Xà gồ C250 (chiều cao tiết diện 250mm) là thành phần chịu lực quan trọng trong kết cấu mái nhà xưởng, khung thép tiền chế và các công trình nhịp lớn. Nhờ cường độ chịu tải cao, khả năng chống vặn xoắn tốt và tiết kiệm chi phí vật liệu, loại xà gồ này đang trở thành lựa chọn ưu tiên của các chủ đầu tư năm 2026.
Tuy nhiên, thị trường sắt thép biến động liên tục khiến việc cập nhật báo giá xà gồ C250 chính xác trở nên khó khăn. Tại Sắt Thép SATA, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng xà gồ C250 mạ kẽm, xà gồ đen với độ dày đa dạng từ 1.5mm đến 3.0mm. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng giá chi tiết, thông số kỹ thuật chuẩn và kinh nghiệm lựa chọn xà gồ để tối ưu hóa kết cấu công trình của bạn.
1. Bảng Giá Xà Gồ C250 Mới Nhất hôm nay

Giá cập nhật mới nhất, được tổng hợp thành bảng để quý khách dễ dàng tham khảo.
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C250 (THAM KHẢO)
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Giá đen (VNĐ/m) | Giá mạ kẽm (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| C250x50x20x1.6mm | 4.77 | 120.500 | 144.100 |
| C250x50x20x1.8mm | 5.37 | 135.200 | 162.200 |
| C250x50x20x2.0mm | 5.96 | 150.500 | 180.000 |
| C250x50x20x2.3mm | 6.86 | 172.000 | 206.400 |
| C250x50x20x2.5mm | 7.45 | 187.500 | 224.400 |
| C250x50x20x2.8mm | 8.35 | 210.000 | 252.500 |
| C250x50x20x3.0mm | 8.94 | 225.500 | 270.000 |
| C250x65x20x1.6mm | 5.15 | 130.500 | 156.700 |
| C250x65x20x1.8mm | 5.79 | 145.500 | 174.000 |
| C250x65x20x2.0mm | 6.44 | 164.000 | 194.000 |
| C250x65x20x2.3mm | 7.40 | 186.000 | 223.000 |
| C250x65x20x2.5mm | 8.05 | 202.600 | 242.000 |
| C250x65x20x2.8mm | 9.01 | 226.000 | 271.000 |
| C250x65x20x3.0mm | 9.66 | 243.000 | 291.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển đến công trình. Khách hàng có nhu cầu mua xà gồ vui lòng liên hệ Thép SATA qua số hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá mới nhất cho công trình.
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ XÀ GỒ C250
Giá xà gồ C250 biến động dựa trên các thông số và điều kiện thị trường sau:
- Chủng loại vật liệu: Thép mạ kẽm có giá cao hơn thép đen do khả năng chống gỉ sét vượt trội.
- Độ dày thép (ly): Phổ biến từ 1.5mm – 3.0mm. Độ dày tỷ lệ thuận với trọng lượng (kg/m) và đơn giá sản phẩm.
- Thương hiệu: Các hãng lớn (Hòa Phát, Hoa Sen) có giá cao hơn thép tổ hợp khoảng 5% – 10% do đạt chuẩn JIS, ASTM.
- Biến động thị trường: Ảnh hưởng từ giá quặng sắt thế giới, tỷ giá ngoại tệ và chính sách thuế.
- Khối lượng đơn hàng: Đơn hàng dự án lớn thường nhận chiết khấu từ 5% – 10%.
- Gia công & Logistics: Chi phí phát sinh từ việc đột lỗ, cắt quy cách theo yêu cầu và khoảng cách vận chuyển đến công trình.
2. Xà Gồ C250: Khái Niệm Và Đặc Tính Kỹ Thuật
Xà gồ C250 (thép hình chữ C cao 250mm) là thép định hình có chiều cao phần bụng 250mm, thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế và hệ mái có khẩu độ lớn. Nhờ kích thước lớn và độ dày đa dạng từ 1.5mm – 3.0mm, xà gồ C250 đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực trong các kết cấu tải trọng cao.
Sản phẩm được sản xuất từ thép cường độ cao (G300–G350), cán nguội định hình, có thể mạ kẽm điện phân/nhúng nóng theo tiêu chuẩn như JIS G3302 hoặc ASTM A653. Một số dòng có đột lỗ sẵn theo bản vẽ, giúp rút ngắn thời gian thi công và lắp đặt.

2.1. Ưu điểm nổi bật của xà gồ C250:
- Khả năng chịu lực cao
Với chiều cao tiết diện 250mm, xà gồ C250 có mô men quán tính lớn hơn đáng kể so với C200 hoặc C150, phù hợp cho công trình khẩu độ rộng, mái lắp đặt hệ thống điện mặt trời hoặc khu vực có gió bão mạnh.
- Ổn định kết cấu cho khẩu độ lớn
Nhờ thiết kế mép gấp tăng cứng (lip), xà gồ C250 hạn chế xoắn và võng khi chịu tải, giúp hệ khung mái vững chắc và bền lâu hơn.
- Độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt
Đối với dòng mạ kẽm hoặc nhúng nóng, lớp phủ kẽm giúp hạn chế oxy hóa trong điều kiện môi trường ẩm, phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
- Linh hoạt trong gia công
Có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu, đột lỗ bulong, cắt theo bản vẽ kỹ thuật hoặc tích hợp với hệ khung năng lượng mặt trời.
2.2. Nhược điểm và cách khắc phục:
- Chi phí cao hơn các quy cách nhỏ
So với C150 hoặc C200, xà gồ C250 có trọng lượng lớn hơn nên giá thành trên mỗi mét dài cao hơn. Tuy nhiên, với công trình tải trọng lớn, đây là lựa chọn phù hợp để đảm bảo an toàn kết cấu. - Không cần thiết cho công trình tải nhẹ
Đối với mái dân dụng nhỏ hoặc khẩu độ ngắn, sử dụng C250 có thể gây lãng phí chi phí đầu tư ban đầu. - Cần tính toán kỹ tải trọng
Việc lựa chọn độ dày (2.0ly, 2.5ly, 3.0ly…) nên dựa trên bản vẽ thiết kế và tư vấn kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả sử dụng.
3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XÀ GỒ C250 CHI TIẾT (CẬP NHẬT 2026)
Dưới đây là các thông số kỹ thuật phổ biến của xà gồ C250 được sản xuất theo tiêu chuẩn hiện hành từ các nhà máy thép trong nước:
Kích thước cơ bản
- Chiều cao (H): 250mm
- Chiều rộng cánh (B): 50mm, 65mm, 75mm
- Độ dày (t): 1.5mm – 3.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu công trình
Thông số vật liệu
- Mác thép / Cường độ: G350 – G550 MPa
- Lớp mạ kẽm: Z120 – Z275
Lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường ẩm, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới tại Việt Nam. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc vào môi trường sử dụng và phương pháp thi công.
Bảng tra trọng lượng xà gồ C250 và các quy cách khác (Kg/m)
| Quy cách (mm) | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | 3.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C200x50x15 | 4.50 | 4.98 | 5.45 | 5.69 | 6.15 | 6.85 | 7.31 | 7.79 |
| C200x50x20 | 4.64 | 5.13 | 5.62 | 5.87 | 6.35 | 7.07 | 7.54 | 8.05 |
| C200x65x15 | 4.92 | 5.45 | 5.97 | 6.23 | 6.74 | 7.51 | 8.01 | 8.55 |
| C200x65x20 | 5.06 | 5.60 | 6.14 | 6.41 | 6.94 | 7.73 | 8.25 | 8.80 |
| C200x70x15 | 5.06 | 5.60 | 6.14 | 6.41 | 6.94 | 7.73 | 8.25 | 8.80 |
| C200x70x20 | 5.20 | 5.76 | 6.31 | 6.59 | 7.14 | 7.95 | 8.49 | 9.05 |
| C220x65x15 | 5.76 | 6.31 | 6.59 | 7.14 | 7.95 | 8.49 | 9.05 | |
| C220x65x20 | 5.92 | 6.49 | 6.77 | 7.33 | 8.17 | 8.72 | 9.30 | |
| C220x70x15 | 5.92 | 6.49 | 6.77 | 7.33 | 8.17 | 8.72 | 9.30 | |
| C220x70x20 | 6.07 | 6.66 | 6.95 | 7.53 | 8.39 | 8.96 | 9.55 | |
| C220x75x15 | 6.07 | 6.66 | 6.95 | 7.53 | 8.39 | 8.96 | 9.55 | |
| C220x75x20 | 6.23 | 6.83 | 7.13 | 7.72 | 8.61 | 9.19 | 9.80 | |
| C250x75x15 | 6.55 | 7.18 | 7.49 | 8.12 | 9.05 | 9.66 | 10.31 | |
| C250x75x20 | 6.70 | 7.35 | 7.67 | 8.31 | 9.27 | 9.90 | 10.56 | |
| C250x80x15 | 6.70 | 7.35 | 7.67 | 8.31 | 9.27 | 9.90 | 10.56 | |
| C250x80x20 | 6.86 | 7.52 | 7.85 | 8.51 | 9.49 | 10.13 | 10.81 | |
| C300x75x15 | 7.33 | 8.04 | 8.39 | 9.10 | 10.15 | 10.84 | 11.56 | |
| C300x75x20 | 7.49 | 8.21 | 8.57 | 9.29 | 10.37 | 11.08 | 11.81 | |
| C300x80x15 | 7.49 | 8.21 | 8.57 | 9.29 | 10.37 | 11.08 | 11.81 | |
| C300x80x20 | 7.64 | 8.39 | 8.76 | 9.49 | 10.59 | 11.31 | 12.07 |
4. Ứng Dụng Sáng Tạo Của Xà Gồ C250 Trong Xây Dựng Hiện Đại

Xà gồ C được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ thi công. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Làm khung kèo mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế: Tạo hệ khung chắc chắn, chịu tải trọng mái và truyền lực xuống kết cấu chính.
- Làm đòn tay mái: Kết hợp với tôn hoặc panel để tạo hệ mái bền vững, ổn định.
- Hệ giằng tường, giằng mái: Gia tăng độ cứng tổng thể, hạn chế biến dạng công trình.
- Dầm đỡ sàn nhẹ, sàn gác: Tạo hệ sàn chịu tải tốt nhưng vẫn tối ưu trọng lượng.
- Khung nhà lắp ghép, nhà container: Phù hợp nhờ thiết kế linh hoạt, dễ gia công và lắp đặt.
- Hệ giá đỡ điện mặt trời: Ứng dụng trong các dự án năng lượng mặt trời để lắp đặt tấm pin và thiết bị liên quan.
Xà gồ C được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng, nhà máy, bệnh viện, nhà thi đấu và các công trình dân dụng quy mô vừa và lớn. Đây là vật liệu kết cấu quan trọng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải và phân phối lực hiệu quả.
Một Số Lưu ý Khi Bảo Quản Xà Gồ Chữ C
Để thép hình C (xà gồ) đạt được độ bền tốt nhất trong quá trình sử dụng, bạn cần thực hiện các biện pháp lưu trữ thích hợp như sau:
- Kho bãi khô ráo, có mái che: Cần lưu trữ xà gồ trong kho có mái che, đảm bảo thoáng khí và khô ráo để tránh thép tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc độ ẩm cao, gây ra rỉ sét.
- Tránh tiếp xúc với hóa chất: Không để xà gồ tiếp xúc với các hóa chất có tính ăn mòn như axit, kiềm, hoặc các chất ô nhiễm khác.
- Kê đệm: Thép cần được kê cao khỏi mặt đất bằng các thanh gỗ hoặc đà thép để tránh hấp thụ hơi ẩm từ nền và đảm bảo không khí lưu thông.
- Sắp xếp gọn gàng: Sắp xếp xà gồ theo quy cách (kích thước) riêng biệt để dễ dàng kiểm kê và vận chuyển, đồng thời tránh cong vênh, móp méo.
- Hạn chế va đập: Trong quá trình di chuyển và lưu trữ, cần cẩn thận để tránh va đập mạnh làm biến dạng thanh thép, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
5. Cách chọn kích thước xà gồ C theo bước cột và tải trọng
Khi chọn kích thước xà gồ C theo bước cột và tải trọng, cần cân nhắc các yếu tố chính như chiều dài nhịp (bước cột), loại tải trọng (tĩnh/động), và vật liệu lợp (mái tôn, panel…). Cách chọn cơ bản như sau:
- Với nhịp nhỏ (4m đến 6m), thường dùng xà gồ C có chiều cao khoảng C100x50 và độ dày từ 1.5mm trở lên.
- Với nhịp dài hơn (6m đến 8m), tăng kích thước lên C120, C150 với độ dày 1.8mm đến 2.0mm để đảm bảo chịu lực tốt.
- Với nhịp và tải trọng lớn (trên 8m hoặc nhà xưởng mái lớn), ưu tiên xà gồ C180, C200 hoặc C250 có độ dày từ 2mm trở lên để bảo đảm khả năng chịu lực và giảm võng.
- Bước cột càng lớn (khoảng cách giữa các trụ đỡ) thì cần dùng xà gồ có kích thước cao và dày hơn để chịu tải tốt.
- Tải trọng mái tôn nhẹ thì xà gồ kích thước nhỏ hơn có thể đủ, nhưng mái panel hoặc vật liệu nặng cần chọn xà gồ kích thước lớn hơn.
- Ngoài ra, cần kiểm tra bảng tra kích thước vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí phù hợp để đảm bảo tiêu chuẩn kết cấu.
Tóm lại, chọn xà gồ C cần dựa vào nhịp khẩu độ (bước cột), tải trọng thực tế và vật liệu lợp, theo bảng tra quy cách để chọn kích thước chiều cao và độ dày phù hợp, đảm bảo chịu lực tốt, an toàn cho thi công và tối ưu chi phí xây dựng.

6. Sắt Thép SATA – Nhà cung cấp xà gồ C250 chất lượng cao, đáng tin cậy tại TP.HCM
Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA đã khẳng định vị thế là đơn vị phân phối xà gồ C250 hàng đầu tại TP.HCM, phục vụ hàng trăm công trình lớn nhỏ mỗi năm. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật mà còn mang đến giải pháp tối ưu về chi phí, độ bền và dịch vụ hậu mãi.
- ✅Cung cấp Xà gồ C250 tại SATA được sản xuất từ thép mạ kẽm theo dây chuyền công nghệ tiên tiến, có khả năng chống gỉ, chịu lực tốt, phù hợp với các công trình mái tôn, nhà xưởng, nhà tiền chế và dân dụng.
- ✅Chúng tôi cung cấp đầy đủ, đa dạng các kích thước và độ dày từ 1.5mm đến 3.2mm, phù hợp với nhiều loại công trình từ quy mô nhỏ đến công nghiệp lớn.
- ✅Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn 24/7, giúp khách hàng lựa chọn loại xà gồ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách, đảm bảo hiệu quả thi công và độ bền công trình.
- ✅ Giao hàng nhanh chóng, SATA cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển nội thành TP.HCM và các khu vực lân cận, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí.
Nếu quý khách đang tìm kiếm xà gồ C250 chất lượng cao, giá cạnh tranh, dịch vụ chuyên nghiệp, thì Sắt Thép SATA chính là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng bạn từ khâu tư vấn đến hoàn thiện, mang lại sự an tâm và hiệu quả tối ưu.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:

















