Tôn 11 sóng vuông là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng thoát nước tốt và tính thẩm mỹ hiện đại. Với thiết kế sóng vuông đều, sản phẩm giúp giảm tiếng ồn, chống thấm hiệu quả và phù hợp với khí hậu nhiệt đới.
Thép SATA tự hào là đơn vị cung cấp tôn chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế như JIS, ASTM… sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm định nghiêm ngặt từ nguyên liệu đến thành phẩm. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp mái lợp tối ưu, bền đẹp theo thời gian.
Liên hệ hotline: 0903.725.545 của Thép SATA ngay để nhận báo giá tôn 11 sóng vuông chính xác, cam kết chất lượng đạt chuẩn JIS – ASTM, giao hàng toàn quốc. Thép SATA cam kết chất lượng sản phẩm bền vững!
1. Tôn 11 Sóng Vuông: Định Nghĩa và Đặc Điểm Nổi Bật
Tôn 11 sóng vuông là loại tôn lợp mái được gia công từ thép cán mỏng, tạo hình với 11 sóng vuông đều nhau, mang lại khả năng thoát nước vượt trội và độ cứng tối ưu. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, sử dụng thép nền cường độ cao (G300-G550 MPa) và lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ50-AZ150) hoặc mạ kẽm (Z08-Z27), đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3312, ASTM A755, và TCVN.
Điểm nổi bật của tôn 11 sóng vuông là thiết kế có thêm sóng phụ xen kẽ giữa các sóng chính, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực. Nhờ đó có thể giảm số lượng xà gồ khi thi công, góp phần tiết kiệm chi phí. Sản phẩm có nhiều loại khác nhau như tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và tôn cách nhiệt, giúp bạn dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng.

2. Thông Số Kỹ Thuật Tôn 11 Sóng Vuông Sắt Thép SATA
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của tôn 11 sóng vuông do Sắt Thép SATA cung cấp, được cập nhật mới nhất năm 2026:
|
Thông Số |
Chi Tiết |
|---|---|
|
Chiều rộng khổ tôn |
1.070 mm (khổ hữu dụng: 1.000 mm) |
|
Chiều dài |
Tùy chỉnh theo yêu cầu (tối đa 12m) |
|
Độ dày |
0.30 mm – 0.55 mm (3.0 zem – 5.5 zem) |
|
Chiều cao sóng |
20 mm ± 1 mm |
|
Khoảng cách sóng |
100 mm ± 2 mm |
|
Thép nền |
G300 – G550 MPa (thép cường độ cao) |
|
Lớp mạ |
Hợp kim nhôm kẽm AZ50–AZ150 g/m² hoặc mạ kẽm Z08–Z27 |
|
Lớp sơn phủ |
Polyester (10–20 μm mặt trước, 5-12 μm mặt sau) hoặc PVDF (20–25 μm) |
|
Trọng lượng |
2.35 kg/m² (0.3 mm) – 4.32 kg/m² (0.55 mm) |
|
Màu sắc |
Xanh dương, xanh rêu, đỏ đậm, xám, trắng sữa, vàng kem, v.v. |
|
Tiêu chuẩn |
JIS G3312, ASTM A755, TCVN |
Ghi chú:
-
Sắt Thép SATA hỗ trợ gia công cắt, cán sóng, và đột lỗ theo bản vẽ kỹ thuật.
-
Trọng lượng tính theo công thức: Trọng lượng (kg/m²) = Độ dày (mm) x 7.85, sai số ±5%.
-
Cung cấp phụ kiện đi kèm như vít tự khoan SRMT 12–14x55mm (mái) và 12–14x20mm (vách) để đảm bảo lắp đặt chắc chắn.
3. Top 5 Ưu Điểm Vượt Trội của Tôn 11 Sóng Trong thực tế – cung cấp bởi Sắt Thép SATA
Sản phẩm tôn 11 sóng vuông từ Sắt Thép SATA mang đến những lợi ích nổi bật, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của các công trình hiện đại:
1. Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Hiệu Quả
-
Thép nền G300–G550 MPa đảm bảo khả năng chịu lực vượt trội, phù hợp với các công trình có nhịp lớn.
-
Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50–AZ150 hoặc mạ kẽm Z08–Z27 giúp tôn chống gỉ sét, ăn mòn, và chịu được thời tiết khắc nghiệt (tuổi thọ lên đến 20–40 năm).
-
Lớp sơn polyester hoặc PVDF bền màu, chống phai, giữ vẻ đẹp lâu dài.
2. Thiết Kế Tối Ưu, Thoát Nước Nhanh
-
Chiều cao sóng 20 mm và khoảng cách sóng 100 mm giúp thoát nước nhanh, chống tràn hiệu quả, đặc biệt trong mùa mưa bão.
-
Sóng phụ tăng độ cứng, cho phép khoảng cách xà gồ lên đến 1.2–1.6m, giảm chi phí vật liệu khung kèo.
3. Tính Thẩm Mỹ Cao, Đa Dạng Màu Sắc
-
Tôn 11 sóng vuông có thiết kế sóng vuông hiện đại, phù hợp với cả công trình công nghiệp và dân dụng.
-
Đa dạng màu sắc (xanh dương, xanh rêu, đỏ đậm, xám lông chuột, v.v.) đáp ứng mọi phong cách kiến trúc.

4. Tiết Kiệm Chi Phí, Dễ Thi Công
-
Trọng lượng nhẹ (2.35–4.32 kg/m²) giúp giảm tải trọng móng, tiết kiệm chi phí xây dựng.
-
Dễ dàng cắt, gia công, và lắp đặt, giảm thời gian thi công và chi phí nhân công.
5. Chất Lượng Đảm Bảo, Dịch Vụ Chuyên Nghiệp
-
Sản phẩm đi kèm giấy chứng nhận chất lượng (CO, CQ) từ các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, và Việt Nhật.
-
Sắt Thép SATA cam kết hoàn tiền 100% nếu phát hiện sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.
-
Chính sách chiết khấu 3–7% cho đơn hàng lớn và miễn phí vận chuyển tại TP.HCM.
4. Top 5 Loại Tôn Sóng Vuông 11 sóng Phổ Biến Trên Thị Trường
Tôn 11 sóng vuông là dòng tôn lợp mái và vách ngăn được thiết kế với 11 sóng vuông đều nhau, mang lại khả năng chịu lực tốt, thoát nước nhanh và tính thẩm mỹ cao. Trên thị trường hiện nay, dòng tôn này được phát triển đa dạng về cấu tạo và tính năng nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là 5 loại tôn 11 sóng phổ biến nhất:
1️⃣ Tôn Lạnh 11 Sóng Vuông
- Cấu tạo: Thép nền mạ hợp kim nhôm kẽm (Al–Zn), không phủ màu.
- Tiêu chuẩn: AZ100 – G350 đến G550 – JIS G3321 / TCVN 7470.
- Đặc điểm nổi bật:
- Bề mặt sáng bóng, khả năng phản xạ nhiệt tốt.
- Chống ăn mòn gấp 3–4 lần tôn mạ kẽm thông thường.
- Không bị phai màu vì không có lớp sơn phủ.
- Ứng dụng: Nhà xưởng, nhà kho, mái che kỹ thuật, công trình công nghiệp không yêu cầu thẩm mỹ cao.
2️⃣ Tôn Lạnh Màu 11 Sóng Vuông
- Cấu tạo: Tôn lạnh được phủ thêm lớp sơn màu Polyester hoặc PVDF.
- Tiêu chuẩn: AZ100 – G350 đến G550 – JIS G3322 / TCVN 7471 – Lớp mạ màu 22/10.
- Đặc điểm nổi bật:
- Màu sắc đa dạng: xanh ngọc, đỏ đậm, trắng sữa, xám ghi, vân gỗ…
- Khả năng chống tia UV, giữ màu bền lâu trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
- Ứng dụng: Nhà ở dân dụng, biệt thự, nhà tiền chế, công trình thương mại, mái hiên, vách ngăn nội thất.
3️⃣ Tôn Cách Nhiệt 11 Sóng Vuông (Tôn PU hoặc EPS)
- Cấu tạo: 3 lớp – tôn lạnh màu + lớp PU/EPS cách nhiệt + lớp giấy bạc hoặc tôn lót.
- Đặc điểm nổi bật:
- Khả năng cách nhiệt vượt trội, giảm nhiệt độ từ 6–10°C.
- Cách âm tốt, giảm tiếng ồn từ mưa hoặc môi trường xung quanh.
- Độ dày tổng thể từ 16–18mm, trọng lượng nhẹ, dễ thi công.
- Ứng dụng: Nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng, nhà ở tại khu vực nắng nóng hoặc gần đường lớn.
4️⃣ Tôn Giả Ngói 11 Sóng Vuông
- Cấu tạo: Tôn lạnh màu được cán sóng mô phỏng hình dạng ngói lợp.
- Đặc điểm nổi bật:
- Tạo hình sóng vuông cao, đều, mô phỏng mái ngói truyền thống.
- Màu sắc sang trọng: đỏ ngói, nâu đất, xanh rêu, vân gỗ…
- Nhẹ hơn ngói thật, giảm tải trọng mái, dễ thi công.
- Ứng dụng: Biệt thự, nhà phố, resort, công trình kiến trúc cao cấp yêu cầu thẩm mỹ.
5️⃣ Tôn Mạ Kẽm 11 Sóng Vuông
- Cấu tạo: Thép nền mạ kẽm, không phủ màu.
- Đặc điểm nổi bật:
- Giá thành rẻ, dễ gia công.
- Khả năng chống ăn mòn thấp hơn tôn lạnh, dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản tốt.
- Ứng dụng: Công trình tạm, nhà kho nhỏ, mái che đơn giản, vách ngăn nội bộ.

So Sánh Nhanh Các Loại Tôn 11 Sóng
| Loại tôn | Chống ăn mòn | Cách nhiệt | Thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| Tôn lạnh | ★★★★☆ | ★☆☆☆☆ | ★★☆☆☆ | Rẻ | Nhà xưởng, mái che kỹ thuật |
| Tôn lạnh màu | ★★★★☆ | ★★☆☆☆ | ★★★★☆ | Trung bình | Nhà ở, công trình dân dụng |
| Tôn cách nhiệt (PU) | ★★★★☆ | ★★★★★ | ★★★★☆ | Cao | Kho lạnh, nhà xưởng, văn phòng |
| Tôn giả ngói | ★★★★☆ | ★★☆☆☆ | ★★★★★ | Cao | Biệt thự, resort, nhà phố |
| Tôn mạ kẽm | ★★☆☆☆ | ★☆☆☆☆ | ★☆☆☆☆ | Rất rẻ | Công trình tạm, mái che đơn giản |
Việc chọn đúng loại tôn không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình. Nếu bạn cần tư vấn chuyên sâu hoặc báo giá chính xác từng loại tôn, hãy liên hệ ngay với Thép SATA – đại lý phân phối chính hãng của Tôn Đông Á, Hoa Sen, BlueScope, Pomina, Phương Nam và các thương hiệu uy tín khác.
5. Ứng Dụng Thực Tiễn của loại tôn này trong thực tế
Tôn 11 sóng vuông được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình nhờ tính linh hoạt và hiệu quả:
-
Nhà xưởng, nhà kho: Lợp mái cho các công trình công nghiệp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
- Nhà ở dân dụng: Làm mái nhà cấp 4, nhà phố hoặc vách ngăn, mang lại không gian mát mẻ và thẩm mỹ.
-
Công trình thương mại: Sử dụng cho trung tâm thương mại, showroom, hoặc nhà hàng nhờ vẻ ngoài hiện đại.
-
Hàng rào và vách ngăn: Phù hợp cho các công trình tạm, tiết kiệm chi phí.
-
Hệ thống năng lượng mặt trời: Làm khung đỡ pin mặt trời nhờ trọng lượng nhẹ và độ bền cao.
6. Bảng Giá Tôn Sóng Vuông 11 sóng Tham Khảo (Cập Nhật 2026)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho tôn 11 sóng vuông tại Sắt Thép SATA (giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng):
BẢNG GIÁ TÔN LẠNH 11 SÓNG VUÔNG – CẬP NHẬT MỚI NHẤT
| Khổ rộng (mm) | Độ dày BMT (mm) | Độ dày TCT (mm) | Tỷ trọng (kg/m ± 0.15) | Đơn giá (VND) | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|---|
| 1200 | 0.29 | 0.35 | 2.95 | 88.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7470 |
| 1200 | 0.34 | 0.40 | 3.47 | 98.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7470 |
| 1200 | 0.39 | 0.45 | 3.94 | 103.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7470 |
| 1200 | 0.44 | 0.50 | 4.41 | 107.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7470 |
| 1200 | 0.49 | 0.55 | 4.88 | 110.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7470 |
| 1200 | 0.54 | 0.60 | 5.35 | 115.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7470 |
BẢNG GIÁ TÔN LẠNH MÀU 11 SÓNG VUÔNG – CẬP NHẬT MỚI NHẤT
| Khổ rộng (mm) | Độ dày BMT (mm) | Độ dày APT (mm) | Tỷ trọng (kg/m ± 0.15) | Đơn giá (VND) | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|---|
| 1200 | 0.29 | 0.35 | 2.81 | 95.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7471 – Lớp mạ màu 22/10 |
| 1200 | 0.31 | 0.37 | 3.00 | 99.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7471 – Lớp mạ màu 22/10 |
| 1200 | 0.34 | 0.40 | 3.33 | 105.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7471 – Lớp mạ màu 22/10 |
| 1200 | 0.39 | 0.45 | 3.80 | 115.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7471 – Lớp mạ màu 22/10 |
| 1200 | 0.44 | 0.50 | 4.27 | 120.000 | AZ100 – G350-G550 – JIS G3321/TCVN 7471 – Lớp mạ màu 22/10 |
✅ Lưu ý về bảng báo giá trên:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM, hỗ trợ vận chuyển các tỉnh miền Nam.
- Chiết khấu 3–7% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Sản phẩm chính hãng Đông Á, đầy đủ CO, CQ, bảo hành từ 10–20 năm.
7. HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT TÔN 11 SÓNG VUÔNG ĐÚNG CÁCH, ĐƠN GIẢN DỄ LẮP ĐẶT
Tôn 11 sóng vuông là dòng tôn lợp mái và vách ngăn có thiết kế sóng vuông đều, cao, giúp tăng khả năng chịu lực, thoát nước nhanh và mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình. Tuy nhiên, để phát huy tối đa hiệu quả sử dụng, việc thi công đúng kỹ thuật là yếu tố then chốt. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết theo tiêu chuẩn kỹ thuật thực tế:

1️⃣ Chuẩn Bị Trước Thi Công
Vật tư cần thiết:
- Tôn 11 sóng vuông đúng quy cách, không cong vênh, trầy xước.
- Vít tự khoan đầu dù có đệm cao su EPDM chống thấm.
- Máy bắn vít, máy cắt tôn chuyên dụng (không dùng máy mài).
- Thước dây, dây dọi, bút đánh dấu, thiết bị bảo hộ cá nhân.
Yêu cầu về kết cấu khung:
- Xà gồ thép hộp hoặc thép chữ C, mạ kẽm, khoảng cách tối ưu:
- Với tôn dày 0.35–0.45mm: xà gồ cách nhau 1.0–1.2m.
- Với tôn dày ≥ 0.50mm: có thể tăng lên 1.4–1.5m.
2️⃣ Quy Trình Lắp Đặt Tôn 11 Sóng Vuông
- Bước 1: Căn chỉnh và đặt tấm đầu tiên
- Đặt tấm tôn đầu tiên vuông góc với xà gồ, mép tôn nhô ra khỏi mái từ 50–70mm để tránh nước mưa chảy ngược.
- Dùng dây căng để đảm bảo các tấm sau thẳng hàng.
- Bước 2: Chồng mí và lắp tấm tiếp theo
- Mỗi tấm chồng lên tấm trước từ 1 đến 1.5 sóng (tùy điều kiện gió và độ dốc mái).
- Chồng mí dọc tối thiểu 150mm, có thể dùng keo silicon chống thấm tại vị trí nối.
- Bước 3: Bắn vít cố định
- Bắn vít tại đỉnh sóng, xuyên qua tôn và xà gồ, siết vừa đủ lực để không làm biến dạng sóng.
- Khoảng cách vít:
- Theo chiều ngang: 300–500mm.
- Theo chiều dọc: tại mỗi xà gồ.
- Bước 4: Lắp phụ kiện hoàn thiện
- Lắp tôn úp nóc, tôn diềm, máng xối, tôn che đầu hồi bằng vít và keo chuyên dụng.
- Đảm bảo các phụ kiện được lắp khít, không hở khe, tránh nước mưa thấm vào.
3️⃣ Yêu Cầu Kỹ Thuật Khi Cắt Tôn
- Dùng máy cắt tôn chuyên dụng (máy cắt tay, kéo cắt tôn) để tránh làm cháy lớp sơn và lớp mạ.
- Sau khi cắt, vệ sinh sạch mạt sắt để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa.
4️⃣ Kiểm Tra và Bảo Dưỡng Sau Lắp Đặt
- Kiểm tra toàn bộ vít, mối nối, mí chồng sau khi hoàn thiện.
- Vệ sinh mái định kỳ 6–12 tháng/lần để loại bỏ bụi bẩn, lá cây, mạt sắt.
- Kiểm tra và siết lại vít nếu phát hiện lỏng hoặc rỉ sét.
- Không đi lại trực tiếp trên mái nếu không có sàn thao tác hoặc thiết bị an toàn.
✅ Lưu Ý An Toàn
- Thi công vào thời tiết khô ráo, tránh gió lớn hoặc mưa.
- Sử dụng dây an toàn, giày chống trượt và mũ bảo hộ khi làm việc trên cao.
- Không để vật nặng đè lên tôn trong quá trình thi công.
8. Sắt thép SATA cung cấp Tôn 11 sóng vuông chính hãng chất lượng 100%
Sắt Thép SATA – Đơn vị uy tín tại TP.HCM chuyên cung cấp các loại Tôn 11 sóng vuông chất lượng cao. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế và các công trình dân dụng.
➤ Vì sao nên chọn Tôn 11 sóng vuông tại SATA?
- Chính hãng – Có CO/CQ đầy đủ
- Độ bền cao – Chống tia UV, chịu lực tốt
- Lắp đặt nhanh chóng – Giao hàng toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật tận tình – Báo giá linh hoạt
- Chiết khấu hấp dẫn cho công trình lớn và nhà thầu
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin“, Sắt Thép SATA không ngừng cải tiến sản phẩm và dịch vụ, khẳng định vị thế là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình tại TP.HCM và toàn quốc.
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Di Động: 0903.725.545
- ĐT: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:













