Thép hình I Posco – Chất lượng quốc tế, giải pháp kết cấu tối ưu từ Thép SATA
Thép hình I Posco là lựa chọn lý tưởng cho các công trình hiện đại nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ổn định vượt trội. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với nhiều loại kết cấu từ dân dụng đến công nghiệp. Tại Thép SATA, chúng tôi cam kết cung cấp thép hình Posco chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ, chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh. Liên hệ ngay 0903 725 545 để nhận báo giá mới nhất và tư vấn giải pháp thép phù hợp cho công trình của bạn!
1. Sơ lược về thương hiệu POSCO Yamato Vina (PY VINA)
POSCO Yamato Vina (PY VINA) là nhà sản xuất thép hình cán nóng và thép cọc cừ hàng đầu tại Việt Nam, đạt chuẩn quốc tế. Công ty được thành lập từ sự hợp tác giữa POSCO (Hàn Quốc), Yamato Kogyo (Nhật Bản) và Siam Yamato Steel (Thái Lan).
Nhà máy đặt tại KCN Phú Mỹ 2, Bà Rịa – Vũng Tàu, với công suất hơn 1 triệu tấn/năm. PY VINA là đơn vị tiên phong cung cấp thép hình cao cấp theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, KS, TCVN, BS, EURONORM, AS/NZS… phục vụ cả thị trường nội địa và xuất khẩu.
Sản phẩm được kiểm soát nghiêm ngặt theo hệ thống ISO 9001, đảm bảo độ bền, độ chính xác và an toàn trong thi công. PY VINA cam kết mang đến giải pháp thép chất lượng cao, giá cạnh tranh, góp phần phát triển bền vững ngành xây dựng và công nghiệp Việt Nam.
2. Ưu điểm vượt trội của thép hình POSCO so với các thương hiệu khác
Thép hình POSCO nổi bật nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Sản phẩm được luyện từ công nghệ lò hồ quang điện (EAF) kết hợp lò tinh luyện múc (LF), giúp kiểm soát thành phần hóa học chính xác, đảm bảo độ bền kéo, giới hạn chảy và độ dãn dài đạt chuẩn quốc tế.
Toàn bộ quy trình cán nóng được tự động hóa, giúp sản phẩm có kích thước đồng đều, bề mặt nhẵn đẹp, hạn chế tối đa cong vênh và khuyết tật. Thép hình POSCO đáp ứng đa dạng tiêu chuẩn như JIS, ASTM, EN, TCVN, với các mác thép phổ biến như SS400, SM490, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
Ngoài ra, sản phẩm còn đạt chứng nhận EPD quốc tế (Environmental Product Declaration), khẳng định tính thân thiện với môi trường. Với độ chính xác cao, cơ lý ổn định, dễ cắt – hàn – lắp ráp, thép hình POSCO là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu chất lượng cao và độ bền lâu dài.
3. Giới thiệu chung về thép hình I Posco
Thép hình I Posco Vina có kết cấu đặc trưng giống chữ I in hoa, với phần bụng dài hơn so với phần cánh, tạo nên khả năng chịu lực tác động lớn và độ ổn định cao. Tùy thuộc vào phương pháp xử lý bề mặt, sản phẩm có thể có màu đen tự nhiên hoặc được phủ một lớp mạ kẽm trắng sáng, chống gỉ sét hiệu quả. Nhờ những đặc tính này, thép I Posco Vina được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng cầu, kết cấu thép chịu tải trọng lớn và các dự án hạ tầng giao thông quan trọng.

Thông số kỹ thuật chi tiết
1. Tiêu chuẩn và mác thép
- Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế uy tín, bao gồm TCVN 7571-16:2017, JIS G3192:2021, ASTM A36, KS F4603:2016 và KS D3502:2022.
-
Mác thép: Thép hình I Posco Vina có các mác thép phổ biến như SS400, SS490, SM490, SM400A, A36, SHP275, SHP275W, SHP355W, cùng với các mác thép đặc thù của Posco Vina như HSGS 400/490/540, HSWS 400A/B/C và HSBS 400A/B/C.
2. Thành phần hóa học (Theo TCVN 7571-16:2017)
Bảng dưới đây liệt kê thành phần hóa học của các mác thép theo tiêu chuẩn TCVN, giúp xác định tính chất và độ tinh khiết của sản phẩm.
| Tiêu chuẩn | Mác thép | C (Max) | Si (Max) | Mn (Max) | P (Max) | S (Max) | Ceq (Max) | Pcm (Max) |
| TCVN 7571-16:2017 | HSGS 400 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | – | – |
| HSGS 490 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | – | – | |
| HSGS 540 | 0.30 | – | ≤ 1.60 | 0.040 | 0.040 | – | – | |
| HSWS 400A | 0.23 | – | ≥ 2.50xC | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSWS 400B | 0.20 | 0.35 | 0.60 ~ 1.50 | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSWS 400C | 0.18 | 0.35 | 0.60 ~ 1.50 | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSWS 490A | 0.20 | 0.55 | ≤ 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSWS 490B | 0.18 | 0.55 | ≤ 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSWS 490C | 0.18 | 0.55 | ≤ 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSWB 520B | 0.20 | 0.55 | ≤ 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | |
| HSBS 400A | 0.24 | – | – | 0.050 | 0.050 | – | – | |
| HSBS 400B | 0.20 | 0.35 | 0.60 ~ 1.50 | 0.030 | 0.015 | 0.36 | 0.26 | |
| HSBS 400C | 0.20 | 0.35 | 0.60 ~ 1.50 | 0.020 | 0.008 | 0.36 | 0.26 | |
| HSBS 490B | 0.18 | 0.55 | ≤ 1.65 | 0.030 | 0.015 | 0.44 | 0.29 | |
| HSBS 490C | 0.18 | 0.55 | ≤ 1.65 | 0.020 | 0.008 | 0.44 | 0.29 |
3. Đặc tính cơ lý (Theo TCVN 7571-16:2017)
Bảng này cung cấp các đặc tính cơ học của thép, bao gồm khả năng chịu lực, độ bền và độ dẻo dai.
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) min. | Giới hạn bền kéo (N/mm²) | Độ giãn dài (%) min. | Thử va đập Charpy (J) | Thử uốn |
| TCVN 7571-16:2017 | t ≤ 16 | 16 < t ≤ 40 | t ≤ 5 | 5 < t ≤ 16 | 16 < t ≤ 50 | |
| HSGS 400 | 245 | 235 | 400 – 510 | 21 | 17 | |
| HSGS 490 | 285 | 275 | 490 – 610 | 19 | 15 | |
| HSGS 540 | 400 | 390 | ≥540 | 16 | 13 | |
| HSWS 400A | 245 | 235 | 400 – 510 | 23 | 18 | |
| HSWS 400B | 245 | 235 | 400 – 510 | 23 | 18 | |
| HSWS 400C | 245 | 235 | 400 – 510 | 23 | 18 | |
| HSWS 490A | 325 | 315 | 490 – 610 | 22 | 17 | |
| HSWS 490B | 325 | 315 | 490 – 610 | 22 | 17 | |
| HSWS 490C | 325 | 315 | 490 – 610 | 22 | 17 | |
| HSWB 520B | 365 | 355 | 520 – 640 | 19 | 15 | |
| HSBS 400A | 235 | 235 | 400 – 510 | 17 | 17 | |
| HSBS 400B | 235 | 235 | 400 – 510 | 18 | 18 | |
| HSBS 400C | 235 | 235 | 400 – 510 | 18 | 18 | |
| HSBS 490B | 325 | 325 | 490 – 610 | 17 | 17 | |
| HSBS 490C | 325 | 325 | 490 – 610 | 17 | 17 |
4. Quy cách và trọng lượng thép hình I Posco:
| Stt | Tên hàng | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng (kg/m) | Khối lượng (kg/cây 6m) | Khối lượng (kg/ cây 12m) |
| 1 | I150x75x5x7x12m | 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14,00 | 84,0 | 168,0 |
| 2 | I198x99x4.5x7x12m | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18,20 | 109,2 | 218,4 |
| 3 | I200x100x5.5x8x12m | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12 | 21,30 | 127,8 | 255,6 |
| 4 | I248x124x5x8x12m | 248 | 124 | 5 | 8 | 12 | 25,70 | 154,2 | 308,4 |
| 5 | I250x125x6x9x12m | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29,60 | 177,6 | 355,2 |
| 6 | I298x149x5.5x8x12m | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32,00 | 192,0 | 384,0 |
| 7 | I300x150x6.5x9x12m | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12 | 36,70 | 220,2 | 440,4 |
| 8 | I346x174x6x9x12m | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41,40 | 248,4 | 496,8 |
| 9 | I350x175x7x11x12m | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49,60 | 297,6 | 595,2 |
| 10 | I396x199x7x11x12m | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56,60 | 339,6 | 679,2 |
| 11 | I400x200x8x13x12m | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66,00 | 396,0 | 792,0 |
| 12 | I446x199x8x12x12m | 446 | 199 | 8 | 12 | 12 | 66,20 | 397,2 | 794,4 |
| 13 | I450x200x9x14x12m | 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76,00 | 456,0 | 912,0 |
| 14 | I496x199x9x14x12m | 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79,50 | 477,0 | 954,0 |
| 15 | I500x200x10x16x12m | 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89,60 | 537,6 | 1075,2 |
| 16 | I588x300x12x20x12m | 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151,00 | 906,0 | 1812,0 |
| 17 | I600x200x11x17x12m | 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106,00 | 636,0 | 1272,0 |
| 18 | I700x300x13x24x12m | 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185,00 | 1110,0 | 2220,0 |
5. Quy cách và trọng lượng thép hình H Posco:
| Tên hàng | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| H100X100X6X8X12m | 100 | 100 | 6 | 8 | 12 | 17.2 |
| H125x125x6.5x9x12m | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12 | 23.6 |
| H148X100X6X9X12m | 148 | 100 | 6 | 9 | 12 | 21.7 |
| H150X150X7X10X12m | 150 | 150 | 7 | 10 | 12 | 31.5 |
| H194X150X6X9X12m | 194 | 150 | 6 | 9 | 12 | 30.6 |
| H200X200X8X12X12m | 200 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49.9 |
| H244X175X7X11X12m | 244 | 175 | 7 | 11 | 12 | 44.1 |
| H250X250X9X14X12m | 250 | 250 | 9 | 14 | 12 | 72.4 |
| H294X200X8X12X12m | 294 | 200 | 8 | 12 | 12 | 56.8 |
| H300X300X10X15X12m | 300 | 300 | 10 | 15 | 12 | 94 |
| H390X300X10X16X12m | 390 | 300 | 10 | 16 | 12 | 107 |
4. BÁO GIÁ THÉP HÌNH POSCO – CẬP NHẬT MỚI NHẤT TẠI SẮT THÉP SATA [2025]

Kính gửi Quý Khách Hàng,
Sắt Thép SATA xin chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã tin tưởng và đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua. Chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng báo giá thép hình Posco cập nhật mới nhất cho năm 2025, với các thông tin chi tiết về sản phẩm và chính sách bán hàng.
Sản phẩm thép hình Posco tại SATA cam kết:
-
- Hàng chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Posco Vina).
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng chỉ xuất xứ (CO).
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
I. Bảng Giá Thép Hình H Posco
Thép hình H Posco nổi bật với khả năng chịu lực nén và uốn cực tốt, được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng, từ nhà xưởng, cầu trục cho đến kết cấu nhà tiền chế.
| STT | Tên hàng | Quy cách | Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/m) | Đơn giá mới (VNĐ/kg) |
| 1 | Thép hình H100 | H100 x 6 x 8mm | 6m, 12m | 17.20 | 19.000 |
| 2 | Thép hình H125 | H125 x 6.5 x 9mm | 6m, 12m | 23.80 | 19.000 |
| 3 | Thép hình H148 | H100 x 6 x 9mm | 6m, 12m | 21.10 | 19.000 |
| 4 | Thép hình H150 | H150 x 7 x 10mm | 6m, 12m | 31.50 | 19.000 |
| 5 | Thép hình H194 | H150 x 6 x 9mm | 6m, 12m | 30.60 | 19.000 |
| 6 | Thép hình H200 | H200 x 8 x 12mm | 6m, 12m | 49.90 | 19.000 |
| 7 | Thép hình H244 | H175 x 7 x 11mm | 6m, 12m | 44.10 | 19.000 |
| 8 | Thép hình H250 | H250 x 9 x 14mm | 6m, 12m | 72.40 | 19.000 |
| 9 | Thép hình H294 | H200 x 8 x 12mm | 6m, 12m | 56.80 | 19.000 |
| 10 | Thép hình H300 | H300 x 10 x 15mm | 6m, 12m | 94.00 | 19.000 |
| 11 | Thép hình H350 | H350 x 12 x 19mm | 6m, 12m | 137.00 | 21.000 |
| 12 | Thép hình H340 | H250 x 9 x 14mm | 6m, 12m | 79.70 | 21.000 |
| 13 | Thép hình H390 | H300 x 10 x 16mm | 6m, 12m | 107.00 | 21.000 |
| 14 | Thép hình H400 | H400 x 13 x 21mm | 6m, 12m | 172.00 | 21.000 |
| 15 | Thép hình H440 | H300 x 11 x 18mm | 6m, 12m | 124.00 | 21.000 |
| 16 | Thép hình H482 | H300 x 11 x 15mm | 6m, 12m | 114.00 | 21.000 |
| 17 | Thép hình H488 | H300 x 11 x 17mm | 6m, 12m | 128.00 | 21.000 |
| 18 | Thép hình H588 | H300 x 12 x 20mm | 6m, 12m | 151.00 | 21.000 |
II. Bảng Giá Thép Hình I Posco
Thép hình I Posco được biết đến với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính dẻo dai vượt trội. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các hạng mục dầm, sàn trong các công trình xây dựng.
| STT | Tên hàng | Quy cách chuẩn | Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/m) | Đơn giá mới (VNĐ/kg) |
| 1 | Thép hình I150 | I150 x 75 x 5 x 7mm | 6m/12m | 14.00 | 19.000 |
| 2 | Thép hình I198 | I198 x 99 x 4.5 x 7mm | 6m/12m | 18.20 | 19.000 |
| 3 | Thép hình I200 | I200 x 100 x 5.5 x 8mm | 6m/12m | 21.30 | 19.000 |
| 4 | Thép hình I248 | I248 x 124 x 5 x 8mm | 6m/12m | 25.70 | 19.000 |
| 5 | Thép hình I250 | I250 x 125 x 6 x 9mm | 6m/12m | 29.60 | 19.000 |
| 6 | Thép hình I298 | I298 x 149 x 5.5 x 8mm | 11 đến 12 | 32.00 | 19.000 |
| 7 | Thép hình I300 | I300 x 150 x 6.5 x 9mm | 6m/12m | 36.70 | 19.000 |
| 8 | Thép hình I346 | I346 x 174 x 6 x 9mm | 6m/12m | 41.40 | 19.000 |
| 9 | Thép hình I350 | I350 x 175 x 7 x 11mm | 6m/12m | 49.60 | 19.000 |
| 10 | Thép hình I396 | I396 x 199 x 7 x 11mm | 6m/12m | 56.60 | 19.000 |
| 11 | Thép hình I400 | I400 x 200 x 8 x 13mm | 6m/12m | 66.00 | 20.000 |
| 12 | Thép hình I450 | I450 x 200 x 9 x 14mm | 6m/12m | 76.00 | 20.000 |
| 13 | Thép hình I496 | I496 x 199 x 9 x 14mm | 6m/12m | 79.50 | 20.000 |
| 14 | Thép hình I500 | I500 x 200 x 10 x 16mm | 6m/12m | 89.60 | 20.000 |
| 15 | Thép hình I600 | I600 x 200 x 11 x 17mm | 6m/12m | 106.00 | 20.000 |
| 16 | Thép hình I700 | I700 x 300 x 13 x 24mm | 6m/12m | 185.00 | 20.000 |
III. Chính Sách Bán Hàng và Vận Chuyển
- Giá bán: Giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%).
- Chiết khấu: Áp dụng chính sách chiết khấu đặc biệt cho các đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất.
- Vận chuyển: Hỗ trợ vận chuyển tận nơi trong khu vực TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác, chúng tôi sẽ hỗ trợ tìm phương án vận chuyển tối ưu và tiết kiệm nhất.
- Đơn hàng: Nhận đặt hàng theo yêu cầu quy cách riêng, cắt thép theo kích thước phù hợp với bản vẽ công trình của Quý khách.
Để nhận được báo giá chính xác, chi tiết và nhanh chóng nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi: HOTLINE: 0903.725.545
5. Cách nhận biết sản phẩm thép hình POSCO chính hãng

Trong thị trường vật liệu xây dựng hiện nay, việc phân biệt thép hình POSCO chính hãng là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình và tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Dưới đây là những cách nhận biết đơn giản nhưng hiệu quả giúp khách hàng dễ dàng kiểm tra nguồn gốc sản phẩm:
Ký hiệu dập nổi “PS”
Mỗi thanh thép hình POSCO chính hãng đều được dập nổi ký hiệu “PS” – viết tắt của POSCO. Ký hiệu này được dập trực tiếp lên thân thép, rõ ràng, sắc nét, không bị mờ nhòe hay sai lệch.
Tem nhãn sản phẩm đầy đủ thông tin
Trên mỗi thanh thép đều có tem nhãn dán kèm, thể hiện các thông tin quan trọng như:
-
- Tên sản phẩm và mác thép (ví dụ: SS400, SM490…)
- Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, EN, TCVN…)
- Kích thước, khối lượng, ngày sản xuất
- Xuất xứ sản phẩm
- Mã vạch hoặc mã số nhận diện
Kiểm tra mã vạch và chứng từ CO-CQ
Khách hàng có thể quét mã vạch trên tem nhãn để kiểm tra nguồn gốc sản phẩm qua hệ thống điện tử. Ngoài ra, nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng từ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) để xác minh rõ ràng về xuất xứ và chất lượng thép.
✅ Lưu ý khi kiểm tra sản phẩm:
- Ký hiệu và tem nhãn phải rõ ràng, không bị bong tróc hoặc làm giả.
- Thép chính hãng thường có độ đồng đều cao, bề mặt nhẵn, không cong vênh.
- Sản phẩm POSCO đạt chứng nhận ISO 9001 và EPD quốc tế, đảm bảo chất lượng và thân thiện với môi trường.
Việc nhận biết đúng thép hình POSCO chính hãng không chỉ giúp đảm bảo độ an toàn và độ bền cho công trình, mà còn bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng trong quá trình thi công và sử dụng lâu dài.
6. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Thép hình Posco tốt nhất hiện nay, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM – Cung cấp báo giá rẻ uy tín, mới nhất 2025
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Thép hình Posco chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Thép hình Posco uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tôn đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Thép hình Posco mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Thép hình Posco uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:




















