Xà gồ Chữ Z, Bảng tra xà gồ chữ Z các loại mới nhất 2025 bởi Thép SATA là thông tin quan trọng mà các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng cần nắm rõ trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất công nghiệp. Việc cập nhật thường xuyên Xà gồ Z giúp cho việc lập kế hoạch tài chính và đầu tư trở nên dễ dàng hơn. Các loại xà gồ hiện là một trong những loại thép được ưa chuộng nhất.
1. Sắt Thép SATA nhận cung cấp Xà gồ chữ Z – cập nhật bảng tra Xà gồ chữ Z các loại mới nhất, uy tín tại TPHCM
Sắt Thép SATA là địa chỉ cung cấp Các loại Xà gồ Z uy tín và chất lượng tại TP.HCM. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm sắt thép chất lượng cao, đặc biệt là xà gồ. Với cam kết mang đến cho khách hàng những thông tin cập nhật và báo giá mới nhất, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình. Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ CO, CQ từ nhà máy, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng các sản phẩm của chúng tôi.
Hãy liên hệ với Sắt Thép SATA để nhận thông tin Xà gồ Z, bảng tra thông tin Xà gồ Z các loại mới nhất và hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 được tư vấn chi tiết về sản phẩm. Sự hài lòng của khách hàng là động lực lớn nhất của chúng tôi. SATA luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án xây dựng. Hãy liên hệ với SATA ngay nhé!.
2. Xà Gồ chữ Z là gì?
Xà gồ Z hay còn được gọi là thép hình Z hoặc thép chữ Z, là một loại vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng phổ biến trong kết cấu mái, khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho… Với thiết kế hình chữ Z đặc trưng, sản phẩm này mang lại khả năng chịu lực cao và dễ lắp đặt.
Trên thị trường hiện nay, xà gồ Z được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau như
-
Xà gồ Z đen (chưa mạ, thường dùng trong các công trình có yêu cầu sơn bảo vệ)
-
Xà gồ Z mạ kẽm (có lớp mạ bảo vệ chống gỉ sét, thích hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt)
Xà gồ Z có khả năng chịu lực cực kì tốt vì chúng có thể được nối chồng lên nhau tạo thành những thanh dầm liên tục, nối tiếp nhau. Sản phẩm xà gồ Z được sản xuất từ loại thép không rỉ, có cường độ cao. Sản phẩm này sẽ được đánh giá theo tiêu chuẩn chất lượng của Nhật Bản hoặc Châu Âu.
Ưu điểm nổi bật
Xà gồ chữ Z là một trong những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại, đặc biệt được ưa chuộng trong các công trình yêu cầu cao về độ bền, độ ổn định và khả năng chịu lực. Với thiết kế hình chữ “Z” đặc trưng, loại xà gồ này không chỉ giúp tăng cường khả năng chịu lực cho hệ khung mà còn tối ưu hóa việc lắp đặt và gia công tại công trường.
-
Độ bền cao, chống ăn mòn tốt: Được sản xuất từ thép không gỉ hoặc thép mạ kẽm chất lượng cao, xà gồ Z có khả năng chống gỉ sét, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
-
Thiết kế thông minh: Nhiều sản phẩm được đột lỗ sẵn, giúp giảm thời gian thi công và chi phí nhân công.
-
Dễ dàng kết hợp: Có thể kết hợp linh hoạt với nhiều loại vật liệu khác như tôn lợp, panel cách nhiệt hay xà gồ khác, phù hợp với nhiều kiểu kết cấu công trình.
Với những ưu điểm trên, xà gồ Z là lựa chọn lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, kho bãi, và cả những công trình dân dụng có kết cấu mái hoặc khung thép.
3. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA XÀ GỒ chữ z:
Hình dáng chữ Z:
- Thiết kế đặc biệt với mặt cắt ngang hình chữ Z, giúp tăng khả năng chịu lực và dễ dàng lắp đặt nối chồng trong các công trình có khẩu độ lớn.
Cấu trúc chi tiết:
- Cạnh trên và cạnh dưới song song, có mép gấp nhằm tăng độ cứng, khả năng chống xoắn.
- Độ rộng cánh thường từ 40 – 70mm, chiều cao thân xà gồ từ 100 – 350mm, độ dày từ 1.5 – 3.5mm.
Vật liệu sản xuất:
- Thép mạ kẽm, thép đen, hoặc thép sơn tĩnh điện, giúp chống ăn mòn, tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Khả năng liên kết linh hoạt:
- Dễ dàng nối chồng các thanh xà gồ Z với nhau, tạo độ dài linh hoạt, phù hợp với nhiều loại mái lớn mà không cần dùng quá nhiều cột đỡ.
Khối lượng nhẹ, dễ thi công:
- Trọng lượng nhẹ hơn so với bê tông, gỗ, giúp giảm tải trọng cho kết cấu móng, tăng hiệu quả thi công, tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
Thông Số Kỹ Thuật
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) |
| Z150x50x56x20 | 1.5 – 3.0 | 3.41 – 6.69 |
| Z200x72x78x20 | 1.5 – 3.0 | 4.52 – 8.90 |
Lưu ý: Dung sai độ dày ±2%, dung sai trọng lượng ±5%.
Kích thước xà gồ chữ Z
- Kích thước:
Chiều cao: Dao động từ 100mm đến 300mm.
Chiều rộng cánh: Thường trong khoảng từ 50mm đến 100mm.
Độ dày: Từ 1.5mm đến 3.2mm.
Chiều dài: Tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m, có thể tùy chỉnh theo nhu cầu.

- Mác thép:
Thép đen: Bao gồm các loại như SS400, CT3, Q235,…
Thép mạ kẽm: SGCC, DX51D+Z,…
- Tính chất cơ lý:
Độ bền kéo (Rm): Ít nhất 400 MPa.
Giới hạn chảy (ReH): Không dưới 245 MPa.
Độ giãn dài (A): Từ 10% đến 30%.
4. Bảng tra thông số xà gồ chữ Z

Trên phần thân của loại xà gồ này có những lỗ nhỏ hình ô van để lắp ví cố định tôn lợp giúp cho việc làm mái được dễ dàng hơn.
Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ chữ Z (kg/m)
| Quy cách | Độ dày (mm) | |||||||||
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | |
| Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.40 | 5.61 | 6.26 | 6.69 |
| Z150x62x68x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.50 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.20 | 6.92 | 7.39 |
| Z180x62x68x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6.00 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.90 |
| Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 |
| Z300x72x78x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 1126 |
| Dung sai độ dày + 2%; Dung sai trọng lượng + 5% | ||||||||||
Bảng tra kích thước, vị trí đục lỗ của xà gồ Z
| Kích thước xà gồ Z | Chiều cao (mm) | Độ dày (mm) | Độ rộng cánh (mm) | Khoảng cách lỗ đột (mm) | Đường kính lỗ đột (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| Z100x50x2.0 | 100 | 2.0 | 50 | 100 – 150 | 12 – 14 |
| Z120x50x2.5 | 120 | 2.5 | 50 | 100 – 200 | 12 – 14 |
| Z150x60x2.5 | 150 | 2.5 | 60 | 150 – 250 | 12 – 16 |
| Z180x60x3.0 | 180 | 3.0 | 60 | 200 – 300 | 14 – 18 |
| Z200x65x3.0 | 200 | 3.0 | 65 | 200 – 300 | 14 – 18 |
| Z250x70x3.5 | 250 | 3.5 | 70 | 250 – 400 | 16 – 20 |
| Z300x75x3.5 | 300 | 3.5 | 75 | 300 – 500 | 16 – 20 |
Lưu ý:
- Khoảng cách lỗ đột và đường kính lỗ có thể tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của công trình.
- Cần kiểm tra bản vẽ kỹ thuật, tiêu chuẩn thiết kế trước khi chọn lựa kích thước xà gồ Z phù hợp.
5. TẠI SAO CẦN PHẢI XEM BẢNG TRA THÔNG TIN CỦA XÀ GỒ chữ Z KHI MUA HÀNG?
Việc xem bảng tra thông tin của xà gồ Z trước khi mua hàng là bước cực kỳ quan trọng, giúp đảm bảo lựa chọn đúng loại xà gồ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và an toàn của công trình. Dưới đây là những lý do cụ thể:
1. ĐẢM BẢO KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHÙ HỢP:
-
Xác định kích thước chính xác:
- Chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày, kích thước đục lỗ, giúp tính toán đúng khả năng chịu tải của xà gồ Z.
-
Tránh sai lệch kích thước:
- Xà gồ Z có nhiều loại kích thước khác nhau, nếu không tra bảng, dễ chọn nhầm loại, dẫn đến thiếu an toàn, khó khăn khi lắp đặt.
Ví dụ cụ thể:
- Nếu công trình cần xà gồ Z150x68x20x2.0mm, nhưng mua nhầm Z120x50x15x1.5mm, sẽ không đảm bảo khả năng chịu lực, gây nguy hiểm cho công trình.
2. HỖ TRỢ TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU TẢI:
-
Bảng tra giúp tính toán:
- Khả năng chịu lực (momen uốn, lực cắt), khẩu độ vượt nhịp, độ võng cho phép của xà gồ Z.
-
Đảm bảo an toàn kết cấu:
- Giúp kỹ sư kết cấu hoặc chủ thầu tính toán đúng tải trọng động và tĩnh, tránh tình trạng quá tải, sập đổ kết cấu mái.
3. TỐI ƯU HÓA CHI PHÍ:
- Lựa chọn đúng loại xà gồ Z cần thiết:
- Tránh lãng phí chi phí khi mua xà gồ quá lớn, không phù hợp với tải trọng thực tế.
- Tối ưu số lượng xà gồ, khoảng cách vì kèo, giúp giảm chi phí thi công, vật tư.

4. SO SÁNH CÁC LOẠI XÀ GỒ Z TRÊN THỊ TRƯỜNG:
-
Đối chiếu thông số kỹ thuật từ nhiều nhà cung cấp:
- Chọn loại xà gồ Z có chất lượng tốt nhất, giá thành hợp lý, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN, JIS, ASTM,…).
-
Phát hiện hàng giả, hàng kém chất lượng:
- Kiểm tra kích thước thực tế so với bảng tra tiêu chuẩn, giúp tránh mua phải sản phẩm sai lệch thông số, không đạt yêu cầu kỹ thuật.
5. HỖ TRỢ QUÁ TRÌNH THI CÔNG DỄ DÀNG HƠN:
-
Cung cấp thông số về vị trí đục lỗ, chiều dài tiêu chuẩn:
- Giúp thợ thi công dễ dàng lắp đặt, nối chồng xà gồ, kết nối với vì kèo, giảm sai sót trong quá trình thi công.
-
Đảm bảo tính đồng bộ:
- Khi lắp đặt kết cấu thép, khung giàn mái, xà gồ Z đúng quy cách giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
6. QUY TRÌNH SẢN XUẤT XÀ GỒ Z:
Quy trình sản xuất xà gồ Z bao gồm các bước cơ bản dưới đây, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, độ bền cao, và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng:
1. Chuẩn bị nguyên liệu:
- Nguyên liệu chính: Cuộn thép cán nóng, thép cán nguội, hoặc thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng (thường là SS400, S275, G350, G450,…).
- Kiểm tra chất lượng nguyên liệu: Đảm bảo độ dày, độ bền kéo, độ giãn dài, khả năng chống ăn mòn đạt tiêu chuẩn.
2. Cắt phôi thép:
- Cuộn thép được đưa vào máy xả băng, cắt dọc thành các băng thép có bề rộng phù hợp với kích thước xà gồ Z cần sản xuất.
- Kiểm tra kích thước băng thép sau khi cắt, đảm bảo sai số nhỏ nhất.
3. Tạo hình xà gồ Z:
- Băng thép được đưa qua máy cán định hình, trải qua các trục cán để tạo hình mặt cắt chữ Z.
- Quá trình cán nguội giúp xà gồ Z có biên dạng sắc nét, độ cứng cao, và khả năng chịu lực tốt.
4. Đột lỗ xà gồ:
- Xà gồ Z được đột lỗ tại các vị trí kết nối, giúp dễ dàng lắp ráp vào kết cấu khung thép.
- Vị trí, kích thước lỗ đột được thiết kế chính xác, phù hợp với bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu công trình.
5. Hoàn thiện bề mặt:
- Phủ mạ kẽm, sơn tĩnh điện, hoặc xử lý chống gỉ giúp xà gồ Z có khả năng chống ăn mòn, chịu được thời tiết khắc nghiệt.
- Kiểm tra độ dày lớp mạ, độ bám dính, màu sắc bề mặt đảm bảo đạt tiêu chuẩn.
6. Kiểm tra chất lượng:
- Đo đạc kích thước, kiểm tra độ dày, kiểm tra khả năng chịu lực, đảm bảo xà gồ Z đạt tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN, JIS, ASTM,…).
- Phân loại sản phẩm, loại bỏ sản phẩm lỗi, đóng gói và lưu kho.
7. Đóng gói và vận chuyển:
- Xà gồ Z được đóng gói cẩn thận, chống trầy xước, biến dạng trong quá trình vận chuyển.
- Ghi nhãn sản phẩm, cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật, nguồn gốc sản xuất, hướng dẫn sử dụng.
7. So Sánh Xà Gồ Thép Z và C
Xà gồ thép Z và C đều là những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, mỗi loại có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt. Dưới đây là sự so sánh giữa hai loại xà gồ này dựa trên các thông số kỹ thuật, quy cách, và ứng dụng của chúng.
Đặc điểm kỹ thuật:
- Xà gồ C có kích thước và trọng lượng đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, thường được đột lỗ Oval để liên kết với bản mã bằng bu-lông, có khả năng nối chồng lên nhau, chịu tải tốt hơn.
Ưu điểm:
- Xà gồ C dễ gia công, lắp đặt, và có khả năng chịu lực tốt. Xà gồ Z nhẹ nhàng, dễ dàng tháo lắp và vận chuyển, đặc biệt phù hợp với các công trình có diện tích, quy mô lớn nhờ khả năng chịu tải ưu việt.
Bảng trọng lượng và quy cách:
- Cả hai loại xà gồ đều có bảng trọng lượng và quy cách chi tiết, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu của mình.
Bề mặt:
- Xà gồ thép Z và C có hai loại bề mặt chính là không mạ kẽm và mạ kẽm. Bề mặt không mạ kẽm có giá thành thấp nhưng khả năng chống ăn mòn thấp, trong khi bề mặt mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền lâu dài nhưng giá thành cao hơn.
Thông qua sự so sánh này, người dùng có thể hiểu rõ hơn về tính năng và ứng dụng của từng loại xà gồ, từ đó đưa ra quyết định chính xác nhất cho dự án của mình.
8. Ưu điểm vượt trội của xà gồ Z
Xà gồ thép chữ Z được biết đến với nhiều ưu điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều dự án xây dựng. Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao: Xà gồ thép chữ Z được làm từ thép chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt, chịu được va đập mạnh và ít bị biến dạng dưới tác động của môi trường.
- Trọng lượng nhẹ: Mặc dù có độ bền cao, nhưng xà gồ thép chữ Z lại có trọng lượng khá nhẹ, giúp giảm bớt tải trọng lên cấu trúc và móng của công trình, là lợi ích lớn trong thiết kế và thi công.
- Dễ dàng lắp đặt: Nhờ vào việc đã được cắt, đột lỗ sẵn, việc lắp đặt trở nên nhanh chóng và thuận tiện, giảm thiểu thời gian và chi phí thi công.
- Khả năng chống gỉ sét: Xà gồ thép chữ Z thường được mạ kẽm, tạo lớp bảo vệ chống lại sự ăn mòn và gỉ sét, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
- Linh hoạt trong ứng dụng: Có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp, bao gồm cả các công trình có yêu cầu cao về kỹ thuật.
- Tính kinh tế: So với các giải pháp khác, xà gồ thép chữ Z có giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu cũng như bảo dưỡng, sửa chữa trong tương lai.
Với những ưu điểm trên, xà gồ thép chữ Z không chỉ đảm bảo độ bền và chất lượng cho công trình mà còn góp phần tối ưu hóa chi phí và thời gian thi công. Đây chính là lý do vì sao xà gồ thép chữ Z ngày càng được ưa chuộng trong các dự án xây dựng hiện đại.
9. Ứng Dụng của Xà Gồ Z Trong Xây Dựng
Xà gồ thép Z là 1 trong số những vật liệu xây dựng phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng với nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng chính của chúng:
- Kết cấu mái: Cả hai loại xà gồ đều thường xuyên được sử dụng trong kết cấu mái của các công trình như nhà ở, nhà xưởng, trung tâm thương mại, v.v. Chúng giúp hỗ trợ lớp phủ mái và cung cấp độ cứng cáp cho cấu trúc.
- Hệ thống kèo: Xà gồ thép Z và C được ưa chuộng trong việc xây dựng các hệ thống kèo nhờ khả năng chịu lực và dễ dàng lắp đặt. Chúng cung cấp sự ổn định cần thiết cho mái nhà và các cấu trúc khác.
- Ứng dụng trong xây dựng công nghiệp: Trong các công trình công nghiệp, xà gồ thép Z và C được sử dụng để xây dựng các kết cấu chịu lực như khung nhà xưởng, hệ thống giá đỡ, và các bộ phận khác của cấu trúc.
- Sử dụng trong cấu trúc khung nhẹ: Nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực tốt, xà gồ thép Z và C thích hợp cho các cấu trúc khung nhẹ, giúp giảm bớt tải trọng lên nền móng và tăng tốc độ thi công.
10. CÓ NÊN SỬ DỤNG XÀ GỒ Z CHO CÔNG TRÌNH CỦA BẠN KHÔNG?
KHI NÊN SỬ DỤNG XÀ GỒ Z:
-
Công trình yêu cầu khẩu độ lớn:
- Xà gồ Z dễ dàng nối chồng, vượt nhịp tốt, giảm số lượng cột đỡ, tăng không gian thoáng.
-
Công trình cần độ bền và ổn định cao:
- Khả năng chịu tải trọng lớn, chịu gió bão, phù hợp với nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế.
-
Môi trường khắc nghiệt:
- Xà gồ Z mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp chống ăn mòn, tăng tuổi thọ công trình.
-
Muốn tối ưu chi phí:
- Trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, giảm chi phí nhân công, rút ngắn thời gian thi công.
KHI KHÔNG NÊN SỬ DỤNG XÀ GỒ Z:
-
Công trình nhỏ, tạm bợ:
- Chi phí xà gồ Z có thể cao hơn so với xà gồ C hoặc vật liệu gỗ, bê tông trong công trình đơn giản, tạm thời.
-
Yêu cầu cách âm, cách nhiệt cao:
- Xà gồ Z có tính dẫn nhiệt, cần kết hợp thêm vật liệu cách nhiệt, nếu không sẽ gây nóng, ồn vào mùa hè.
-
Môi trường có tính ăn mòn hóa học:
- Khu vực nhà máy hóa chất, khu vực ngập mặn, nếu không xử lý bề mặt tốt, xà gồ Z sẽ dễ bị ăn mòn.
11. HƯỚNG DẪN CÁCH LỰA CHỌN XÀ GỒ Z PHÙ HỢP:
Việc lựa chọn xà gồ Z phù hợp cho công trình xây dựng là bước quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, tính an toàn, và hiệu quả kinh tế của công trình. Để chọn đúng loại xà gồ Z, bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố kỹ thuật và yêu cầu thực tế.
1. Xác định mục đích sử dụng và loại công trình:
-
Nhà dân dụng:
- Dùng cho mái nhà, kèo thép, chọn xà gồ Z có kích thước nhỏ, chiều cao từ 100 – 200mm, độ dày từ 1.5 – 2.5mm.
- Phù hợp với nhà cấp 4, nhà phố, nhà mái tôn, mái ngói.
-
Công trình công nghiệp:
- Nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế, chọn xà gồ Z lớn hơn, chiều cao từ 200 – 350mm, độ dày từ 2.5 – 3.5mm.
- Đảm bảo khẩu độ vượt nhịp lớn, khả năng chịu tải trọng cao, giảm số lượng cột đỡ, tăng không gian sử dụng.
-
Công trình ngoài trời:
- Mái che, giàn thép, kết cấu phụ trợ, chọn xà gồ Z mạ kẽm, hoặc sơn tĩnh điện để chống ăn mòn, độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt.

2. Lựa chọn kích thước và độ dày:
- Xác định tải trọng mái: Tính toán tải trọng tĩnh (tôn lợp, ngói, hệ thống chiếu sáng) và tải trọng động (gió, mưa, người thi công).
- Khoảng cách vì kèo và đòn tay: Đảm bảo kích thước xà gồ Z phù hợp với khoảng cách kết cấu, tránh biến dạng, sụt lún.
Ví dụ lựa chọn kích thước xà gồ Z:
| Loại công trình | Chiều cao (mm) | Độ dày (mm) | Khoảng cách vì kèo (m) |
|---|---|---|---|
| Nhà dân dụng, mái tôn nhẹ | 100 – 150 | 1.5 – 2.0 | 1.0 – 1.5 |
| Nhà xưởng, nhà thép tiền chế | 180 – 250 | 2.0 – 3.0 | 2.0 – 4.0 |
| Công trình khẩu độ lớn, mái che | 250 – 350 | 3.0 – 3.5 | 3.0 – 6.0 |
| Kết cấu ngoài trời, giàn thép | 150 – 200 | 2.0 – 2.5 | 2.0 – 3.5 |
3. Chọn vật liệu và lớp phủ bảo vệ:
-
Thép mạ kẽm nhúng nóng:
- Thích hợp cho công trình ngoài trời, vùng ven biển, khu vực ẩm ướt, giúp chống ăn mòn, tăng tuổi thọ công trình.
-
Thép sơn tĩnh điện:
- Màu sắc đa dạng, tính thẩm mỹ cao, phù hợp với công trình yêu cầu ngoại quan đẹp, trang trí nội thất.
-
Thép đen (thép cán nóng):
- Chi phí thấp, dùng cho công trình trong nhà, hoặc các cấu kiện được sơn bảo vệ, không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ngoài trời.
4. Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật:
-
Chọn xà gồ Z đạt tiêu chuẩn sản xuất, như:
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 1654-75, TCVN 1897-75.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3302, JIS G3101.
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A36, ASTM A653.
-
Kiểm tra thông số kỹ thuật:
- Độ dày thực tế, kích thước cánh, chiều cao thân, độ phẳng bề mặt, chất lượng lớp mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện.
5. Cân đối chi phí và ngân sách:
- So sánh giá thành của các loại xà gồ Z từ nhiều nhà cung cấp, chọn sản phẩm có giá hợp lý, đảm bảo chất lượng.
- Lập dự toán chi phí, tính giá xà gồ, chi phí vận chuyển, lắp đặt, và bảo trì định kỳ.
12. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp XÀ GỒ z uy tín chính hãng – BẢNG TRA XÀ GỒ THÉP CÁC LOẠI MỚI nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Các loại Xà gồ Z chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm xà gồ uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại xà gồ với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Xà gồ Z uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Fanpage:
Trang web: //genyuhardware.com/



























