Bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp xà gồ Z250 uy tín, chất lượng cao và giá tốt nhất cho công trình của mình tại TP.HCM? Hãy để Công ty TNHH Sắt Thép SATA đồng hành cùng bạn! Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng, SATA cam kết mang đến sản phẩm xà gồ Z250 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, bền bỉ – chính xác – và tối ưu chi phí thi công.
1. Tim Hiểu Xà Gồ Mạ Z250 Là Gì? Ý nghĩa thông số “Z250”?
Xà gồ mạ Z250 là gì? Và kí hiệu Z250 có ý nghía gì? Thì là loại xà gồ thép có hình chữ Z, được phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng có chiều cao thân xà gồ là 250mm, thể hiện qua ký hiệu “Z250”. Thông số này giúp phân biệt về kích thước và khả năng chịu lực so với các dòng khác như Z150, Z200 hay Z300.

Dòng xà gồ mạ kẽm này ngày càng được ưa chuộng trong các công trình lớn bởi khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và chống ăn mòn ưu việt. Đặc biệt, ở khí hậu Việt Nam với độ ẩm và mưa nhiều, xà gồ mạ Z250 giúp tăng tuổi thọ công trình. Trong kết cấu mái và khung thép, xà gồ Z250 giữ vai trò chủ đạo làm trụ đỡ, liên kết mái tôn và khung thép, đảm bảo sự chắc chắn và ổn định cho toàn bộ kết cấu công trình.
2. Thông tin chi tiết về quy cách và trọng lượng Của Xà Gồ Mạ Z250
Xà gồ thép Z250 là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công. Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết:
Tiêu chuẩn sản xuất
-
- Áp dụng theo các tiêu chuẩn quốc tế: JIS G3302 (Nhật Bản) và ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ)
- Đảm bảo chất lượng thép mạ kẽm, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn vượt trội
Thông số kỹ thuật
-
- Độ dày vật liệu: Từ 1.5mm đến 3.0mm, phù hợp với nhiều loại tải trọng và yêu cầu kết cấu
- Độ bền kéo: Gồm các cấp độ G350, G450, G550, tương ứng với khả năng chịu lực từ trung bình đến cao
Trọng lượng xà gồ
-
- Trọng lượng xà gồ Z được tính theo kg/m, phụ thuộc vào kích thước tiết diện và độ dày vật liệu
- Bảng trọng lượng chi tiết sẽ được cung cấp theo từng quy cách cụ thể
Quy cách phổ biến
| Mã sản phẩm | Chiều cao tiết diện | Chiều dài cạnh | Chiều dài thanh |
|---|---|---|---|
| Z250x62 | 250mm | 62mm | 6m (cắt theo yêu cầu) |
| Z250x72 | 250mm | 72mm | 6m (cắt theo yêu cầu) |
Linh hoạt trong sản xuất và giao hàng
-
- Xà gồ Z250 được sản xuất với nhiều quy cách, kích thước và độ dày khác nhau
- Có thể gia công cắt theo yêu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng, chính xác
- Phù hợp với mọi loại công trình: nhà thép tiền chế, nhà xưởng, mái tôn, kết cấu khung thép…
3. Các Ứng Dụng Thực Tế Của Xà Gồ Mạ Z250 Trong Các Công Trình Thực tế
Xà gồ Z250 cũng là một loại xà gồ lớn với các ứng dụng đầy đủ của xà gồ mạ Z250 trong các công trình, từ dân dụng đến công nghiệp, bao gồm:
-
→ Nhà xưởng công nghiệp: Làm khung kèo mái và kết cấu chịu lực chính trong các nhà máy, khu chế xuất, nhà kho công nghiệp lớn, đảm bảo độ bền và ổn định kết cấu.
-
→ Nhà thép tiền chế: Ứng dụng làm bộ khung chính cho các công trình nhà thép tiền chế có kết cấu lớn, chịu tải trọng cao, giúp thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.
-
→ Mái nhà kho: Hỗ trợ làm khung đỡ mái tôn cho các nhà kho, giúp tăng cường khả năng chống chịu điều kiện thời tiết và ăn mòn.
-
→ Công trình nhà dân dụng lớn: Sử dụng trong các công trình dân dụng như biệt thự, nhà phố lớn với hệ khung mái chắc chắn, đảm bảo thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
-
→ Nhà công cộng, trung tâm thương mại: Dùng trong xây dựng các công trình công cộng, trung tâm thương mại có yêu cầu chịu lực lớn và thiết kế phức tạp.
-
→ Hệ thống kho lạnh và các công trình đặc thù: Phù hợp với công trình cần kết cấu chắc chắn và chống chịu ăn mòn cao do lớp mạ kẽm bền bỉ.
-
→ Các công trình có yêu cầu khắt khe về chống cháy và chống ăn mòn: Xà gồ mạ Z250 được ưu tiên sử dụng trong những môi trường khắc nghiệt.
Như vậy, xà gồ mạ Z250 là vật liệu đa năng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình với các yêu cầu kỹ thuật và môi trường khác nhau, mang lại hiệu quả cao về kết cấu, độ bền và tính thẩm mỹ.
4. Quy Trình Sản Xuất Và Kiểm Định Chất Lượng Tại Thép SATA
Thép SATA thực hiện quy trình mạ kẽm nhúng nóng hiện đại với kiểm định nghiêm ngặt độ dày lớp mạ để đảm bảo chất lượng. Quy trình sản xuất và kiểm định chất lượng tại Thép SATA tập trung vào việc đảm bảo độ bền, tính ổn định và khả năng chống ăn mòn của sản phẩm xà gồ mạ kẽm.

4.1. Quy trình mạ kẽm nhúng nóng:
-
Thép sử dụng để sản xuất xà gồ được làm sạch kỹ lưỡng, loại bỏ bụi bẩn và gỉ sét.
-
Thép được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ từ 815 đến 850°C để tạo lớp mạ kẽm đồng đều, bám chắc trên bề mặt thép, giúp chống ăn mòn và rỉ sét hiệu quả.
-
Sau khi nhúng, xà gồ được thổi đều kẽm trong và ngoài đảm bảo phủ lớp mạ đồng nhất, tăng cường khả năng bảo vệ.
-
Sản phẩm sau đó được làm nguội và kiểm tra chống lại các tiêu chuẩn kỹ thuật về độ dày lớp mạ.
4.2. Kiểm định chất lượng:
-
Thép SATA thực hiện kiểm tra nghiêm ngặt các thông số như độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài và trọng lượng lớp mạ kẽm.
-
Các kiểm tra này đảm bảo xà gồ đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu, phù hợp sử dụng trong các công trình xây dựng lớn.
-
Lớp mạ kẽm phải đạt tiêu chuẩn từ 80 đến 275 gam/m2 trên hai mặt để đảm bảo khả năng chống ăn mòn tối ưu.
4.3. Chính sách bảo hành và cam kết:
-
Thép SATA có chính sách bảo hành sản phẩm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất với điều kiện sản phẩm còn tem bảo hành và không bị hư hỏng do tác động bên ngoài.
-
Công ty cam kết chất lượng sản phẩm, hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng trong suốt quá trình sử dụng.
Quy trình sản xuất và kiểm định chặt chẽ giúp xà gồ mạ Z250 tại Thép SATA luôn có độ bền cao, chống rỉ sét hiệu quả, phù hợp với môi trường khí hậu Việt Nam, tạo niềm tin cho khách hàng khi chọn lựa vật liệu cho công trình của mình.
5. Giá Xà Gồ Mạ Z250 Bao Nhiêu? Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất 2025 Tại Khu Vực TP.HCM
Nhận thấy nhiều khách hàng gặp khó khăn trong việc cập nhật giá xà gồ Z250 do thị trường thép biến động liên tục, Thép SATA đã tổng hợp bảng giá mới nhất dưới đây với đầy đủ thông tin về quy cách, độ dày, trọng lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật. Bảng giá này giúp quý khách dễ dàng tham khảo, so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục thi công.
Mã Sản Phẩm |
Độ Dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
Giá Bán Sau Giảm (VNĐ/m) |
Z125x50x52x15 |
1.6 |
3.09 |
75,333 |
Z125x50x52x15 |
1.8 |
3.48 |
85,000 |
Z125x50x52x15 |
2.0 |
3.87 |
94,667 |
Z125x50x52x15 |
2.3 |
4.45 |
109,167 |
Z125x50x52x15 |
2.5 |
4.83 |
118,833 |
Z125x50x52x15 |
2.8 |
5.41 |
133,333 |
Z125x50x52x15 |
3.0 |
5.80 |
143,000 |
Z150x50x52x15 |
1.5 |
3.20 |
78,000 |
Z150x50x52x15 |
1.6 |
3.41 |
83,333 |
Z150x50x52x15 |
1.8 |
3.84 |
94,000 |
Z150x50x52x15 |
2.0 |
4.27 |
104,667 |
Z150x50x52x15 |
2.3 |
4.91 |
120,667 |
Z150x50x52x15 |
2.5 |
5.33 |
131,333 |
Z150x50x52x15 |
2.8 |
5.97 |
147,333 |
Z150x50x52x15 |
3.0 |
6.40 |
158,000 |
Z150x52x58x15 |
1.5 |
3.15 |
76,750 |
Z150x52x58x15 |
1.6 |
3.36 |
82,000 |
Z150x52x58x15 |
1.8 |
3.78 |
92,500 |
Z150x52x58x15 |
2.0 |
4.20 |
103,000 |
Z150x52x58x15x2.3mm |
2.3 |
4.83 |
118,750 |
Z150x52x58x15 |
2.5 |
5.25 |
129,250 |
Z150x52x58x15 |
2.8 |
5.88 |
145,000 |
Z150x52x58x15 |
3.0 |
6.30 |
155,500 |
Z175x52x58x15 |
1.5 |
3.60 |
88,000 |
Z175x52x58x15 |
1.6 |
3.84 |
94,000 |
Z175x52x58x15 |
1.8 |
4.32 |
106,000 |
Z175x52x58x15 |
2.0 |
4.80 |
118,000 |
Z175x52x58x15 |
2.3 |
5.52 |
136,000 |
Z175x52x58x15 |
2.5 |
6.00 |
148,000 |
Z175x52x58x15 |
2.8 |
6.72 |
166,000 |
Z175x52x58x15 |
3.0 |
7.20 |
178,000 |
Z175x60x68x15 |
1.5 |
3.80 |
93,000 |
Z175x60x68x15 |
1.6 |
4.05 |
99,333 |
Z175x60x68x15 |
1.8 |
4.56 |
112,000 |
Z175x60x68x15 |
2.0 |
5.07 |
124,667 |
Z175x60x68x15 |
2.3 |
5.83 |
143,667 |
Z175x60x68x15 |
2.5 |
6.33 |
156,333 |
Z175x60x68x15 |
2.8 |
7.09 |
175,333 |
Z175x60x68x15 |
3.0 |
7.60 |
188,000 |
Z175x72x78x20 |
1.6 |
4.33 |
106,250 |
Z175x72x78x20 |
1.8 |
4.87 |
119,781 |
Z175x72x78x20 |
2.0 |
5.41 |
133,313 |
Z175x72x78x20 |
2.3 |
6.22 |
153,609 |
Z175x72x78x20 |
2.5 |
6.77 |
167,141 |
Z175x72x78x20 |
2.8 |
7.58 |
187,438 |
Z175x72x78x20 |
3.0 |
8.12 |
200,969 |
Z200x62x68x20 |
1.6 |
4.52 |
111,000 |
Z200x62x68x20 |
1.8 |
5.09 |
125,125 |
Z200x62x68x20 |
2.0 |
5.65 |
139,250 |
Z200x62x68x20 |
2.3 |
6.50 |
160,438 |
Z200x62x68x20 |
2.5 |
7.06 |
174,563 |
Z200x62x68x20 |
2.8 |
7.91 |
195,750 |
Z200x62x68x20 |
3.0 |
9.49 |
235,300 |
Z200x72x78x20 |
1.6 |
4.77 |
117,250 |
Z200x72x78x20 |
1.8 |
5.37 |
132,156 |
Z200x72x78x20 |
2.0 |
5.96 |
147,063 |
Z200x72x78x20 |
2.3 |
6.86 |
169,422 |
Z200x72x78x20 |
2.5 |
7.45 |
184,328 |
Z200x72x78x20 |
2.8 |
8.35 |
206,688 |
Z200x72x78x20 |
3.0 |
8.94 |
221,594 |
Z250x62x68x20 |
1.6 |
5.15 |
126,750 |
Z250x62x68x20 |
1.8 |
5.79 |
142,844 |
Z250x62x68x20x2.0mm |
2.0 |
6.44 |
158,938 |
Z250x62x68x20 |
2.3 |
7.40 |
183,078 |
Z250x62x68x20 |
2.5 |
8.05 |
199,172 |
Z250x62x68x20 |
2.8 |
9.01 |
223,313 |
Z250x62x68x20 |
3.0 |
9.66 |
239,406 |
Z250x72x78x20 |
1.6 |
5.40 |
133,000 |
Z250x72x78x20 |
1.8 |
6.08 |
149,875 |
Z250x72x78x20 |
2.0 |
6.75 |
166,750 |
Z250x72x78x20 |
2.3 |
7.76 |
192,063 |
Z250x72x78x20 |
2.5 |
8.44 |
208,938 |
Z250x72x78x20 |
2.8 |
9.45 |
234,250 |
Z250x72x78x20x |
3.0 |
10.13 |
251,125 |
Z300x62x68x20x1,6mm |
1.6 |
5.77 |
142,250 |
Z300x62x68x20 |
1.8 |
6.49 |
160,281 |
Z300x62x68x20 |
2.0 |
7.21 |
178,313 |
Z300x62x68x20 |
2.3 |
8.29 |
205,359 |
Z300x62x68x20 |
2.5 |
9.02 |
223,391 |
Z300x62x68x20 |
2.8 |
10.10 |
250,438 |
Z300x62x68x20 |
3.0 |
10.82 |
268,469 |
Z300x72x78x20 |
1.6 |
6.03 |
148,750 |
Z300x72x78x20 |
1.8 |
6.78 |
167,594 |
Z300x72x78x20 |
2.0 |
7.54 |
186,438 |
Z300x72x78x20 |
2.3 |
8.67 |
214,703 |
Z300x72x78x20 |
2.5 |
9.42 |
233,547 |
Z300x72x78x20 |
2.8 |
10.55 |
261,813 |
Z300x72x78x20 |
3.0 |
11.31 |
280,650 |
Lưu ý: Mức giá xà gồ Z250 dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình và các phụ phí liên quan. Vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép SATA để được cập nhật báo giá chính xác nhất theo số lượng, quy cách và địa điểm giao hàng cụ thể.
Tham khảo thêm về giá xà gồ Z: TẠI ĐÂY!
6. Hướng Dẫn Chọn Loại Xà Gồ Mạ Phù Hợp Cho Công Trình
Việc lựa chọn đúng loại xà gồ mạ phù hợp với từng hạng mục thi công là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và hiệu quả kinh tế cho công trình – dưới đây là hướng dẫn chi tiết giúp bạn đưa ra quyết định chính xác.

6.1. Cách Tính Tải Trọng, Khẩu Độ, Độ Dày Hợp Lý
Để chọn loại xà gồ mạ phù hợp, cần xác định các yếu tố kỹ thuật sau:
- Tải trọng thiết kế: Bao gồm tải trọng tĩnh (trọng lượng mái, xà gồ, vật liệu phủ) và tải trọng động (gió, mưa, người thi công). Tải trọng được tính theo tiêu chuẩn TCVN hoặc Eurocode.
- Khẩu độ giữa các điểm gối: Là khoảng cách giữa hai điểm đỡ xà gồ. Khẩu độ càng lớn thì xà gồ cần có độ dày và độ cứng cao hơn.
- Độ dày xà gồ: Thường dao động từ 1.2mm đến 3.0mm tùy theo tải trọng và khẩu độ. Ví dụ:
- Khẩu độ < 4m: dùng xà gồ C100x50x1.5mm
- Khẩu độ 4–6m: dùng xà gồ C150x50x2.0mm
- Khẩu độ > 6m: dùng xà gồ C200x75x2.5mm hoặc lớn hơn
Lưu ý: Nên tham khảo bảng tra tải trọng và khẩu độ của nhà sản xuất để chọn đúng loại xà gồ.
6.2. Kinh Nghiệm Lựa Chọn Loại Xà Gồ Theo Môi Trường Và Loại Mái
-
Theo môi trường sử dụng:
- Môi trường thường (ít ăn mòn): Có thể dùng xà gồ mạ kẽm thông thường.
- Môi trường ven biển, hóa chất, độ ẩm cao: Nên dùng xà gồ mạ nhôm kẽm (Zincalume) hoặc xà gồ mạ hợp kim chống ăn mòn cao như ZAM, AZ100 trở lên.
-
Theo loại mái:
- Mái tôn lợp thông thường: Dùng xà gồ C hoặc Z tùy theo thiết kế.
- Mái ngói, mái panel cách nhiệt: Cần xà gồ có độ cứng cao hơn, thường dùng loại Z để tăng khả năng chịu lực và dễ lắp ghép.
- Mái cong, mái vòm: Ưu tiên xà gồ Z để dễ uốn cong và liên kết chặt chẽ.
6.3. Mẹo Tiết Kiệm Chi Phí Khi Đặt Xà Gồ Theo Quy Cách Riêng
- Đặt hàng theo chiều dài thực tế: Giúp giảm hao hụt, tránh cắt bỏ thừa, tiết kiệm chi phí vận chuyển và nhân công.
- Tối ưu hóa thiết kế khẩu độ: Thiết kế khẩu độ hợp lý để dùng loại xà gồ phổ thông, tránh phải đặt loại đặc biệt gây tăng giá.
- Chọn nhà cung cấp có dịch vụ cắt theo yêu cầu: Một số đơn vị như Thép SATA, Hoa Sen, Hòa Phát có hỗ trợ cắt xà gồ theo kích thước yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Mua số lượng lớn để được chiết khấu: Nếu công trình lớn, nên thương lượng giá theo khối lượng để được giá tốt hơn.
7. Chính Sách Bán Hàng – Giao Nhận – Bảo Hành Của Thép SATA
Thép SATA xây dựng quy trình bán hàng chuyên nghiệp và linh hoạt nhằm tạo sự thuận tiện tối đa cho khách hàng. Quy trình bắt đầu từ việc tiếp nhận thông tin và tư vấn kỹ lưỡng để giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình.
Về giao nhận, Thép SATA cam kết vận chuyển hàng hóa đúng hẹn, giao tận công trình với đội ngũ vận chuyển kinh nghiệm, đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn và đúng chủng loại. Công ty có chính sách giao hàng nhanh chóng, đáp ứng kịp thời các đơn đặt hàng lớn, góp phần tiết kiệm thời gian thi công cho khách hàng.
Chính sách bảo hành của Thép SATA đầy đủ và minh bạch, bao gồm bảo hành sản phẩm theo tiêu chuẩn chất lượng. Công ty luôn hỗ trợ đổi trả sản phẩm nếu có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng thép. Bên cạnh đó, Thép SATA còn cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng tận tâm sau bán hàng nhằm đảm bảo khách hàng an tâm sử dụng sản phẩm trong suốt vòng đời công trình.
Tóm lại, chính sách bán hàng, giao nhận và bảo hành của Thép SATA được thiết kế để mang đến trải nghiệm mua sắm thuận tiện, an tâm và hiệu quả cho khách hàng, góp phần xây dựng mối quan hệ bền vững và uy tín trên thị trường vật liệu xây dựng.

8. Sắt Thép SATA – Nhà Cung Cấp Xà Gồ Z250 Uy Tín Tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp kết cấu thép bền vững cho công trình, xà gồ Z250 là lựa chọn lý tưởng nhờ khả năng chịu lực cao, chống ăn mòn tốt và dễ thi công. Tại TP.HCM, Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp xà gồ Z250 đạt chuẩn kỹ thuật, phục vụ đa dạng công trình từ nhà dân dụng đến nhà xưởng, kho bãi và nhà thép tiền chế.
- ✅ Chất lượng vượt trội: Sản phẩm được sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm Z250, đảm bảo độ bền cao, chống gỉ sét hiệu quả, phù hợp với khí hậu nóng ẩm và môi trường khắc nghiệt tại Việt Nam.
- ✅ Đa dạng quy cách: Độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm, nhiều kích thước cạnh khác nhau như Z250x62, Z250x72, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu thiết kế kết cấu.
- ✅ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ tính toán tải trọng, lựa chọn quy cách phù hợp, giúp tối ưu chi phí vật tư và nâng cao hiệu quả thi công.
- ✅ Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ vận chuyển tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo tiến độ công trình không bị gián đoạn.
- ✅ Giá cạnh tranh – dịch vụ chuyên nghiệp: Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn, đi kèm dịch vụ hậu mãi chu đáo, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng.
Sắt Thép SATA cam kết đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến hoàn thiện công trình, mang lại giải pháp kết cấu thép hiệu quả, bền vững và tiết kiệm.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:


















