Tôn xốp lợp mái – Giá tôn xốp lợp mái mới nhất hiện nay 2025 bởi Thép SATA . Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng trong đó có Các loại Tôn xốp lợp mái và chúng tôi chuyên cung cấp thông tin Tôn xốp lợp mái, những loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay.
1. Sắt Thép SATA nhận cung cấp thông tin Tôn xốp lợp mái, cập nhật bảng giá Tôn xốp lợp mái chính xác, chính hãng, chất lượng tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý phân phối cung cấp Tôn xốp lợp mái chất lượng tại TP.HCM. Chúng tôi cung cấp báo giá chi tiết cho các dòng sản phẩm Tôn xốp lợp mái, chất lượng cao, đảm bảo khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh và hợp lý. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Sắt Thép SATA sẽ hỗ trợ tận tình, giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho dự án của mình.
Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào về thông tin Tôn xốp lợp mái hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn nhanh chóng nhất! Sự hài lòng của khách hàng chính là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi!
2. Báo giá Tôn xốp lợp mái, cập nhật giá mới nhất 2025, rẻ nhất thị trường tphcm
Thép SATA gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Tôn xốp lợp mái cập nhật mới nhất từ một số nhà máy được nhiều người dùng lựa chọn sử dụng nhiều nhất hiện nay. Ngoài ra, nếu quý khách cần yêu cầu báo giá thương hiệu khác xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo hotline để được hỗ trợ
Báo giá tôn xốp hôm nay 2025
| STT | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
| 1 | 3 dem 00 | 2,5 | 88,270 đ |
| 2 | 3 dem 30 | 2,7 | 94,090 đ |
| 3 | 3 dem 50 | 3 | 97,970 đ |
| 4 | 3 dem 80 | 3,3 | 103,790 đ |
| 5 | 4 dem 00 | 3,4 | 110,220 đ |
| 6 | 4 dem 20 | 3,7 | 123,760 đ |
| 7 | 4 dem 50 | 3,9 | 129,980 đ |
| 8 | 4 dem 80 | 4,1 | 136,230 đ |
| 9 | 5 dem 00 | 4,45 | 144,530 đ |
Giá Tôn xốp lợp mái Hoa Sen
| Độ dày thực tế (dem) |
Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ (khổ 1,07m) |
|---|---|---|
| 3 dem | 2.42 | 88,270 đ |
| 3 dem 50 | 2.89 | 97,970 đ |
| 4 dem | 3.55 | 110,220 đ |
| 4 dem 50 | 4.00 | 129,980 đ |
| 5 dem | 4.40 | 144,530 đ |
Giá Tôn xốp lợp mái Việt Nhật
| Độ dày thực tế (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ (khổ 1,07m) |
|---|---|---|
| 2 dem 80 | 2.40 | 47.000 |
| 3 dem | 2.60 | 49.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 51.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 52.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 54.000 |
| 4 dem | 3.35 | 58.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 60.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 70.000 |
| 5 dem | 4.45 | 73.000 |
| 6 dem | 5.40 | 90.000 |
Giá tấm panel tôn xốp lợp mái
| Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Tỷ trọng (kg /m3) | Đơn vị tính | Độ dày tôn (mm) /Đơn giá (VND /m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.4/0.4 | 0.45/0.45 | 0.5/0.5 | ||||
| 50 | 1000 | 70 | m2 | 340.000 | 360.000 | 380.000 |
| 70 | 1000 | 390.000 | 410.000 | 430.000 | ||
| 100 | 1000 | 450.000 | 470.000 | 490.000 | ||
| 50 | 1000 | 80 | m2 | 350.000 | 370.000 | 390.000 |
| 70 | 1000 | 415.000 | 435.000 | 455.000 | ||
| 100 | 1000 | 470.000 | 490.000 | 510.000 | ||
| 50 | 1000 | 100 | m2 | 380.000 | 400.000 | 420.000 |
| 70 | 1000 | 450.000 | 470.000 | 490.000 | ||
| 100 | 1000 | 510.000 | 530.000 | 550.000 | ||
Giá tấm vách ngăn tôn xốp
| Sản phẩm | Giá |
|---|---|
| Vách panel lõi xốp EPS | 220.000₫ |
| Vách ngăn cách nhiệt Panel lõi xốp EPS tấm phẳng – Làm phòng sạch – Ngăn văn phòng – Nhà trọ – Nhà xưởng | 350.000₫ |
| Tấm panel xốp cách nhiệt, tấm vách panel eps , tấm panel kho lạnh, phòng sạch | 207.000₫ |
| Mút xốp cách nhiệt | 10.000₫ |
| Panel Rockwool cách nhiệt Tân Phong | 190.000₫ |
| Vách ngăn PANEL EPS, vách ngăn PANEL tôn xốp | 270.000₫ |
| Panel Eps kho mát | 230.000₫ |
| Tấm cách nhiệt Panel Eps | 250.000₫ |
| Tấm panel cách nhiệt | 245.000₫ |
| PANEL xốp 2 mặt tôn cách nhiệt cách âm, PANEL vách ngăn phòng sạch | 188.000₫ |
3. Tôn xốp lợp mái là gì?
Tôn xốp lợp mái được biết đến là một trong những loại tôn được sử dụng nhiều nhất sử dụng để lợp mái hiện nay. Chính vì vậy mà tôn xốp cách nhiệt, chống nóng được xem là giải pháp hoàn hảo giúp chống lại thời tiết nắng nóng, oi bức, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Việt Nam nên được nhiều gia đình chọn lựa.
Cấu tạo tôn xốp lợp mái
Tôn xốp lợp mái có cấu tạo gồm 3 lớp gồm lớp tôn trên bề mặt, lớp PU cách nhiệt làm bằng Polyurethane và cuối cùng là lớp màng PP/PVC.
Lớp tôn bề mặt:
Lớp này có bề mặt đạt tiêu chuẩn chất lượng JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) và AS (Úc) mang lại tác dụng che mưa nắng đồng thời tạo nên kết cấu bền vững cho tấm lợp khi sử dụng.
Lớp PU (Polyurethane):
Nhờ được sản xuất bằng nguyên liệu chính là chất Polyurethane nên đem lại tính năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời. Những tính năng vượt trội của chất Polyurethane (PU) phải kể đến như:
- Cách nhiệt tối ưu: PU có tính dẫn nhiệt thấp nên làm tăng khả năng duy trì nhiệt độ làm lạnh trở thành một trong những chất liệu dẫn nhiệt thấp nhất trong những loại vật liệu cách nhiệt.
- Cách âm tốt: tấm PU có khả năng cách âm cao nên giúp làm giảm tiếng ồn của môi trường xung quanh. Bạn có biết khả năng cách âm của tấm PU lên đến 27,3dB.
- Chịu nén vượt trội: Khả năng chịu nén của lớp PU này rất tốt, đặc biệt khi được sử dụng để kết dính với bề mặt các vật liệu xây dựng khác càng giúp làm tăng cường độ chịu nén lên nhiều lần.
- Kết hợp được với nhiều loại vật liệu khác: PU có thể dễ dàng kết dính với nhiều loại vật liệu khác như: thép, nhôm, vữa, giấy, lá kim loại, sợi thuỷ tinh cũng như có thể kết dính cùng các vật liệu nhựa khác.
- Khả năng chịu được nhiệt độ cao: tấm PU bền vững trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời từ 118 độ C đến 820 độ C.
- Khả năng chống ẩm cao: trong điều kiện môi trường có độ ẩm cao, lớp PU trở thành lựa chọn số 1 nhờ khả năng chống ẩm vượt trội của nó.
Thông số kỹ thuật sản xuất tấm tôn xốp cách nhiệt
Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn xốp chống nóng tại nhà máy:
- Kích thước: 0.4 – 0.7mm
- Độ dày kẽm mạ: 244 – 305g/m2
- Nguyên liệu: xốp chống nóng, mật độ 15 – 25 kg/m3
- Bề rộng tôn: 1m
- Độ dày: 50 – 150mm
- Bảng màu: 12 màu, bao gồm xanh lá cây, đỏ sậm, vàng nâu… từ màu đậm đến nhạt
4. Các loại Tôn xốp lợp mái phổ biến hiện nay 2025
Tôn cách nhiệt có rất nhiều loại. Song nổi bật nhất là tôn xốp cách nhiệt PU và tôn xốp cách nhiệt EPS. Cùng tìm hiểu về hai loại tôn này nhé.
4.1 Tôn xốp cách nhiệt EPS
Tôn cách nhiệt EPS được cấu tạo gồm 3 lớp tôn lạnh tôn và xốp EPS. Lớp trên cùng là lớp tôn nền, tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, nắng gió…nên phải là loại tôn tốt. Nhiều màu sắc, kích thước khác nhau từ 0,45mm đến 0.55mm. Ở giữa là lớp EPS ở giữa được sản xuất từ hạt nhựa Expandable PolyStyrene, có độ dày từ 25mm đến 100mm. Lớp bên dưới tương đương giống lớp trên cùng hoặc đặt theo tiêu chuẩn khác nhau, được cán gân nhỏ để tăng tính chịu lực.

4.2 Tôn xốp Cách Nhiệt PU
Cũng giống như tôn cách nhiệt EPS, tôn cách nhiệt PU (tole PU) là loại tôn cách nhiệt có cấu tạo 3 lớp: Tôn + lớp PU + giấy bạc hoặc tôn. Nhưng lớp tôn nền khác nhau, từ 0.30mm đến 0.55mm. PU với đặc tính cách âm, cách nhiệt cực tốt. Nó rất thân thiện với môi trường nên được ứng dụng sản xuất tôn cách nhiệt PU. Còn dưới cùng gồm có lớp giấy bạc và lớp tôn.

4.3 Tôn xốp dán cách nhiệt PE OPP
Tôn dán cách nhiệt PE OPP là sản phẩn được tạo thành từ tôn lạnh và lớp PE OPP foam. Xốp PE OPP là sản phẩm chống nóng cách nhiệt tuyệt vời. Vì vậy sản phẩm tôn dán cách nhiệt PE OPP có đặc tính chống nóng, cách nhiệt cực kì tốt.

Tôn xốp lợp mái cách nhiệt phân loại theo sóng
Tôn cách nhiệt có dạng sóng giúp cho cấu tạo tôn nền được cứng cáp hơn. Ngoài ra dạng sóng còn giúp thoát nước dễ dàng hơn, giảm sự biến dạng do giãn nở. Tôn cách nhiệt 5 sóng cho công trình công nghiệp Hiện nay tôn sóng cách nhiệt được chia thành nhiều dạng với số lượng sóng khác nhau. Cụ thể là:
1/ Tôn xốp cách nhiệt 3 sóng
Tôn sóng cách nhiệt 3 sóng là loại tôn cách nhiệt sử dụng cho các công trình nhà xưởng, kho bãi, kho lạnh .v.v. Tôn cách nhiệt 3 sóng PU Hoa Sen, Phương Nam, đông Á, hoa sen với các thông số cụ thể như sau:

Cấu tạo 3 sóng và có các sóng giả giúp tăng kết cấu cho sản phẩm
- Khổ sản phẩm: 1070mm
- Khổ hiệu dụng: 1000mm
- Chiều dài: Tối đa <=15m
- Lớp tôn nền: Tôn Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á
- Tôn nền dày: 0.55mm
- Màu sắc: Xanh ngọc/xanh rêu/đỏ đậm hoặc theo yêu cầu.
- Lớp giữa: Xốp PU
- Tỉ trọng PU: 32,75 kg/m3
- Số sóng: 3 Sóng
- Độ dày PU: 25/67mm
2/ Tôn xốp cách nhiệt 5 sóng
Là loại tôn sóng cách nhiệt được cán dạng 5 sóng. Có lớp tôn nền là tôn 5 sóng Hoa Sen, tôn 5 sóng Đông Á, tôn 5 sóng Việt Nhật…v.v. Thông số tôn sóng cách nhiệt loại 5 sóng EPS:

- Khổ sản phẩm: 1070mm
- Khổ hiệu dụng: 980mm
- Chiều dài: Tối đa <=15m
- Lớp tôn nền: Tôn Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam
- Tôn nền dày: 0.55mm
- Màu sắc: Xanh ngọc/xanh rêu/đỏ đậm hoặc theo yêu cầu.
- Lớp giữa: Xốp EPS
3/ Tôn xốp cách nhiệt 6 sóng
Tôn sóng cách nhiệt 6 sóng là loại tôn sóng cách nhiệt có cấu tạo 6 sóng nổi, làm từ 3 lớp cách âm cách nhiệt. Ưu điểm cách âm cực tốt, chóng nóng hiệu quả. Loại tôn cách nhiệt 6 sóng chịu lực cực tốt. Cấu tạo tôn sóng cách nhiệt 6 sóng:
Cấu tạo tôn sóng cách nhiệt 6 sóng
4/ Tôn xốp cách âm cách nhiệt 9 sóng
Tôn sóng cách nhiệt loại 9 sóng Tôn sóng cách nhiệt loại 9 sóng có cấu tạo như hình. Quý khách hàng có thể click vào hình để xem chi tiết. Dưới đây là mẫu tôn cách nhiệt loại 9 sóng.

Cấu tạo của tôn 9 sóng

Tôn cách nhiệt 9 sóng
5/ Tôn xốp chống nóng 11 sóng
Tôn sóng cách nhiệt loại 11 sóng là loại tôn thông dụng và được sản xuất phổ biến nhất. Đặc trưng của loại tôn này là khổ lớn, rất thích hợp cho các công trình công nghiệp vừa và lớn.

- Khổ sản phẩm 11 sóng: 1070mm
- Khổ hiệu dụng 11 sóng: 1000mm
- Chiều dài 11 sóng: Tối đa <=15m
- Lớp tôn nền 11 sóng: Tôn Đông Á
- Tôn nền dày: 0.30mm
- Màu sắc: Xanh ngọc/xanh rêu/đỏ đậm hoặc theo yêu cầu.
- Lớp giữa: Xốp PU
- Tỷ trọng PU: 32,75 kg/m3
Tùy vào công trình mà chủ đầu tư lựa chọn nên sử dụng loại tôn cách nhiệt có bao nhiêu sóng. Các loại tôn cách nhiệt 5 sóng, 6 sóng thường sử dụng cho các công trình công nghiệp như nhà máy, nhà tiền chế, công xưởng .v.v.v Trong khi đó các loại tôn cách nhiệt 9 sóng và 11 sóng thường được sử dụng cho các công trình nhà dân dụng. Mang lại sự chắc chắn cho các công trình.
5. Ưu điểm vượt trội Tôn xốp lợp mái
-
Chống nóng, cách nhiệt cho ngôi nhà
Nhu cầu cách nhiệt, chống nóng gần như là nhu cầu thiết thực hàng đầu khi người dùng trên cả nước chọn loại vật liệu này.
Vào mùa hè, nhiệt độ lên cao làm không khí trở nên nóng bức, khó chịu. Vì thế, sự xuất hiện của tôn các xốp PU như một “làn gió mát” cho mọi gia đình. Tính năng hạn chế hấp thu bức xạ nhiệt từ mặt trời của tôn lạnh màu. Cùng khả năng cách nhiệt rất tốt của lớp PU tạo nên điểm đặc trưng của tôn xốp 3 lớp.
Khi lợp tôn pu bạn không phải sử dụng thêm bất kỳ hình thức chống nóng nào khác mà vẫn đảm bảo cho công trình luôn mát mẻ. Từ đó, tạo không gian sống thoải mái, dễ chịu cho người dùng.
-
Cách âm, chống ồn hiệu quả
Tôn cách nhiệt có khả năng chống ồn, cách âm hiệu quả. Vì thế, khi trời mưa sẽ hạn chế tối đa tiếng ồn từ mái nhà, không ảnh hưởng đến không gian sống bên trong.
-
Giá thành hợp lý
Chi phí lợp mái tôn chống nóng rẻ và tiết kiệm hơn từ 20-40% so với mái ngói. Hệ thống khung kèo đơn giản, dễ dàng thi công nên chi phí nhân công cũng được tiết kiệm hơn.
-
Tính thẩm mỹ cao
Nhiều người băn khoăn không biết tôn chống nóng có đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình?
Tôn chống nóng ngày nay đã bắt kịp xu hướng nên rất đa dạng về mẫu mã, màu sắc nhằm đáp ứng yêu cầu của người dùng. Hơn nữa, loại vật liệu này phù hợp với hầu hết các loại kiến trúc.
-
Giữ nhiệt, ấm áp vào mùa lạnh
Khi trời lạnh, tôn cách nhiệt có khả năng giữ nhiệt, chống gió lùa vào nhà cực hiệu quả. Bạn sẽ không thể tìm ra loại vật liệu thứ 2 mà vừa có khả năng làm mát vào mùa hè vừa giữ ấm mùa đông như tôn cách nhiệt PU.
-
Trọng lượng nhẹ nên dễ vận chuyển và thi công
Được coi là vật liệu lợp mái dễ thi công nhất vì trọng lượng nhẹ nên tôn cách nhiệt giúp tiết kiệm chi phí nhân công cho công trình. Vì đặc điểm này nên tôn chống nóng không chỉ được ưa chuộng ở thành phố mà còn “được lòng” người dùng ở cả những vùng nông thôn.
-
Giúp mái nhà bền và vững chắc
Khi xây dựng, bạn cần thi công đúng kỹ thuật, gia cố khung kèo và bắn vít chắc chắn để đảm bảo độ bền chắc cho mái nhà. Sử dụng thêm các biện pháp như nẹp, vít hay bao cát để gia cố thêm cho mái chống bão. Điều này vừa đảm bảo an toàn cho người dùng vừa tăng tuổi thọ cho mái.
Lớp tôn lạnh màu là vật liệu có thể chống chịu được tác động thời tiết bên ngoài trong thời gian dài mà không bị han gỉ hay phai màu sơn. Vì thế bạn hoàn toàn yên tâm về lớp ngoài cùng của tôn pu.
-
Vật liệu an toàn và thân thiện với môi trường
Tôn xốp không độc hại, đặc biệt là lớp xốp PU ở giữa không chứa CPC nên rất an toàn cho người dùng và thân thiện với môi trường.
Nó còn chấm ẩm mốc, bám bụi, chống côn trùng và nấm mối xâm nhập
6. Nên thi công lợp mái bằng tôn lạnh hay tôn xốp?
Nên chọn tôn lạnh hay tôn xốp để thi công lợp mái công trình là câu hỏi mà nhiều người đang thắc mắc. Để giải đáp câu hỏi trên Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng bảng so sánh dưới đây để quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn:
| Tính năng | Tôn lạnh | Tôn xốp |
| Mạ kẽm chống nóng | Có | Có |
| Thi công nhà xưởng, mái lợp | Có | Có |
| Độ chống nóng vượt trội | Nhiều | Ít hơn |
| Độ cách nhiệt, cách âm | Ít hơn | Nhiều |
| Số lớp tôn | 1 lớp, mạ kẽm bên ngoài | Kết cấu 2, 3 lớp |
| Giá thành | Thấp | Cao |
| Khả năng chống cháy | Không | Có |
| Tuổi thọ | Khoảng 10 – 30 năm | Khoảng 20 – 40 năm |

7. Quy trình thi công mái Tôn xốp lợp mái
Để làm mái tôn chống nóng đẹp, lắp đặt đúng kỹ thuật và độ bền cao thì quy trình thi công mái tôn chống nóng nên được thực hiện như sau:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên vật liệu và dụng cụ thi công
Trước khi làm mái tôn chống nóng thì bạn cần đo lường, xác định được bản vẽ chi tiết của mái để có thể tính toán mua nguyên vật liệu và chuẩn bị nhân công hợp lý. Bên cạnh với việc tính toán số lượng mái tôn chống nóng cần dùng theo như diện tích của mái lợp thì cũng cần tính toán được các phụ kiện như xà gồ, máng xối, úp viền,…
Cuối cùng là chuẩn bị các dụng cụ hỗ trợ thi công mái tôn chống nóng như ke chống bão mái tôn, súng bắn ghim, vít lợp mái, các loại mũi khoan,…
Bước 2: Thi công xà gồ hệ khung mái
Dựa vào bản vẽ thiết kế mà ta có thể dễ dàng thực hiện thi công khung mái một cách dễ dàng. Tuy nhiên trước khi làm mái tôn chống nóng thì khung kèo, xà gồ phải khô ráo với độ ẩm không thể vượt ngưỡng 12%. Cùng với đó cũng phải tính toán các chỉ số như khoảng cách và độ dày xà gồ, độ dốc của mái tương ứng với đặc điểm thiết kế của công trình. Độ dốc mái tôn chống nóng lý tưởng thường ở mức lớn hơn hoặc bằng 15% để có thể thoát nước dễ dàng mỗi khi trời mưa
Bước 3: Lắp đặt các viền bao quanh
Sử dụng đinh đóng mái khoảng 5 – 7 cm để cố định các diềm mái và mái hắt bao quanh toàn bộ chu vi của công trình. Trong trường hợp có máng nước thì các viền này nên đặt chúng chồng lên các cánh của mái tôn chống nóng. Để mái được vững chắc thì mái tôn chống nóng cần lắp đặt các viền bao quanh một cách chính xác.
Bước 4: Lắp đặt các tấm lợp
Bắt đầu lắp đặt các tấm lợp từ đỉnh cao nhất rồi mới đến phần mép mái. Đối với tấm lợp đầu tiên cần được đặt nhô ra khỏi mái tối thiểu là 3/4 inch và những tấm mái tiếp theo gối lên nhau ít nhất là 1 inch.
Trong trường hợp bạn muốn bịt kín ở giữa các khoảng của tấm mái tôn chống nóng thì chỉ cần lấy một hạt 100% siicone hoặc keo silicion lên điểm mỗi giữa hay tấm tôn trước khi đặt xuống tấm cuối cùng. Điều này sẽ làm các điểm nối có thể siết chặt hơn với nhau và không gây dột cho công trình.
Bước 5: Lắp đặt các tấm che khe nối
Tấm che khe nối có nhiệm vụ để che đi các vết nối ghép ở trên mái tôn chống nóng, ngăn chặn bụi bẩn hay che nước mưa có thể ngấm vào trong nhà hoặc làm hư hại lớp cách nhiệt. Để phù hợp với phần nóc nhà thì phần tấm che này có thể được uốn cong chữ V, phụ thuộc vào độ rộng của máng khe nối mà cần sử dụng một hoặc hai hàng ốc vít.
Bước 6: Hoàn thành thi công mái tôn chống nóng
Để tránh sai sót thì sau khi thi công mái tôn chống nóng ban cần kiểm tra lại toàn bộ cả phần mái bên trong lẫn bên ngoài. Sau đó dọn dẹp toàn bộ những mảnh lợp và đinh vít có thể còn thừa lại để tránh làm hư hại mái tôn sau này.
8. MẸO KHI LỰA CHỌN TÔN XỐP LỢP MÁI PHÙ HỢP
Chọn Tôn Xốp Chất Lượng Cao
- Ưu tiên các thương hiệu uy tín: Như Hoa Sen, BlueScope Zacs, Đông Á, Phương Nam, Olympic,…
- Kiểm tra độ dày: Tôn nên có độ dày từ 0.35 – 0.50 mm, lớp xốp PU dày 18 – 50 mm để cách nhiệt tốt.
- Lớp phủ bảo vệ: Chọn tôn có lớp sơn chống tia UV, chống gỉ sét để tăng độ bền màu và tránh ăn mòn.
Kiểm Tra Chất Lượng Tôn Xốp
-
Độ dày tôn và lớp xốp:
- Tôn: Thường từ 0.35 – 0.50 mm.
- Xốp PU/EPS: Nên chọn độ dày từ 18 – 50 mm để cách nhiệt tốt.
-
Kiểm tra lớp phủ bề mặt:
- Lớp sơn chống tia UV giúp tăng độ bền và giảm nhiệt độ.
-
Chọn thương hiệu uy tín:
- Nên ưu tiên các thương hiệu như Hoa Sen, BlueScope Zacs, Đông Á, Olympic,…
-
Yêu cầu giấy tờ chứng nhận:
- Kiểm tra chứng nhận chất lượng, CO, CQ từ nhà sản xuất.

9. LƯU Ý KHI BẢO QUẢN TÔN XỐP LỢP MÁI
Bảo Dưỡng Định Kỳ
-
Vệ sinh mái tôn định kỳ (6 tháng/lần):
- Loại bỏ bụi bẩn, lá cây, rác đọng trên mái để tránh gây tắc nghẽn dòng chảy nước mưa.
-
Kiểm tra các mối nối, vít bắn tôn:
- Siết chặt lại vít nếu bị lỏng, thay thế nếu bị gỉ sét.
Sửa Chữa & Khắc Phục Sự Cố
-
Xử lý tôn bị gỉ sét:
- Dùng giấy nhám đánh sạch vết gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ.
-
Khắc phục tình trạng dột mái tôn:
- Sử dụng keo chống dột hoặc thay thế tấm tôn mới nếu cần thiết.
-
Kiểm tra lớp xốp cách nhiệt:
- Nếu lớp xốp bị bong tróc, hư hỏng, nên thay thế để đảm bảo khả năng cách nhiệt.
Bảo Quản Tôn Xốp Chưa Sử Dụng
-
Đặt tôn ở nơi khô ráo, thoáng mát:
- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và nước mưa.
-
Xếp tôn nằm ngang, không chồng quá cao:
- Đảm bảo các tấm tôn không bị cong vênh, biến dạng.
10. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Tôn xốp lợp mái uy tín, BÁO GIÁ Tôn xốp lợp mái chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Tôn xốp lợp mái, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp Tôn xốp lợp mái các loại sắt tấm, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
Fanpage:



















