1. Xà Gồ C180 Là Gì?
Xà gồ C180 là loại thép cán nguội hình chữ C có chiều cao tiết diện H = 180mm, được sản xuất từ thép cường độ cao G350–450 MPa. Sản phẩm thay thế hoàn hảo cho xà gồ gỗ truyền thống, giúp giảm tải trọng công trình mà vẫn đảm bảo độ bền vượt trội.

Quy cách chính:
- Chiều rộng cánh (E/F): 50mm hoặc 65mm
- Chiều cao đáy (L): 20mm
- Độ dày (t): 1.5mm – 3.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Vị trí đột lỗ: 50mm – 120mm (thuận tiện lắp bulong)
Bảng tra trọng lượng của xà gồ xà gồ thép chữ C
| Quy cách | Độ dày (mm) | |||||||||
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | |
| C80x40x50 | 2.17 | 2.31 | 2.58 | 2.86 | 3.13 | 3.26 | 3.40 | 3.53 | 3.93 | 4.19 |
| C100x50x15 | 2.64 | 2.81 | 3.15 | 3.49 | 3.82 | 3.99 | 4.15 | 4.32 | 4.81 | 5.13 |
| C120x50x15 | 2.87 | 3.06 | 3.43 | 3.80 | 4.17 | 4.35 | 4.53 | 4.71 | 5.25 | 5.60 |
| C150x50x20 | 3.34 | 3.56 | 4.00 | 4.43 | 4.86 | 5.07 | 5.28 | 5.50 | 6.13 | 6.55 |
| C150x65x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C180x50x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C180x65x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| C200x50x20 | 3.93 | 4.19 | 4.70 | 5.21 | 5.72 | 5.97 | 6.22 | 6.48 | 7.23 | 7.72 |
| C200x65x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| C250x65x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| C250x75x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| C300x75x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
| C300x85x20 | 5.93 | 6.33 | 7.10 | 7.88 | 8.66 | 9.04 | 9.43 | 9.81 | 10.96 | 11.73 |
| C300x100x25 | 6.41 | 6.83 | 7.67 | 8.51 | 9.35 | 9.76 | 10.18 | 10.60 | 11.84 | 12.67 |
2. Phân Loại Xà Gồ C180 – Đặc Điểm, Ưu Điểm & Ứng Dụng
Xà gồ C180 là dòng thép định hình được sử dụng phổ biến trong kết cấu mái nhà xưởng, nhà tiền chế và công trình công nghiệp. Để đáp ứng nhu cầu đa dạng, sản phẩm được phân thành hai loại chính với đặc điểm nổi bật:

2.1. Xà gồ C180 đen
- Đặc điểm kỹ thuật:
- Bề mặt phủ sơn dầu chống gỉ cơ bản, hạn chế oxy hóa trong điều kiện khô ráo.
- Độ dày phổ biến: 1.8mm – 2.5mm, chiều dài tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Ưu điểm:
- Giá thành rẻ, phù hợp công trình có ngân sách hạn chế.
- Dễ gia công, lắp đặt nhanh chóng.
- Ứng dụng: Nhà xưởng, kho bãi, công trình trong nhà hoặc môi trường khô, ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất.
- Tuổi thọ: Trung bình 5 – 10 năm nếu bảo dưỡng định kỳ.
2.2. Xà gồ C180 mạ kẽm
- Đặc điểm kỹ thuật:
- Phủ lớp kẽm Z120 – Z275 g/m², chống ăn mòn vượt trội.
- Độ dày phổ biến: 1.8mm – 2.5mm, chiều dài linh hoạt.
- Ưu điểm nổi bật:
- Tuổi thọ 20 – 30 năm, hạn chế chi phí bảo trì.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, không cần sơn phủ.
- Ứng dụng: Công trình ngoài trời, nhà tiền chế, khu công nghiệp ven biển, dự án yêu cầu độ bền lâu dài.
- Lý tưởng cho: Vùng ẩm ướt hoặc ven biển, nơi có độ mặn cao.
Một số nhà sản xuất uy tín, đảm bảo chất lượng
Khi chọn xà gồ C180, nên ưu tiên thương hiệu lớn để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền:
- Hoa Sen – Thương hiệu quốc gia, nổi bật với sản phẩm mạ kẽm chất lượng cao.
- Hòa Phát – Dây chuyền sản xuất hiện đại, thép đạt chuẩn quốc tế.
- Đông Á – Chuyên về thép mạ hợp kim, độ bền vượt trội.
- Nam Kim – Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, phù hợp xuất khẩu.
- TVP – Giá cạnh tranh, chất lượng ổn định cho công trình dân dụng và công nghiệp.
3. Ứng Dụng Thực Tế Của Xà Gồ C180 Trong xây dựng

Xà gồ C180 là một trong những loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ vào những đặc tính vượt trội như khả năng chịu lực cao, trọng lượng nhẹ, độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt. Với thiết kế hình C, loại xà gồ này không chỉ đảm bảo tính thẩm mỹ mà còn mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật trong nhiều hạng mục xây dựng.
Dưới đây là các ứng dụng thực tế phổ biến:
3.1. Mái nhà xưởng, nhà kho công nghiệp
- Khả năng chịu lực tốt giúp xà gồ C180 đáp ứng được khẩu độ mái lớn, lên đến 15 mét mà không cần quá nhiều cột chống.
- Việc giảm số lượng cột giúp tối ưu hóa không gian sử dụng bên trong nhà xưởng, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất và lưu trữ hàng hóa.
- Thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí nhân công và thời gian lắp đặt.
3.2. Nhà tiền chế & giàn năng lượng mặt trời
- Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, xà gồ C180 rất phù hợp cho các công trình nhà thép tiền chế, đặc biệt là ở những khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Dễ dàng lắp đặt và kết nối với các hệ thống khung giàn năng lượng mặt trời, hỗ trợ phát triển các giải pháp năng lượng tái tạo hiện đại.
- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình xanh, thân thiện với môi trường.
3.3. Vách ngăn & khung kệ công nghiệp
- Xà gồ C180 được sử dụng để tạo nên các kết cấu vách ngăn và khung kệ trong nhà máy, kho hàng nhờ khả năng chịu tải tốt và độ ổn định cao.
- Thiết kế linh hoạt, dễ tháo lắp và thay đổi bố trí khi cần cải tạo hoặc mở rộng không gian.
- Giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao hiệu quả sử dụng mặt bằng.
3.4. Mái tôn dân dụng
- So với thép hộp truyền thống, xà gồ C180 giúp tiết kiệm đến 30% chi phí vật liệu và thi công.
- Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng lên nền móng, phù hợp với các công trình nhà ở dân dụng có diện tích nhỏ đến trung bình.
- Tăng độ bền cho hệ mái, hạn chế tình trạng võng, cong vênh theo thời gian.
4. Ưu Nhược Điểm Của Xà Gồ C180

4.1. Tìm hiểu Top 5 Ưu điểm nổi bật của sản phẩm này
1. Trọng lượng nhẹ, khả năng chịu lực cao
→ Xà gồ C180 được sản xuất từ thép cường độ cao với giới hạn chảy ≥ 245 MPa, giúp đảm bảo độ bền vững cho các kết cấu lớn như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái nhà công nghiệp. Nhờ trọng lượng nhẹ, sản phẩm giúp giảm tải trọng lên hệ thống móng, từ đó tiết kiệm chi phí xây dựng.
2. Khả năng chống gỉ sét vượt trội
→ Sản phẩm được mạ kẽm bằng công nghệ NOF (Non–Oxidizing Furnace) hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật Bản, tạo lớp bảo vệ bề mặt chống oxy hóa, ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt như ven biển, khu công nghiệp và vùng có độ ẩm cao…
3. Dễ dàng thi công, lắp đặt
→ Xà gồ C180 thường được đột lỗ sẵn theo thiết kế tiêu chuẩn, dễ dàng kết hợp với bulong M8–M10, giúp rút ngắn thời gian thi công, giảm nhân công và tăng hiệu quả công trình.
4. Tối ưu chi phí đầu tư
→ Nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực tốt, xà gồ C180 giúp giảm đến 40% tải trọng lên nền móng so với các loại vật liệu truyền thống. Điều này đồng nghĩa với việc tiết kiệm chi phí vật liệu, nhân công và thời gian thi công.
5. Tính linh hoạt cao trong thiết kế
→ Xà gồ C180 có thể được cắt, nối, uốn cong theo yêu cầu kỹ thuật, phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp, từ mái nhà đến khung giàn.
4.2. Nhược điểm cần lưu ý
1. Cần xử lý chống gỉ nếu dùng loại thép đen
→ Nếu sử dụng xà gồ C180 loại thép đen (chưa mạ kẽm), trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời, cần sơn phủ chống gỉ bổ sung để tránh hiện tượng oxy hóa, ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình.
2. Dung sai trọng lượng ±5%
→ Do đặc điểm sản xuất hàng loạt, xà gồ C180 có thể có sai số trọng lượng khoảng ±5%. Vì vậy, khi nhận hàng cần kiểm tra kĩ càng để đảm bảo đúng thông số kỹ thuật, tránh ảnh hưởng đến thiết kế kết cấu công trình.
3. Có thể cần gia cố bổ sung ở các điểm nối dài
→ Trong một số công trình lớn, khi nối dài xà gồ C180, cần tính toán kỹ lưỡng và gia cố bằng bản mã hoặc bulong để đảm bảo độ ổn định và an toàn.
5. Hướng Dẫn Chọn Mua Xà Gồ C180 phù hợp

1. Phù hợp với môi trường sử dụng
- Môi trường ẩm, ven biển, khu công nghiệp: Ưu tiên chọn xà gồ C180 mạ kẽm Z200 trở lên hoặc loại mạ nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ công trình.
- Môi trường khô ráo, trong nhà: Có thể sử dụng loại thép đen để tiết kiệm chi phí, nhưng cần sơn phủ chống gỉ nếu tiếp xúc với độ ẩm.
2. Đáp ứng yêu cầu tải trọng
- Với công trình có tải trọng lớn như nhà xưởng, mái che rộng, nên chọn xà gồ C180 có độ dày ≥ 2.0mm, quy cách phổ biến là C180x65x2.0mm hoặc C180x65x2.5mm để đảm bảo độ cứng và độ ổn định kết cấu.
3. Mua tại địa chỉ uy tín
- Ưu tiên các đại lý lớn, có thương hiệu và chính sách bảo hành rõ ràng như: Thép SATA với đầy đủ thông tin về giấy tờ về chứng nhận và xuất xứ sản phẩm.
- Nên yêu cầu báo giá chi tiết, bảng thông số kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng (CO–CQ) khi mua hàng.
4. Kiểm tra chất lượng trước khi nhận hàng
- Trọng lượng thực phải đạt từ ≥ 95% so với trọng lượng tiêu chuẩn ghi trên bảng quy cách.
- Hình dạng: Không bị cong vênh, méo mó, cạnh sắc.
- Bề mặt: Lớp kẽm sáng bóng, đều màu, không bị bong tróc hoặc rỗ.
- Kích thước: Đúng quy cách, dung sai chiều dài không vượt quá ±5mm.
6. BÁO GIÁ XÀ GỒ THÉP CHỮ C180 (C180x50) – CẬP NHẬT 2026
Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết xà gồ C180 mạ kẽm, C180 đen. Lưu ý bảng giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT. Liên hệ SATA để nhận báo giá chính xác và đầy đủ cho đơn hàng.
Bảng giá sau đây cung cấp chi tiết giá thành (VNĐ/mét dài) theo độ dày và thương hiệu sản xuất, bao gồm cả loại Xà gồ Đen và Mạ Kẽm.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Xà gồ C180 Đen | Xà gồ C180 Mạ Kẽm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đông Á | Hoa Sen | Hòa Phát | Đông Á | Hoa Sen | Hòa Phát | |||
| C180x50 | 1.6 | 3.33 | 61.000 | 62.000 | 62.000 | 63.000 | 64.000 | 64.000 |
| C180x50 | 1.8 | 3.74 | 69.000 | 70.000 | 70.000 | 70.000 | 71.000 | 71.000 |
| C180x50 | 2.0 | 4.16 | 77.000 | 78.000 | 78.000 | 78.000 | 79.000 | 79.000 |
| C180x50 | 2.3 | 4.78 | 88.000 | 89.000 | 89.000 | 89.000 | 90.000 | 90.000 |
| C180x50 | 2.5 | 5.20 | 97.000 | 98.000 | 98.000 | 98.000 | 99.000 | 99.000 |
| C180x50 | 2.8 | 5.82 | 108.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 111.000 | 111.000 |
| C180x50 | 3.0 | 6.24 | 116.000 | 118.000 | 118.000 | 120.000 | 122.000 | 122.000 |
Quý khách có thế tham khảo thêm về giá của xà gồ các loại Tại đây
Lưu ý vè bảng báo giá trên:
- Mức giá trên chưa bao gồm VAT 10% và các chi phí vận chuyển.
- Giá thành có thể biến động theo thời gian do sự thay đổi của thị trường nguyên vật liệu. Vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng.
- Áp dụng mức chiết khấu 5–7% cho Quý khách hàng mua hàng số lượng lớn
- Nhận gia công sản phẩm theo yêu cầu về quy cách và kích thước khác nhau.
- Cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu uy tín (Đông Á, Hoa Sen, Hòa Phát), có đầy đủ CO/CQ.
- Tiết kiệm chi phí tối đa – nhận ngay ưu đãi đặc biệt từ Thép SATA! Liên hệ ngay hotline 0903 725 545 để được báo giá nhanh theo thời điểm và tư vấn kỹ thuật hoàn toàn miễn phí. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu giải pháp vật liệu xây dựng chất lượng cao với chi phí tối ưu nhất!
7. SẮT THÉP SATA – ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI XÀ GỒ C150 GIÁ TỐT NHẤT TẠI TP.HCM
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA tự hào là nhà phân phối xà gồ C150 uy tín hàng đầu tại TP.HCM. Chúng tôi cung cấp sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật, độ bền cao, cùng dịch vụ chuyên nghiệp từ tư vấn đến giao hàng, đảm bảo sự hài lòng cho mọi công trình.
- Chất lượng vượt trội: Xà gồ C150 được sản xuất từ thép mạ kẽm theo công nghệ hiện đại, chống gỉ tốt, chịu lực cao, phù hợp cho mái nhà, nhà xưởng và công trình tiền chế.
- Danh mục đa dạng: Cung cấp nhiều kích thước và độ dày khác nhau (1.5mm – 3.2mm), đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.
- Giao hàng nhanh – Miễn phí nội thành TP.HCM: Cam kết giao đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Nếu bạn đang tìm xà gồ C150 chất lượng, giá cạnh tranh tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn lý tưởng. Chúng tôi cam kết giá tốt – chất lượng chuẩn – dịch vụ chuyên nghiệp cho mọi công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:














