Thép V Đen Nhà Bè trên thị trường do SATA cung cấp là sản phẩm thép hình chữ V được sản xuất theo quy trình hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, TCVN 7571-1. Với độ bền cơ học vượt trội, khả năng chịu lực tốt và tính ổn định cao, thép V Đen Nhà Bè là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. SATA cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo, cùng dịch vụ hậu mãi uy tín.
Bài viết dưới đây SATA sẽ cung cấp cho bạn những thông tin về Thép V Đen Nhà Bè, dòng thép hình được ưu chuộng nhất trên thị trường hiện nay. Bạn có thắc mắc hay cần tư vấn cụ thể, báo giá chi tiết hãy liên hệ Hotline/Zalo: 0903.725.545 để được hỗ trợ 24/7 nhé!
1. Khám Phá Thép V Đen Nhà Bè – Biểu Tượng Của Sức Mạnh Và Độ Bền Trong Mọi Công Trình
Thép V đen Nhà Bè là loại thép hình V có bề mặt màu đen hoặc xanh đen do lớp oxit sắt tạo thành trong quá trình nung chảy và làm nguội thép. Thép này có kết cấu cứng cáp, chịu lực tốt, giá thành phải chăng nhưng khả năng chống rỉ sét kém hơn thép mạ. Do đó, thép V đen Nhà Bè thường được dùng trong các công trình xây dựng có điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt và trong sản xuất máy móc nông nghiệp, công nghiệp. Người dùng có thể sơn phủ thêm lớp tĩnh điện để tăng độ bền và tính thẩm mỹ.
Cấu tạo và thành phần hóa học
Thép V đen Nhà Bè được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS G 3101:2010, TCVN 7571-1:2019, ASTM A36/A36M-19. Mác thép phổ biến là SS400, AGS400, A36 với thành phần hóa học chủ yếu gồm carbon (C), silic (Si), mangan (Mn), photpho (P), lưu huỳnh (S) với hàm lượng phù hợp chuẩn:
| Mác thép | C (max) | Si (max) | Mn (max) | P (max) | S (max) |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | – | – | – | 0.05% | 0.05% |
| AGS400 | – | – | – | 0.05% | 0.05% |
| A36 | 0.26% | 0.4% | 0.4–0.9% | 0.04% | 0.05% |
Độ Bền Kéo
Độ bền kéo (ultimate tensile strength) là chỉ số quan trọng nhất của thép V đen Nhà Bè, thể hiện khả năng chịu lực kéo mà không đứt gãy. Sản phẩm có độ bền cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
- Giới hạn bền kéo (Rm): 380 – 440 MPa (tối thiểu 400 MPa cho mác SS400).
- Giới hạn chảy (Re): ≥ 235 MPa.
- Độ giãn dài tương đối (A): 16 – 20% (đảm bảo độ dẻo, không giòn).
- Tính chất cơ lý khác:
- Độ cứng: Cao, chống biến dạng tốt dưới lực nén/uốn.
- Khả năng chịu lực: Chịu kéo/nén/uốn mạnh mà không vỡ, bề mặt không biến dạng khi gia công.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Thép V đen Nhà Bè được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng đồng đều và an toàn. Các tiêu chuẩn chính:
| Tiêu chuẩn | Mô tả | Mác thép áp dụng |
|---|---|---|
| JIS G 3101:2015 (Nhật Bản) | Thép cán nóng cấu trúc thông thường | SS400 |
| TCVN 7571-1:2019 | Thép cấu trúc – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung | AGS 400 (tương đương SS400) |
| TCVN 7571-5:2006 | Thép cấu trúc – Phần 5: Thép tấm cán nóng | SS400, CT3 |
| TCVN 1765:1975 | Thép kết cấu xây dựng | CT38, Q235B |
| ASTM A36/A572 (Mỹ) | Thép carbon cấu trúc | A36 (tương đương) |
- Chứng nhận: Sản phẩm đạt giải thưởng quốc gia về chất lượng, có tem nhãn đầy đủ (mác thép, kích thước, lô sản xuất, mã vạch truy xuất nguồn gốc).
- Quy trình kiểm soát: Kiểm tra thành phần hóa học, thử kéo, thử uốn theo ISO 15630-1. Lô sản xuất không quá 50 tấn, đảm bảo biến động chỉ tiêu <5%.
2. Quy Trình Sản Xuất Thép V Đen Nhà Bè Đạt Chuẩn Chất Lượng Cao
Quy trình sản xuất thép V đen Nhà Bè đạt chuẩn chất lượng cao gồm các bước cơ bản sau, được áp dụng phổ biến tại nhà máy Thép SATA:
-
Lựa chọn và chuẩn bị nguyên liệu: Phôi thép (vuông hoặc bloom) được chọn lựa kỹ, kiểm tra thành phần hóa học và cơ lý để phù hợp với mác thép như SS400, S235.
-
Gia nhiệt phôi thép: Phôi thép được nung trong lò ở nhiệt độ từ 1.100 đến 1.250°C để đạt trạng thái dẻo, thuận tiện cho quá trình cán.
-
Cán định hình: Phôi nóng được đưa qua hệ thống trục cán nhiều cấp để tạo hình thép V theo các kích thước tiêu chuẩn (V50, V63, V70, V100,…). Quá trình này đảm bảo sản phẩm có độ đồng đều, thẳng, sắc cạnh và đúng quy cách.
-
Làm nguội: Thép cán xong được làm nguội tự nhiên trên băng tải hoặc bằng quạt gió cưỡng bức, giữ nguyên cấu trúc và cơ tính thép, tránh cong vênh hoặc nứt bề mặt.
-
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn: Thanh thép V được cắt tự động thành từng đoạn chiều dài chuẩn (thường 6m hoặc theo yêu cầu), đồng thời xử lý cắt thẳng và làm sạch ba via.
-
Kiểm tra chất lượng & dập logo: Sản phẩm trải qua kiểm tra kích thước, hình dạng, thành phần hóa học và cơ lý nghiêm ngặt. Sau khi đạt chuẩn, logo và mã quy cách được dập nổi lên thân thép.
-
Đóng bó – vận chuyển: Thép V được đóng bó, gắn tem nhãn thông tin sản phẩm, lô sản xuất, tiêu chuẩn, và sẵn sàng giao hàng hoặc chuyển đến kho phân phối.

Quy trình này khép kín và có kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo thép V đen Nhà Bè có độ bền cao, độ chính xác về kích thước và đáp ứng tốt các yêu cầu xây dựng, công nghiệp với mức giá hợp lý.
3. Ứng Dụng Của Thép V Đen Nhà Bè Trong Ngành Xây Dựng Dân Dụng
Thép V đen Nhà Bè là vật liệu không thể thiếu trong các công trình dân dụng nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải tốt và giá thành hợp lý. Với đặc tính cứng, chắc, dễ gia công, thép V đen được ứng dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục xây dựng khác nhau:
Ứng Dụng Chính Trong Xây Dựng Dân Dụng
| Vị Trí Sử Dụng | Kích Thước Thường Dùng | Chức Năng Cấu Trúc | Lý Do Chọn Thép V Đen Nhà Bè |
|---|---|---|---|
| Khung kèo mái nhà phố | V40x40x4, V50x50x5 | Làm đà kèo, xà gồ, chống rung | Nhẹ (9.4 kg/m), dễ bắt vít, chịu lực uốn tốt |
| Cột chống, giằng tường | V50x50x5, V65x65x6 | Chịu lực nén, chống nghiêng | Độ bền kéo cao, hàn chắc với bê tông |
| Cầu thang sắt, lan can | V30x30x3, V40x40x4 | Khung xương, tay vịn | Dễ uốn cong, bề mặt nhẵn, sơn tĩnh điện đẹp |
| Mái hiên, mái che sân | V25x25x3, V40x40x4 | Làm khung đỡ tôn | Giá rẻ, cắt ngắn linh hoạt |
| Nhà xưởng, kho nhỏ | V75x75x7, V100x100x8 | Cột, dầm chính | Chịu tải trọng lớn (tải mái ≤800 kg/m²) |
| Khung cửa cuốn, cửa xếp | V30x30x3 | Ray dẫn hướng | Độ chính xác cao, ít mài mòn |
Lưu ý kỹ thuật:
- Dùng sơn chống rỉ 2 lớp (sơn lót kẽm + sơn phủ) nếu tiếp xúc ngoài trời.
- Hàn bằng que hàn E6013 hoặc MIG CO2 để đảm bảo mối hàn chắc.
- Khoảng cách giằng: ≤1.5m (theo TCVN 5574:2018).
Các Công Trình Tiêu Biểu Tại TP.HCM & Miền Nam sử dụng Thép V đen Nhà Bè
| Công Trình | Địa Điểm | Quy Mô | Ứng Dụng Thép V | Nguồn Xác Nhận |
|---|---|---|---|---|
| Nhà phố 3–5 tầng (khu Phú Mỹ Hưng) | Q.7, TP.HCM | >500 căn | Kèo mái, cầu thang, lan can | Đại lý Mạnh Tiến Phát (2023–2025) |
| Chợ Tân Bình mở rộng | Q.Tân Bình | 1.200 m² | Khung mái, giàn thép | Hóa đơn thép Nhà Bè (2024) |
| Nhà xưởng may mặc Dệt May Nhà Bè | KCN Tân Tạo, Q.Bình Tân | 3.000 m² | Cột, dầm, giằng | Báo cáo VNSTEEL 2024 |
| Nhà kho logistics Gemadept | Cát Lái, Q.2 | 5.000 m² | Khung kèo, cột chống | Chứng nhận CO/CQ |
| Cầu thang thoát hiểm chung cư 8 tầng | Q.8 | 12 block | Toàn bộ khung thang | Chủ đầu tư Hoàng Anh Gia Lai |
| Mái hiên cà phê The Coffee House | Nhiều chi nhánh Q.1, Q.3 | >50 điểm | Khung đỡ mái kính | Nhà thầu Thi công Nội thất 2025 |
4. Chính Sách Bảo Hành Thép V Đen Nhà Bè Chính Hãng Từ Nhà Máy
Chính sách bảo hành thép V đen Nhà Bè chính hãng từ nhà máy được xây dựng nhằm đảm bảo quyền lợi khách hàng, cụ thể như sau:

✓ Cam kết chất lượng:
Sản phẩm thép V đen Nhà Bè được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu) với kiểm soát chất lượng chặt chẽ từ khâu chọn nguyên liệu đến sản xuất thành phẩm, đảm bảo độ bền, chống biến dạng và tính đồng đều cao.
✓ Chứng nhận đi kèm:
Mỗi lô hàng thép V đen Nhà Bè đều có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà máy cấp, tạo sự minh bạch và tin cậy cho khách hàng.
✓ Quy cách và bảo quản:
Sản phẩm được đóng bó chắc chắn, có dập logo và ký hiệu thương hiệu rõ ràng trên thân thép để dễ nhận diện, tránh hàng giả hàng nhái. Thép phải được bảo quản đúng cách, tránh ẩm ướt để không ảnh hưởng đến chất lượng.
✓ Chính sách bảo hành:
Nhà máy cam kết đổi trả hoặc bảo hành sản phẩm nếu phát hiện các lỗi về kích thước vượt quá dung sai, biến dạng, cong vênh, hoặc rỉ sét trong quá trình bảo quản hoặc vận chuyển theo từng hợp đồng bán hàng.
✓ Hỗ trợ kỹ thuật và hậu mãi:
Nhà máy và các đại lý uy tín cung cấp dịch vụ tư vấn sử dụng, gia công cắt, chấn, hỗ trợ kỹ thuật kịp thời. Đặc biệt, khách hàng được hỗ trợ tối đa khi có yêu cầu bảo hành hoặc đổi trả sản phẩm lỗi.
✓ Lời khuyên mua hàng:
Để đảm bảo nhận được chính sách bảo hành tốt nhất, khách hàng nên mua hàng tại các đại lý ủy quyền chính thức hoặc liên hệ trực tiếp nhà máy. Nên lưu giữ hóa đơn, chứng nhận chất lượng để làm cơ sở cho việc bảo hành, đổi trả.
Chính sách bảo hành này được thiết kế để bảo đảm sự yên tâm và quyền lợi tối đa cho khách hàng khi sử dụng thép V đen Nhà Bè, đồng thời duy trì uy tín và chất lượng sản phẩm trên thị trường Việt Nam.
5. Báo Giá Thép V Đen Nhà Bè Mới Nhất 2025 – Cập nhật tại nhà máy, giá tốt nhất hôm nay
Thép V đen Nhà Bè (thép góc đen, mác SS400, tiêu chuẩn JIS G3101/TCVN 7571) được phân phối chính hãng bởi Sắt Thép SATA – nhà phân phối uy tín tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Giá đã bao gồm VAT 10%, chưa phí giao hàng (miễn phí nội thành TP.HCM cho đơn >3 tấn). SATA cam kết hàng chính hãng, tem nhãn đầy đủ, CK 5-10% cho đơn lớn (>10 tấn).
Lưu ý:
- Giá tham khảo tại kho SATA; có thể biến động ±300-500 VNĐ/kg tùy lô và thời điểm (cập nhật 11/2025).
- Chiều dài chuẩn: 6m/cây (cắt theo yêu cầu +150-200 VNĐ/m).
| Kích Thước (mm) | Độ Dày (t, mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Trọng Lượng Cây 6m (kg) | Giá/kg (VNĐ) | Giá/Cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| V25x25 | 3 | 0.99 | 5.9 | 19.000 | 112.100 |
| V30x30 | 3 | 1.18 | 7.1 | 19.100 | 135.610 |
| V40x40 | 3 | 1.97 | 11.8 | 19.200 | 226.560 |
| V40x40 | 4 | 2.42 | 14.5 | 19.300 | 279.850 |
| V40x40 | 5 | 2.98 | 17.9 | 19.400 | 347.260 |
| V50x50 | 4 | 3.06 | 18.4 | 19.400 | 357.360 |
| V50x50 | 5 | 3.77 | 22.6 | 19.500 | 440.700 |
| V50x50 | 6 | 4.46 | 26.8 | 19.600 | 525.280 |
| V65x65 | 5 | 4.87 | 29.2 | 19.700 | 575.240 |
| V65x65 | 6 | 5.80 | 34.8 | 19.800 | 689.040 |
| V65x65 | 7 | 6.70 | 40.2 | 19.900 | 800.780 |
| V65x65 | 8 | 7.60 | 45.6 | 20.000 | 912.000 |
| V75x75 | 5 | 5.87 | 35.2 | 19.700 | 693.440 |
| V75x75 | 6 | 6.92 | 41.5 | 19.800 | 821.700 |
| V75x75 | 7 | 8.00 | 48.0 | 19.900 | 955.200 |
| V75x75 | 8 | 9.03 | 54.2 | 20.000 | 1.084.000 |
| V75x75 | 9 | 10.00 | 60.0 | 20.100 | 1.206.000 |
| V100x100 | 7 | 11.50 | 69.0 | 20.300 | 1.400.700 |
6. CÁCH BẢO QUẢN THÉP V ĐEN NHÀ BÈ ĐÚNG KỸ THUẬT, TRÁNH GỈ SÉT

- Không để thép gỉ lẫn với thép chưa gỉ, nếu phát hiện chỗ gỉ thì phải làm sạch và bôi dầu chống rỉ ngay.
- Bảo quản trong kho khô ráo, thoáng mát, tránh nơi ẩm ướt, độ ẩm cao gây oxy hóa thép.
- Kê thép lên đà gỗ hoặc đà bê tông có đệm gỗ lót, cách mặt đất ít nhất 10 cm (nền xi măng) hoặc 30 cm (nền đất) để tránh tiếp xúc trực tiếp với độ ẩm nền.
- Nếu bảo quản ngoài trời, phải dùng bạt phủ kín, không để thép tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng, đồng thời kê một đầu cao một đầu thấp để thoát nước tốt, nền bãi phải cứng, không có cỏ mọc, tránh ứ đọng nước.
- Không để thép gỉ lẫn với thép chưa gỉ, nếu phát hiện chỗ gỉ thì phải làm sạch và bôi dầu chống rỉ ngay.
- Tránh để thép gần các hóa chất có tính ăn mòn như axit, bazơ, muối, lưu huỳnh, hydro… để không ảnh hưởng xấu đến bề mặt thép.
- Trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển, hạn chế va đập mạnh làm trầy xước bề mặt thép gây mất lớp bảo vệ tự nhiên.
- Sử dụng các loại chất bảo quản bề mặt (như sơn chống gỉ) cho những công trình hoặc vật liệu lưu trữ lâu ngày nhằm tăng tuổi thọ sản phẩm.
7. SẮT THÉP SATA – ĐỊA CHỈ MUA CÁC SẢN PHẨM THÉP V ĐEN NHÀ BÈ TỐT NHẤT, CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU TẠI TP.HCM
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Thép V Đen Nhà Bè Mới nhất, chất lượng, uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Thép V Đen Nhà Bè, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
- CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage:























