1. TOLE XỐP CÁCH NHIỆT
Về bản chất, tôn xốp cách nhiệt được hình thành từ hai thành phần chính là “tôn” và “xốp”, chuyên dùng trong lĩnh vực xây dựng và cách nhiệt hiện nay. Trên thị trường có nhiều dòng tôn xốp với cấu tạo, độ dày và tính năng khác nhau, phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng và loại công trình.
Cấu tạo tole xốp cách nhiệt
Không chỉ ứng dụng trong các công trình nhà ở, mà còn phù hợp với các công trình công nghiệp như nhà xưởng, nhà tiền chế rất ưa chuộng sử dụng tôn lạnh màu. Tạo nên không gian mát mẻ có tác dụng cách nhiệt, cách âm hạn chế hư hại máy móc và tài sản. Giúp con người thoải mái, tăng hiệu quả làm việc.

Ưu và nhược điểm tole xốp cách nhiệt
Dưới đây là một số ưu nhược điểm tôn xốp điển hình mà bạn nên chú ý trước khi lựa chọn vật liệu này để thi công mái nhà công trình mình:
Ưu điểm:
- Cách nhiệt, chống nóng hiệu quả: Giúp điều hoà nhiệt độ bên trong nhà – mát mẻ mùa hè, ấp áp mùa đông, mang đến trải nghiệm sống thoải mái trong công trình
- Cách âm tốt: Hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài (tiếng mưa, tiếng ồn dân cư, tiếng xe cộ,…) hoặc từ bên trong vọng ra.
- Dễ dàng thi công: Dễ dàng thi công, tiết kiệm xà gồ.
- Chống cháy lan: Vật liệu làm tôn xốp không dễ cháy, giúp ngăn chặn tình trạng cháy lan ra các vị trí khác khi xảy ra hoả hoạn, giảm thiểu thiệt hại cho người và của.
- Bền bỉ: Có tuổi thọ từ 20 – 40 năm, hạn chế tốc mái khi trời gí bão.
- Chống thấm dột: Do cấu tạo nhiều lớp, khả năng thấm và thủng dột sẽ ít hơn so với vật liệu lợp mái thông thường.
Nhược điểm:
-
Chi phí cao hơn tôn thường: Giá thành cao hơn so với tôn 1 lớp do có lớp xốp cách nhiệt.
-
Khả năng chịu lực hạn chế hơn: Lớp xốp có thể bị ảnh hưởng nếu chịu va đập mạnh.
-
Yêu cầu thi công đúng kỹ thuật: Cần lắp đặt đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và độ bền lâu dài.
-
Một số loại xốp EPS có khả năng chống cháy kém hơn PU (tùy chủng loại), cần lựa chọn phù hợp với yêu cầu công trình.
Nhìn chung, tole xốp cách nhiệt là giải pháp tối ưu cho các công trình cần chống nóng và cách âm, nếu được lựa chọn đúng chủng loại và thi công đúng kỹ thuật sẽ mang lại hiệu quả sử dụng bền vững lâu dài.

2. CÁC LOẠI TOLE XỐP CÁCH NHIỆT PHỔ BIẾN HIỆN NAY
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại tole xốp cách nhiệt với đặc tính, cấu tạo và hiệu quả sử dụng khác nhau. Việc hiểu rõ từng loại sẽ giúp Quý khách hàng lựa chọn vật liệu phù hợp nhất với công trình và điều kiện khí hậu tại nơi thi công.
Dưới đây là các loại tole xốp cách nhiệt được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:
Tole cách nhiệt PU
Tole Cách Nhiệt PU là loại tôn lợp mái được cấu tạo từ lớp tôn kim loại (tôn mạ kẽm, tôn lạnh hoặc tôn mạ màu) kết hợp với lớp lõi PU (Polyurethane) ở bên trong. Nhờ lớp PU có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống nóng vượt trội, sản phẩm giúp hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào công trình.
-
Cấu tạo: Lõi xốp PU được ép giữa hai lớp tôn.
-
Ưu điểm: Khả năng cách nhiệt và cách âm tốt hơn EPS, chống nóng hiệu quả, độ bền cao.
-
Ứng dụng: Mái nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch, nhà dân dụng.
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế sóng có phần khác biệt so với các loại tấm lợp thông dụng hiện nay. Với 2 sóng dương, gân gia cường và song khí động học giúp mái luôn thẳng, sang trọng, đẹp mắt.
- Chống nóng, chống ồn rất tốt
- Gờ sóng cao và liên kết chắc chắn bằng kẹp âm tạo nên một hệ thống kín khít, hạn chế tối đa khả năng nước xâm nhập vào bên trong công trình. Liên kết sập hèm sóng dương cũng hắc phục tuyệt đối tình trạng dột chân vít, dột rãnh hở.
- Chịu tải trọng tốt, bền bỉ hàng chục năm.
- Tiết kiệm chi phí mua đinh vít và vật tư phụ.

Tole cách nhiệt Panel
Tole Cách Nhiệt Panel là loại vật liệu lợp mái và dựng vách được cấu tạo theo định dạng panel (tấm ghép), gồm nhiều lớp kết hợp chặt chẽ để cách nhiệt, cách âm và chống nóng hiệu quả cho công trình.
-
Cấu tạo: Lõi xốp EPS giữa hai lớp tôn.
-
Ưu điểm: Trọng lượng nhẹ, giá thành thấp hơn PU.
-
Nhược điểm: Hiệu quả cách nhiệt kém hơn PU, khả năng chống cháy thường thấp hơn.
-
Ứng dụng: Nhà kho, mái dân dụng, khu vực ít yêu cầu cách nhiệt cao.
Tôn được mạ hợp kim nhôm kẽm, sơn tĩnh điện. Lớp tôn mặt trên có độ dày lớn, cán gân sâu và màu sắc đa dạng hơn. Lớp tôn mặt dưới thường cán phẳng hoặc sóng tăm nhỏ, độ dày mỏng hơn, thường có màu trắng hoặc xám. Lõi xốp đa dạng, có thể là xốp EPS (hạt trắng hoặc hạt đen), bông khoáng và bông thủy tinh.
Ưu điển nổi bật
- Cứng cáp, chắc chắn, siêu bền vững
- Hiệu quả cao trong cách nhiệt, cách âm, chống cháy và chống cháy lan.
- Tấm lợp chịu lực tốt, tiết kiệm xà gồ mái
- Thoát nước nhanh chóng, chống dột, chống tràn mép nối
- Tính thẩm mỹ cao, mang lại vẻ sang trọng cho công trình.

3. BẢNG BÁO GIÁ TOLE XỐP CÁCH NHIỆT MỚI NHẤT NĂM 2026
Bảng báo giá Tole cách nhiệt PU
- Giá tole xốp cách nhiệt dao động từ 135.000 VNĐ/m đến 165.000 VNĐ/m tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/md) |
|---|---|---|
| 34 | Hòa Phát 0.40mm | 150.000 |
| 35 | Hòa Phát 0.45mm | 160.000 |
| 36 | Hòa Phát 0.50mm | 165.000 |
| 37 | Đông Á 0.40mm | 145.000 |
| 38 | Đông Á 0.45mm | 150.000 |
| 39 | Đông Á 0.50mm | 155.000 |
| 40 | Việt Pháp 0.30mm | 135.000 |
| 41 | Việt Pháp 0.35mm | 141.000 |
| 42 | Việt Pháp 0.40mm | 147.000 |
| 43 | Việt Pháp 0.45mm | 152.000 |
| 44 | Việt Pháp 0.50mm | 157.000 |
| 50 | Hoa Sen 0.35mm | 143.800 |
| 51 | Hoa Sen 0.40mm | 148.800 |
| 52 | Hoa Sen 0.45mm | 157.000 |
| 53 | Hoa Sen 0.50mm | 165.000 |
Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU Phương Nam (tôn + xóp PU + tôn)
- Giá tole cách nhiệt dao động từ 130.000 VNĐ/m đến 165.000 VNĐ/m tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Phương Nam Smart dày 0.30mm | 130.000 |
| 2 | Phương Nam Smart dày 0.35mm | 140.000 |
| 3 | Phương Nam Smart dày 0.40mm | 150.000 |
| 4 | Phương Nam Smart dày 0.45mm | 160.000 |
| 5 | Phương Nam Smart dày 0.50mm | 140.000 |
| 6 | Phương Nam Smart dày 0.55mm | 150.000 |
| 7 | Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.000 |
| 8 | Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 160.000 |
| 9 | Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 150.000 |
| 10 | Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 10.000 |
| 11 | Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 145.000 |
| 12 | Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 150.000 |
Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU 2 lớp tôn (tôn + xóp PU + tôn)
|
Stt
|
Tên sản phẩm
|
Đơn giá
(Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,45mm | 358.000 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,35mm | 338.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,40mm | 350.000 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,45mm | 364.000 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,35mm | 322.000 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,40mm | 349.000 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0,45mm | 391.000 |
Bảng báo giá tôn cách nhiệt EPS (tôn + xốp EPS + tôn)
|
Stt
|
Tên sản phẩm
|
Đơn giá
(Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,30mm | 322.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,35mm | 330.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,30mm | 331.000 |
| 4 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 340.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 361.000 |
| 6 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 371.000 |
| 7 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,30mm | 344.000 |
| 8 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,35mm | 352.000 |
| 9 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,30mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 362.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 383.000 |
| 12 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 393.000 |
| 13 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,30mm | 362.000 |
| 14 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,35mm | 371.000 |
| 15 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,30mm | 372.000 |
| 16 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 380.000 |
| 17 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 401.000 |
| 18 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 411.000 |
Bảng báo giá tôn cách nhiệt chống cháy rockwool
|
Stt
|
Tên sản phẩm
|
Đơn giá
(Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 417.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 436.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 446.000 |
| 4 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 483.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 502.000 |
| 6 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 512.000 |
| 7 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm | 540.000 |
| 8 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm | 560.000 |
| 9 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm | 569.000 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tole xốp cách nhiệt
Giá tôn xốp cách nhiệt dao động tùy thuộc vào độ dày của lớp xốp, chất liệu tôn bên ngoài và nhà cung cấp. Mức giá này phản ánh chi phí đầu tư hợp lý cho một giải pháp lợp mái vừa chống nóng, cách âm, vừa tiết kiệm năng lượng cho công trình. Đối với những công trình lớn như nhà xưởng, kho bãi hay khu dân cư, việc lựa chọn tôn xốp cách nhiệt đúng loại và đúng độ dày sẽ giúp tối ưu hóa chi phí lâu dài, giảm nhiệt độ bên trong, hạn chế sử dụng điều hòa và đảm bảo độ bền công trình.
Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng đến giá của tôn xốp cách nhiệt:
1. Chất liệu của lớp tôn
- Chất liệu tôn: Tôn xốp cách nhiệt thường có lớp ngoài làm từ các chất liệu như thép mạ kẽm, inox, hoặc hợp kim nhôm. Chất liệu tôn càng tốt, khả năng chống ăn mòn và độ bền cao sẽ khiến giá thành cao hơn.
- Loại xốp cách nhiệt: Tôn xốp có thể được làm từ các vật liệu như xốp EPS (Expanded Polystyrene), xốp PU (Polyurethane), xốp Rockwool (rock wool), hay xốp PIR (Polyisocyanurate). Các loại xốp có khả năng cách nhiệt và chống cháy tốt hơn thường có giá cao hơn.
2. Độ dày của tôn và lớp xốp cách nhiệt
- Độ dày tôn: Tôn càng dày thì khả năng chịu lực và bền bỉ càng tốt. Tuy nhiên, tôn dày cũng có giá cao hơn tôn mỏng.
- Độ dày lớp xốp: Lớp xốp cách nhiệt càng dày thì khả năng cách nhiệt càng cao, giúp tiết kiệm chi phí năng lượng về lâu dài. Nhưng độ dày này cũng làm tăng giá thành sản phẩm.
3. Mật độ xốp và khả năng cách nhiệt
- Mật độ xốp: Mật độ xốp ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cách nhiệt của tôn xốp. Xốp có mật độ cao thường có giá cao hơn vì khả năng cách nhiệt và cách âm tốt hơn.
- Hiệu suất cách nhiệt: Các loại tôn xốp cách nhiệt cao cấp với khả năng cách nhiệt tốt hơn sẽ có giá thành cao hơn so với các loại có hiệu suất thấp.
4. Thương hiệu và nguồn gốc sản phẩm
- Thương hiệu uy tín: Các thương hiệu tôn xốp nổi tiếng và được công nhận chất lượng sẽ có giá cao hơn so với các thương hiệu ít tên tuổi.
- Xuất xứ sản phẩm: Tôn xốp nhập khẩu thường có giá cao hơn so với sản phẩm trong nước, do chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu.
5. Quy cách và kích thước
- Kích thước tôn: Tôn xốp có kích thước lớn, dài hoặc rộng sẽ có giá cao hơn vì chi phí sản xuất và vận chuyển tăng lên.
- Quy cách sản xuất: Các loại tôn xốp có cấu trúc đặc biệt hoặc yêu cầu sản xuất theo đơn đặt hàng sẽ có giá cao hơn so với các sản phẩm thông thường.
6. Tính năng bổ sung
- Khả năng chống cháy: Một số loại tôn xốp được xử lý thêm để chống cháy, điều này làm tăng giá thành sản phẩm.
- Chống ăn mòn, chống rỉ sét: Các loại tôn xốp có lớp bảo vệ chống ăn mòn hoặc chống rỉ sét sẽ có giá cao hơn.
7. Khối lượng và số lượng mua
- Số lượng mua: Mua số lượng lớn có thể giúp bạn nhận được mức giá ưu đãi từ nhà cung cấp, giảm chi phí mỗi tấm tôn xốp.
- Khối lượng: Khối lượng hàng hóa cũng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, từ đó tác động đến giá thành sản phẩm.
Tôn cách nhiệt có nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với các loại tôn lạnh thông thường. Cùng Triệu Hổ xem sự khác biệt giữa hai loại tôn này:
4. NHỮNG LƯU Ý KHI MUA TOLE XỐP CÁCH NHIỆT
Khi mua tôn xốp cách nhiệt, bạn cần lưu ý các yếu tố sau để đảm bảo lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tiết kiệm chi phí:
1. Chọn loại tôn và xốp phù hợp với mục đích sử dụng
- Nếu cần cách nhiệt tốt cho nhà xưởng, kho lạnh hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi lớn, hãy chọn loại tôn xốp có khả năng cách nhiệt cao và xốp dày.
- Nếu dùng cho nhà ở, các công trình không yêu cầu cách nhiệt quá cao, có thể chọn loại tôn xốp có độ dày vừa phải.
2. Kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Đảm bảo rằng tôn xốp có chất lượng tốt, không bị cong vênh, hư hỏng hay có dấu hiệu của sự mài mòn, rỉ sét. Kiểm tra lớp xốp cách nhiệt có đầy đủ độ dày và không có vết nứt, rỗ.
- Nên mua sản phẩm từ các nhà cung cấp uy tín, có thương hiệu rõ ràng.
3. So sánh giá cả giữa các nhà cung cấp
- Trước khi mua, hãy so sánh giá cả và dịch vụ của các nhà cung cấp khác nhau để tìm được mức giá hợp lý. Tuy nhiên, không nên chỉ căn cứ vào giá rẻ mà bỏ qua chất lượng sản phẩm.
4. Kiểm tra bảo hành
- Tôn xốp cách nhiệt chất lượng sẽ có chế độ bảo hành rõ ràng, giúp bạn yên tâm sử dụng trong thời gian dài. Hãy kiểm tra các điều khoản bảo hành kỹ càng trước khi quyết định mua.
5. Lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp với điều kiện khí hậu
- Tùy vào vị trí công trình và điều kiện khí hậu nơi sử dụng, bạn nên lựa chọn loại xốp có khả năng chống nóng, chống ẩm, hoặc chống cháy tốt để phù hợp với môi trường sử dụng.
6. Chú ý đến vận chuyển và thi công
- Hãy chắc chắn rằng bạn đã thỏa thuận với nhà cung cấp về chi phí vận chuyển và thi công nếu cần. Chi phí vận chuyển có thể ảnh hưởng đến tổng giá thành sản phẩm.
7. Kiểm tra tính năng chống cháy (nếu cần)
- Nếu công trình yêu cầu tính năng chống cháy, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng nhận về khả năng chống cháy của sản phẩm tôn xốp.
5. SẮT THÉP SATA – ĐƠN VỊ CUNG CẤP TOLE XỐP CÁCH NHIỆT UY TÍN, CHẤT LƯƠNG TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Tole xốp cách nhiệt, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp Tole xốp cách nhiệt các loại sắt tấm, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!



















