1. Xà Gồ C100 Là Gì? Loại Xà Gồ Này Có Ứng Dụng Như Thế Nào!
Xà gồ C100 là loại thép định hình có mặt cắt ngang dạng chữ “C” với chiều cao 100mm và bề rộng cánh dao động khoảng 50mm. Đây là loại vật liệu thép xây dựng được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ đặc tính nhẹ, độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Đặc điểm kỹ thuật của xà gồ C100 thường gồm độ dày từ 1.0mm, 1.5mm đến 2.0mm, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế cùng với lớp mạ kẽm bảo vệ chống oxy hóa và ăn mòn (Z100 – Z350).
1.1. Xà gồ C100 là gì?
Vậy kí hiệu C100 trên tôn có ý nghĩa gì? Ký hiệu “C100” thể hiện chiều cao bụng của xà gồ là 100mm, hình dạng mặt cắt chữ C đặc trưng, và độ dày có thể tùy chọn phù hợp từng công trình. Đây là kích thước tiêu chuẩn giúp cân bằng giữa độ chắc chắn và trọng lượng hợp lý.
So với xà gồ chữ Z, xà gồ C có thiết kế mở hơn, dễ gia công và lắp đặt, phù hợp cho các công trình nhỏ đến trung bình. Trong khi đó, xà gồ chữ Z giúp tiết kiệm vật liệu và có khả năng chịu lực tốt hơn một chút, thường dùng trong các công trình lớn, mái rộng.

1.2. Ứng dụng thực tế của xà gồ C100 trong xây dựng
Xà gồ C100 được sử dụng rộng rãi làm khung kèo mái, thanh đỡ mái tôn, mái ngói, khung kết cấu nhà xưởng, nhà dân dụng, nhà thép tiền chế, trường học, bệnh viện… Nhờ khả năng chống oxy hóa, chịu lực tốt, xà gồ C100 giúp công trình bền chắc với thời gian, giảm thiểu cong vênh, co ngót. Ngoài ra, trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng thi công và vận chuyển trên công trường, tiết kiệm thời gian và chi phí lao động. Dưới đây là một số ứng dụng cụ thể của xà gồ C trong đời sống
- Khung vách và tường nhẹ: Được ứng dụng trong các công trình nhà tiền chế, nhà thép để làm khung vách ngăn, đảm bảo độ chắc chắn và dễ thi công.
- Khung sàn và giàn đỡ: Sử dụng cho các sàn nhẹ hoặc giàn đỡ thiết bị trong nhà xưởng, giúp giảm tải trọng công trình.
- Nhà tiền chế và công trình công nghiệp: Là vật liệu chủ lực trong kết cấu khung thép tiền chế, đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ cao.
- Công trình dân dụng: Phù hợp cho nhà cấp 4, mái hiên, gara, nhờ kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt và chi phí hợp lý.
2. Quy Cách & Thông Số Kỹ Thuật Xà Gồ C100
2.1. Kích thước tiêu chuẩn
Theo tiêu chuẩn, xà gồ C100 có các kích thước phổ biến:
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Độ Dày (mm) | Bề Rộng (mm) | Lượng Mạ (g/m2) | Độ Bền Kéo (MPa) |
| JIS G3302 | 1.0 – 3.5 | ≥ 40 (± 0.5) | Z100 – Z350 | G350, G450, G550 |
| ASTM A653/ A653M | 1.0 – 3.5 | ≥ 40 (± 0.5) | Z100 – Z350 | G350, G450, G550 |
Thông số kỹ thuật này cung cấp các thông tin về độ dày, bề rộng, lượng mạ và độ bền kéo của thép hình C, giúp cho việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.
2.2. Bảng tra quy cách, trọng lượng của xà gồ C100:

Trọng lượng tham khảo cho xà gồ C100 mạ kẽm như sau:
Quy Cách (mm) |
Độ dày (mm) |
||||||||||
a x b x r |
1,2 |
1,4 |
1,5 |
1,8 |
2 |
2,2 |
2,3 |
2,5 |
2,8 |
3 |
3,2 |
C80x 40x 10 |
1,62 |
1,88 |
2,00 |
2,38 |
2,62 |
2,86 |
2,98 |
3,21 |
3,55 |
||
C80x 40x 15 |
1,72 |
1,99 |
2,12 |
2,51 |
2,78 |
3,03 |
3,16 |
3,4 |
3,77 |
||
C80x 50x 10 |
1,81 |
2,1 |
2,24 |
2,66 |
2,93 |
3,2 |
3,34 |
3,6 |
4 |
||
C80x 50x 15 |
1,9 |
2,21 |
2,36 |
2,8 |
3,09 |
3,38 |
3,52 |
3,8 |
4,21 |
||
C100x 40x 15 |
1,9 |
2,21 |
2,36 |
2,8 |
3,09 |
3,38 |
3,52 |
3,8 |
4,21 |
4,48 |
4,78 |
C100x 45x 13 |
1,96 |
2,27 |
2,43 |
2,89 |
3,19 |
3,48 |
3,63 |
3,92 |
4,34 |
4,62 |
4,93 |
C100x 45x 15 |
2 |
2,32 |
2,47 |
2,94 |
3,24 |
3,55 |
3,7 |
4 |
4,43 |
4,71 |
5,03 |
C100x 45x 20 |
2,09 |
2,42 |
2,59 |
3,08 |
3,4 |
3,72 |
3,88 |
4,19 |
4,65 |
4,95 |
5,28 |
thép hình c100x 50x 13 |
2,06 |
2,38 |
2,55 |
3,03 |
3,34 |
3,65 |
3,81 |
4,11 |
4,56 |
4,86 |
5,18 |
thép hình c100x 50x 15 |
2,09 |
2,43 |
2,59 |
3,08 |
3,4 |
3,72 |
3,88 |
4,19 |
4,65 |
4,95 |
5,28 |
thép hình c100x 50x 20 |
2,19 |
2,54 |
2,71 |
3,22 |
3,56 |
3,9 |
4,06 |
4,39 |
4,87 |
5,19 |
5,53 |
C 120x45x15 |
2,71 |
3,22 |
3,56 |
3,9 |
4,06 |
4,39 |
4,87 |
5,19 |
5,53 |
||
C 120x45x20 |
2,83 |
3,37 |
3,72 |
4,07 |
4,24 |
4,58 |
5,09 |
5,42 |
5,78 |
||
C 120x50x15 |
2,83 |
3,37 |
3,72 |
4,07 |
4,24 |
4,58 |
5,09 |
5,42 |
5,78 |
||
C 120x50x20 |
2,95 |
3,51 |
3,88 |
4,24 |
4,42 |
4,78 |
5,31 |
5,66 |
6,04 |
||
C 125x45x15 |
2,77 |
3,3 |
3,64 |
3,98 |
|||||||
C 125x45x20 |
2,89 |
3,44 |
3,8 |
4,15 |
|||||||
C 140x50x15 |
3,65 |
4,03 |
4,41 |
4,6 |
4,98 |
5,53 |
5,89 |
6,29 |
|||
C 140x50x20 |
3,79 |
4,19 |
4,59 |
4,78 |
5,17 |
5,75 |
6,13 |
6,54 |
|||
C 140x60x15 |
3,93 |
4,35 |
4,76 |
4,96 |
5,37 |
5,97 |
6,37 |
6,79 |
|||
C 140x60x20 |
4,07 |
4,5 |
4,93 |
5,14 |
5,57 |
6,19 |
6,6 |
7,04 |
|||
C 150x50x15 |
3,79 |
4,19 |
4,59 |
4,78 |
5,17 |
5,75 |
6,13 |
6,54 |
|||
C 150x50x20 |
3,3 |
3,93 |
4,35 |
4,76 |
4,96 |
5,37 |
5,97 |
6,37 |
6,79 |
||
C 150x60x15 |
3,42 |
4,07 |
4,5 |
4,93 |
5,14 |
5,57 |
6,19 |
6,6 |
7,04 |
||
C 150x60x20 |
3,53 |
4,21 |
4,66 |
5,1 |
5,32 |
5,76 |
6,4 |
6,83 |
7,29 |
||
C 150x65x15 |
3,53 |
4,213 |
4,66 |
5,1 |
5,32 |
5,76 |
6,4 |
6,84 |
7,29 |
||
C 150x65x20 |
3,65 |
4,35 |
4,82 |
5,28 |
5,5 |
5,96 |
6,63 |
7,07 |
7,54 |
||
C 160x65x15 |
3,93 |
4,35 |
4,76 |
4,96 |
5,37 |
5,97 |
6,37 |
6,79 |
|||
C 160x65x20 |
4,07 |
4,5 |
4,93 |
5,14 |
5,57 |
6,19 |
6,6 |
7,04 |
|||
C 180x55x15 |
4,35 |
4,82 |
5,28 |
5,5 |
5,96 |
6,63 |
7,07 |
7,54 |
|||
C 180x55x20 |
4,5 |
4,98 |
5,45 |
5,69 |
6,15 |
6,85 |
7,31 |
7,79 |
|||
C 180x60x15 |
4,5 |
4,98 |
5,45 |
5,69 |
6,15 |
6,85 |
7,31 |
7,79 |
|||
C 180x60x20 |
4,64 |
5,13 |
5,62 |
5,87 |
6,35 |
7,07 |
7,54 |
8,04 |
|||
C 180x65x15 |
4,64 |
5,13 |
5,62 |
5,87 |
6,35 |
7,07 |
7,54 |
8,04 |
|||
C 180x65x20 |
4,78 |
5,29 |
5,8 |
6,05 |
6,55 |
7,29 |
7,78 |
8,3 |
|||
C 200x50x15 |
4,5 |
4,98 |
5,45 |
5,69 |
6,15 |
6,85 |
7,31 |
7,79 |
|||
C 200x50x20 |
4,64 |
5,13 |
5,62 |
5,87 |
6,35 |
7,07 |
7,54 |
8,05 |
|||
C 200x65x15 |
4,92 |
5,45 |
5,97 |
6,23 |
6,74 |
7,51 |
8,01 |
8,55 |
|||
C 200x65x20 |
5,06 |
5,6 |
6,14 |
6,41 |
6,94 |
7,73 |
8,25 |
8,8 |
|||
C 200x70x15 |
5,06 |
5,6 |
6,14 |
6,41 |
6,94 |
7,73 |
8,25 |
8,8 |
|||
C 200x70x20 |
5,2 |
5,76 |
6,31 |
6,59 |
7,14 |
7,95 |
8,49 |
9,05 |
|||
C 220x65x15 |
5,76 |
6,31 |
6,59 |
7,14 |
7,95 |
8,49 |
9,05 |
||||
C 220x65x20 |
5,92 |
6,49 |
6,77 |
7,33 |
8,17 |
8,72 |
9,3 |
||||
C 220x70x15 |
5,92 |
6,49 |
6,77 |
7,33 |
8,17 |
8,72 |
9,3 |
||||
C 220x70x20 |
6,07 |
6,66 |
6,95 |
7,53 |
8,39 |
8,96 |
9,55 |
||||
C 220x75x15 |
6,07 |
6,66 |
6,95 |
7,53 |
8,39 |
8,96 |
9,55 |
||||
C 220x75x20 |
6,23 |
6,83 |
7,13 |
7,72 |
8,61 |
9,19 |
9,8 |
||||
C 250x75x15 |
6,55 |
7,18 |
7,49 |
8,12 |
9,05 |
9,66 |
10,31 |
||||
C 250x75x20 |
6,7 |
7,35 |
7,67 |
8,31 |
9,27 |
9,9 |
10,56 |
||||
C 250x80x15 |
6,7 |
7,35 |
7,67 |
8,31 |
9,27 |
9,9 |
10,56 |
||||
C 250x80x20 |
6,86 |
7,52 |
7,85 |
8,51 |
9,49 |
10,13 |
10,81 |
||||
C 300x75x15 |
7,33 |
8,04 |
8,39 |
9,1 |
10,15 |
10,84 |
11,56 |
||||
C 300x75x20 |
7,49 |
8,21 |
8,57 |
9,29 |
10,37 |
11,08 |
11,81 |
||||
C 300x80x15 |
7,49 |
8,21 |
8,57 |
9,29 |
10,37 |
11,08 |
11,81 |
||||
C 300x80x20 |
7,64 |
8,39 |
8,76 |
9,49 |
10,59 |
11,31 |
12,07 |
||||
Ghi chú: Các thông số trên chỉ mnag tính chất tham khảo và có dung sai ±5% so với thực tế. Quý khách cũng có thể đặt gia công theo yêu cầu – Liên hệ để nhận báo giá gia công tốt nhất!
2.3. Vật liệu & lớp mạ bảo vệ
Xà gồ C100 thường được sản xuất từ thép cuộn chất lượng cao, đạt các tiêu chuẩn G350 – G450 – G550 về độ bền kéo. Bề mặt được phủ lớp mạ kẽm Z100 đến Z350 bảo vệ chống gỉ, oxi hóa, thích hợp với khí hậu nhiệt đới ẩm của Việt Nam, tăng tuổi thọ công trình.
3. Ưu Điểm Nổi Bật Của Xà Gồ C100 Tại Thép SATA
Xà gồ C100 là dòng sản phẩm nhỏ ứng dụng được trong nhiều công trình khác nhau từ lớn đến nhỏ từ dân dụng đến công nghiệp. Xà gồ C100 tại Thép SATA được cam kết kết về tiêu chuẩn chất lượng và bảo hành sau mua đầy đủ:
− Độ bền cao – chịu lực tốt: Xà gồ C100 của Thép SATA được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn quốc tế với khả năng chịu lực kéo, nén, uốn rất tốt. Nhờ vậy, sản phẩm có độ bền cao, ít cong vênh và phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ an toàn và độ ổn định lâu dài.
− Trọng lượng nhẹ – Dễ thi công: Thiết kế mặt cắt chữ C và trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển, lắp đặt nhanh trên công trường. Điều này góp phần rút ngắn thời gian thi công, giảm nhân công và chi phí tổng thể cho dự án.
− Kích thước đa dạng – linh hoạt gia công: Thép SATA cung cấp đa dạng độ dày, chiều dài từ 6 đến 12m, có thể gia công cắt theo bản vẽ thiết kế nhằm đáp ứng linh hoạt từng công trình đặc thù, từ nhà cấp 4 đến nhà thép tiền chế lớn.
− Sản phẩm chính hãng từ Thép SATA: Thép SATA cam kết về chất lượng sản phẩm, quy trình sản xuất tiên tiến, cũng như dịch vụ hậu mãi tốt. Mua xà gồ C100 tại Thép SATA đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm đồng nhất, có tem chống hàng giả, bảo hành chính hãng và các hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.

4. Bảng Báo Giá Xà Gồ C100 Mới Nhất 2025 Khu Vực TP.HCM
4.1. Báo giá xà gồ C100 theo độ dày và chiều dài
Hiện nay, giá xà gồ C100 cùng các loại phổ biến như C120, C200, C300… biến động mạnh theo thị trường nguyên liệu. Nhằm hỗ trợ khách hàng dễ dàng theo dõi, Thép SATA liên tục cập nhật bảng giá mới nhất, minh bạch và chính xác từ nhà máy.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo chưa boa gồm VAT và chi phí vận chuyển. Để biết chính xác giá vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất từ Thép SATA:
| STT | Quy cách sản phẩm (C100x50x15xT) | Độ dày T (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá ưu đãi (VNĐ/Kg) | Thành tiền/mét (VNĐ) |
| 1 | C100x50x15x1,5mm | 1,5 | 2,59 | 62.750 | 162.522 |
| 2 | C100x50x15x1,6mm | 1,6 | 2,76 | 67.075 | 185.127 |
| 3 | C100x50x15x1,8mm | 1,8 | 3,11 | 75.700 | 235.387 |
| 4 | C100x50x15x2,0mm | 2,0 | 3,45 | 84.350 | 290.992 |
| 5 | C100x50x15x2,3mm | 2,3 | 3,97 | 97.300 | 386.281 |
| 6 | C100x50x15x2,5mm | 2,5 | 4,32 | 105.925 | 457.596 |
| 7 | C100x50x15x2,8mm | 2,8 | 4,84 | 118.875 | 575.394 |
| 8 | C100x50x15x3,0mm | 3,0 | 5,18 | 127.525 | 660.579 |
4.2. Yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ C
Giá xà gồ C100 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến giá xà gồ C100:
- Giá nguyên liệu thép: Giá thép cuộn cán nóng và cán nguội biến động theo thị trường trong nước và quốc tế, ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ.
- Chi phí sản xuất & công nghệ mạ: Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện càng hiện đại, khả năng chống gỉ càng tốt, giá thành càng cao.
- Thời điểm mua hàng: Vào mùa cao điểm xây dựng, nhu cầu tăng mạnh khiến giá xà gồ thường cao hơn so với thời điểm thấp điểm.
- Khối lượng đặt hàng: Đơn hàng lớn thường được hưởng chiết khấu tốt hơn, giúp giảm giá thành trên mỗi sản phẩm.
- Địa điểm giao hàng: Khoảng cách xa nhà máy làm tăng chi phí vận chuyển, ảnh hưởng đến tổng giá.
- Chính sách chiết khấu từ Thép SATA: Thép SATA hỗ trợ giá ưu đãi cho đơn hàng lớn, kèm dịch vụ vận chuyển và tư vấn kỹ thuật miễn phí.
5. Hướng Dẫn Chọn Mua Xà Gồ C Chất Lượng, Giá tốt

Khi chọn mua xà gồ C100 cho công trình, khách hàng cần lưu ý những yếu tố sau để có thể chọn được 1 sản phẩm đẹp và đầy đủ thông tin::
- Mua sản phẩm theo tiêu chuẩn đủ độ dày, đạt độ bền kéo tối thiểu G350 trở lên.
- Ưu tiên chọn sản phẩm có lớp mạ kẽm đủ dày (Z100 đến Z350) để chống ăn mòn tốt.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật rõ ràng, tem chống hàng giả, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
- Chọn nhà cung cấp uy tín, có dịch vụ hậu mãi, bảo hành sản phẩm.
- Xác định chiều dài và độ dày phù hợp với hồ sơ thiết kế kỹ thuật để tiết kiệm chi phí.
6. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Phân Phối Xà Gồ C100 Giá Tốt Nhật Tại TP.HCM
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA tự hào là nhà phân phối xà gồ C100 uy tín hàng đầu tại TP.HCM. Chúng tôi cung cấp sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật, độ bền cao, cùng dịch vụ chuyên nghiệp từ tư vấn đến giao hàng, đảm bảo sự hài lòng cho mọi công trình.
- Chất lượng vượt trội: Xà gồ C100 được sản xuất từ thép mạ kẽm theo công nghệ hiện đại, chống gỉ tốt, chịu lực cao, phù hợp cho mái nhà, nhà xưởng và công trình tiền chế.
- Danh mục đa dạng: Cung cấp nhiều kích thước và độ dày khác nhau (1.5mm – 3.2mm), đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.
- Giao hàng nhanh – Miễn phí nội thành TP.HCM: Cam kết giao đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Nếu bạn đang tìm xà gồ C100 chất lượng, giá cạnh tranh tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn lý tưởng. Chúng tôi cam kết giá tốt – chất lượng chuẩn – dịch vụ chuyên nghiệp cho mọi công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:

















