Bạn đang cần tìm một địa chỉ uy tín để mua Tôn Đông Á tại Củ Chi? Hãy đến ngay Thép SATA – đại lý phân phối chính thức từ thương hiệu Tôn Đông Á. Với nguồn hàng được nhập trực tiếp từ nhà máy, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng tại Củ Chi và khu vực lân cận những sản phẩm chính hãng 100%, đạt chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, ISO), cùng dịch vụ tư vấn tận tâm và giá cả cạnh tranh.
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chính hãng, chuyên cung cấp các sản phẩm Tôn Đông Á Tại Củ Chi chất lượng cao. Với cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng, bền bỉ và đa dạng, Sắt Thép SATA luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng.
1. Giới Thiệu Tôn Đông Á – Thương Hiệu Tôn Lợp Hàng Đầu Việt Nam
Tôn Đông Á là một trong những thương hiệu tôn lợp mái uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập từ năm 1998. Với gần 30 năm không ngừng cải tiến và phát triển, Tôn Đông Á hiện nay là biểu tượng của chất lượng, độ bền và công nghệ hiện đại, được đông đảo khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và nhà thầu tin chọn.

Cấu tạo & công nghệ sản xuất tiên tiến
Sản phẩm tôn Đông Á được sản xuất trên dây chuyền công nghệ mạ NOF – tiên tiến nhất từ châu Âu và Nhật Bản, đảm bảo độ bám dính cao, lớp mạ kẽm hoặc nhôm kẽm đều, mịn và bền. Tùy theo nhu cầu sử dụng, tôn Đông Á có các lớp cấu tạo như sau:
-
Lớp nền thép cán nguội (cold-rolled steel): Đảm bảo độ cứng, độ phẳng và khả năng chịu lực cao.
-
Lớp mạ kẽm hoặc nhôm kẽm (Zinc/AZ): Bảo vệ kim loại khỏi gỉ sét, ăn mòn.
-
Lớp sơn lót & sơn phủ màu (PE, SMP, PVDF): Tạo màu sắc đẹp mắt, chống phai màu, chống tia UV và tăng tuổi thọ mái.
Đặc tính nổi bật của tôn Đông Á
-
Độ bền cao: Tôn Đông Á có thể sử dụng bền từ 20–40 năm tùy loại, nhờ lớp mạ AZ100–AZ150 và sơn phủ cao cấp.
-
Khả năng chống ăn mòn, oxy hóa tốt: Phù hợp với cả vùng biển, khu công nghiệp và nơi có điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
-
Khả năng phản xạ nhiệt tốt: Giảm nhiệt độ mái từ 5–10°C, giúp tiết kiệm năng lượng làm mát.
-
Màu sắc đa dạng, bền màu: Hơn 30 màu sắc phù hợp mọi phong cách kiến trúc và phong thủy.
-
Dễ thi công, định hình sóng đẹp: Phù hợp với nhiều loại mái như nhà cấp 4, nhà ống, biệt thự, nhà xưởng…
Thông số kỹ thuật phổ biến
| Thông số | Giá trị phổ biến |
|---|---|
| Độ dày nền thép | 0.30 – 0.60 mm |
| Lớp mạ (Zinc hoặc AZ) | Z100 – Z275 / AZ70 – AZ150 |
| Sơn phủ | PE, SMP, PVDF |
| Quy cách khổ | 762mm, 850mm, 900mm, 1000mm… |
| Độ dài | Cắt theo yêu cầu |
Hệ thống phân phối rộng khắp – Bảo hành chính hãng
Tôn Đông Á có mặt tại tất cả các tỉnh thành Việt Nam, với hệ thống đại lý phân phối chính thức, đảm bảo sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hàng chính hãng, chất lượng đúng chuẩn, bảo hành rõ ràng. Chính sách bảo hành lên đến 10–20 năm tùy từng dòng sản phẩm.
2. Tôn Đông Á tại củ chi – Khẳng Định Vị Thế Nhờ Chất Lượng Sản Phẩm Vượt Trội
Trên thị trường tôn lợp ngày càng đa dạng, chất lượng sản phẩm vẫn là tiêu chí cốt lõi giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn đúng đắn. Với hơn 25 năm kinh nghiệm, Tôn Đông Á không chỉ nổi bật bởi quy mô sản xuất hiện đại mà còn ghi dấu ấn bằng chất lượng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, khác biệt rõ rệt so với nhiều dòng tôn phổ thông khác.
Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm dày – Chống ăn mòn vượt trội
- Chất lượng của một tấm tôn bắt đầu từ lớp mạ. Tôn Đông Á sử dụng lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (Al-Zn) có độ dày từ AZ100 đến AZ150 – thuộc hàng cao nhất trên thị trường. Lớp mạ dày giúp chống ăn mòn mạnh, chống gỉ sét tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt như: vùng biển, khu công nghiệp, nơi có độ ẩm cao hoặc nắng nóng gay gắt.
- So với các dòng tôn giá rẻ thường chỉ đạt AZ50 – AZ70, Tôn Đông Á cho thời gian sử dụng lâu hơn gấp đôi mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Sơn phủ chất lượng cao – Bền màu, chống phai, chống bong tróc
- Tôn Đông Á áp dụng công nghệ sơn tiên tiến với nhiều lựa chọn như Polyester (PE), SMP và PVDF – trong đó PVDF là dòng cao cấp nhất, có khả năng chống tia UV và kháng hóa chất mạnh. Nhờ đó, bề mặt tôn luôn giữ được độ bóng, màu sắc chuẩn và đều màu sau thời gian dài sử dụng.
- Nhiều khách hàng phản hồi rằng mái nhà dùng tôn Đông Á sau 10 năm vẫn không bị phai màu, nứt lớp sơn hay bong tróc, điều mà nhiều loại tôn không chính hãng không thể làm được.
Độ dày thật – Không ăn gian độ thép nền
- Một trong những điểm khác biệt lớn của Tôn Đông Á là sản phẩm có độ dày thực tế đúng như công bố, đạt tiêu chuẩn kiểm định từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm đầu ra. Điều này đảm bảo khả năng chịu lực tốt, không võng mái, không cong vênh sau thời gian dài sử dụng.
- Trái lại, trên thị trường hiện nay vẫn tồn tại nhiều loại tôn “ăn gian” độ dày bằng cách sử dụng lớp mạ và lớp sơn dày, nhưng lõi thép mỏng, làm giảm độ bền và gây mất an toàn cho công trình.
Quy trình sản xuất đồng bộ, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
- Tôn Đông Á áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, và đầu tư dây chuyền mạ NOF hiện đại giúp sản phẩm đạt chuẩn quốc tế JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (châu Âu). Mỗi cuộn tôn đều được kiểm tra kỹ lưỡng về độ dày, độ bóng, độ bám sơn, trọng lượng lớp mạ…
- Chính quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ này giúp Tôn Đông Á giữ vững sự ổn định sản phẩm trên thị trường, không có tình trạng “chất lượng lô này khác lô kia” như ở nhiều thương hiệu nhỏ lẻ.

3. Tôn Đông Á Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất Tại củ chi
- Giá tôn đông á tại củ chi dao động từ 80.000 – 110.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại Tôn | Độ Dày (mm) | Khổ Rộng (m) | Giá Tham Khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Tôn Kẽm Đông Á | 0.3 – 0.5 | 1.07 | 80.000 – 95.000 |
| Tôn Lạnh Đông Á | 0.35 – 0.5 | 1.07 | 85.000 – 100.000 |
| Tôn Màu Đông Á | 0.35 – 0.5 | 1.07 | 90.000 – 110.000 |
| Tôn Cán Sóng Đông Á | 0.3 – 0.5 | 1.07 | 100.000 – 112.000 |
| Tôn Cách Nhiệt Đông Á | 0.4 – 0.5 | 1.07 | 140.000 – 150.000 |
| Tôn Sóng Ngói Đông Á | 0.4 – 0.5 | 1.07 | 110.000 – 120.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn đông á mới nhất
Bảng giá Tôn Đông Á Tại Củ Chi – Thép SATA Cung Cấp
Bảng giá Tôn Đông Á Tại Củ Chi đầy đủ các dòng sản phẩm nhất |
|||
Tôn lạnh Đông Á các màu(sóng ngói, sóng tròn, cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong) |
|||
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
Khổ (m) | Đơn giá (đồng) |
| 0,35 | 2,92 | 1.07 | 85.000 – 95.000 |
| 0,40 | 3,40 | 1.07 | 95.000 – 105.000 |
| 0,45 | 3,90 | 1.07 | 99.000 – 110.000 |
| 0,50 | 4,40 | 1.07 | 105.000 – 110.000 |
Tôn Đông Á cán nóng ngói(Cán sóng ngói Ruby / 7 sóng) |
|||
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
Khổ (m) | Đơn giá (đồng) |
| 0,35 | 2,92 | 0,9 | 97.000 – 105.000 |
| 0,40 | 3,40 | 0,9 | 105.000 – 115.000 |
| 0,45 | 3,90 | 0,9 | 112.000 – 120.000 |
| 0,50 | 4,40 | 0,9 | 120.000 – 127.000 |
Giá gia công tôn Đông Á cán PU cách nhiệt(cán Pu cách nhiệt cách âm 9 hoặc 5 sóng vuông) |
|||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày (mm) | Thông tin | Đơn giá gia công PU (đồng/ mét) |
| Tôn Đông Á 5 sóng Pu | 16 – 20 | Pu cách nhiệt và cách âm + thiếc bạc chống cháy và chống nhiệt | 65.000 – 70.000 |
| Tôn Đông Á 9 sóng Pu | 16 – 20 | Pu cách nhiệt và cách âm + thiếc bạc chống cháy và chống nhiệt | 65.000 – 70.000 |
Giá tôn Đông Á dán mút PE-OPP cách nhiệt(PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc dày 5 – 30 mm) |
|||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày của mút PE-OPP (mm) | Đơn giá gia công (đồng/ mét) | |
| Gia công dán mút PE-OPP cho tôn Đông Á 5 và 9 sóng vuông | 5,00 | Đang cập nhật | |
| 10,00 | Đang cập nhật | ||
| 15,00 | Đang cập nhật | ||
| 20,00 | Đang cập nhật | ||
| 25,00 | Đang cập nhật | ||
| 30,00 | Đang cập nhật | ||
Lưu ý quan trọng về bảng báo giá Tôn Đông Á quý khách hàng nên biết
Để hiểu rõ hơn về bảng giá và quy trình cập nhật giá Tôn Đông Á, quý khách hàng cần lưu ý một số điều sau:
- Bảng giá tôn Đông Á trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Bảng giá tole Đông Á trên cũng đã bao gồm chi phí vận chuyển.
- Đảm bảo tất cả mặt hàng đều là hàng mới, không có tình trạng bị gỉ sét, phai màu hoặc móp méo.
- Giá cả sản phẩm sẽ tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm và nơi giao hàng.
- Về vấn đề vận chuyển hàng hóa, chúng tôi sẽ cố gắng giao hàng đến cho quý khách hàng theo đúng địa điểm đặt hàng một cách nhanh chóng nhất.
4. Các Loại Tôn Đông Á Phổ Biến Hiện Nay – Sóng Vuông, Sóng Ngói, Tôn Lạnh

4.1. Tôn Sóng Vuông Đông Á – Sự lựa chọn cho mái nhà hiện đại
Đặc điểm nổi bật:
-
Thiết kế dạng sóng cao, góc vuông giúp thoát nước nhanh, không bị đọng nước.
-
Khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình có mái lớn hoặc nơi thường xuyên chịu gió bão.
-
Bề mặt sáng bóng, màu sắc hiện đại.
Ứng dụng:
Thường dùng cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, công trình nông nghiệp hoặc dân dụng ở vùng mưa nhiều.
4.2. Tôn Sóng Ngói Đông Á – Vẻ đẹp truyền thống, sang trọng
Đặc điểm nổi bật:
-
Mô phỏng hình dạng ngói truyền thống nhưng nhẹ hơn nhiều lần.
-
Có nhiều màu sắc phong thủy như đỏ đô, nâu đất, xanh rêu, ghi xám…
-
Lớp sơn phủ chất lượng cao giúp tôn giữ màu lâu và chống phai màu hiệu quả.
Ứng dụng:
Phù hợp cho biệt thự, nhà phố, nhà cấp 4, resort, quán cà phê sân vườn hoặc công trình mang tính thẩm mỹ cao.
4.3. Tôn Lạnh Đông Á – Giải pháp chống nóng, tiết kiệm điện năng
Đặc điểm nổi bật:
-
Bề mặt sáng bóng, khả năng phản xạ nhiệt cao giúp giảm nhiệt độ mái nhà từ 5 – 7°C.
-
Có các loại như tôn lạnh mạ màu, tôn lạnh không màu (mạ kẽm nhôm), tôn lạnh 1 lớp, 2 lớp, hoặc PU cách nhiệt.
-
Lớp mạ nhôm kẽm AZ100 – AZ150 cho khả năng chống oxy hóa vượt trội.
Ứng dụng:
Sử dụng rộng rãi cho nhà dân, nhà xưởng, khu công nghiệp, trạm điện, mái che dân dụng, vách tường…
5. Cách Nhận Biết Tôn Đông Á Chính Hãng – Tránh Mua Phải Hàng Giả
Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng xuất hiện nhiều hàng nhái, hàng kém chất lượng, việc nhận biết tôn Đông Á chính hãng là vô cùng quan trọng để đảm bảo tuổi thọ công trình và quyền lợi người tiêu dùng. Bởi lẽ, tôn giả thường có lõi thép mỏng, lớp mạ kém, sơn dễ bong tróc, gây hư hỏng nhanh chóng chỉ sau vài mùa mưa nắng. Dưới đây là những cách nhận biết tôn Đông Á thật – giả một cách chính xác và dễ áp dụng.
✔ Kiểm tra logo và dòng chữ in trên bề mặt tôn
Tôn Đông Á chính hãng luôn có dòng chữ in trực tiếp trên bề mặt bằng công nghệ in lazer rõ ràng, sắc nét, không bị nhòe hoặc lem mực. Dòng chữ thường bao gồm:
-
Tên thương hiệu: TÔN ĐÔNG Á
-
Thông tin sản phẩm: loại tôn, độ dày, tiêu chuẩn mạ (AZ100, AZ150…), loại sơn phủ (PE, SMP, PVDF…)
-
Ngày sản xuất
-
Xuất xứ: VIỆT NAM hoặc MADE IN VIETNAM
Nếu không thấy in chữ, chữ mờ nhòe, hoặc sai chính tả, bạn nên cảnh giác vì khả năng cao đó là hàng nhái.

✔ Cảm nhận độ dày thật và trọng lượng tôn
Tôn Đông Á có độ dày đúng tiêu chuẩn, lõi thép chắc chắn, không “ăn gian” độ dày như một số loại tôn giả. Khi cầm lên hoặc thi công, bạn sẽ cảm nhận được:
-
Tấm tôn cứng cáp, không dễ cong vênh
-
Khối lượng nặng tay vừa phải, không quá nhẹ
Tôn nhái thường rất nhẹ, dễ móp méo, gây võng mái sau một thời gian ngắn sử dụng.
✔ Kiểm tra lớp sơn phủ
Lớp sơn của tôn Đông Á bóng mịn, đồng đều màu, không có vết sần, bọt khí hay vết trầy khi nhìn nghiêng. Đặc biệt, dòng sơn PVDF hoặc SMP cao cấp có khả năng kháng UV và giữ màu lâu hơn 10 năm.
Tôn kém chất lượng thường có lớp sơn không đều, dễ bong tróc khi gấp uốn, màu sắc không chuẩn hoặc bạc màu nhanh sau vài tháng sử dụng.
6. Lắp Đặt Tôn Đông Á Cần Lưu Ý Những Gì? Tránh Sai Lầm Khi Thi Công
Việc lựa chọn tôn lợp chất lượng như Tôn Đông Á là bước đầu tiên quan trọng, nhưng thi công đúng kỹ thuật mới là yếu tố quyết định đến độ bền, khả năng chống dột, chống nóng và tuổi thọ mái nhà. Nếu không cẩn thận trong quá trình lắp đặt, bạn có thể gặp phải tình trạng dột nước, mái võng, rỉ sét hoặc thậm chí phải thay lại toàn bộ. Dưới đây là những lưu ý quan trọng khi thi công lắp đặt Tôn Đông Á mà bất cứ chủ đầu tư hay đội thợ nào cũng cần nắm rõ:
1. Kiểm tra mặt bằng và khung mái trước khi lợp
-
Đảm bảo khung kèo, xà gồ, hệ thống đỡ mái được thi công đúng kỹ thuật, thẳng hàng, có độ dốc phù hợp (tối thiểu 15 độ để thoát nước nhanh).
-
Khoảng cách giữa các xà gồ phải tuân theo thông số kỹ thuật của loại tôn sử dụng (thường từ 70cm – 120cm tùy loại).
-
Mặt phẳng mái phải phẳng, không bị cong vênh để tránh hiện tượng tôn bị đội sóng hoặc vênh lệch khi lắp.
2. Lựa chọn loại vít đúng chuẩn và siết đúng lực
-
Chỉ nên sử dụng vít bắn tôn chuyên dụng có vòng đệm cao su EPDM, giúp chống dột và tránh làm hỏng bề mặt tôn.
-
Vị trí bắn vít nên nằm ở sóng dương đối với mái và sóng âm đối với vách, tránh bắn sát mép tôn.
-
Không siết vít quá chặt hoặc quá lỏng, cần đều tay để không làm biến dạng tấm tôn hoặc rách lớp mạ.
3. Thi công đúng chiều tôn và chồng mí hợp lý
-
Tấm tôn cần được lợp theo đúng chiều hướng gió chủ đạo để tránh bị hắt nước mưa hoặc tốc mái.
-
Chồng mí tối thiểu từ 1 sóng, đối với tôn lạnh hoặc tôn mạ màu nên chồng từ 1 đến 1,5 sóng để chống thấm.
-
Phần nối giữa các tấm tôn theo chiều dài mái nên chồng từ 15 – 20cm, có thể kết hợp dán băng keo chống thấm chuyên dụng nếu cần.
4. Cắt tôn bằng dụng cụ chuyên dụng, không dùng lưỡi cắt mài
-
Chỉ sử dụng kéo cắt tay, kéo cắt điện hoặc cắt bằng máy chuyên dụng không tạo tia lửa.
-
Tránh dùng máy mài hoặc lưỡi cắt có tốc độ cao gây cháy lớp mạ và sơn, tạo điểm oxy hóa nhanh chóng.
-
Sau khi cắt cần vệ sinh sạch vụn sắt, mạt thép trên bề mặt tôn để tránh han gỉ.
5. Lắp đặt các phụ kiện mái đúng kỹ thuật
-
Máy úp nóc, viền mái, nẹp hông, thoát nước, nẹp chân tường… cần lắp chắc chắn, kín khít, không để hở gió.
-
Các vị trí xuyên mái (ống khói, ống thông gió, mái lấy sáng…) cần xử lý keo silicon, băng keo chống thấm kỹ càng.
-
Nếu sử dụng tôn cách nhiệt hoặc PU, cần đảm bảo lớp cách nhiệt khít với xà gồ và được dán kín mí.

7. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm & giá Tôn Đông Á Tại Củ Chi tốt nhất 2026, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Tôn Đông Á Tại Củ Chi, chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Tôn Đông Á Tại Củ Chi uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tôn Đông Á đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Tôn Đông Á Tại Củ Chi mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Quý khách có thể tham khảo Bảng Giá Tôn Đông á mới nhất tại đây, cập nhật đầy đủ các loại tôn màu, tôn mạ kẽm, tôn lạnh với đa dạng độ dày và kích thước phù hợp cho mọi công trình xây dựng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Tôn Đông Á Tại Củ Chi uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST : 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:




















