Bạn đang tìm kiếm giá xà gồ C50x100 – Cập nhật mới nhất 2025 khu vực TP.HCM? Xà gồ C50x100 là một trong những dòng vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhờ thiết kế cân đối, khả năng chịu lực tốt và độ bền cao trong mọi điều kiện thi công. Với kích thước chuẩn 50x100mm, sản phẩm này thường được sử dụng làm kết cấu mái, khung đỡ, nhà xưởng, nhà tiền chế và các công trình dân dụng.
Để nhận ngay báo giá xà gồ C 50×100 mới nhất năm 2025 cùng các ưu đãi hấp dẫn về giá cả, chiết khấu số lượng lớn và hỗ trợ vận chuyển, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Thép SATA qua hotline 0903 725 545 – nơi cung cấp xà gồ C mạ kẽm chất lượng cao, đa dạng quy cách, đạt chuẩn kỹ thuật, phù hợp cho mọi công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
1. Giới Thiệu Về Sản Phẩm Xà gồ C50X100 là gì?
Xà gồ C50x100 là loại thép hình chữ C có kích thước mặt cắt ngang 50mm x 100mm, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, có thể mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. Đây là vật liệu kết cấu phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt trong các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài.

Với thiết kế hình học tối ưu, xà gồ C5x10 không chỉ giúp giảm trọng lượng công trình mà còn đảm bảo tính ổn định và an toàn trong quá trình sử dụng. Sản phẩm này đang được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn nhờ hiệu quả kinh tế và kỹ thuật vượt trội.
Ưu điểm nổi bật của xà gồ C5x10
- Chịu lực tốt: Thiết kế hình chữ C giúp phân bố lực đều, tăng khả năng chịu tải trọng lớn.
- Độ bền cao: Sản phẩm có tuổi thọ lâu dài, ít bị biến dạng trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Bề mặt mạ kẽm giúp chống oxy hóa, phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
- Trọng lượng nhẹ: Dễ dàng vận chuyển, thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí nhân công.
- Đồng đều và chính xác: Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ đồng đều và dễ dàng lắp ghép.
- Giá thành hợp lý: Là lựa chọn tối ưu cho các công trình vừa và lớn, giúp tối ưu ngân sách xây dựng.
2. Quy cách xà gồ C50x100 – Thông số kỹ thuật chi tiết giúp tối ưu thi công
Quy cách xà gồ C là tập hợp các thông số kỹ thuật như kích thước, độ dày, trọng lượng, vị trí đột lỗ,… giúp kỹ sư, nhà thầu và đơn vị thi công dễ dàng lựa chọn loại vật tư phù hợp với yêu cầu kết cấu của từng công trình. Việc nắm rõ quy cách không chỉ đảm bảo tính chính xác trong thiết kế mà còn giúp tính toán khối lượng vật tư cần thiết, từ đó tối ưu chi phí và thời gian thi công.

Kích thước tiêu chuẩn của xà gồ C50x100
Xà gồ C được sản xuất với nhiều kích thước đa dạng nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau:
- Chiều rộng tiết diện (B): 60mm, 80mm, 100mm, 125mm, 150mm, 180mm, 200mm, 250mm, 300mm
- Chiều cao cánh (H): 30mm, 40mm, 45mm, 50mm, 65mm, 75mm
- Độ dày vật liệu: Từ 1.5mm đến 3.5mm, tùy theo tải trọng và mục đích sử dụng
- Chiều dài thanh tiêu chuẩn: 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật của công trình)
Bảng tra trọng lượng xà gồ C theo quy cách
Trọng lượng của xà gồ C phụ thuộc vào kích thước và độ dày vật liệu. Việc tra cứu trọng lượng giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng, khối lượng vận chuyển và chi phí thi công.
- Độ dày phổ biến: 1.5mm – 3.0mm
- Dung sai trọng lượng: ± 5% theo tiêu chuẩn sản xuất
- Trọng lượng trung bình: Tính theo mét dài hoặc theo cây (6m), tùy vào quy cách cụ thể
Lưu ý: Trọng lượng có thể thay đổi tùy theo loại thép sử dụng (cán nguội, cán nóng, mạ kẽm) và phương pháp sản xuất.
| BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG XÀ GỒ CHỮ C (Kg/m) | ||||||||||
|
QUY CÁCH
|
Độ dày (mm) | |||||||||
| 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| C 80x40x15 | 2.17 | 2.31 | 2.58 | 2.86 | 3.13 | 3.26 | 3.40 | 3.53 | 3.93 | 4.21 |
| C100x50x15 | 2.64 | 2.81 | 3.15 | 3.49 | 3.82 | 3.99 | 4.15 | 4.32 | 4.81 | 5.13 |
| C120x50x15 | 2.87 | 03.06 | 3.43 | 3.80 | 4.17 | 4.35 | 4.53 | 4.71 | 5.25 | 5.55 |
| C150x50x20 | 3.34 | 3.56 | 4.00 | 4.43 | 4.86 | 05.07 | 5.28 | 5.50 | 6.13 | 6.55 |
| C150x65x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.39 | 5.65 | 5.91 | 6.17 | 6.89 | 7.35 |
| C180x50x20 | 3.93 | 4.19 | 4.70 | 5.21 | 5.72 | 6.00 | 6.27 | 6.55 | 7.29 | 7.72 |
| C180x65x20 | 04.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.18 | 6.46 | 6.74 | 7.45 | 7.96 |
| C200x50x20 | 3.93 | 4.19 | 4.70 | 5.21 | 5.72 | 6.00 | 6.27 | 6.55 | 7.29 | 7.72 |
| C200x65x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.70 | 6.28 | 6.60 | 6.84 | 7.13 | 7.93 | 8.39 |
| C250x65x20 | 4.87 | 5.15 | 5.83 | 6.47 | 7.11 | 7.46 | 7.73 | 7.98 | 8.89 | 9.39 |
| C250x75x20 | 5.11 | 5.41 | 6.13 | 6.78 | 7.43 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 9.94 |
| C300x75x20 | 5.70 | 06.03 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.69 | 09.04 | 9.42 | 10.52 | 11.12 |
| C300x85x20 | 5.95 | 6.31 | 7.13 | 7.88 | 8.63 | 09.03 | 9.40 | 9.81 | 10.98 | 11.73 |
|
Dung sai độ dày: ±2% – Dung sai trọng lượng: ±5%
|
||||||||||
Bảng tra vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí xà gồ C
Trong thi công, việc đột lỗ chính xác trên xà gồ là yếu tố quan trọng để đảm bảo khả năng liên kết và độ bền của kết cấu. Bảng tra vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí giúp:
- Xác định đúng vị trí cần đột lỗ theo bản vẽ kỹ thuật
- Tránh sai lệch gây lãng phí vật tư và thời gian
- Đảm bảo tính thẩm mỹ và độ chính xác trong lắp đặt
| Bảng thông số xà gồ C | ||||||||
| Loại xà gồ | H (mm) | F (mm) | L (mm) | K (mm) | < 6m | 6m ÷ 9m | > 9m ÷ 12m | ≥ 12m ÷ 15m |
| C80 | 80 | 40 | 15 | 50-60 | 600 | 900 | ||
| C100 | 100 | 50 | 15 | 50-70 | 600 | 900 | ||
| C120 | 120 | 50 | 15 | 50-80 | 600 | 900 | ||
| C150 | 150 | 50 | 20 | 50-90 | 600 | 900 | ||
| C150 | 150 | 65 | 20 | 50-100 | 600 | 900 | ||
| C180 | 180 | 65 | 20 | 50-120 | 600 | 900 | ||
| C180 | 180 | 75 | 20 | 50-120 | 600 | 900 | ||
| C200 | 200 | 65 | 20 | 50-160 | 600 | 900 | 1200 | |
| C200 | 200 | 75 | 20 | 50-160 | 600 | 900 | 1200 | |
| C250 | 250 | 75 | 20 | 50-180 | 900 | 1200 | 1200 | 1500 |
| C300 | 300 | 75 | 20 | 50-180 | 900 | 1200 | 1200 | 1500 |
| C300 | 300 | 85 | 20 | 50-180 | 900 | 1200 | 1200 | 1500 |
| C300 | 300 | 100 | 25 | 50-180 | 900 | 1200 | 1200 | 1500 |
3. Xà Gồ C50x100 Có Những Ứng dụng thực tế trong đời sống!
Xà gồ C5x10 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng nhờ tính linh hoạt và độ bền cao:
- Khung mái nhà: Làm khung chịu lực cho mái tôn, mái ngói, giúp mái nhà vững chắc và chống sập hiệu quả.
- Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế: Tạo khung chính cho các công trình công nghiệp, đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu tải lớn.
- Khung đòn thép, kèo thép: Dùng trong xây dựng nhà ở, nhà kho, nhà tiền chế, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.
- Khung vách ngăn: Phân chia không gian trong nhà hoặc nhà xưởng một cách linh hoạt, dễ dàng tháo lắp.
- Khung đỡ sàn gác: Tạo nền tảng vững chắc cho các tầng lửng hoặc sàn phụ trong công trình dân dụng.
4. Báo Giá Xà Gồ C50x100 Mạ Kẽm & Nhúng Nóng Mới Nhất 2026
Công ty TNHH Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết và cập nhật nhất cho sản phẩm xà gồ C50x100 sản xuất theo dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng châu Âu. Với đặc tính bền, nhẹ, và khả năng chống ăn mòn vượt trội, xà gồ C50x100 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình xây dựng.

Bảng Giá Xà Gồ C50x100 Mới Nhất 2025
(Áp dụng tại kho TP. Hồ Chí Minh)
| LOẠI SẢN PHẨM | ĐƠN GIÁ (VNĐ/m) |
| Độ dày 1.5mm | |
| Xà gồ C50x100 đen | 62,000 |
| Xà gồ C50x100 mạ kẽm | 65,000 |
| Xà gồ C50x100 mạ kẽm nhúng nóng | 84,000 |
Bảng Giá Xà Gồ C Tiêu Chuẩn Tại Thép SATA
STT |
QUY CÁCH SẢN PHẨM |
TRỌNG LƯỢNG (Kg/mét) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/mét) |
1 |
C40x80x15x1,5mm |
2.12 |
53,000 |
2 |
C40x80x15x1,6mm |
2.26 |
56,500 |
3 |
C40x80x15x1,8mm |
2.54 |
63,600 |
4 |
C40x80x15x2,0mm |
2.83 |
70,650 |
5 |
C40x80x15x2,3mm |
3.25 |
81,250 |
6 |
C40x80x15x2,5mm |
3.54 |
88,500 |
7 |
C40x80x15x2,8mm |
3.96 |
99,000 |
8 |
C40x80x15x3,0mm |
4.24 |
106,000 |
9 |
C100x50x15x1,5mm |
2.59 |
64,750 |
10 |
C100x50x15x1,6mm |
2.76 |
69,075 |
11 |
C100x50x15x1,8mm |
3.11 |
77,700 |
12 |
C100x50x15x2,0mm |
3.45 |
86,350 |
13 |
C100x50x15x2,3mm |
3.97 |
99,300 |
14 |
C100x50x15x2,5mm |
4.32 |
107,925 |
15 |
C100x50x15x2,8mm |
4.84 |
120,875 |
16 |
C100x50x15x3,0mm |
5.18 |
129,525 |
17 |
C120x50x20x1,5mm |
2.83 |
70,750 |
18 |
C120x50x20x1,6mm |
3.02 |
75,500 |
19 |
C120x50x20x1,8mm |
3.40 |
85,000 |
20 |
C120x50x20x2,0mm |
3.77 |
94,250 |
21 |
C120x50x20x2,3mm |
4.34 |
108,500 |
22 |
C120x50x20x2,5mm |
4.71 |
117,750 |
23 |
C120x50x20x2,8mm |
5.28 |
132,000 |
24 |
C120x50x20x3,0mm |
5.65 |
141,250 |
25 |
C125x50x20x1,5mm |
3.00 |
75,000 |
26 |
C125x50x20x1,6mm |
3.20 |
80,000 |
27 |
C125x50x20x1,8mm |
3.60 |
90,000 |
28 |
C125x50x20x2.0mm |
4.00 |
100,000 |
29 |
C125x50x20x2.3mm |
4.60 |
115,000 |
30 |
C125x50x20x2,5mm |
5.00 |
125,000 |
31 |
C125x50x20x2,8mm |
5.60 |
140,000 |
32 |
C125x50x20x3.0mm |
6.00 |
150,000 |
33 |
C150x50x20x1.5mm |
3.30 |
82,425 |
34 |
C150x50x20x1.6mm |
3.52 |
87,920 |
35 |
C150x50x20x1.8mm |
3.96 |
98,910 |
36 |
C150x50x20x2.0mm |
4.40 |
109,900 |
37 |
C150x50x20x2,3mm |
5.06 |
126,385 |
38 |
C150x50x20x2.5mm |
5.50 |
137,375 |
39 |
C150x50x20x2,8mm |
6.15 |
153,860 |
40 |
C150x50x20x3.0mm |
6.59 |
164,850 |
41 |
C175x50x20x1,5mm |
3.59 |
89,750 |
42 |
C175x50x20x1,6mm |
3.83 |
95,733 |
43 |
C175x50x20x1,8mm |
4.31 |
107,700 |
44 |
C175x50x20x2.0mm |
4.79 |
119,667 |
45 |
C175x50x20x2.3mm |
5.50 |
137,617 |
46 |
C175x50x20x5,5mm |
5.98 |
149,583 |
47 |
C175x50x20x2,8mm |
6.70 |
167,533 |
48 |
C175x50x20x3.0mm |
7.18 |
179,500 |
49 |
C180x50x20x1,6mm |
3.89 |
97,250 |
50 |
C180x50x20x1,8mm |
4.38 |
109,406 |
51 |
C180x50x20x2.0mm |
4.86 |
121,563 |
52 |
C180x50x20x2.3mm |
5.59 |
139,797 |
53 |
C180x50x20x2.5mm |
6.08 |
151,953 |
54 |
C180x50x20x2.8mm |
6.81 |
170,188 |
55 |
C180x50x20x3.0mm |
7.29 |
182,344 |
56 |
C200x50x20x1,6mm |
4.15 |
103,750 |
57 |
C200x50x20x1,8mm |
4.67 |
116,719 |
58 |
C200x50x20x2.0mm |
5.19 |
129,688 |
59 |
C200x50x20x2.3mm |
5.97 |
149,141 |
60 |
C200x50x20x2.5mm |
6.48 |
162,109 |
61 |
C200x50x20x2.8mm |
7.26 |
181,563 |
62 |
C200x50x20x3.0mm |
8.72 |
217,875 |
63 |
C200x65x20x1,6mm |
4.52 |
113,000 |
64 |
C200x65x20x1,8mm |
5.09 |
127,125 |
65 |
C200x65x20x2.0mm |
5.65 |
141,250 |
66 |
C200x65x20x2.3mm |
6.50 |
162,438 |
67 |
C200x65x20x2.5mm |
7.06 |
176,563 |
68 |
C200x65x20x2.8mm |
7.91 |
197,750 |
69 |
C200x65x20x3.0mm |
8.48 |
211,875 |
70 |
C250x50x20x1,6mm |
4.77 |
119,250 |
71 |
C250x50x20x1,8mm |
5.37 |
134,156 |
72 |
C250x50x20x2.0mm |
5.96 |
149,063 |
73 |
C250x50x20x2.3mm |
6.86 |
171,422 |
74 |
C250x50x20x2.5mm |
7.45 |
186,328 |
75 |
C250x50x20x2.8mm |
8.35 |
208,688 |
76 |
C250x50x20x3.0mm |
8.94 |
223,594 |
77 |
C250x65x20x1,6mm |
5.15 |
128,750 |
78 |
C250x65x20x1,8mm |
5.79 |
144,844 |
79 |
C250x65x20x2.0mm |
6.44 |
160,938 |
80 |
C250x65x20x2.3mm |
7.40 |
185,078 |
81 |
C250x65x20x2.5mm |
8.05 |
201,172 |
82 |
C250x65x20x2.8mm |
9.01 |
225,313 |
83 |
C250x65x20x3.0mm |
9.66 |
241,406 |
84 |
C300x50x20x1,6mm |
5.40 |
135,000 |
85 |
C300x50x20x1,8mm |
6.08 |
151,875 |
86 |
C300x50x20x2.0mm |
6.75 |
168,750 |
87 |
C300x50x20x2.3mm |
7.76 |
194,063 |
88 |
C300x50x20x2.5mm |
8.44 |
210,938 |
89 |
C300x50x20x2.8mm |
9.45 |
236,250 |
90 |
C300x50x20x3.0mm |
10.13 |
253,125 |
91 |
C300x65x20x1,6mm |
5.77 |
144,250 |
92 |
C300x65x20x1,8mm |
6.49 |
162,281 |
93 |
C300x65x20x2.0mm |
7.21 |
180,313 |
94 |
C300x65x20x2.3mm |
8.29 |
207,359 |
95 |
C300x65x20x2.5mm |
9.02 |
225,391 |
96 |
C300x65x20x2.8mm |
10.10 |
252,438 |
97 |
C300x65x20x3.0mm |
10.82 |
270,469 |
Lưu ý & Chính sách bán hàng:
-
Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm xà gồ C50x100 của Thép SATA được sản xuất từ nguyên liệu thép cao cấp, đảm bảo độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt và chống chịu môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho các công trình nhà xưởng, nhà kho, mái che dân dụng và nhiều kết cấu khác.
- Giá cạnh tranh: Chúng tôi cam kết mang đến mức giá tốt nhất thị trường, phù hợp với mọi quy mô dự án.
- Vận chuyển tận nơi: Thép SATA hỗ trợ miễn phí vận chuyển đến tận công trình cho các đơn hàng số lượng lớn trong khu vực TP. Hồ Chí Minh.
-
Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết về quy cách, trọng lượng và loại xà gồ phù hợp nhất với nhu cầu của quý khách.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Mới Nhất
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại và các ưu đãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép SATA. Vui Lòng Liên Hệ :
Mr Nam: 0903.725.545
Ms Hương: 0938.068.735
Mr Sơn: 0941.060.525



















