1. Tôn Seamlock 1000
Sản phẩm phù hợp với nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại, biệt thự cao cấp và các công trình công nghiệp hiện đại, mang lại mái liền mạch, an toàn và thẩm mỹ vượt trội, đồng thời giảm chi phí bảo trì và tối ưu tiến độ thi công.

Cấu tạo của tôn Seamlock 1000
2. Những Ưu Điểm Vượt Trội Của Tôn Seamlock 1000
Tôn Seamlock 1000 là một trong những giải pháp mái lợp tiên tiến nhất hiện nay, ứng dụng công nghệ khóa gài không sử dụng vít xuyên tấm – giúp mang lại hàng loạt lợi ích vượt trội về kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền. Dưới đây là những điểm nổi bật giúp Seamlock 1000 chinh phục được cả những công trình yêu cầu khắt khe nhất.
1. Không vít – Chống dột tuyệt đối
Khác với tôn truyền thống sử dụng vít xuyên qua bề mặt dễ gây dột, tôn Seamlock 1000 sử dụng hệ thống khóa gài (seam-lock) hoàn toàn không cần khoan lỗ. Điều này giúp:
- Loại bỏ nguy cơ nước mưa thấm qua lỗ vít
- Không bị rỉ sét tại vị trí bắt vít
- Bề mặt mái liền mạch, an toàn trong điều kiện mưa lớn, gió mạnh
Đây là lựa chọn lý tưởng cho công trình ven biển, vùng có lượng mưa lớn hoặc yêu cầu chống thấm nghiêm ngặt.
2. Tính thẩm mỹ tối ưu – Đường nét liền mạch, hiện đại
Với thiết kế sóng cao và bề mặt không vít, tôn Seamlock 1000 tạo nên diện mạo mái lợp sang trọng, mạnh mẽ và chuyên nghiệp:
- Phù hợp với các công trình kiến trúc cao cấp như biệt thự, resort, showroom, nhà mẫu
- Tạo điểm nhấn cho thiết kế tổng thể với các màu sắc kim loại sang trọng
- Đường gân đều, thẳng tắp, tôn lên vẻ hiện đại và tinh tế
3. Khổ rộng hiệu dụng lớn – Tiết kiệm chi phí lắp đặt
Tôn Seamlock 1000 có khổ rộng hiệu dụng lên tới 1000mm, lớn hơn đáng kể so với các dòng Cliplock hay tôn sóng nhỏ khác:
- Giảm số lượng tấm tôn cần dùng
- Tiết kiệm chi phí nhân công và thời gian lắp đặt
- Giảm lượng mối nối, từ đó giảm rủi ro thấm dột
4. Chịu lực và độ bền vượt trội
Sản phẩm được cán từ thép nền G300 đến G550, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – AZ150, kết hợp lớp sơn cao cấp như PVDF:
- Chống ăn mòn gấp 3–4 lần so với tôn mạ kẽm thường
- Không bong tróc, không phai màu dưới ánh nắng, tia UV hoặc hơi muối biển
- Tuổi thọ sử dụng lên tới 25–40 năm tùy môi trường
5. Chịu thời tiết khắc nghiệt – Ứng dụng linh hoạt
Nhờ công nghệ sản xuất tiên tiến và lớp phủ chất lượng cao, tôn Seamlock 1000 hoạt động tốt ở cả:
- Môi trường ven biển, có hơi muối ăn mòn cao
- Khu vực nắng nóng khắc nghiệt hoặc mưa bão thường xuyên
- Khu công nghiệp nhiều khói bụi, hóa chất
Ngoài ra, loại tôn này còn linh hoạt trong thi công trên các loại mái cong, mái vòm hoặc mái dốc, giúp mở rộng phạm vi ứng dụng kiến trúc.
6. Thi công nhanh chóng – An toàn – Không hư hại mái
- Việc sử dụng clip gài giúp việc lắp đặt nhanh gọn và chính xác hơn
- Không cần khoan vít xuyên tôn, tránh làm hỏng lớp sơn hoặc cấu trúc
- Giảm nguy cơ tai nạn từ việc bắn vít trên cao
7. Dễ kết hợp với phụ kiện và giải pháp mái hiện đại
Seamlock 1000 hỗ trợ đồng bộ với:
- Máng xối âm, úp nóc, nẹp chân tường, tấm che mưa
- Tấm lấy sáng polycarbonate hoặc kính cường lực
- Giải pháp mái chống ồn, cách nhiệt bằng bông khoáng hoặc PU.
Với những ưu điểm vượt trội về kỹ thuật, tính thẩm mỹ và độ bền, tôn Seamlock 1000 đang trở thành xu hướng không thể thiếu trong các công trình kiến trúc hiện đại và bền vững. Đây không chỉ là lựa chọn cho phần mái – mà còn là một giải pháp tổng thể nâng tầm giá trị công trình.

3. Báo Giá Tôn Seamlock 1000
Tôn Seamlock 1000 là dòng tôn lợp mái cao cấp, ứng dụng công nghệ khóa đứng Seam-Lock không vít, mang đến mái kín nước tuyệt đối, bền chắc và thẩm mỹ liền mạch. Với khổ hiệu dụng 1000mm và sóng cao 82mm, sản phẩm không chỉ tiết kiệm vật tư và thời gian thi công mà còn phù hợp cho các nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại và công trình kiến trúc hiện đại.
Dưới đây là bảng báo giá Tôn Seamlock 1000 cập nhật mới nhất năm 2026, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình.
Bảng báo giá tôn seamlock 1000
-
Giá tôn Seamlock 1000 dao động trong từ 74.000 VNĐ/m – 115.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá
| STT | Quy cách / Độ dày | Chiều rộng (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.35 mm | 1000 | 74.000 |
| 2 | 0.45 mm | 1000 | 87.000 |
| 3 | 0.45 mm | 1000 | 103.000 |
| 4 | 0.50 mm | 1000 | 115.000 |
Báo giá tôn seamlock 1000 các loại trên thị trường
- Giá tôn Seamlock 1000 có giá dao động trong từ 81.000 VNĐ/m – 130.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá
| STT | Độ dày tôn (mm) | Mác thép & Mạ AZ | Màu sắc | Đơn giá (VNĐ/mét dài) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.40 mm | AZ100 | Xanh ngọc, trắng sữa | 81.000 – 90.000 | Khổ hữu dụng 1000mm |
| 2 | 0.45 mm | AZ100 | Màu tiêu chuẩn | 93.000 – 110.000 | Tôn màu Poly hoặc SMP |
| 3 | 0.50 mm | AZ150 | Xanh dương, đỏ đậm | 110.000 – 115.000 | Phù hợp mái công trình dân dụng |
| 4 | 0.55 mm | AZ150 | PVDF cao cấp | 115.000 – 120.000 | Chống phai màu, bền màu trên 25 năm |
| 5 | 0.60 mm | AZ150 | Theo yêu cầu đặc biệt | 120.000 – 125.000 | Dùng cho công trình cao tầng, nhà xưởng |
| 6 | 0.75 mm | AZ150 | Màu đặc biệt (mờ, ánh kim) | 125.000 – 130.000 | Cắt theo kích thước, khổ hữu dụng 1000mm |
Lưu ý:
- Đơn giá chưa bao gồm phụ kiện: máng xối, nẹp diềm, clip khóa, foam cách nhiệt,…
- Giá có thể thay đổi theo thị trường thép và tỷ giá quốc tế.
- Giá ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng trên 300m² hoặc đại lý.
Báo giá phụ kiện tôn seamlock
| Tên phụ kiện | Đơn giá (VNĐ/mét) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Clip khóa (inox/tôn mạ) | 4.000 – 6.000 | Gắn vào xà gồ |
| Nẹp nóc, nẹp viền | 35.000 – 50.000 | Tùy độ dày |
| Mút PE foam chân sóng | 8.000 – 12.000 | Chống côn trùng, chống dột |
| Máng xối | 60.000 – 95.000 | Tùy theo quy cách và độ dày |
| Vít tự khoan mạ kẽm | 800 – 1.200/cái | Loại chuyên dụng không rỉ sét |
Một số ưu đãi khi mua hàng tại sắt Thép SATA
- Miễn phí giao hàng tại TP.HCM với đơn số lượng lớn.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật – lắp đặt, cử kỹ thuật giám sát thi công nếu yêu cầu.
- Cung cấp hóa đơn VAT, chứng nhận xuất xưởng, kiểm định thép và CO – CQ đầy đủ.
- Giảm giá từ 5–10% cho khách hàng đặt hàng số lượng lớn từ 500m² trở lên.
- Chiết khấu thêm cho khách mua combo phụ kiện đi kèm.
- Bảo hành kỹ thuật mái tôn từ 10–25 năm tùy lớp mạ & sơn.
4. Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn Seamlock 1000
Tôn Seamlock 1000 không chỉ đơn thuần là một giải pháp lợp mái, mà còn là sự lựa chọn hàng đầu cho những công trình đòi hỏi độ bền cao, thẩm mỹ sang trọng và khả năng chống dột tuyệt đối. Nhờ cấu tạo thông minh với hệ gài ngầm không vít, tôn Seamlock 1000 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng:
1. Nhà xưởng, nhà công nghiệp quy mô lớn
- Tôn Seamlock thường được dùng để lợp mái các nhà xưởng sản xuất, nhà máy công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ thi công trên diện tích rộng.
- Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian – chi phí nhân công.
- Hệ thống mái kín nước, chống dột hiệu quả trong điều kiện gió bão.
Ứng dụng cụ thể:
- Mái nhà xưởng tại KCN Long Đức, Đồng Nai
- Nhà máy điện tử SamSung Thái Nguyên (phân xưởng phụ)
2. Trung tâm thương mại – siêu thị
- Thiết kế hiện đại, không vít lộ tạo vẻ ngoài liền mạch, phù hợp với phong cách kiến trúc đương đại.
- Khả năng chống nóng, phản xạ nhiệt tốt nhờ lớp mạ AZ100/AZ150 và lớp sơn PVDF cao cấp.
Ứng dụng cụ thể:
- Trung tâm thương mại AEON MALL Tân Phú
- Trung tâm Metro Cần Thơ
3. Nhà thi đấu – nhà văn hóa – nhà triển lãm
- Những công trình có kết cấu mái vòm, mái lớn thường lựa chọn tôn Seamlock 1000 vì khả năng uốn cong theo thiết kế và độ thẩm mỹ cao.
- Đặc biệt hữu ích cho các công trình cần sự đồng bộ cao trong thiết kế ngoại thất.
Ứng dụng cụ thể:
- Nhà thi đấu tỉnh Bình Dương
- Trung tâm hội chợ triển lãm Quảng Ninh
4. Công trình công cộng, bệnh viện, trường học
- Tôn Seamlock 1000 phù hợp cho các mái lợp công trình yêu cầu độ bền cao theo thời gian.
- Không lo rò rỉ, không phải bảo trì thường xuyên như các loại tôn truyền thống.
Ứng dụng cụ thể:
- Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai (khu kỹ thuật cao)
- Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – TP.HCM
5. Biệt thự, nhà phố cao cấp – showroom
- Với màu sắc đa dạng và kiểu sóng gọn đẹp, tôn Seamlock 1000 nâng tầm sang trọng cho mái nhà.
- Không vít, không lộ đầu bắn → tăng độ thẩm mỹ tối đa.
Ứng dụng cụ thể:
- Biệt thự cao cấp tại Khu đô thị Sala, Thủ Thiêm
- Showroom ô tô KIA – Quận 7, TP.HCM
6. Sân bay, nhà ga, nhà chờ
- Với khả năng thi công liên tục theo chiều dài lớn (có thể cán liền tấm dài 12 – 15m), Seamlock 1000 cực kỳ lý tưởng cho mái nhà ga, sân bay có kết cấu mở.
- Cấu trúc chống dột tốt, chịu được thời tiết khắc nghiệt.
Ứng dụng cụ thể:
- Nhà ga hành khách Sân bay Vinh
- Trạm chờ xe buýt nhanh TP. Đà Nẵng

5. Một Số Công Trình Tiêu Biểu Sử Dụng Tôn Seamlock 1000
Dưới đây là một số công trình tiêu biểu đã sử dụng tôn Seamlock 1000 do Công ty Thép SATA cung cấp, minh chứng cho chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm trong thực tế:
1. Nhà máy sản xuất tại Thủ Dầu Một
- Độ dày: 0.50 mm
- Diện tích: 3.000 m²
- Thương hiệu tôn: BlueScope
2. Trang trại chăn nuôi tại Bình Phước
- Độ dày: 0.50 mm
- Diện tích: 4.500 m²
- Thương hiệu tôn: Hoa Sen
3. Kho bãi tại Tây Ninh
- Độ dày: 0.45 mm
- Diện tích: 3.000 m²
- Thương hiệu tôn: Đông Á
4. Nhà xưởng tại Bình Chánh
- Độ dày: 0.50 mm
- Diện tích: 1.800 m²
- Thương hiệu tôn: Đông Á
5. Nhà xưởng tại Dĩ An
- Độ dày: 0.50 mm
- Diện tích: 3.000 m²
- Thương hiệu tôn: BlueScope
6. Kho chứa hàng tại Quận 12
- Độ dày: 0.48 mm
- Diện tích: 2.500 m²
- Thương hiệu tôn: Hoa Sen
Các công trình thực tế với quy mô lớn nhỏ khác nhau là minh chứng rõ ràng cho độ bền vượt trội, khả năng chống dột gần như tuyệt đối và tính thẩm mỹ cao của tôn Seamlock 1000. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao như nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại và công trình công

6. Các Phụ Kiện Đi Kèm Theo Kết Hợp Của Hệ Tôn Seamlock 1000
Để đảm bảo tính đồng bộ và tối ưu hiệu quả mái lợp, tôn Seamlock 1000 thường được kết hợp cùng với hệ phụ kiện đồng bộ. Dưới đây là bảng tổng hợp các phụ kiện đi kèm của tôn Seamlock 1000, được sử dụng trong quá trình thi công hệ mái hoàn chỉnh. Bảng này giúp bạn hoặc khách hàng dễ hình dung về cấu kiện, công dụng và vật liệu phù hợp để thi công đúng kỹ thuật:
BẢNG PHỤ KIỆN ĐI KÈM CỦA TÔN SEAMLOCK 1000
| Tên Phụ Kiện | Công Dụng Chính | Vị Trí Sử Dụng | Vật Liệu/Đặc Tính |
|---|---|---|---|
| Rive nhôm + Bulong inox | Cố định thanh đai, bắn nẹp gài tôn | Bên dưới thanh đai hoặc đỉnh sóng | Inox chống gỉ, độ bền cao |
| Thanh đai (Clip) | Gắn kết tôn với xà gồ mà không cần bắn vít xuyên | Theo chiều sóng đứng của tôn | Thép mạ kẽm hoặc inox |
| Nẹp nóc/Nẹp sống mái | Che đỉnh mái, chống nước xâm nhập | Ở đỉnh mái | Cùng vật liệu và màu với tôn |
| Nẹp hông/Nẹp viền mái | Bảo vệ cạnh bên của mái, tăng tính thẩm mỹ | Hai bên mái | Thép mạ màu hoặc hợp kim nhôm |
| Nẹp chân tường | Chống nước thấm ngược từ chân tường | Giao điểm giữa mái & tường | Thép mạ màu |
| Nẹp đầu hồi (nẹp cuối mái) | Bảo vệ và hoàn thiện phần cuối mái | Cuối mái | Cùng loại tôn, thiết kế đồng bộ |
| Ống thoát nước mái (ống xả) | Thoát nước mưa, tránh đọng nước trên mái | Gần mái dốc, đầu hồi mái | Nhựa PVC hoặc inox |
| Lưới chắn côn trùng | Ngăn không cho côn trùng, vật lạ bay vào | Ở máng xối hoặc khe hở viền mái | Lưới thép không gỉ |
| Băng keo chống thấm PE/Butyl | Tăng cường chống thấm tại các vị trí tiếp giáp | Dưới các nẹp mái, đầu hồi | Keo butyl chống nước, đàn hồi tốt |
| Máng xối âm/Dương | Thu nước mưa từ mái, dẫn ra hệ thống thoát nước | Chân mái hoặc theo mái dốc | Tôn cùng màu, hoặc inox tùy yêu cầu kỹ thuật |
Lưu ý khi chọn phụ kiện:
- Nên sử dụng phụ kiện đồng bộ với tôn Seamlock 1000, ưu tiên vật liệu cùng loại và cùng màu sắc để đảm bảo thẩm mỹ tổng thể.
- Một số phụ kiện (như nẹp sống mái, thanh đai) cần gia công theo kích thước thực tế tại công trình để đảm bảo độ khít.
- Băng keo chống thấm và máng xối là vật tư phụ nhưng cực kỳ quan trọng, góp phần chống thấm và bảo vệ mái lâu dài.

7. Hướng Dẫn Thi Công Tôn Seamlock 1000
Tôn Seamlock 1000 là dòng tôn lợp mái cao cấp, sử dụng hệ khóa liên kết âm (không bắn vít xuyên) giúp mái không bị dột, chống ăn mòn và tăng tuổi thọ công trình. Để phát huy tối đa hiệu quả của loại tôn này, thi công đúng kỹ thuật là yếu tố then chốt.
Chuẩn bị trước khi thi công
1.1. Vật liệu cần có:
- Tôn Seamlock 1000 đúng tiêu chuẩn (AZ100, AZ150…)
- Thanh đai (clip)
- Bulong inox + rive nhôm
- Nẹp nóc, nẹp hông, nẹp chân tường
- Băng keo chống thấm PE hoặc Butyl
- Máng xối âm/dương
- Lưới chắn côn trùng (nếu cần)
1.2. Dụng cụ thi công:
- Máy bắn bulong
- Máy cắt tôn hoặc kéo tay (tránh dùng máy cắt lửa)
- Máy kẹp mép tôn chuyên dụng (Roller Seamer)
- Thang, dây an toàn, giàn giáo
1.3. Điều kiện thi công:
- Nên thi công khi trời khô ráo, tránh gió lớn và mưa
- Đảm bảo an toàn lao động và tuân thủ đúng quy chuẩn PCCC
Quy trình thi công chi tiết
Bước 1: Khảo sát & đo đạc
- Khảo sát hiện trạng công trình, đo đạc khoảng cách xà gồ.
- Khoảng cách xà gồ khuyến nghị: 900mm – 1200mm tùy độ dốc mái và tải trọng.
- Đánh dấu trục mái, căn chỉnh tim mái để đảm bảo tôn được lắp thẳng hàng.
Bước 2: Gắn thanh đai (clip)
- Cố định các clip đúng vị trí trục sống tôn, dùng bulong inox để gắn chặt vào xà gồ.
- Khoảng cách giữa các clip thông thường là 300mm – 500mm tùy vào tải gió và thiết kế.
Bước 3: Lắp đặt tôn tấm đầu tiên
- Đặt tấm tôn đầu tiên đúng tim mái, mép tôn trùm đều 2 bên.
- Gắn mép tôn vào clip bằng cách nhấn khóa vào thanh đai.
- Dùng máy kẹp mép (Roller Seamer) để khóa cố định sống tôn và thanh clip, đảm bảo chắc chắn.
Bước 4: Lắp các tấm tôn tiếp theo
- Mỗi tấm tôn được ghép mép âm dương với tấm trước.
- Nhấn mép tôn vào thanh đai, dùng máy kẹp mép để ghép khóa Seamlock.
- Lưu ý không để hở mép hoặc chồng mép sai quy cách, vì sẽ dễ thấm nước.
Bước 5: Lắp đặt phụ kiện & chống thấm
- Dán băng keo chống thấm PE/Butyl tại các vị trí tiếp giáp như: nẹp nóc, chân tường, nẹp hông.
- Lắp nẹp nóc, nẹp viền mái, máng xối, lưới chắn côn trùng, các phụ kiện khác.
- Đảm bảo các phụ kiện được cố định chắc chắn, khớp mép, không lộ vít hoặc khe hở lớn.
Bước 6: Vệ sinh & kiểm tra
- Vệ sinh toàn bộ mái, loại bỏ mạt sắt, vít rơi, dụng cụ.
- Kiểm tra khe hở, điểm tiếp nối, vị trí băng keo chống thấm, mép tôn.
- Kiểm tra lại độ khóa của các clip và các vị trí máy kẹp mép.
Lưu ý quan trọng khi thi công
- Không sử dụng máy cắt lửa: gây cháy mép tôn, làm hư lớp mạ bảo vệ.
- Đảm bảo kẹp mép đủ lực: nếu kẹp mép lỏng, mái dễ bị bung trong gió lớn.
- Không đi lại trực tiếp lên sóng tôn: nên đi trên ván gỗ đặt ngang sóng để tránh móp méo.
- Thi công từ thấp lên cao, từ phải qua trái (hoặc ngược lại) để đảm bảo hướng thoát nước tốt nhất.
Việc thi công tôn Seamlock 1000 đúng kỹ thuật không chỉ giúp tăng độ bền mái, chống thấm tối ưu, mà còn bảo đảm tính thẩm mỹ hiện đại, chuyên nghiệp cho các công trình lớn. Đặc biệt, nhờ cơ chế khóa clip không dùng vít xuyên, mái tôn Seamlock có khả năng chống dột, chống gió rất cao, phù hợp cả với khu vực ven biển hoặc vùng gió mạnh.

8. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Tôn Seamlock 1000 chính hãng, Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là một trong những nhà cung cấp hàng đầu Tôn Seamlock 1000 chính hãng, chất lượng . Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi đã xây dựng được uy tín và vị thế vững chắc nhờ vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng xuất sắc. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp Tôn Seamlock 1000 chất lượng cao, giá cả cạnh tranh tại TP.HCM.
- Đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của từng dự án.
- Cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp quý khách hoàn thành công trình theo tiến độ đã đề ra.
- Ưu đãi chiết khấu hấp dẫn cho các khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí trong địa bàn TP. HCM.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ. Chúng tôi hiểu rằng sự hài lòng của khách hàng là thành công lớn nhất của mình. Chính vì vậy, Sắt Thép SATA tự hào là đối tác tin cậy, đồng hành cùng quý khách xây dựng những công trình vững chắc và bền đẹp.
Thông Tin Liên Hệ
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Fanpage:


















