1.Thép Hộp Mạ Kẽm
Thép hộp mạ kẽm đang trở thành lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và tính linh hoạt vượt trội. Loại vật liệu này đã khẳng định được vị thế của mình trong các công trình dân dụng, công nghiệp, và thương mại nhờ khả năng chịu lực tốt và bề mặt mạ kẽm bảo vệ khỏi tác động của môi trường. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn sâu hơn về thép hộp mạ kẽm, từ cấu tạo, ưu điểm, ứng dụng, đến kinh nghiệm lựa chọn thép hộp mạ kẽm chất lượng cao.
Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sản xuất từ thép carbon và được mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nhằm chống lại sự oxy hóa và ăn mòn do tác động của môi trường. Lớp kẽm này hoạt động như một lớp bảo vệ chống lại các yếu tố như mưa, nắng, gió, nước biển và cả hóa chất. Điều này giúp thép hộp mạ kẽm có độ bền cao hơn so với thép không mạ, đồng thời gia tăng tuổi thọ cho các công trình sử dụng loại vật liệu này.

2. Cấu Tạo Của Thép Hộp Mạ Kẽm
Thép hộp mạ kẽm được cấu tạo từ hai thành phần chính:
- Thép nền (thép carbon): Thép nền là thành phần chính của thép hộp, có vai trò chịu lực và mang lại độ cứng cáp cho vật liệu. Loại thép này được sản xuất từ các nguyên liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.
- Lớp mạ kẽm: Lớp mạ kẽm được tạo ra thông qua quá trình nhúng nóng hoặc mạ điện. Lớp kẽm này bao phủ toàn bộ bề mặt của thép hộp, giúp ngăn chặn sự ăn mòn và oxy hóa do tiếp xúc với không khí, nước hoặc các chất hóa học. Độ dày của lớp mạ kẽm càng lớn thì khả năng chống ăn mòn càng cao.
Thép hộp mạ kẽm với sự kết hợp giữa thép nền chắc chắn và lớp mạ kẽm chống ăn mòn đã làm nên sản phẩm có tính ứng dụng cao trong ngành xây dựng. Với các ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống oxy hóa và dễ dàng lắp đặt, thép hộp mạ kẽm là sự lựa chọn lý tưởng cho mọi công trình
3. Ưu Điểm Nổi Bật
✔️ Khả Năng Chống Ăn Mòn Tối Ưu
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của thép hộp mạ kẽm là khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Lớp kẽm bảo vệ bên ngoài giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa của thép khi tiếp xúc với môi trường, đặc biệt là trong các môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất. Nhờ vậy, thép hộp mạ kẽm có tuổi thọ cao hơn nhiều so với các loại thép không được mạ kẽm.
✔️ Độ Bền Cơ Học Cao
Thép hộp mạ kẽm có khả năng chịu lực rất tốt, nhờ vào kết cấu vững chắc của thép nền carbon. Loại thép này có khả năng chịu được tác động mạnh, không bị biến dạng khi chịu lực lớn, do đó phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao như nhà xưởng, khung nhà thép tiền chế, và các công trình xây dựng công nghiệp.
✔️ Tính Thẩm Mỹ Cao
Lớp mạ kẽm không chỉ có tác dụng chống ăn mòn mà còn mang lại tính thẩm mỹ cao cho thép hộp. Bề mặt mạ kẽm sáng bóng giúp các công trình xây dựng trở nên hiện đại và chuyên nghiệp hơn. Đặc biệt, thép hộp mạ kẽm không cần sơn phủ thêm, giúp tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và duy trì vẻ đẹp của công trình trong thời gian dài.

✔️ Dễ Dàng Gia Công Và Lắp Đặt
Thép hộp mạ kẽm có tính linh hoạt cao trong việc gia công, cắt, hàn. Các công trình sử dụng thép hộp mạ kẽm có thể dễ dàng lắp đặt và thay thế khi cần thiết. Ngoài ra, trọng lượng của thép hộp cũng nhẹ hơn so với các vật liệu xây dựng khác, giúp giảm thiểu chi phí vận chuyển và thi công.
✔️ Tiết Kiệm Chi Phí Bảo Dưỡng
Với khả năng chống ăn mòn hiệu quả, thép hộp mạ kẽm giúp tiết kiệm chi phí bảo dưỡng trong suốt vòng đời của công trình. Không cần phải sơn phủ định kỳ hay thay thế vật liệu thường xuyên, bạn có thể yên tâm sử dụng thép hộp mạ kẽm cho các công trình có yêu cầu cao về độ bền và tiết kiệm chi phí dài hạn.
4. Báo Giá Thép Hộp Mạ kẽm – cập nhật liên tục, mới nhất 2025
Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất Thị Trường Do Công Ty Thép SATA Cung Cấp Mới Nhất Thị Trường
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất (2025)
- Xem thêm: Báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất
STT |
QUY CÁCH |
CHIỀU DÀI |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁVNĐ/KG |
ĐƠN GIÁVNĐ/CÂY |
1 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 |
6 |
3,45 |
16.650 |
67.378 |
2 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 |
6 |
3,77 |
16.650 |
73.442 |
3 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 |
6 |
4.08 |
16.650 |
76.316 |
4 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 |
6 |
4.7 |
16.650 |
83.065 |
5 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 |
6 |
2.41 |
16.650 |
46.670 |
6 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 |
6 |
2,63 |
16.650 |
44.839 |
7 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 |
6 |
2,84 |
16.650 |
56.818 |
8 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 |
6 |
3,25 |
16.650 |
62.588 |
9 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 |
6 |
2,79 |
16.650 |
55.871 |
10 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 |
6 |
3.04 |
16.650 |
54,608 |
11 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 |
6 |
3.29 |
16.650 |
66.346 |
12 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 |
6 |
3,78 |
16.650 |
73.631 |
13 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 |
6 |
3,54 |
16.650 |
66.083 |
14 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 |
6 |
3,87 |
16.650 |
73.337 |
15 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 |
6 |
4.2 |
16.650 |
76.590 |
16 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 |
6 |
4,83 |
16.650 |
93.529 |
17 |
Hộp mạ kẽm 20 20 x 1.5 |
6 |
5.14 |
16.650 |
95.403 |
18 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 |
6 |
6.05 |
1.650 |
124.648 |
19 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 |
6 |
5.43 |
16.650 |
105.899 |
20 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 |
6 |
5,94 |
16.650 |
112.563 |
21 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 |
6 |
6,46 |
16.650 |
126.417 |
22 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 |
6 |
7.47 |
16.650 |
146.557 |
23 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 |
6 |
7,97 |
16.650 |
153.032 |
24 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 |
6 |
9,44 |
16.650 |
176.888 |
25 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 |
6 |
10.4 |
16.650 |
193.080 |
26 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 |
6 |
11.8 |
16.650 |
226,610 |
27 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 |
6 |
12,72 |
16.650 |
243.044 |
28 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 |
6 |
4,48 |
16.650 |
86.896 |
29 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 |
6 |
4,91 |
16.650 |
96.045 |
30 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 |
6 |
5.33 |
16.650 |
111.004 |
31 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 |
6 |
6.15 |
16.650 |
115.543 |
32 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 |
6 |
6,56 |
16.650 |
125.312 |
33 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 |
6 |
7,75 |
16.650 |
142.863 |
34 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 |
6 |
8,52 |
16.650 |
166,454 |
35 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 |
6 |
6,84 |
16.650 |
122.618 |
36 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 |
6 |
7,5 |
167.650 |
146,125 |
37 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 |
6 |
8.15 |
16.650 |
152,443 |
38 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 |
6 |
9,45 |
16.650 |
176.078 |
39 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 |
6 |
10.09 |
16.650 |
191,206 |
40 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 |
6 |
11,98 |
16.650 |
225.021 |
41 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 |
6 |
13.23 |
16.650 |
253,709 |
42 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 |
6 |
15.06 |
16.650 |
283,387 |
43 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 |
6 |
16,25 |
16.650 |
305,938 |
44 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 |
6 |
5.43 |
16.650 |
105.899 |
45 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 |
6 |
5,94 |
16.650 |
115.563 |
46 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 |
6 |
6,46 |
16.650 |
123.417 |
47 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 |
6 |
7.47 |
1.650 |
145.557 |
48 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 |
6 |
7,97 |
16.650 |
153.032 |
49 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 |
6 |
9,44 |
16.650 |
177.888 |
50 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 |
6 |
10.4 |
16.650 |
194.080 |
51 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 |
6 |
11.8 |
16.650 |
227,610 |
52 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 |
6 |
12,72 |
17.650 |
245.044 |
53 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 |
6 |
8,25 |
16.650 |
156.338 |
54 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 |
6 |
9.05 |
16.65016.650 |
175.498 |
55 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 |
6 |
9,85 |
16.650 |
185,658 |
56 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 |
6 |
11.43 |
16.650 |
216.599 |
57 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 |
6 |
12.21 |
16.650 |
236.380 |
58 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 |
6 |
14,53 |
16.650 |
276,344 |
59 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 |
6 |
16.05 |
16.650 |
308,548 |
60 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 |
6 |
18.3 |
16.650 |
346,785 |
61 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 |
6 |
19,78 |
16.650 |
376,831 |
62 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 |
6 |
21,79 |
16.650 |
418,921 |
63 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 |
6 |
23,4 |
16.650 |
44,430 |
64 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 |
6 |
5,88 |
16.65016.650 |
111.426 |
65 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 |
6 |
7.31 |
16.650 |
135.525 |
66 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 |
6 |
8.02 |
16.650 |
155.979 |
67 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 |
6 |
8,72 |
16.650 |
164.244 |
68 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 |
6 |
10.11 |
16.650 |
198.585 |
69 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 |
6 |
10.8 |
16.650 |
205.660 |
70 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 |
6 |
12,83 |
16.650 |
245,129 |
71 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 |
6 |
14.17 |
16.650 |
263.522 |
72 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 |
6 |
16.14 |
16.650 |
301,853 |
73 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 |
6 |
17.43 |
16.650 |
335,299 |
74 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 |
6 |
19.33 |
16.650 |
382.801 |
75 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 |
6 |
20,57 |
16.650 |
386,802 |
76 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 |
6 |
12.16 |
16.650 |
233,432 |
77 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 |
6 |
13.24 |
16.650 |
256.898 |
78 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 |
6 |
14.00 |
16.650 |
292,451 |
79 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 |
6 |
15,45 |
16.650 |
311,728 |
80 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.7 |
6 |
17,80 |
16.650 |
371,610 |
81 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 |
6 |
21,7 |
16.650 |
411,215 |
82 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 |
6 |
24,8 |
16.650 |
467,960 |
83 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 |
6 |
26,85 |
16.650 |
503,808 |
84 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 |
6 |
29,88 |
16.650 |
567,226 |
85 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 |
6 |
31,88 |
17.650 |
603,126 |
86 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 |
6 |
33,86 |
16.650 |
642,647 |
87 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 |
6 |
16.02 |
16.650 |
303,579 |
88 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 |
6 |
19.27 |
16.650 |
367,167 |
89 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 |
6 |
23.01 |
16.650 |
436.040 |
90 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 |
6 |
25,47 |
16.650 |
485,657 |
91 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 |
6 |
29.14 |
16.650 |
557,203 |
92 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 |
6 |
31,56 |
16.650 |
595,062 |
93 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 |
6 |
35,15 |
16.650 |
666,093 |
94 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 |
6 |
37,35 |
16.650 |
705,783 |
95 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 |
6 |
38,39 |
16.650 |
725,491 |
96 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 |
6 |
10.09 |
16.650 |
191,206 |
97 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 |
6 |
10,98 |
16.650 |
207.071 |
98 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 |
6 |
12,74 |
16.650 |
242,423 |
99 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 |
6 |
13.62 |
16.650 |
255.099 |
100 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 |
6 |
16.22 |
16.650 |
307,369 |
101 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 |
5 |
17,94 |
16.650 |
334,963 |
102 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 |
6 |
20,47 |
16.650 |
387,907 |
103 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 |
6 |
22.14 |
16.650 |
419,553 |
104 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 |
6 |
24,6 |
16.650 |
466,170 |
105 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 |
6 |
26.23 |
16.650 |
497,059 |
106 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 |
6 |
27,83 |
16.650 |
527,379 |
107 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 |
6 |
18.33 |
16.650 |
347,354 |
108 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 |
6 |
20,68 |
16.650 |
391.886 |
109 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.7 |
6 |
22,00 |
16.650 |
433,400 |
110 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 |
6 |
27,34 |
16.650 |
518.093 |
111 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 |
6 |
31.29 |
16.650 |
616,413 |
112 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 |
6 |
33,89 |
16.650 |
667,633 |
113 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 |
6 |
37,77 |
16.650 |
744,069 |
114 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 |
6 |
40,33 |
18.150 |
764,254 |
115 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 |
6 |
42,87 |
18.150 |
812,387 |
116 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 |
6 |
12.16 |
18.150 |
230,432 |
117 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 |
6 |
13.24 |
18.150 |
250.898 |
118 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 |
6 |
15,38 |
18.150 |
291,451 |
119 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 |
6 |
16,45 |
18.150 |
311,728 |
120 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 |
6 |
19.61 |
18.100 |
386,317 |
121 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 |
6 |
21,7 |
18.100 |
427,490 |
122 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 |
6 |
24,8 |
18.100 |
488,560 |
123 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 |
6 |
26,85 |
18.100 |
528,945 |
124 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 |
6 |
29,88 |
18.100 |
588,636 |
125 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 |
6 |
31,88 |
18.100 |
628.036 |
126 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 |
6 |
33,86 |
18.100 |
667,042 |
127 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 |
6 |
20,68 |
18.100 |
407,396 |
128 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 |
6 |
24,69 |
19.100 |
486,393 |
129 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 |
6 |
27,34 |
18.100 |
538,598 |
130 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 |
6 |
31.29 |
18.100 |
616,413 |
131 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 |
6 |
33,89 |
18.100 |
667,633 |
132 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 |
6 |
37,77 |
18.100 |
744,069 |
133 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 |
6 |
40,33 |
18.100 |
794,501 |
134 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 |
6 |
42,87 |
18.100 |
844,539 |
135 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 |
6 |
24,93 |
18.100 |
491,121 |
136 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 |
6 |
29,79 |
18.100 |
586,863 |
137 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 |
6 |
33.01 |
18.100 |
650,297 |
138 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 |
6 |
37,8 |
18.100 |
744,660 |
139 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 |
6 |
40,98 |
18.100 |
807,306 |
140 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 |
6 |
45,7 |
18.100 |
900,290 |
141 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 |
6 |
48,83 |
18.100 |
961,951 |
142 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 |
6 |
51,94 |
18.100 |
1.023.218 |
143 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 |
6 |
56,58 |
18.150 |
1.072.191 |
144 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 |
6 |
61,17 |
18.150 |
1.159.172 |
145 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 |
6 |
64,21 |
18.150 |
1.216.780 |
146 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 |
6 |
29,79 |
18.150 |
564,521 |
147 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 |
6 |
33.01 |
18.150 |
625,540 |
148 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 |
6 |
37,8 |
18.150 |
716,310 |
149 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 |
6 |
40,98 |
18.10 |
776,571 |
150 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 |
6 |
45,7 |
18.150 |
865.015 |
151 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 |
6 |
48,83 |
18.150 |
927,329 |
152 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 |
6 |
51,94 |
18.150 |
987,263 |
153 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 |
6 |
56,58 |
18.150 |
1.092.191 |
154 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 |
6 |
61,17 |
18.150 |
1.15.172 |
155 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 |
6 |
64,21 |
18.150 |
1.219.780 |
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp hình chử nhật đen mới nhất thị trường
Lưu ý: bảng giá chỉ mang tính chất tham khảm bạn hay liên hệ công ty thép sata chung tôi để có báo chính xác nhất
- Xem thêm: Báo giá thép hộp đông á mới nhất
TT |
Tên sản phẩm & Quy cách |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thép hình chữ nhật (13×26) |
0.75 |
6 |
2.5 |
200 |
45,250 |
0.85 |
6 |
2.9 |
200 |
52,650 |
||
0.95 |
6 |
3.2 |
200 |
58,200 |
||
1.05 |
6 |
3.6 |
200 |
65,600 |
||
1.15 |
6 |
3.8 |
200 |
69,300 |
||
2 |
Thép hình chữ nhật (20×40) |
0.75 |
6 |
4.0 |
98 |
73,000 |
0.85 |
6 |
4.5 |
98 |
82,250 |
||
0.95 |
6 |
5.0 |
98 |
91,500 |
||
1.05 |
6 |
5.4 |
98 |
97,820 |
||
1.15 |
6 |
6.0 |
98 |
108,800 |
||
1.35 |
6 |
6.7 |
98 |
121,610 |
||
1.65 |
6 |
8.5 |
98 |
154,550 |
||
3 |
Thép hình chữ nhật (25×50) |
0.75 |
6 |
5.5 |
50 |
100,750 |
0.85 |
6 |
5.8 |
50 |
106,300 |
||
0.95 |
6 |
6.5 |
50 |
119,250 |
||
1.05 |
6 |
6.8 |
50 |
123,440 |
||
1.15 |
6 |
7.6 |
50 |
138,080 |
||
1.35 |
6 |
8.7 |
50 |
158,210 |
||
4 |
Thép hình chữ nhật (30×60) |
0.75 |
6 |
6.3 |
50 |
115,550 |
0.85 |
6 |
6.8 |
50 |
124,800 |
||
0.95 |
6 |
7.5 |
50 |
137,750 |
||
1.05 |
6 |
8.4 |
50 |
152,720 |
||
1.15 |
6 |
9.2 |
50 |
167,360 |
||
1.35 |
6 |
10.4 |
50 |
189,320 |
||
1.65 |
6 |
13.0 |
50 |
236,900 |
||
1.95 |
6 |
15.6 |
50 |
284,480 |
||
5 |
Thép hình chữ nhật (30×90) |
1.05 |
6 |
11.2 |
50 |
203,960 |
1.15 |
6 |
14.0 |
50 |
255,200 |
||
1.65 |
6 |
17.2 |
50 |
313,760 |
||
6 |
Thép hình chữ nhật (40×80) |
0.85 |
6 |
9.3 |
50 |
169,190 |
0.95 |
6 |
10.2 |
50 |
185,660 |
||
1.05 |
6 |
11.5 |
50 |
209,450 |
||
1.15 |
6 |
12.5 |
50 |
227,750 |
||
1.35 |
6 |
14.0 |
50 |
255,200 |
||
1.65 |
6 |
17.5 |
50 |
319,250 |
||
1.95 |
6 |
21.5 |
50 |
392,450 |
||
7 |
Thép hình chữ nhật (50×100) |
1.05 |
6 |
14.5 |
50 |
264,350 |
1.15 |
6 |
15.5 |
50 |
282,650 |
||
1.35 |
6 |
17.5 |
50 |
319,250 |
||
1.65 |
6 |
22.5 |
50 |
410,750 |
||
1.95 |
6 |
26.3 |
20 |
480,290 |
||
8 |
Thép hình chữ nhật (60×120) |
1.35 |
6 |
21.5 |
20 |
392,450 |
1.65 |
6 |
27.5 |
20 |
502,250 |
||
1.95 |
6 |
32.17 |
20 |
587,711 |
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp hình vuông đen mới nhất thị trường
Lưu ý: bảng giá chỉ mang tính chất tham khảm bạn hay liên hệ công ty thép sata chung tôi để có báo chính xác nhất
- Xem thêm: Báo giá thép hộp hòa phát mới nhất
STT |
Tên sản phẩm & Quy cách |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thép hình vuông (14×14) |
0.75 |
6 |
1.75 |
200 |
34,475 |
0.85 |
6 |
2.05 |
200 |
40,385 |
||
0.95 |
6 |
2.2 |
200 |
43,340 |
||
1.05 |
6 |
2.5 |
200 |
49,250 |
||
2 |
Thép hình vuông (20×20) |
0.75 |
6 |
2.5 |
100 |
46,250 |
0.85 |
6 |
2.9 |
100 |
53,650 |
||
0.95 |
6 |
3.15 |
100 |
58,275 |
||
1.05 |
6 |
3.5 |
100 |
64,050 |
||
1.15 |
6 |
3.8 |
100 |
69,540 |
||
1.35 |
6 |
4.4 |
100 |
80,520 |
||
3 |
Thép hình vuông (25×25) |
0.75 |
6 |
3.3 |
100 |
61,050 |
0.85 |
6 |
3.7 |
100 |
68,450 |
||
0.95 |
6 |
4.1 |
100 |
75,850 |
||
1.05 |
6 |
4.5 |
100 |
82,350 |
||
1.15 |
6 |
4.9 |
100 |
89,670 |
||
1.35 |
6 |
5.5 |
100 |
100,650 |
||
4 |
Thép hình vuông (30×30) |
0.75 |
6 |
4.0 |
100 |
74,000 |
0.85 |
6 |
4.5 |
100 |
83,250 |
||
0.95 |
6 |
5.0 |
100 |
92,500 |
||
1.05 |
6 |
5.4 |
100 |
98,820 |
||
1.15 |
6 |
6.0 |
100 |
109,800 |
||
1.35 |
6 |
6.7 |
100 |
122,610 |
||
1.65 |
6 |
8.5 |
100 |
155,550 |
||
5 |
Thép hình vuông (40×40) |
0.85 |
6 |
5.8 |
100 |
107,300 |
0.95 |
6 |
6.8 |
100 |
125,800 |
||
1.05 |
6 |
7.5 |
100 |
137,250 |
||
1.15 |
6 |
8.0 |
100 |
146,400 |
||
1.35 |
6 |
9.3 |
100 |
170,190 |
||
1.65 |
6 |
11.5 |
100 |
210,450 |
||
6 |
Thép hình vuông (50×50) |
1.05 |
6 |
9.2 |
100 |
168,360 |
1.15 |
6 |
10.0 |
100 |
183,000 |
||
1.35 |
6 |
11.6 |
100 |
212,280 |
||
1.65 |
6 |
14.8 |
100 |
270,840 |
||
1.95 |
6 |
17.5 |
100 |
320,250 |
||
7 |
Thép hình vuông (75×75) |
1.35 |
6 |
17.5 |
25 |
320,250 |
1.65 |
6 |
22.0 |
25 |
402,600 |
||
8 |
Thép hình vuông (90×90) |
1.35 |
6 |
21.5 |
25 |
393,450 |
1.65 |
6 |
27.5 |
25 |
503,250 |
||
1.95 |
6 |
33.16 |
25 |
606,828 |
||
9 |
Thép hình vuông (100×100) |
1.35 |
6 |
23.0 |
25 |
420,900 |
1.65 |
6 |
28.8 |
20 |
527,040 |
||
1.95 |
6 |
28.8 |
20 |
589.078 |
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp hình chử nhật mạ kẽm mới nhất thị trường
Lưu ý: bảng giá chỉ mang tính chất tham khảm bạn hay liên hệ công ty thép sata chung tôi để có báo chính xác nhất
- Xem thêm: Báo giá thép hoa sen phát mới nhất
STT |
Tên sản phẩm & Quy cách |
Độ dày (mm) |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Chiều dài (m) |
Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thép hình chữ nhật (13×26) |
1.2 |
4.08 |
105 |
6 |
79,580 |
1.4 |
4.7 |
105 |
6 |
91,825 |
||
2 |
Thép hình chữ nhật (20×40) |
1.0 |
5.43 |
72 |
6 |
106,243 |
1.2 |
6.46 |
72 |
6 |
126,585 |
||
1.4 |
7.47 |
72 |
6 |
146,533 |
||
1.8 |
9.44 |
72 |
6 |
185,440 |
||
2.0 |
10.4 |
72 |
6 |
204,400 |
||
3 |
Thép hình chữ nhật (25×50) |
1.0 |
6.84 |
72 |
6 |
134,090 |
1.2 |
8.15 |
72 |
6 |
159,963 |
||
1.4 |
9.45 |
72 |
6 |
185,638 |
||
1.8 |
11.98 |
72 |
6 |
235,605 |
||
2.0 |
13.23 |
72 |
6 |
260,293 |
||
4 |
Thép hình chữ nhật (30×60) |
1.0 |
8.25 |
50 |
6 |
161,938 |
1.2 |
9.85 |
50 |
6 |
193,538 |
||
1.4 |
11.43 |
50 |
6 |
224,743 |
||
1.8 |
14.53 |
50 |
6 |
285,968 |
||
2.0 |
16.05 |
50 |
6 |
315,988 |
||
5 |
Thép hình chữ nhật (40×80) |
1.0 |
11.0 |
32 |
6 |
216,250 |
1.2 |
13.24 |
32 |
6 |
260,490 |
||
1.4 |
15.38 |
32 |
6 |
302,755 |
||
1.8 |
19.61 |
32 |
6 |
386,296 |
||
2.0 |
21.7 |
32 |
6 |
427,575 |
||
6 |
Thép hình chữ nhật (50×100) |
1.2 |
16.75 |
18 |
6 |
329,813 |
1.4 |
19.33 |
18 |
6 |
380,768 |
||
1.8 |
24.69 |
18 |
6 |
486,628 |
||
2.0 |
27.34 |
18 |
6 |
538,965 |
||
7 |
Thép hình chữ nhật (60×120) |
1.8 |
29.79 |
18 |
6 |
587,353 |
2.0 |
33.01 |
18 |
6 |
650,948 |
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp hình vuông mạ kẽm mới nhất thị trường
Lưu ý: bảng giá chỉ mang tính chất tham khảm bạn hay liên hệ công ty thép sata chung tôi để có báo chính xác nhất
STT |
Tên sản phẩm & Quy cách |
Độ dày (mm) |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Chiều dài (m) |
Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thép hình vuông (14×14) |
1.2 |
2.84 |
100 |
6 |
55,090 |
1.4 |
3.33 |
100 |
6 |
64,768 |
||
2 |
Thép hình vuông (20×20) |
1.2 |
4.2 |
100 |
6 |
81,950 |
1.4 |
4.83 |
100 |
6 |
94,393 |
||
1.8 |
6.05 |
100 |
6 |
118,488 |
||
3 |
Thép hình vuông (25×25) |
1.2 |
5.33 |
100 |
6 |
104,268 |
1.4 |
6.15 |
100 |
6 |
120,463 |
||
1.8 |
7.75 |
100 |
6 |
152,063 |
||
4 |
Thép hình vuông (30×30) |
1.2 |
6.46 |
81 |
6 |
126,585 |
1.4 |
7.4 |
81 |
6 |
145,150 |
||
1.8 |
9.44 |
81 |
6 |
185,440 |
||
2.0 |
10.4 |
81 |
6 |
204,400 |
||
5 |
Thép hình vuông (40×40) |
1.2 |
8.72 |
49 |
6 |
171,220 |
1.4 |
10 |
49 |
6 |
196,500 |
||
1.8 |
12.5 |
49 |
6 |
245,875 |
||
2.0 |
14.17 |
49 |
6 |
278,858 |
||
6 |
Thép hình vuông (50×50) |
1.2 |
10.98 |
36 |
6 |
215,855 |
1.4 |
12.74 |
36 |
6 |
250,615 |
||
1.8 |
16.22 |
36 |
6 |
319,345 |
||
2.0 |
17.94 |
36 |
6 |
353,315 |
||
7 |
Thép hình vuông (60×60) |
1.4 |
15.38 |
25 |
6 |
302,755 |
1.8 |
19.61 |
25 |
6 |
386,298 |
||
8 |
Thép hình vuông (90×90) |
1.8 |
29.79 |
16 |
6 |
587,353 |
2.0 |
33.01 |
16 |
6 |
650,948 |
||
9 |
Thép hình vuông (100×100) |
1.8 |
33.17 |
16 |
6 |
654,108 |
2.0 |
36.76 |
16 |
6 |
725,010 |
||
10 |
Thép hình vuông (150×150) |
1.8 |
50.14 |
16 |
6 |
820,203 |
2.0 |
55.62 |
16 |
6 |
870,219 |
lưu ý:
- Bảng giá thép hộp mạ kẽm trên đã bao gồm 10% thuế VAT.
- Thép hộp mạ kẽm nhập từ nguyên liệu Tôn Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim…
- Gía trên giao hàng tại kho Bên Bán.
- Gía trên chưa bao gồm chiết khấu theo sản lượng.
- Gía thép hộp mạ kẽm trên áp dụng cho đến khi có bảng giá mới .
- Độ mạ thép hộp mạ kẽm từ 80g/m2 – 120g/m2.
- Tất cả thép hộp mạ kẽm nêu trên là hàng chất lượng loại 1.
- Hàng thông dụng luôn có sẳn trong kho :
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 30 x 60 x 1.2mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 40 x 80 x 1.4mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 40 x 80 x 1.7mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 50 x 100 x 1.4mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 50 x 100 x 1.7mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 50 x 100 x 2.0mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 60 x 120 x 1.7mm.
- Thép hộp mạ kẽm có sẳn : 60 x 120 x 2.0mm.
- Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ :
5. Ứng Dụng Của Thép Hộp Mạ Kẽm Trong Xây Dựng
Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau của ngành xây dựng, từ các công trình dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của loại vật liệu này:
Khung Nhà Xưởng, Nhà Tiền Chế
- Thép hộp mạ kẽm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế nhờ vào độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Đặc biệt, đối với các công trình yêu cầu sự chắc chắn và tuổi thọ lâu dài như khung nhà xưởng, nhà kho, thép hộp mạ kẽm đảm bảo được yêu cầu về chất lượng và độ bền.
Hệ Thống Lan Can, Hàng Rào
- Các công trình ngoài trời như lan can, hàng rào, cổng, luôn chịu tác động trực tiếp của thời tiết, mưa nắng.
- Thép hộp mạ kẽm với khả năng chống ăn mòn vượt trội sẽ giúp bảo vệ các công trình này khỏi rỉ sét, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền dài lâu.

Lắp Đặt Đường Ống
- Thép hộp mạ kẽm cũng được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí trong các công trình công nghiệp nhờ vào khả năng chống gỉ sét và độ bền cao.
- Với lớp kẽm bảo vệ, đường ống thép hộp có thể hoạt động hiệu quả và bền bỉ trong môi trường ẩm ướt, đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí bảo trì.
Kết Cấu Mái Nhà, Giàn Giáo
- Trong các công trình dân dụng, thép hộp mạ kẽm được sử dụng nhiều trong kết cấu mái nhà, giàn giáo nhờ vào trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và độ bền cao.
- Đặc biệt, trong các khu vực có khí hậu ẩm ướt hoặc môi trường gần biển, thép hộp mạ kẽm là lựa chọn lý tưởng để bảo vệ công trình khỏi sự ăn mòn và rỉ sét.
6. Kinh Nghiệm Lựa Chọn Thép Hộp Mạ Kẽm Chất Lượng
Để đảm bảo chất lượng và độ bền cho công trình, việc lựa chọn thép hộp mạ kẽm chất lượng cao là yếu tố vô cùng quan trọng. Dưới đây là một số tiêu chí giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp:
⓵ Độ Dày Của Lớp Mạ Kẽm
Lớp mạ kẽm càng dày, khả năng chống ăn mòn của thép hộp càng cao. Bạn nên lựa chọn các sản phẩm có lớp mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo được yêu cầu về độ bền và khả năng chống chịu tốt trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
⓶ Kích Thước Và Độ Dày Phù Hợp
Tùy thuộc vào yêu cầu của từng công trình mà bạn nên chọn thép hộp mạ kẽm có kích thước và độ dày phù hợp. Ví dụ, đối với các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực mạnh như khung nhà xưởng, nên chọn thép hộp có độ dày lớn để đảm bảo an toàn và độ bền.
⓷ Nhà Cung Cấp Uy Tín
Lựa chọn thép hộp mạ kẽm từ các nhà cung cấp uy tín, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đầy đủ chứng nhận chất lượng là điều không thể bỏ qua. Các sản phẩm thép hộp chất lượng cao sẽ giúp công trình của bạn đạt được hiệu suất tốt nhất và kéo dài tuổi thọ.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA Chuyên cung cấp Thép hộp mạ kẽm là giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính linh hoạt trong thi công. Với nhiều ưu điểm vượt trội như đã nêu trên, thép hộp mạ kẽm xứng đáng trở thành lựa chọn hàng đầu cho mọi loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp.
7. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Thép Hộp Mạ Kẽm Uy Tín
Lợi dụng sự tin tưởng của người tiêu dùng, nhiều đơn vị đã tạo ra những sản phẩm giả mạo nhưng Báo Giá Tôn Sàn deck Hoa Sen lại khá cao. Chính vì thế, quý khách hàng cần lưu ý và cẩn trọng trong việc lựa chọn nơi cung cấp uy tín. Thật may mắn nếu bạn lựa chọn đơn vị sắt thép SATA là địa điểm cung cấp sản phẩm tôn thép cho chính công trình bạn.
- Sản phẩm Tôn Sàn Deck Hoa Sen chính hãng, cam kết theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ từ nhân viên nhiệt tình. Hệ thống chăm sóc khách hàng tận tâm và nhiệt huyết. Dù khách hàng đang gặp vấn đề gì về sản phẩm sử dụng, chúng tôi đều đưa ra một câu trả lời xác đáng nhất.
- Nếu trong quá trình vận chuyển có sai sót về số lượng mà lỗi thuộc về đơn vị. Nhà máy sắt thép hoàn toàn chịu trách nhiệm về được đáp ứng đủ số lượng sản phẩm khách hàng đặt.
Đại lý sắt thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng.
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
- Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Email: satasteel789@gmail.com
- Fanpage:















