đa 20 tấn
2. Tôn kẽm dạng tấm
Tôn mạ kẽm dạng tấm là sản phẩm thép được mạ kẽm, với lớp kẽm mạ có độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp. Loại tôn này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, làm mái lợp, vách ngăn, và nhiều ứng dụng khác.

Thông số kỹ thuật:
- Độ dày: 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 100 mm
- Chiều ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3.000 mm, 3.800 mm
- Chiều dài: 6.000 mm, 7.000 mm, 8.000 mm, 10.000 mm, 11.000 mm, 12.000 mm
Ghi chú: Các thông số này có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.
3. Tôn kẽm dạng sóng
Tôn mạ kẽm dạng sóng là loại tôn được cán thành các biên dạng sóng vuông hoặc sóng tròn với nhiều loại phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt và tính thẩm mỹ cao.

Một số loại tôn mạ kẽm dạng sóng phổ biến:
- Tấm lợp 5 sóng vuông: Bề rộng 1,10m
- Tấm lợp 7 sóng vuông: Bề rộng 0,82m
- Tấm lợp 9 sóng vuông: Bề rộng 1,07m
- Tấm lợp 13 sóng tròn, vuông: Bề rộng 1,10m, thường được sử dụng làm la phông.
2.3. Độ dày phổ biến của tôn kẽm
Tôn kẽm có nhiều độ dày từ 1mm, 2mm, 3mm đến 60mm. Hôm nay, SATA xin đề cập đến một số độ dày phổ biến nhất thường được sử dụng của tôn kẽm.
1. Tôn Kẽm 1mm
Tôn kẽm dày 1mm là loại tôn mỏng, nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Mặc dù mỏng, tôn kẽm 1mm vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn nhờ lớp mạ kẽm chất lượng cao. Lớp mạ này giúp bảo vệ tôn khỏi các tác nhân gây ăn mòn như nước mưa, không khí ẩm, và các hóa chất nhẹ. Tôn kẽm 1mm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng như lợp mái nhà, làm vách ngăn, trang trí nội thất, và các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia dụng như tủ, kệ, và các thiết bị nhà bếp.
2. Tôn Kẽm 2mm
Tôn kẽm dày 2mm có độ bền và khả năng chịu lực tốt hơn so với tôn 1mm. Lớp mạ kẽm giúp chống lại sự ăn mòn và oxy hóa, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Tôn kẽm 2mm cũng có khả năng chịu được các tác động cơ học mạnh hơn, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền cao. Tôn kẽm 2mm được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, văn phòng, nhà ở, làm sàn xe tải, xây dựng cầu thang, và các ứng dụng cơ khí công nghiệp. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các thiết bị công nghiệp và các cấu kiện xây dựng như cột, dầm, và khung nhà.
3. Tôn Kẽm 3mm
Tôn kẽm dày 3mm có độ dày lớn nhất trong ba loại, mang lại khả năng chịu lực và độ bền cao nhất. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn do tác động của môi trường, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho sản phẩm. Tôn kẽm 3mm có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt và các tác động cơ học mạnh. Tôn kẽm 3mm thích hợp cho các công trình xây dựng lớn, làm sàn nhà, lót nền, và các ứng dụng yêu cầu độ bền cao như trong ngành công nghiệp và thương mại. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các thiết bị công nghiệp nặng, các cấu kiện xây dựng lớn, và các công trình yêu cầu độ bền và độ an toàn cao.
3. Ưu điểm vượt trội của tôn kẽm
Tôn kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của tôn kẽm:
- Khả năng chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm bảo vệ tôn khỏi sự ăn mòn và oxy hóa, giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
- Độ bền cơ học tốt: Tôn kẽm có khả năng chịu lực và va đập tốt, phù hợp với nhiều loại công trình từ nhẹ đến nặng.
- Giá thành hợp lý: So với các vật liệu xây dựng khác, tôn kẽm có giá thành phải chăng, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng.
- Dễ dàng thi công và lắp đặt: Tôn kẽm nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giúp giảm thời gian và chi phí thi công.
- Khả năng phản xạ nhiệt tốt: Tôn kẽm có khả năng phản xạ tia nắng mặt trời, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, tạo môi trường sống và làm việc thoải mái hơn.
- Đa dạng về kích thước và độ dày: Tôn kẽm có nhiều loại với các độ dày khác nhau, từ 1mm đến 3mm, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Những ưu điểm này giúp tôn mạ kẽm trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều loại công trình, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp lớn.
3.1. Nhược điểm của tôn kẽm
Bên cạnh những ưu điểm của mình, tôn kẽm cũng có một số nhưunxg nhược điểm nhất định mà khách hàng cần cân nhắc trước khi lựa chọn sử dụng loại tôn này cho công trình của mình:
- Độ bền kém hơn so với các loại tôn cao cấp: Mặc dù có khả năng chống gỉ tốt, nhưng độ bền của tôn mạ kẽm không cao bằng tôn lạnh hay tôn mạ màu trong môi trường khắc nghiệt
- Dễ bị trầy xước: Lớp phủ kẽm dễ bị trầy xước nếu không được bảo quản và vận chuyển cẩn thận, làm giảm khả năng chống gỉ của sản phẩm
- Hạn chế trong môi trường biển: Trong môi trường biển hoặc nơi có nồng độ muối cao, tôn mạ kẽm dễ bị ăn mòn nhanh hơn so với các loại tôn khác
- Khả năng chịu lực hạn chế: Tôn mạ kẽm có khả năng chịu lực kém hơn so với một số loại tôn khác, do đó không phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cơ học cao
- Yêu cầu bảo dưỡng định kỳ: Để duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn, tôn mạ kẽm cần được bảo dưỡng định kỳ, đặc biệt là trong các môi trường khắc nghiệt.
4. Ứng dụng của tôn kẽm
Tôn kẽm có nhiều ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực khác nhau, tùy thuộc vào độ dày của nó. Dưới đây là chi tiết về các ứng dụng của tôn kẽm với các độ dày khác nhau:

4.1. Ứng dụng của tôn kẽm 1mm
Tôn kẽm 1mm là loại tôn mỏng, nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của tôn kẽm 1mm:
- Lợp mái nhà: Tôn kẽm 1mm thường được sử dụng để lợp mái nhà cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Trang trí nội thất: Với độ dày mỏng, tôn kẽm 1mm dễ dàng uốn cong và cắt theo ý muốn, phù hợp cho các công trình trang trí nội thất như ốp tường, làm trần nhà.
- Ngành quảng cáo: Tôn kẽm 1mm được sử dụng để làm biển quảng cáo, bảng hiệu ngoài trời nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.
- Ngành điện gia dụng: Tôn kẽm 1mm được dùng để chế tạo vỏ của các sản phẩm điện gia dụng như tủ lạnh, máy giặt, điều hòa.
4.2. Ứng dụng của tôn kẽm 2mm
Tôn kẽm 2mm có độ dày vừa phải, mang lại độ bền và khả năng chịu lực tốt hơn. Một số ứng dụng của tôn kẽm 2mm bao gồm:
- Nhà xưởng và nhà kho: Tôn kẽm 2mm thường được sử dụng để lợp mái và làm vách ngăn cho các nhà xưởng, nhà kho.
- Cơ khí công nghiệp: Tôn kẽm 2mm được sử dụng trong việc dập khuôn và gia công các chi tiết máy móc.
- Công trình dân dụng: Tôn kẽm 2mm được dùng để làm mái, cổng, hàng rào cho các công trình nhà ở.
- Hệ thống thông gió và thoát nước: Tôn kẽm 2mm được sử dụng để chế tạo các hệ thống thông gió và thoát nước trong các công trình xây dựng.
4.3. Ứng dụng của tôn kẽm 3mm
Tôn kẽm 3mm là loại tôn dày, có độ bền và khả năng chịu lực vượt trội. Một số ứng dụng của tôn kẽm 3mm bao gồm:
- Công trình công nghiệp nặng: Tôn kẽm 3mm được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền cao như nhà xưởng, nhà kho lớn.
- Sản xuất thang máng cáp và hệ thống thông gió: Tôn kẽm 3mm được dùng để chế tạo thang máng cáp và hệ thống thông gió nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.
- Khu vực ven biển: Tôn kẽm 3mm phù hợp cho các công trình ở khu vực ven biển, nơi có nồng độ muối cao, nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội.
- Ngành ô tô và thiết bị điện tử: Tôn kẽm 3mm được sử dụng để sản xuất các linh kiện ô tô và thiết bị điện tử, đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu môi trường tốt.
Tôn kẽm có ưu điểm là nhẹ, bền, và khả năng chống ăn mòn tốt, nên rất được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng.
5. Sánh tôn kẽm với các loại tôn khác
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại tôn khác nhau, nhằm giúp khách hàng có thể chọn được loại tôn phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình SATA đã tao ra một bảng so sánh tôn kẽm với một số loại tôn khác để quý khách có cái nhìn khách quan hơn về sản phẩm. Hyax cùng tìm hiểu xem tôn kẽm có đáng sử dụng không nhé!
| Tiêu chí |
Tôn Kẽm |
Tôn Inox |
Tôn Lạnh |
|---|---|---|---|
Chất liệu |
Thép cán mỏng phủ kẽm | Thép không gỉ (inox 304 hoặc 316) | Thép mạ hợp kim nhôm kẽm (55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silicon) |
Khả năng chống ăn mòn |
Tốt, nhưng không bằng tôn lạnh và tôn inox | Rất tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt và hóa chất | Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nhiệt đới và ven biển |
Độ bền |
Trung bình, phù hợp với các công trình quy mô nhỏ | Cao, chịu được tác động mạnh và có tuổi thọ dài | Cao, khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình |
Giá thành |
Thấp nhất trong ba loại | Cao nhất trong ba loại | Trung bình, cao hơn tôn kẽm nhưng thấp hơn tôn inox |
Ứng dụng |
Lợp mái, làm vách ngăn, máng xối, và các công trình phụ trợ | Các công trình yêu cầu độ bền cao, như nhà xưởng, nhà máy, và các công trình ven biển | Lợp mái, làm vách ngăn, trần nhà, và các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt tốt |
Ưu điểm |
Giá rẻ, dễ thi công | Độ bền cao, chống ăn mòn tốt | Chống ăn mòn tốt, cách nhiệt hiệu quả |
Nhược điểm |
Độ bền không cao, dễ bị ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt | Giá thành cao, trọng lượng nặng | Giá thành cao hơn tôn kẽm, cần bảo dưỡng định kỳ |
- Ghi chú: Các so sánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, việc lựa chọn loại tôn phụ thuộc vào như cầu của công trình.
Cuối cùng, việc lựa chọn loại tôn nào phụ thuộc vào nhu cầu cũng như ngân sách cụ thể của công trình. Quý khách có thể tham khảo ý kkiếncuar kiến trúc sư hoặc các đơn vị tư vấn để có lựa chọn đúng đắn nhất!
6. Sắt thép SATA – Đơn vị cung cấp tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm uy tín, chất lượng tại TP.HCM – CUNG CẤP BÁO GIÁ TÔN KẼM 1MM, 2MM, 3MM ƯU ĐÃI NHẤT THỊ TRƯỜNG
Sắt thép Sata là một trong những đơn vị cung cấp Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm uy tín và chất lượng hàng đầu tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm, Sata đã xây dựng được thương hiệu vững mạnh nhờ vào sự tận tâm và chuyên nghiệp trong từng sản phẩm. Cam kết đem đến cho khách hàng:
- Các sản phẩm tôn Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm uy tín, chất lượng cao.
- Cung cấp đa dạng các loại Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm, phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Đội ngũ nhân viên dày dặn kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấuđối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với cam kết về chất lượng và dịch vụ, Sắt thép SATA đã và đang trở thành đối tác tin cậy của nhiều công trình tại TP.HCM trong lĩnh vực cung cấp Tôn kẽm 1mm, 2mm, 3mm. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
Fanpage:











