1.THÉP TẤM
Thép tấm là loại thép cắt tấm hoặc cán dẹt thành những tấm phẳng với độ dày và kích thước chuẩn, sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội. Đây là vật liệu quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, đóng tàu, cơ khí chế tạo máy móc và thiết bị, nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính chống ăn mòn vượt trội.
1.Cấu tạo thép tấm
Thép tấm được sản xuất từ quá trình cán nóng hoặc cán nguội với thép tấm cán nóng, thép được cán ở nhiệt độ cao, giúp tạo hình nhanh và hiệu quả cho các tấm thép lớn. Ngược lại, thép tấm cán nguội được chế tạo sau khi đã cán nóng và làm nguội, mang lại độ mịn cao, kích thước chính xác và bề mặt đẹp hơn, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ và kỹ thuật cao.
2.Phân loại thép tấm
Thép tấm có nhiều quy cách (kích thước), phù hợp với các yêu cầu khác nhau trong lĩnh vực ngành nghề công nghiệp nặng và trong xây dựng dân dụng, ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như đóng tàu, xây dựng, cơ khí, với nhiều mác thép như A36, SS400, Q345, A572…. Đặc biệt, dòng thép này đóng một vai trò quan trọng trong các dự án xây dựng yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực tốt.
1. Theo phương pháp sản xuất:
Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Plate):
- Sản xuất ở nhiệt độ cao, bề mặt nhám, màu tối.
- Độ bền cao, thường dùng trong xây dựng, kết cấu chịu lực lớn.
2. Thép tấm cán nguội (Cold Rolled Steel Plate):
- Sản xuất ở nhiệt độ thường, bề mặt mịn, sáng bóng.
- Có độ chính xác kích thước cao, thường dùng trong ngành cơ khí, chế tạo chi tiết.
3. Theo thành phần và mục đích sử dụng:
- Thép đen: Thường là thép carbon, không mạ kẽm, giá thành rẻ.
- Thép mạ kẽm (Galvanized Steel Plate): Có lớp mạ kẽm chống gỉ sét.
- Thép chống trượt: Có gân nổi, dùng làm sàn xe, sàn nhà xưởng, cầu thang…
- Thép hợp kim: Chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt – dùng trong môi trường khắc nghiệt.
3.Thông số kỹ thuật
1. Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Plate)
| Thông số | Giá trị phổ biến |
|---|---|
| Độ dày (mm) | 1,2 – 100mm |
| Kích thước tiêu chuẩn | 1220 x 2440mm, 1500 x 3000mm, 2000 x 6000mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, ASTM A36, EN 10025, GB/T… |
| Mác thép | SS400, A36, S235JR, Q235B, SM490… |
| Độ bền kéo | 400 – 560MPa |
| Ứng dụng | Kết cấu thép, dầm sàn, bồn chứa, đóng tàu, cơ khí nặng… |
| Thông số | Giá trị phổ biến |
|---|---|
| Độ dày (mm) | 0,4 – 3,0mm |
| Kích thước | 1000 x 2000mm, 1220 x 2440mm |
| Tiêu chuẩn | JIS G3141, ASTM A1008, EN 10130… |
| Mác thép | SPCC, DC01, Q195 |
| Bề mặt | Mịn, sáng bóng |
| Ứng dụng | Gia công chi tiết máy, tủ điện, đồ gia dụng, ô tô… |
3. Thép tấm mạ kẽm (Galvanized Steel Plate)
| Thông số | Giá trị phổ biến |
|---|---|
| Độ dày (mm) | 0,3 – 3,5mm |
| Lớp mạ kẽm | Z80 – Z275 (g/m²) |
| Tiêu chuẩn | JIS G3302, ASTM A653, EN 10346… |
| Mác thép | SGCC, DX51D+Z, G3302 |
| Bề mặt | Sáng, có hoa kẽm hoặc không hoa kẽm |
| Ứng dụng | Làm tấm lợp, máng xối, cửa cuốn, vách ngăn… |
2. Quy trình sản xuất
1.Quy trình sản xuất thép tấm cán nóng
Bước 1: Nấu chảy nguyên liệu
-
Nguyên liệu như quặng sắt, than cốc, thép phế liệu được đưa vào lò cao.
-
Thép lỏng được luyện thành phôi (slab hoặc bloom).
Bước 2: Đúc phôi
-
Phôi được làm nguội và đúc thành dạng tấm hoặc khối dài để chuẩn bị cán.
Bước 3: Gia nhiệt phôi
-
Phôi thép được nung nóng đến khoảng 1.200°C để dễ cán.
Bước 4: Cán nóng
-
Phôi được đưa qua hệ thống cán nóng để tạo thành thép tấm với độ dày mong muốn.
-
Sản phẩm thu được có bề mặt thô, màu xanh đen đặc trưng.
Bước 5: Làm nguội và cắt theo kích thước
-
Thép tấm được làm nguội bằng không khí hoặc nước, sau đó cắt thành tấm theo yêu cầu.
2.Quy trình sản xuất thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội được sản xuất từ thép cán nóng đã qua xử lý.
Bước 1: Làm sạch bề mặt thép cán nóng
-
Thép cán nóng được tẩy gỉ bằng axit (Pickling) để loại bỏ lớp oxit.
Bước 2: Cán nguội
-
Thép được cán lại ở nhiệt độ thường bằng các trục cán có độ chính xác cao để đạt độ dày nhỏ hơn, bề mặt nhẵn mịn.
Bước 3: Ủ và xử lý nhiệt
-
Thép sau cán nguội được ủ mềm để tăng độ dẻo và ổn định cơ tính.
Bước 4: Cắt và đóng gói
-
Sản phẩm được cắt khổ, đóng kiện và sẵn sàng sử dụng.
3.Quy trình sản xuất thép tấm mạ kẽm
Thường áp dụng cho thép cán nguội.
Bước 1: Chuẩn bị thép nền (Base steel)
-
Sử dụng thép cán nguội hoặc cán nóng đã được làm sạch bề mặt.
Bước 2: Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanizing)
-
Cuộn thép được đưa qua bể kẽm nóng chảy (khoảng 460°C).
-
Lớp kẽm phủ đều lên bề mặt, bảo vệ thép khỏi ăn mòn.
Bước 3: Làm nguội và xử lý bề mặt
-
Sau khi mạ, thép được làm nguội nhanh bằng khí hoặc nước, có thể được xử lý thêm để tăng độ bám sơn, chống oxy hóa trắng.
Bước 4: Cắt tấm và đóng kiện
-
Cuộn thép mạ được cắt thành tấm theo kích thước yêu cầu, đóng gói và lưu kho.
Nếu bạn muốn sơ đồ minh họa quy trình hoặc phiên bản ngắn gọn cho brochure/slide thuyết trình, mình có thể chuẩn bị theo yêu cầu.
3. Các loại thép tấm thông dụng trên thị trường hiện nay
Hiện nay, theo công nghệ sản xuất thép tấm được chia thành nhiều loại khác nhau để đáp ứng nhu cầu của người dùng, đặc thù của từng công trình khác nhau. Dưới đây, Vật Liệu Tấm QCV sẽ giới thiệu đến các bạn những loại như sau:
1.Thép tấm trơn
- Thép tấm trơn là loại thép có dạng tấm phẳng, bề mặt mịn màng, không có hoa văn hay gân nổi, chủ yếu được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim. Quá trình sản xuất thép tấm trơn thường trải qua các phương pháp cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra các tấm thép có độ dày và kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau. Bề mặt của thép tấm trơn rất phẳng và nhẵn, dễ dàng gia công, cắt, uốn, và hàn, giúp tạo ra các chi tiết và sản phẩm với độ chính xác cao.
- Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép tấm trơn được sử dụng phổ biến trong các ngành xây dựng, cơ khí, chế tạo máy, và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
2.Thép tấm gân
- Thép tấm gân, hay còn gọi là thép chống trượt, có bề mặt với các đường gân nổi giúp tăng khả năng chống trượt và độ bền. Các đường gân thường có hình thoi, elip hoặc họa tiết đặc biệt. Loại thép này nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và phù hợp với môi trường khắc nghiệt. Thép tấm gân được sử dụng rộng rãi trong sàn xe tải, cầu thang, công trình xây dựng và các khu vực yêu cầu an toàn cao, nhờ vào độ bền và tính chống trượt vượt trội.
- Mác thép: SS400, A36,S355, S275, AH36, Q235A/B, SS300, Q345A/B, A572, S235…
- Nguồn gốc: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Việt Nam…
- Độ dày của tấm: Dao động từ 2ly – 14ly.
- Khổ rộng tấm: Dao động từ 500mm – 2000mm.
- Chiều dài: Dao động từ 1000mm – 6000mm.
3.Thép tấm mạ kẽm
- Thép tấm mạ kẽm là loại thép có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp chống ăn mòn và gỉ sét hiệu quả. Quá trình mạ có thể là nhúng nóng hoặc điện phân, tạo ra lớp kẽm bám chắc chắn, bảo vệ thép trong môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn. Thép mạ kẽm sử dụng công nghệ mạ tiên tiến, đảm bảo độ bền cao và thân thiện với môi trường.
- Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và các ngành yêu cầu vật liệu bền vững với thời tiết khắc nghiệt.
4.Thép tấm bản mã
- Thép tấm bản mã là những tấm thép đã trải qua quá trình gia công. Sản phẩm này được thiết kế với nhiều hình thù hoàn toàn khác nhau như hình vuông, tròn, hình chữ nhật,…
- Sau khi cắt ra khỏi tấm, sản phẩm sẽ được đem đi gia công đục lỗ để sử dụng vào nhiều mục đích riêng biệt khác nhau.

4. Bảng báo giá thép tấm
Hiện nay, giá Thép Tấm dao động từ 18.000 VNĐ/kg đến 25.000 VNĐ/kg, tùy theo loại thép tấm, độ dày và biến động của thị trường. Mức giá này có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố như: độ dày thép tấm (1 ly, 2 ly, 3 ly, 4 ly…), số lượng đặt hàng, khu vực giao hàng và thời điểm mua.
Báo giá tôn lạnh màu Đông Á Mới Nhất có sự chênh lệch trong từng thời điểm tùy vào độ dày in trên tôn và tỷ trọng,Thép sata báo giá mới nhất hôm nay mang đến mức giá ưu đãi, cạnh tranh cùng nhiều chương trình chiết khấu hấp dẫn.
Giá tôn Đông Á dao động từ 60.000đ/m – 160.000đ/m tùy theo loại, độ dày và kiểu dáng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp để được tư vấn và cập nhật bảng giá tôn Đông Á mới nhất hôm nay.
1.Bảng tóm tắt giá thép tấm 1kg bao nhiêu tiền
- Giá thép tấm trơn dao động từ 17.000 đ/kg – 20.000 đ/kg
- Giá thép tấm đen dao động từ 16.000 đ/kg – 19.000 đ/kg
- Giá thép tấm gân trong trược dao động từ 19.000 đ/kg – 22.000 đ/kg
- Giá thép tấm mạ kẽm dao động từ 19.000 đ/kg – 23.000 đ/kg
1.Bảng giá thép tấm
- Giá thép tấm hiện nay dao động từ 16.000 – 22.000 đ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Mác thép | ĐVT | Đơn Giá ( đ/kg) |
|---|---|---|
| Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 ) | Kg | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) | Kg | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) | Kg | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) | Kg | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) | Kg | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) | Kg | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) | Kg | 16.000 |
| Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg ) | Kg | 21.000 |
| Đinh 5 phân | Kg | 22.000 |
2.Bảng giá thép tấm SS400/Q235B/A36
- Giá thép tấm SS400 dao động từ 15.000 – 20.000 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Xuất xứ | Ít nhất |
Kg/tấm
|
Kg/tấm |
|---|---|---|---|---|
| 3 ly (1500 × 6000) | NK | 211,95 | 15.000 | 17.000 |
| 4ly (1500 × 6000) | NK | 282,60 | 15.000 | 17.000 |
| 5 ly (1500 × 6000) | NK | 353,25 | 15.000 | 17.000 |
| 6 ly (1500 × 6000) | NK | 423,90 | 15.000 | 17.000 |
| 8 ly (1500 × 6000) | NK | 565,20 | 15.000 | 17.000 |
| 10 ly (1500 × 6000) | NK | 706,50 | 15.000 | 17.000 |
| 12ly (1500 × 6000) | NK | 847,80 | 15.000 | 17.000 |
| 14 ly (1500 × 6000) | NK | 989,10 | 15.000 | 17.000 |
| 16 ly (1500 × 6000) | NK | 1130,40 | 15.000 | 17.000 |
| 18 ly (1500 × 6000) | NK | 1271,70 | 15.000 | 17.000 |
| 20 ly (1500 × 6000) | NK | 1413.00 | 15.000 | 17.000 |
| 6 ly (2000 × 6000) | NK | 565,20 | 15.000 | 17.000 |
| 8 ly (2000 × 6000) | NK | 753,60 | 15.000 | 17.000 |
| 10 ly (2000 × 6000) | NK | 942,00 | 15.000 | 17.000 |
| 12 ly (2000 × 6000) | NK | 1130,40 | 15.000 | 17.000 |
| 14 ly (2000 × 6000) | NK | 1318,80 | 15.000 | 17.000 |
| 16 ly (2000 × 6000) | NK | 1507.20 | 15.000 | 17.000 |
| 18 ly (2000 × 6000) | NK | 1695,60 | 15.000 | 17.000 |
| 20 ly (2000 × 6000) | NK | 1884.00 | 15.000 | 17.000 |
| 22 ly (2000 × 6000) | NK | 2072,40 | 15.000 | 17.000 |
| 25 ly (2000 × 6000) | NK | 2355,00 | 15.000 | 17.000 |
| 30 ly (2000 × 6000) | NK | 2826.00 | 15.000 | 17.000 |
| 35 ly (2000 × 6000) | NK | 3297,00 | 15.000 | 17.000 |
| 40 ly (2000 × 6000) | NK | 3768.00 | 15.000 | 17.000 |
| 45 ly (2000 × 6000) | NK | 4239,00 | 15.000 | 17.000 |
| 50 ly – 100 ly (2000×6000) | NK | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
3.Bảng báo giá sắt tấm gân SS400/Q235
- Giá thép tấm chống trượt dao động từ 18.000 – 22.000 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Xuất xứ | Ít nhất | Giá thép tấm gân SS400/Q235 (VNĐ/Kg) | Kg/tấm |
|---|---|---|---|---|
| 3 ly (1500 × 6000) | NK | 239,00 | 16.000 | 18.000 |
| 4ly (1500 × 6000) | NK | 309,60 | 16.000 | 18.000 |
| 5 ly (1500 × 6000) | NK | 380,25 | 16.000 | 18.000 |
| 6 ly (1500 × 6000) | NK | 450,90 | 16.000 | 18.000 |
| 8 ly (1500 × 6000) | NK | 592,20 | 16.000 | 18.000 |
| 10 ly (1500 × 6000) | NK | 733,50 | 16.000 | 18.000 |
| 12ly (1500 × 6000) | NK | 874,80 | 16.000 | 18.000 |
4.Bảng giá thép tấm đen SS400 mới nhất năm 2025
- Giá Thép Tấm đen dao động từ 19.000 – 22.000 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
Bảng giá thép tấm đen mới nhất |
|||
|
Quy cách |
Xuất xứ | Đơn giá | Ghi chú: |
| VNĐ/Kg | |||
| 5 dem | NK | 20.000 |
|
| 6 dem | NK | 20.000 | |
| 7 dem | NK | 19.500 | |
| 8 dem | NK | 19.500 | |
| 9 dem | NK | 19.500 | |
| 1 ly | NK | 19.500 | |
| 1.1 ly | NK | 19.500 | |
| 1,2 ly | NK | 20.000 | |
| 1,4 ly | NK | 19.000 | |
| 1,5 ly | NK | 19.000 | |
| 1,8 ly | NK | 19.000 | |
| 2 ly | NK | 19.000 | |
| 2,5 ly | NK | 20.000 | |
5.Bảng giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
- Giá thép tấm mạ kẽm dao động từ 18.000 – 24.000 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
|
Quy cách |
Xuất xứ | Đơn giá(VNĐ/Kg) | Ghi chú |
| 5 cái | NK | 18.000 |
|
| 6 cái | NK | 18.000 | |
| 7 cái | NK | 18.000 | |
| 8 cái | NK | 18.000 | |
| 9 cái | NK | 18.000 | |
| 1 năm | NK | 18.000 | |
| 1.1 ly | NK | 18.000 | |
| 1,2 ly | NK | 18.000 | |
| 1,4 ly | NK | 18.000 | |
| 1,5 ly | NK | 18.000 | |
| 1,8 ly | NK | 18.000 | |
| 2 ly | NK | 18.000 | |
| 2,5 ly | NK | 18.000 |
Ghi chú: Cam kết hàng mới 100%, Mức giá trên có thể không còn đúng trong tại thời điểm quý khách tham khảo. Để biết mức giá chính xác liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất!
5. ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM
Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của thép tấm trong nhiều lĩnh vực khác nhau, nhờ vào đặc tính bền, chịu lực tốt, dễ gia công và đa dạng độ dày:
1.Xây dựng dân dụng và công nghiệp
-
Làm sàn thép, dầm thép, bản mã, mặt bích, khung kết cấu thép.
-
Ứng dụng trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kho bãi, cầu đường.
-
Sử dụng làm tường chắn, sàn lửng, vách chống cháy…
2.Cơ khi chế tạo
-
Gia công máy móc, khung máy, bệ đỡ, chi tiết cơ khí.
-
Sản xuất xe cơ giới, máy công trình, bồn chứa áp lực, container…
-
Là nguyên liệu trong ngành đóng tàu, xe lửa, ô tô…
3.Ngành công nghiệp nặng và trang trí
-
Dùng trong đóng tàu, giàn khoan, ống dẫn dầu, kết cấu ngoài khơi.
-
Gia công bồn chứa hóa chất, bồn xăng dầu, silo, nồi hơi công nghiệp.
-
Làm khung bàn ghế, tủ, kệ, lan can, cầu thang, cửa sắt…
-
Dùng trong thiết kế trang trí công nghiệp hiện đại với phong cách thép trần.
4.Kết cấu hạ tầng và giao thông
-
Dùng làm tấm chắn, vách hầm, nắp hố ga, nắp bể, hàng rào bảo vệ…
-
Ứng dụng trong thi công cầu thép, hầm đường bộ, trụ điện, đường ray…
5.Ngành sản xuất container và khoa lạnh
-
Dùng làm vách, sàn và nóc container, vỏ kho lạnh, đảm bảo độ kín và chịu lực.
Nếu bạn muốn chi tiết theo từng loại cụ thể như:
-
Thép tấm cán nóng SS400 / A36
-
Thép tấm chống trượt
-
Thép tấm mạ kẽm Z275
-
Thép tấm cường độ cao SM490, Q345…
Hãy nói rõ để mình cung cấp ứng dụng đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
6. Cách sử dụng và bảo quản bền lâu Cho dài
1.Sử dụng thép tấm đúng mục đích
7. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Các loại Thép tấm uy tín chính hãng ưu đãi nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Các loại Thép tấm chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Các loại Thép tấm uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Thép với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá Các loại Thép tấm uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Fanpage:
Trang web: //genyuhardware.com/



















