→ Thép Hộp Giá Rẻ Tại TP.HCM – Mua Ở Đâu Uy Tín, Chất Lượng?
Bạn đang tìm mua thép hộp giá rẻ tại TP.HCM nhưng vẫn đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, giao hàng nhanh và chính sách ưu đãi tốt? Đây là bài viết dành cho bạn! Cùng tìm hiểu những điều cần biết trước khi mua thép hộp tại TP.HCM – một thị trường sôi động và cạnh tranh bậc nhất cả nước.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu thép hộp chất lượng với giá tốt nhất! Liên hệ ngay với Thép SATA qua hotline 0903 725 545 để nhận báo giá thép hộp giá rẻ mới nhất, được tư vấn kỹ thuật tận tâm, và đồng hành cùng bạn từ khâu lựa chọn đến thi công trong mọi dự án xây dựng!
1. Thép Hộp Là Gì? Ứng Dụng Trong Thực Tế của loại thép hộp này Ra Sao?
→ Thép hộp là gì?
Thép hộp là loại thép được tạo hình rỗng ruột có tiết diện vuông, chữ nhật hoặc tròn, thường được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng. Bề mặt sản phẩm có thể được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để tăng độ bền và khả năng chống oxy hóa, ăn mòn – đặc biệt là khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.

Loại thép này có cấu tạo đặc biệt vững chắc nhưng trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, dễ thi công và có khả năng chịu lực tốt. Nhờ đó, thép hộp ngày càng trở thành vật liệu thiết yếu trong xây dựng hiện đại và các ngành cơ khí kỹ thuật.
→ Các tiêu chuẩn sản xuất thép hộp phổ biến
Thép hộp được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn chất lượng quốc tế để đáp ứng nhu cầu kỹ thuật cao của thị trường:
-
JIS G3444 (Nhật Bản): Quy định về thép ống kết cấu dùng trong xây dựng.
-
ASTM A500 (Hoa Kỳ): Tiêu chuẩn cho ống thép kết cấu hàn, định hình nguội.
-
EN 10219 (Châu Âu): Tiêu chuẩn sản xuất thép định hình nguội, không hợp kim hoặc hợp kim thấp.
-
TCVN (Việt Nam): Tiêu chuẩn Việt Nam phù hợp với khí hậu và điều kiện công trình trong nước.
→ Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của thép hộp
| Đặc điểm kỹ thuật | Lợi ích thực tế mang lại |
|---|---|
| Cấu trúc rỗng, chắc chắn | Giảm trọng lượng tổng thể công trình, thi công dễ dàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền |
| Mạ kẽm chống ăn mòn | Gia tăng tuổi thọ trong môi trường ẩm ướt, chống gỉ tốt ở vùng ven biển, mưa nhiều |
| Bề mặt nhẵn, dễ sơn phủ | Tăng tính thẩm mỹ, phù hợp cả công trình thô lẫn trang trí nội – ngoại thất |
| Dễ cắt, hàn, khoan, uốn | Phù hợp với các công đoạn gia công cơ khí hoặc thi công lắp ráp công trình |
| Đa dạng quy cách, độ dày | Linh hoạt lựa chọn theo nhu cầu thực tế – từ dân dụng nhỏ lẻ đến công trình công nghiệp |
2. Phân loại thép hộp phổ biến trên thị trường
Tùy theo hình dạng và công năng sử dụng, thép hộp được chia thành các nhóm chính:
→ Thép hộp vuông
- Kích thước phổ biến: 20×20 mm, 25×25 mm, 30×30 mm, 40×40 mm, 50×50 mm, 100×100 mm
- Độ dày: Từ 0.6 mm đến 14 mm
- Mác thép: SS400, CT3, Q235
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS, ASTM, EN
- Ứng dụng: Làm cột, kèo, dầm, khung nhà xưởng, nhà tiền chế, lan can, cầu thang, cổng, hàng rào, giàn hoa,…
→ Thép hộp chữ nhật
- Kích thước phổ biến: 20×40 mm, 30×60 mm, 40×80 mm, 50×100 mm, 60×120 mm, 100×200 mm
- Độ dày: Từ 0.6 mm đến 14 mm
- Mác thép: SS400, CT3, Q235
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS, ASTM, EN
- Ứng dụng: Dùng trong kết cấu chịu lực, khung cửa, mái tôn, vách ngăn, lan can, giá đỡ, kệ hàng, khung bảng hiệu,…
→ Thép hộp tròn (ống thép)
- Đường kính ngoài: Từ Ø14 mm đến Ø114 mm trở lên
- Độ dày: Từ 0.8 mm đến 10 mm
- Mác thép: SS400, CT3, Q235
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS, ASTM, EN
- Ứng dụng: Dùng làm ống dẫn nước, ống dẫn khí, ống luồn dây điện, cột đèn, trụ ăng-ten, khung giàn cơ khí,…
→ Thép hộp đen
- Đặc điểm: Không có lớp mạ bảo vệ, bề mặt màu đen tự nhiên, giá thành rẻ
- Ứng dụng: Dùng cho công trình trong nhà, kết cấu tạm, nơi khô ráo, ít tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc hóa chất
- Ưu điểm: Dễ gia công, hàn nối, tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu
→ Thép hộp mạ kẽm
- Phân loại:
- Mạ kẽm điện phân: Lớp mạ mỏng, bề mặt sáng, giá thành vừa phải
- Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày, bám chắc, chống ăn mòn tốt nhất
- Ứng dụng: Dùng cho công trình ngoài trời, vùng ven biển, khu công nghiệp, chuồng trại, kết cấu tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt
- Ưu điểm: Chống gỉ sét, tăng tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì
3. Vì Sao Thép SATA Là Nơi cung cấp Thép Hộp Giá Rẻ Đáng Tin Cậy Tại TP.HCM?
Trong thị trường vật liệu xây dựng ngày càng cạnh tranh, việc tìm được một đơn vị cung cấp thép hộp giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng là điều không dễ. Thép SATA đã và đang khẳng định vị thế là địa chỉ uy tín hàng đầu tại TP.HCM nhờ vào sự kết hợp giữa giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo, và dịch vụ chuyên nghiệp.

→ Lý do nên chọn Thép SATA
- ✅ Giá gốc từ nhà máy: Thép SATA là đại lý cấp 1, cập nhật giá trực tiếp từ nhà máy, giúp khách hàng mua được thép hộp với mức giá sát nhất thị trường .
- ✅ Chất lượng đạt chuẩn: Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, nguồn gốc rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật như JIS, ASTM, TCVN.
- ✅ Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các loại thép hộp đen, mạ kẽm, vuông, chữ nhật với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.
- ✅ Hỗ trợ kỹ thuật & giao hàng tận nơi: Đội ngũ tư vấn chuyên môn cao, hỗ trợ chọn vật liệu phù hợp từng công trình. Giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- ✅ Cam kết không bán hàng lỗi, hàng tồn kho: Chỉ cung cấp hàng mới 100%, đảm bảo độ bền và tuổi thọ công trình.
Thép SATA luôn sẵn sàng cung cấp báo giá thép hộp mới nhất trong ngày, hỗ trợ tính toán khối lượng, chi phí và tư vấn giải pháp tiết kiệm cho từng dự án. Hotline: 0903 725 545 – Đặt hàng nhanh, báo giá chính xác, hỗ trợ tận tâm!
4. Thép Hộp Giá rẻ – Thép SATA cung cấp bảng giá Tham Khảo Mới Nhất Tại TP.HCM cho T9/2025
»» [Cập Nhật] Bảng Thép Hộp Giá Rẻ Các Loại Mới Nhất Ngày 22/09/2025
Thép hộp là vật liệu xây dựng thiết yếu, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp. Với những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và tính linh hoạt, nhu cầu về thép hộp luôn cao.
Bảng giá thép hộp dưới đây được cập nhật mới nhất vào ngày 22/09/2025, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với yêu cầu và quy mô công trình của mình.
Lưu ý quan trọng: Giá thép hiện nay có nhiều biến động trên thị trường trong nước và thế giới. Do đó, bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá chính xác nhất trong ngày và các chính sách ưu đãi đặc biệt, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua thông tin liên hệ bên dưới.
« Bảng Giá Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm »
| Kích Thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn Giá (VNĐ/cây) |
| 14×14 | 0.8 | 1.78 | 30.600 |
| 0.9 | 2.02 | 34.700 | |
| 1.0 | 2.27 | 39.000 | |
| 1.1 | 2.52 | 43.300 | |
| 1.2 | 2.76 | 47.500 | |
| 16×16 | 0.8 | 2.11 | 36.300 |
| 0.9 | 2.40 | 41.300 | |
| 1.0 | 2.69 | 46.300 | |
| 1.1 | 2.98 | 51.300 | |
| 20×20 | 0.8 | 2.59 | 44.500 |
| 0.9 | 2.95 | 50.700 | |
| 1.0 | 3.31 | 56.900 | |
| 1.1 | 3.67 | 63.100 | |
| 1.2 | 4.03 | 69.300 | |
| 1.3 | 4.49 | 77.200 | |
| 25×25 | 0.8 | 3.28 | 56.400 |
| 0.9 | 3.73 | 64.200 | |
| 1.0 | 4.19 | 72.100 | |
| 1.1 | 4.64 | 79.800 | |
| 1.2 | 5.10 | 87.700 | |
| 1.3 | 5.69 | 97.900 | |
| 1.6 | 7.06 | 121.400 | |
| 30×30 | 0.8 | 3.97 | 68.300 |
| 0.9 | 4.52 | 77.700 | |
| 1.0 | 5.07 | 87.200 | |
| 1.1 | 5.62 | 96.700 | |
| 1.2 | 6.17 | 106.100 | |
| 1.3 | 6.89 | 118.500 | |
| 1.4 | 7.38 | 126.900 | |
| 1.6 | 8.54 | 146.900 | |
| 1.8 | 9.62 | 165.500 | |
| 2.0 | 10.70 | 184.000 | |
| 38×38 | 0.9 | 5.90 | 101.500 |
« Bảng Giá Thép Hộp Vuông Đen»
| Kích Thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn Giá (VNĐ/cây) |
| 14×14 | 0.7 | 1.60 | 24.000 |
| 0.8 | 1.91 | 28.650 | |
| 0.9 | 2.05 | 30.750 | |
| 1.0 | 2.25 | 33.750 | |
| 1.1 | 2.25 | 33.750 | |
| 1.2 | 2.48 | 37.200 | |
| 1.3 | 2.75 | 41.250 | |
| 16×16 | 0.8 | 2.13 | 31.950 |
| 0.9 | 2.27 | 34.050 | |
| 1.0 | 2.65 | 39.750 | |
| 1.1 | 2.90 | 43.500 | |
| 1.2 | 3.15 | 47.250 | |
| 20×20 | 0.7 | 2.45 | 36.750 |
| 0.8 | 2.84 | 42.600 | |
| 0.9 | 3.00 | 45.000 | |
| 1.0 | 3.35 | 50.250 | |
| 1.1 | 3.77 | 56.550 | |
| 1.2 | 3.95 | 59.250 | |
| 1.3 | 4.32 | 64.800 | |
| 1.4 | 4.60 | 69.000 | |
| 1.7 | 5.25 | 78.750 | |
| 1.8 | 5.65 | 84.750 | |
| 2.0 | 6.50 | 97.500 | |
| 25×25 | 0.7 | 2.90 | 43.500 |
| 0.8 | 3.61 | 54.150 | |
| 0.9 | 3.75 | 56.250 | |
| 1.0 | 4.20 | 63.000 | |
| 1.1 | 4.65 | 69.750 | |
| 1.2 | 5.31 | 79.650 | |
| 1.3 | 5.55 | 83.250 | |
| 1.4 | 5.80 | 87.000 | |
| 1.7 | 7.25 | 108.750 | |
| 1.8 | 7.55 | 113.250 | |
| 2.0 | 8.50 | 127.500 | |
| 30×30 | 0.7 | 3.70 | 55.500 |
| 0.8 | 4.10 | 61.500 | |
| 0.9 | 4.60 | 69.000 | |
| 1.0 | 5.25 | 78.750 | |
| 1.1 | 5.65 | 84.750 | |
| 1.2 | 6.10 | 91.500 | |
| 1.3 | 6.65 | 99.750 | |
| 1.4 | 7.20 | 108.000 | |
| 1.5 | 7.80 | 117.000 | |
| 1.7 | 8.60 | 129.000 | |
| 1.8 | 9.25 | 138.750 | |
| 2.0 | 10.40 | 156.000 | |
| 2.5 | 12.75 | 191.250 | |
| 40×40 | 0.8 | 5.00 | 75.000 |
| 0.9 | 6.10 | 91.500 | |
| 1.0 | 7.00 | 105.000 | |
| 1.1 | 7.55 | 113.250 | |
| 1.2 | 8.20 | 123.000 | |
| 1.3 | 9.05 | 135.750 | |
| 1.4 | 9.60 | 144.000 | |
| 1.5 | 10.30 | 154.500 | |
| 1.7 | 11.70 | 175.500 | |
| 1.8 | 12.57 | 188.550 | |
| 2.0 | 13.88 | 208.200 | |
| 2.5 | 17.40 | 261.000 | |
| 3.0 | 20.50 | 307.500 | |
| 50×50 | 1.1 | 9.30 | 139.500 |
| 1.2 | 10.50 | 157.500 | |
| 1.3 | 11.30 | 169.500 | |
| 1.4 | 12.00 | 180.000 | |
| 1.5 | 13.14 | 197.100 | |
| 1.7 | 15.00 | 225.000 | |
| 1.8 | 15.80 | 237.000 | |
| 2.0 | 17.94 | 269.100 | |
| 2.5 | 21.70 | 325.500 | |
| 3.0 | 25.70 | 385.500 | |
| 75×75 | 1.1 | 14.60 | 219.000 |
| 1.2 | 16.00 | 240.000 | |
| 1.3 | 17.20 | 258.000 | |
| 1.4 | 18.40 | 276.000 | |
| 1.7 | 22.50 | 337.500 | |
| 1.8 | 23.50 | 352.500 | |
| 2.0 | 26.80 | 402.000 | |
| 2.5 | 33.67 | 505.050 | |
| 3.0 | 40.00 | 600.000 | |
| 90×90 | 1.3 | 20.50 | 307.500 |
| 1.4 | 22.00 | 330.000 | |
| 1.7 | 27.20 | 408.000 | |
| 1.8 | 28.60 | 429.000 | |
| 2.0 | 32.14 | 482.100 | |
| 2.5 | 40.49 | 607.350 | |
| 3.0 | 48.80 | 732.000 |
« Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm »
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn Giá (VNĐ/cây) |
| 10×20 | 0.8 | 1.97 | 33.900 |
| 0.9 | 2.24 | 38.500 | |
| 1.0 | 2.51 | 43.200 | |
| 1.1 | 2.79 | 48.000 | |
| 1.2 | 3.05 | 52.500 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.59 | 44.500 |
| 0.9 | 2.95 | 50.700 | |
| 1.0 | 3.31 | 56.900 | |
| 1.1 | 3.67 | 63.100 | |
| 1.2 | 4.03 | 69.300 | |
| 1.3 | 4.49 | 77.200 | |
| 20×40 | 0.8 | 3.97 | 68.300 |
| 0.9 | 4.52 | 77.700 | |
| 1.0 | 5.07 | 87.200 | |
| 1.1 | 5.62 | 96.700 | |
| 1.2 | 6.17 | 106.100 | |
| 1.25 | 6.61 | 113.700 | |
| 1.3 | 6.89 | 118.500 | |
| 1.6 | 8.54 | 146.900 | |
| 25×50 | 0.8 | 5.00 | 86.000 |
| 0.9 | 5.70 | 98.000 | |
| 1.0 | 6.39 | 109.900 | |
| 1.1 | 7.09 | 121.900 | |
| 1.2 | 7.78 | 133.800 | |
| 1.25 | 8.34 | 143.400 | |
| 1.3 | 8.69 | 149.500 | |
| 1.6 | 10.77 | 185.200 | |
| 30×60 | 0.8 | 6.04 | 103.900 |
| 0.9 | 6.88 | 118.300 | |
| 1.0 | 7.72 | 132.800 | |
| 1.1 | 8.56 | 147.200 | |
| 1.2 | 9.39 | 161.500 | |
| 1.25 | 10.06 | 173.000 | |
| 1.3 | 10.48 | 180.300 | |
| 1.6 | 13.00 | 223.600 | |
| 1.8 | 14.65 | 252.000 |
« Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen »
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn Giá (VNĐ/cây) |
| 13×26 | 1.0 | 2.41 | 30.563 |
| 1.1 | 3.77 | 47.810 | |
| 1.2 | 4.08 | 51.742 | |
| 1.4 | 4.75 | 59.605 | |
| 20×40 | 1.0 | 5.43 | 68.862 |
| 1.1 | 5.94 | 75.330 | |
| 1.2 | 6.46 | 81.925 | |
| 1.4 | 7.47 | 94.733 | |
| 1.5 | 7.79 | 93.834 | |
| 1.8 | 9.44 | 113.709 | |
| 2.0 | 10.4 | 122.909 | |
| 2.3 | 11.8 | 139.455 | |
| 2.5 | 12.72 | 150.327 | |
| 25×50 | 1.0 | 6.84 | 86.744 |
| 1.1 | 7.59 | 95.114 | |
| 1.2 | 8.15 | 103.357 | |
| 1.4 | 9.45 | 119.843 | |
| 1.5 | 10.10 | 121.539 | |
| 1.8 | 11.98 | 144.305 | |
| 2.0 | 13.23 | 156.355 | |
| 2.3 | 15.06 | 177.982 | |
| 2.5 | 16.25 | 192.045 | |
| 30×60 | 1.0 | 8.25 | 104.625 |
| 1.1 | 9.05 | 114.770 | |
| 1.2 | 9.85 | 124.916 | |
| 1.4 | 11.43 | 144.953 | |
| 1.5 | 12.12 | 147.075 | |
| 1.8 | 14.53 | 175.020 | |
| 2.0 | 16.05 | 189.682 | |
| 2.3 | 18.32 | 216.273 | |
| 2.5 | 19.78 | 233.764 | |
| 2.8 | 21.97 | 259.645 | |
| 3.0 | 23.4 | 276.545 | |
| 40×80 | 1.1 | 12.16 | 154.211 |
| 1.2 | 13.24 | 167.907 | |
| 1.4 | 15.38 | 195.046 | |
| 3.2 | 33.86 | 400.164 | |
| 3.0 | 31.88 | 376.764 |
LƯU Ý VỀ BÁO GIÁ THÉP HỘP
Để đảm bảo quyền lợi và sự minh bạch trong giao dịch, chúng tôi xin lưu ý một số điểm quan trọng sau:
- Giá có thể thay đổi: Toàn bộ đơn giá trong báo giá này có thể biến động theo thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được báo giá chính xác và cập nhật nhất tại thời điểm hiện tại.
- Chất lượng sản phẩm: Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm thép hộp chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng. Mọi sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO) từ nhà sản xuất.
Chiết khấu và ưu đãi: Mức chiết khấu lên đến 10% được áp dụng tùy thuộc vào số lượng và tổng giá trị đơn hàng. Vui lòng trao đổi trực tiếp để biết thêm chi tiết về chính sách ưu đãi dành cho bạn.

6. ỨNG DỤNG CÁC LOẠI THÉP HỘP GIÁ RẺ TRONG Thi công − Các dạng công trình nào nên sử dụng loại tôn này!
Thép hộp giá rẻ có nhiều chủng loại như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Nhờ vào đặc tính nhẹ, dễ thi công và chi phí thấp, các loại thép này thường được ứng dụng trong các công trình sau:
-
Nhà dân dụng cấp 4 và nhà tiền chế: Thép hộp vuông và chữ nhật được dùng làm khung mái, khung cửa, lan can, nhờ vào khả năng chịu lực vừa phải và dễ lắp đặt, phù hợp với ngân sách hạn chế.
-
Công trình phụ trợ như nhà kho, nhà xe, mái che: Thép hộp đen giá rẻ thường được sử dụng để làm khung kết cấu đơn giản, không yêu cầu chống ăn mòn cao, giúp tiết kiệm chi phí vật liệu.
-
Trang trại nông nghiệp và chuồng trại chăn nuôi: Thép hộp mạ kẽm được ưa chuộng nhờ khả năng chống gỉ tốt, phù hợp với môi trường ẩm và dễ vệ sinh, thường dùng làm khung chuồng, hàng rào, giàn trồng cây.
-
Công trình nội thất và trang trí sân vườn: Thép hộp nhỏ, mỏng, giá rẻ được dùng làm khung bàn ghế, giá đỡ, khung tiểu cảnh, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ vừa tiết kiệm chi phí.
7. Sắt Thép SATA – Đơn vị Phân phối Thép hộp giá rẻ CHẤT LƯỢNG GIÁ RẺ nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Thép hộp giá rẻ chất lượng cao. Chúng tôi không chỉ mang đến sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật mà còn chú trọng đến trải nghiệm dịch vụ, giúp khách hàng yên tâm từ khâu tư vấn đến giao hàng.
Lý do nên chọn Thép hộp giá rẻ tại SATA
- ✅ Sản phẩm mới, chất lượng vượt trội: Thép hộp giá rẻ tại SATA được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
- ✅ Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều loại Thép hộp giá rẻ với kích thước và mẫu mã khác nhau, phù hợp với mọi loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
- ✅ Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
- ✅ Giao hàng nhanh – Hỗ trợ miễn phí nội thành TP.HCM: SATA cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp Thép hộp giá rẻ uy tín tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn lý tưởng. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh, chúng tôi cam kết là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:























