Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim – Cập Nhật Mới Nhất, Chính Xác & Đầy Đủ − Thép hộp Nam Kim là dòng sản phẩm thép mạ kẽm cao cấp, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN, ASTM, JIS, nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao và tính thẩm mỹ hiện đại. Trong đó, tỷ trọng thép hộp là thông số kỹ thuật quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, khối lượng vật tư và chi phí thi công.
Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về tỷ trọng thép hộp Nam Kim theo từng quy cách, độ dày và chiều dài tiêu chuẩn, đồng thời phân tích đặc tính, ứng dụng thực tế và cách lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho từng loại công trình.
1. Giới Thiệu Thép Hộp Nam Kim
Thép Hộp Nam Kim Là Gì?
Thép hộp Nam Kim là dòng sản phẩm thép chất lượng cao được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (NKG) – một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam trong ngành sản xuất thép mạ và ống thép.
Thép hộp có dạng hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nguội, sau đó được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại, thép hộp Nam Kim sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chống gỉ tốt và tính thẩm mỹ vượt trội.

2. Bảng Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim Mới Nhất 2025 – Đầy Đủ Các Quy Cách
Dưới đây là bảng tỷ trọng (trọng lượng) thép hộp Nam Kim mới nhất năm 2025, tổng hợp từ các nguồn thông tin đáng tin cậy. Bảng này bao gồm các quy cách thép hộp vuông và chữ nhật mạ kẽm, với thông số về kích thước, độ dày, và trọng lượng trên mỗi cây (thường dài 6m). Lưu ý rằng giá và trọng lượng có thể thay đổi tùy theo thời điểm và nhà cung cấp, vì vậy bạn nên liên hệ trực tiếp với đại lý để xác nhận.
2.1. Bảng tra tỷ trọng Thép hộp vuông Nam Kim
Thép hộp vuông có cấu trúc cân đối, cho phép phân phối lực đều theo cả bốn hướng, rất phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng theo cả phương ngang và phương đứng. Lớp mạ kẽm của Nam Kim được phủ đều, sáng bóng và có độ bền màu cao, giúp sản phẩm có tuổi thọ lên đến 15 – 20 năm khi sử dụng ngoài trời.
Ứng dụng phổ biến:
-
- Làm khung mái nhà công nghiệp, nơi yêu cầu khả năng chịu tải trọng đồng đều và chống chịu thời tiết tốt.
-
Đối với mái nhà dân dụng, các kích thước 30x30mm hoặc 40x40mm là lựa chọn tối ưu vì chúng nhẹ, dễ gia công nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững.
Bảng tra cứu trọng lượng thép hộp vuông Nam Kim
| Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6m | 0.9 | 1.76 |
| 6m | 1.0 | 2.01 | |
| 6m | 1.1 | 2.25 | |
| 6m | 1.2 | 2.50 | |
| 6m | 1.3 | 2.74 | |
| 6m | 1.5 | 3.32 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6m | 0.9 | 2.03 |
| 6m | 1.0 | 2.32 | |
| 6m | 1.1 | 2.60 | |
| 6m | 1.2 | 2.88 | |
| 6m | 1.3 | 3.17 | |
| 6m | 1.5 | 3.73 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6m | 0.9 | 2.58 |
| 6m | 1.0 | 2.94 | |
| 6m | 1.1 | 3.29 | |
| 6m | 1.2 | 3.65 | |
| 6m | 1.3 | 4.01 | |
| 6m | 1.5 | 4.73 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6m | 0.9 | 3.26 |
| 6m | 1.0 | 3.71 | |
| 6m | 1.1 | 4.16 | |
| 6m | 1.2 | 4.61 | |
| 6m | 1.3 | 5.06 | |
| 6m | 1.5 | 5.97 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6m | 1.0 | 4.5 |
| 6m | 1.1 | 5.0 | |
| 6m | 1.2 | 5.6 | |
| 6m | 1.3 | 6.1 | |
| 6m | 1.4 | 6.7 | |
| 6m | 1.5 | 7.2 | |
| 6m | 2.0 | 9.4 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6m | 1.0 | 6.03 |
| 6m | 1.1 | 6.78 | |
| 6m | 1.2 | 14.22 | |
| 6m | 1.1 | 6.76 | |
| 6m | 1.2 | 7.49 | |
| 6m | 1.4 | 8.96 | |
| 6m | 1.5 | 9.20 | |
| 6m | 1.5 | 9.70 | |
| 6m | 2.0 | 12.64 | |
| 6m | 2.2 | 14.25 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 6m | 1.2 | 14.22 |
| 6m | 1.3 | 15.61 | |
| 6m | 1.5 | 18.40 | |
| 6m | 2.0 | 23.98 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 90×90 | 6m | 1.5 | 22.13 |
| 6m | 2.0 | 28.84 |
2.2. Bảng tra tỷ trọng Thép hộp chữ nhật Nam Kim
Thép hộp chữ nhật Nam Kim có cấu trúc hai cạnh không bằng nhau, giúp tăng khả năng chịu lực chính theo một phương. Điều này rất hữu ích cho những hạng mục yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc tối ưu hóa không gian tiếp xúc bề mặt.
Ứng dụng phổ biến:
-
-
Dùng để thi công khung bảng hiệu quảng cáo ngoài trời, với tiết diện rộng giúp chống rung và tăng độ ổn định khi có gió lớn.
-
Thép hộp 40x80mm mạ kẽm cũng thường được dùng làm khung cửa, lan can và hàng rào dân dụng nhờ trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt, và tuổi thọ cao mà không cần sơn lại thường xuyên.
-
Bảng tra cứu trọng lượng thép hộp chữ nhật Nam Kim
| Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6m | 0.8 | 2.16 |
| 6m | 0.9 | 2.51 | |
| 6m | 1.0 | 2.86 | |
| 6m | 1.1 | 3.21 | |
| 6m | 1.2 | 3.56 | |
| 6m | 1.3 | 3.90 | |
| 6m | 1.5 | 4.60 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6m | 0.9 | 3.93 |
| 6m | 1.0 | 4.48 | |
| 6m | 1.1 | 5.03 | |
| 6m | 1.2 | 5.57 | |
| 6m | 1.3 | 6.12 | |
| 6m | 1.5 | 7.21 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6m | 0.9 | 4.95 |
| 6m | 1.0 | 5.64 | |
| 6m | 1.1 | 6.33 | |
| 6m | 1.2 | 7.01 | |
| 6m | 1.3 | 7.70 | |
| 6m | 1.5 | 9.08 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6m | 1.0 | 6.80 |
| 6m | 1.1 | 7.63 | |
| 6m | 1.2 | 8.46 | |
| 6m | 1.3 | 9.28 | |
| 6m | 1.4 | 10.11 | |
| 6m | 1.5 | 10.94 | |
| 6m | 2.0 | 14.26 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 6m | 1.2 | 11.34 |
| 6m | 1.3 | 12.45 | |
| 6m | 1.5 | 14.67 | |
| 6m | 2.0 | 19.12 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6m | 1.0 | 9.11 |
| 6m | 1.1 | 10.23 | |
| 6m | 1.2 | 11.34 | |
| 6m | 1.3 | 12.45 | |
| 6m | 1.4 | 13.56 | |
| 6m | 1.5 | 14.67 | |
| 6m | 2.0 | 19.12 | |
| 6m | 2.2 | 21.34 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6m | 1.2 | 14.22 |
| 6m | 1.3 | 15.61 | |
| 6m | 1.4 | 17.01 | |
| 6m | 1.5 | 18.40 | |
| 6m | 2.2 | 23.98 | |
| 6m | 2.7 | 33.74 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 6m | 1.5 | 22.13 |
| 6m | 2.0 | 28.84 | |
| 6m | 2.2 | 32.19 | |
| 6m | 2.7 | 40.58 |
Lưu Ý Quan Trọng:
- Trọng lượng được tính dựa trên cây thép dài 6m, trừ trường hợp được ghi chú khác.
- Độ dày có thể thay đổi tùy theo yêu cầu sản xuất hoặc công trình.
- Giá cả: Giá thép hộp Nam Kim có thể dao động tùy thuộc vào thị trường. Ví dụ, theo một nguồn, thép hộp vuông 25×25 (độ dày 1.3mm) có giá khoảng 85,700 VNĐ/cây, và 30×30 (độ dày 1.0mm) khoảng 72,900 VNĐ/cây (tính đến tháng 6/2025). Để biết giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline: 0903725545 để nhận báo giá mới nhất!
3. Hướng Dẫn Tính Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim Theo Kích Thước Chuẩn
3.1. Công Thức Tính Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim
Trọng lượng của thép hộp (vuông hoặc chữ nhật) được tính bằng công thức sau:
Trọng lượng (kg) = [2 × (a + b – 2t) × t × L × ρ] / 1000
Trong đó:
- a: Chiều rộng cạnh thứ nhất của thép hộp (mm).
- b: Chiều rộng cạnh thứ hai của thép hộp (mm). Với thép hộp vuông, a = b.
- t: Độ dày thành thép (mm).
- L: Chiều dài cây thép (mm). Thường là 6000mm (6m).
- ρ: Khối lượng riêng của thép mạ kẽm, thường lấy 7.85 g/cm³ (hoặc 0.00785 kg/mm³).
Lưu ý: Công thức trên tính chu vi tiết diện thép hộp, trừ đi phần độ dày để đảm bảo độ chính xác.
3.2. Các Bước Tính Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim
Bước 1: Xác định kích thước thép hộp (a, b, t, L).
-
- Ví dụ: Thép hộp vuông 20x20mm, độ dày 1.2mm, dài 6m.
Bước 2: Thay số vào công thức.
-
- Với thép hộp vuông 20×20:
- a = 20mm, b = 20mm, t = 1.2mm, L = 6000mm.
- Trọng lượng = [2 × (20 + 20 – 2×1.2) × 1.2 × 6000 × 0.00785] / 1000.
- Với thép hộp vuông 20×20:
Bước 3: Tính toán.
-
- Chu vi tiết diện: 20 + 20 – 2×1.2 = 37.6mm.
- Trọng lượng = [2 × 37.6 × 1.2 × 6000 × 0.00785] / 1000 = [90.24 × 6000 × 0.00785] / 1000 = 4251.504 / 1000 ≈ 4.25 kg/cây 6m.
Bước 4: Đối chiếu với bảng tỷ trọng (nếu có).
-
- Theo bảng tỷ trọng Nam Kim, thép hộp vuông 20×20, dày 1.2mm có trọng lượng khoảng 4.04 kg/cây 6m (sai số nhỏ do làm tròn hoặc điều chỉnh thực tế).
Ví Dụ Minh Họa Khác
Tính trọng lượng thép hộp chữ nhật Nam Kim 30x60mm, dày 1.4mm, dài 6m.
- Bước 1: Xác định thông số.
- a = 30mm, b = 60mm, t = 1.4mm, L = 6000mm.
- Bước 2: Thay vào công thức.
- Trọng lượng = [2 × (30 + 60 – 2×1.4) × 1.4 × 6000 × 0.00785] / 1000.
- Bước 3: Tính toán.
- Chu vi tiết diện: 30 + 60 – 2×1.4 = 87.2mm.
- Trọng lượng = [2 × 87.2 × 1.4 × 6000 × 0.00785] / 1000 = [244.16 × 6000 × 0.00785] / 1000 = 11503.296 / 1000 ≈ 11.50 kg/cây 6m.
- Bước 4: Đối chiếu.
- Kết quả gần với bảng tỷ trọng của Nam Kim (thường dao động nhẹ do thực tế sản xuất).
4. Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim Có Quan Trọng Không? Ảnh Hưởng Gì Đến Chi Phí Công Trình?
4.1. Tỷ Trọng Thép Hộp Nam Kim Là Gì?
Tỷ trọng thép hộp (hay còn gọi là khối lượng riêng) là đại lượng thể hiện trọng lượng của thép trên một đơn vị thể tích, thường tính bằng kg/m³ hoặc kg/m.
Đối với thép hộp Nam Kim, tỷ trọng không chỉ phản ánh khối lượng mà còn giúp xác định chính xác:
-
-
Trọng lượng mỗi cây thép hộp (dài 6m)
-
Số kg/mét chiều dài
-
Chi phí vận chuyển, chi phí vật tư
-
✅ Thép có tỷ trọng tiêu chuẩn khoảng 7.850 kg/m³, áp dụng cho cả thép hộp vuông và chữ nhật.
4.2. Quy cách hộp thép Nam Kim có ảnh hưởng như thế nào đến việc lắp đặt?
Quy cách hộp thép Nam Kim và ảnh hưởng trong việc lắp đặt: Khả năng tương thích:
-
- Kích thước và hình dạng cần phù hợp với bản vẽ thiết kế và các cấu kiện khác trong công trình.
- Độ dày của hộp thép phải đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cho công trình.
Độ chính xác:
-
- Kích thước và hình dạng cần chính xác để đảm bảo sự lắp đặt khít khao và chắc chắn.
- Độ dày cần đồng đều để tránh hiện tượng cong vênh.
Dễ dàng thi công:
-
- Kích thước và hình dạng cần thuận tiện cho việc vận chuyển, di chuyển và lắp đặt.
- Độ dày cần phù hợp với phương pháp hàn hoặc kết nối được sử dụng.
An toàn lao động:
-
- Kích thước và hình dạng cần đảm bảo an toàn cho người lao động trong quá trình vận chuyển, di chuyển và lắp đặt.
- Độ dày cần đủ để đảm bảo an toàn cho người lao động khi làm việc trên cao.
- Việc lựa chọn quy cách hộp thép Nam Kim phù hợp giúp đảm bảo chất lượng, tiến độ và an toàn cho công trình thi công.
Ngoài ra, cần xem xét môi trường sử dụng, tải trọng và ngân sách để chọn quy cách và chất lượng phù hợp.
5. Đặc Tính Kỹ Thuật Của Thép Hộp Nam Kim – Cập Nhật Mới Nhất
Thép hộp Nam Kim là dòng sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại NOF (Non-Oxidizing Furnace) nhập khẩu từ châu Âu. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500 (Hoa Kỳ), JIS G3466 (Nhật Bản), BS EN 10219 (Châu Âu) và TCVN 3783 (Việt Nam).
1. Kích thước và hình dạng
Thép hộp Nam Kim có hai dạng chính:
-
- Thép hộp vuông: Kích thước từ 12x12mm đến 150x150mm
- Thép hộp chữ nhật: Kích thước từ 13x26mm đến 60x120mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây, có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

2. Độ dày thành hộp
- Độ dày phổ biến: 0.6mm đến 3.5mm
- Một số dòng đặc biệt có thể lên đến 5.0mm hoặc hơn, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng.
3. Mác thép sử dụng
Thép hộp Nam Kim được sản xuất từ các mác thép có độ bền cao:
-
- SS400: Giới hạn chảy từ 235–245 N/mm², độ bền kéo 400–510 N/mm², độ giãn dài ≥ 20–24%
- Q235, Q345, Q420: Dành cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực lớn, độ bền cao và độ dẻo dai tốt
4. Tiêu chuẩn sản xuất
Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt:
-
- TCVN 3783:2005 – Tiêu chuẩn Việt Nam
- ASTM A500 – Tiêu chuẩn Mỹ
- JIS G3466 – Tiêu chuẩn Nhật Bản
- BS EN 10219 – Tiêu chuẩn Châu Âu
Ngoài ra, quy trình sản xuất được kiểm soát theo hệ thống ISO 9001:2015 và phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2005
5. Tính chất cơ lý
Thép hộp Nam Kim có các đặc tính cơ học nổi bật:
-
- Độ bền kéo cao, chịu lực tốt
- Độ giãn dài lớn, dễ uốn và gia công
- Khả năng hàn tốt, không bị nứt gãy khi thi công
- Bề mặt sáng bóng, đồng đều, không cần sơn phủ thêm
6. Khả năng chống gỉ sét và ăn mòn
-
- Mạ kẽm nhúng nóng Z80 – Z275: Lớp mạ đều, bám chắc, chống oxy hóa hiệu quả
- Sơn tĩnh điện (tùy chọn): Tăng khả năng chống tia UV, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt như ven biển, ngoài trời
6. Làm thế nào để tăng độ bền cho thép hộp Nam Kim?

Cách tăng độ bền cho thép hộp Nam Kim:
Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện:
-
- Mạ kẽm: Tạo lớp mạ kẽm dày trên bề mặt thép hộp để bảo vệ khỏi tác động của môi trường, tăng khả năng chống gỉ sét và ăn mòn.
- Sơn tĩnh điện: Tạo lớp sơn dày, bám dính tốt, bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường và tia UV, nâng cao khả năng chống gỉ sét và ăn mòn.
Lựa chọn mác thép phù hợp:
-
- Mác thép CT3: Phù hợp cho các công trình thông thường, ít chịu lực.
- Mác thép Q345: Phù hợp cho các công trình chịu lực lớn hơn.
- Mác thép Q420: Phù hợp cho các công trình đòi hỏi yêu cầu cao về độ bền.
Sử dụng đúng kỹ thuật thi công:
-
- Thi công cắt, uốn, hàn thép hộp theo kỹ thuật để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
- Sử dụng vật liệu hàn, phụ kiện hàn chất lượng cao.
- Kiểm tra chất lượng mối hàn sau khi thi công.
Bảo quản thép hộp đúng cách:
-
- Bảo quản thép hộp ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, mưa gió và hóa chất.
- Che phủ thép hộp bằng bạt hoặc nilon khi không sử dụng.
- Vệ sinh thép hộp thường xuyên bằng khăn mềm và nước sạch.
Kiểm tra định kỳ:
Kiểm tra định kỳ thép hộp để phát hiện và khắc phục kịp thời các dấu hiệu hư hỏng, rỉ sét. Ngoài ra, có thể áp dụng các biện pháp khác như sử dụng lớp lót bảo vệ trước khi mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện, sử dụng các chất chống thấm cho thép hộp, và lắp đặt hệ thống thoát nước tốt để tránh nước đọng trên bề mặt thép hộp. Điều này sẽ giúp tăng độ bền cho thép hộp Nam Kim, kéo dài tuổi thọ và đảm bảo an toàn cho công trình.
7. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Với Tỷ trọng Thép hộp Nam Kim CHUẨN, tốt nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Thép hộp Nam Kim chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Thép hộp Nam Kim chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các thép hộp Nam Kim đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Thép hộp Nam Kim uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:




















