Tấm nhựa lợp mái phẳng chính là một loại vật liệu bằng nhựa, được chế tạo từ hỗn hợp Polymer và các nhóm Carbonat. Sản phẩm có độ trong suốt cao, cùng khả năng lấy sáng hiệu quả do độ bền vượt trội so với kính được làm từ nhựa dẻo. Không những vậy, khả năng chịu lực, thích nghi được thời tiết khắc nghiệt của loại vật liệu này cũng được đánh giá cao.
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chính hãng, chuyên cung cấp các sản phẩm Tấm nhựa lợp mái phẳng chất lượng cao. Với cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng, bền bỉ và đa dạng, Sắt Thép SATA luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng.
Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm, hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng chuyên nghiệp. Hãy đến với Sắt Thép SATA để trải nghiệm sự khác biệt và yên tâm về chất lượng sản phẩm
1. TÌM HIỂU VỀ TẤM NHỰA LỢP MÁI PHẲNG
Tấm Nhựa Lợp Mái Phẳng Là Gì?
Tấm nhựa lợp mái phẳng là loại vật liệu hiện đại, được sản xuất từ các chất liệu nhựa cao cấp như Polycarbonate, Acrylic, PVC… với bề mặt phẳng, trong suốt hoặc màu sắc đa dạng, mang lại tính thẩm mỹ cao và độ bền vượt trội. Đây là giải pháp lý tưởng thay thế kính cường lực, tôn truyền thống trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Vào những ngày hè nóng nực nhiệt độ cao, sản phẩm tấm nhựa lợp mái hiên sẽ giúp bạn cách nhiệt, chống tia cực tím có hại và làm mát không gian bên trong của ngôi nhà. Còn trong mùa mưa, sản phẩm vừa giúp ngăn chặn mưa mà vẫn lấy sáng tốt nhất.

Cấu Tạo
Tấm nhựa lợp mái phẳng được sản xuất từ nhựa Polycarbonate nguyên sinh, Acrylic (PMMA), hoặc PVC cao cấp, thông qua quy trình ép đùn công nghệ cao, cho ra đời sản phẩm có bề mặt phẳng, mịn, bóng đẹp, khả năng chịu lực và chống tia UV vượt trội.
Các lớp cấu tạo:
-
- Lớp nhựa nguyên sinh tinh khiết: đảm bảo độ bền cơ học cao, không lẫn tạp chất.
- Lớp phủ chống tia UV: bảo vệ tấm nhựa khỏi tác động của ánh nắng mặt trời, kéo dài tuổi thọ, ngăn ngừa ố vàng.
- Lớp phủ chống trầy (tuỳ chọn): giúp hạn chế trầy xước bề mặt, giữ tấm luôn sáng đẹp theo thời gian.
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
| Tên Sản Phẩm | Tấm Nhựa Lợp Mái Phẳng (Polycarbonate / Acrylic / PVC) |
|---|---|
| Chất Liệu | Polycarbonate, Acrylic (PMMA), PVC |
| Độ Dày Phổ Biến | 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm |
| Khổ Rộng Tiêu Chuẩn | 1.22m, 1.52m, 2.1m (hoặc cắt theo yêu cầu) |
| Chiều Dài | 2m, 3m, 5m, 6m (hoặc cắt theo yêu cầu) |
| Khả Năng Truyền Sáng | 80% – 92% (tuỳ loại và màu sắc) |
| Khả Năng Chịu Nhiệt | Từ -40°C đến +120°C |
| Chống Tia UV | ≥ 98% |
| Trọng Lượng Nhẹ | Nhẹ hơn kính từ 50% – 60% |
| Màu Sắc | Trong suốt, trắng sữa, xanh dương, xám khói, nâu trà,… |
Ghi chú: Các thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thế thay đổi tùy theo đơn vị cung cấp. Để biết thông tin chính xác vui lòng liên hệ đơn vị cung cấp để được tư vấn cụ thể!
Quy Cách Tấm Nhựa Mái Phẳng
Tấm nhựa lợp mái phẳng có nhiều kích thước, độ dày và màu sắc đa dạng, phù hợp với mọi loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp.
A. Kích Thước Tiêu Chuẩn
-
Chiều rộng tiêu chuẩn:
- 1,22 mét (1220 mm)
- 1,52 mét (1520 mm)
- 2.1 mét (2100 mm)
(Có thể cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng)
-
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 2 mét, 3 mét, 5 mét, 6 mét (Có thể đặt theo chiều dài riêng)
B. Trọng Lượng Tương Ứng (Tham khảo)
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m²) |
|---|---|
| 2mm | 2,4 – 2,6 |
| 3mm | 3,6 – 3,9 |
| 4mm | 4,8 – 5,2 |
| 5mm | 6.0 – 6.5 |
| 6mm | 7,2 – 7,8 |
| 8mm | 9,6 – 10,4 |
| 10mm | 12.0 – 13.0 |
Tấm nhựa phẳng lợp mái được sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau, đáp ứng nhu cầu lấy sáng, trang trí, cách nhiệt, chống nắng và tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho công trình.

Màu Sắc Thông Dụng
| Mã Màu | Tên Màu | Đặc điểm | Khả năng lấy sáng (%) |
|---|---|---|---|
| TR | Trong suốt (Clear) | Lấy sáng tối đa, không màu | 88% – 92% |
| TẠI SAO | Trắng sữa (Opal) | Mờ, khuếch tán ánh sáng, chống chói | 65% – 75% |
| BL | Xanh dương (Blue) | Màu xanh mát, dịu ánh sáng | 50% – 60% |
| BR | Nâu trà (Bronze) | Sang trọng, giảm chói, chống nắng | 30% – 45% |
| ĐẠI HỌC | Xám khói (Grey/Smoke) | Hiện đại, chống nắng, chống chói cao | 35% – 50% |
| GRN | Xanh lá (Green) | Tạo cảm giác thiên nhiên, dịu mát | 40% – 55% |
| YL | Vàng (Yellow) | Nổi bật, bắt mắt, tạo điểm nhấn | 60% – 70% |
Màu Đặc Biệt (Đặt Hàng Riêng)
-
- Đỏ (Red), Cam (Orange), Tím (Purple), Vàng đồng (Gold) – Dành cho các công trình đòi hỏi sự khác biệt, điểm nhấn về thẩm mỹ.
- Màu giả kính (Light Grey, Fume Grey) – Hiệu ứng kính mờ, kính tối cao cấp.
Gợi Ý Chọn Màu Theo Ứng Dụng
| Ứng Dụng | Màu Khuyến Nghị |
|---|---|
| Giếng trời, mái lấy sáng tự nhiên | Trong suốt (Clear), trắng sữa (Opal) |
| Mái che sân vườn, quán cà phê | Xanh dương (Blue), Nâu trà (Bronze) |
| Mái che hành lang, ban công | Xám khói (Smoke Grey), Nâu trà (Bronze) |
| Mái che sân thượng, bể bơi | Trắng sữa (Opal), Xanh lá (Green) |
| Nhà kính nông nghiệp | Trong suốt (Clear), trắng sữa (Opal) |
| Công trình trang trí, đặc biệt | Màu đặc biệt (Đỏ, Vàng, Cam, Tím) |
Đặc Tính Theo Màu Sắc
-
- Màu trong suốt: Lấy sáng tối đa, phù hợp nơi cần nhiều ánh sáng tự nhiên.
- Màu trắng sữa: Khuếch tán ánh sáng, giảm chói, phù hợp mái che giếng trời, hành lang.
- Màu tối (nâu, xám khói): Chống nắng nóng, tạo không gian sang trọng, giảm tia UV, thích hợp quán cà phê, biệt thự.
- Màu xanh dương, xanh lá: Tạo không gian mát mẻ, nhẹ nhàng, gần gũi thiên nhiên..

3. TẤM NHỰA LỢP MÁI PHẲNG: LỰA CHỌN TỐI ƯU CHO CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN ĐẠI
1. Có nên sử dụng Tấm Nhựa Lợp Mái Phẳng?
Tấm nhựa lợp mái phẳng là giải pháp lợp mái hiện đại, ngày càng được sử dụng rộng rãi nhờ sở hữu nhiều tính năng vượt trội so với các loại vật liệu truyền thống như tôn, kính hay fibro xi măng.
Với những ưu điểm nổi bật như truyền sáng, cách nhiệt, độ bền cao, trọng lượng nhẹ và thẩm mỹ hiện đại, tấm nhựa lợp mái phẳng là giải pháp hoàn hảo cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp, thương mại, dịch vụ.
Kết luận: Hoàn toàn nên sử dụng Tấm Nhựa Lợp Mái Phẳng để tiết kiệm chi phí lâu dài, tăng hiệu quả sử dụng không gian và đảm bảo thẩm mỹ, độ bền.
2. Ứng Dụng Thực Tế
1. Nhà ở dân dụng
Ứng dụng của tấm nhựa lợp mái trong công trình Nhà ở dân dụng
-
- Mái che giếng trời, sân thượng, ban công: lấy sáng mà không nóng.
- Mái hiên, sân trước, sân sau: che mưa nắng, vẫn đảm bảo ánh sáng.
- Mái che gara ô tô, xe máy, chống nóng hiệu quả.
2. Công trình thương mại – dịch vụ
-
- Quán cà phê sân vườn, nhà hàng, khách sạn, resort: tạo không gian mở, hòa mình với thiên nhiên.
- Showroom, trung tâm thương mại, khu vui chơi: tăng ánh sáng tự nhiên, tiết kiệm điện.
- Cửa hàng, shop thời trang, siêu thị: nâng cao hình ảnh, không gian sang trọng.
3. Công trình công nghiệp
-
- Nhà xưởng, kho hàng, nhà máy: mái lấy sáng giúp tiết kiệm điện.
- Mái che bãi xe, khu vận chuyển hàng hóa: chống mưa nắng, bền đẹp.
- Khu công nghiệp, nhà máy hóa chất: sử dụng tấm PVC phẳng chống ăn mòn.
4. Nông nghiệp và công trình công cộng
-
- Nhà kính trồng cây, khu trồng rau sạch công nghệ cao: lấy sáng tốt, cách nhiệt.
- Mái che sân vận động, nhà ga, bến xe, trường học, bệnh viện: bền đẹp, an toàn.

4. Báo giá tấm nhựa lấy sáng phẳng MỚI NHẤT 2025
Báo giá tấm nhựa lấy sáng phẳng dạng đặc
| Độ dày | Màu sắc | Khổ rộng | Đơn giá/m2 (VNĐ) |
| 1.2mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 95.000 |
| 1.6mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 128.000 |
| 1.82m – 2.1m | 128.000 | ||
| 1.9mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.52m | 159.000 |
| 1.80m – 2.1m | 159.000 | ||
| 2.4mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 200.000 |
| 1.82m – 2.1m | 200.000 | ||
| 2.1m – 2.5m | 200.000 | ||
| Nâu Trà | 1.56m – 2.1m | 200.000 | |
| 3.0mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 249.000 |
| 1.82m – 2.1m | 249.000 | ||
| 2.1m – 2.5m | 249.000 | ||
| Nâu Trà | 1.22m – 1.56m | 249.000 | |
| 1.82m – 2.1m | 249.000 | ||
| Trắng Sữa | 1.56m – 2.1m | 249.000 | |
| 3.6mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 304.000 |
| 1.82m – 2.1m | 304.000 | ||
| 2.1m – 2.5m | 304.000 | ||
| Nâu Trà | 1.56m – 2.1m | 304.000 | |
| 4.6mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 391.000 |
| 1.82m – 2.1m | 391.000 | ||
| 2.1m – 2.5m | 391.000 | ||
| Nâu Trà | 1.22m – 1.56m | 391.000 | |
| 1.82m – 2.1m | 391.000 | ||
| Xám Khói | 1.22m – 1.56m | 407.000 | |
| 1.82m – 2.1m | 407.000 | ||
| 6.0mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 522.000 |
| Nâu Trà | 1.82m – 2.1m | 522.000 | |
| 8.0mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 803.000 |
| 1.82m – 2.1m | 803.000 | ||
| 10mm | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 1.22m – 1.56m | 999.000 |
| 1.82m – 2.1m | 999.000 | ||
| 10mm-16mm | Đủ màu | Tối đa 2.5m | Liên hệ (Sản xuất số lượng > 1 tấn) |
Tấm nhựa lấy sáng phẳng dạng rỗng
| Độ dày (mm) | Màu sắc | Kích thước | Đơn giá/tấm (VNĐ) |
| 4 | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 2.1m x 6m | 638.000 |
| 5 | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 2.1m x 5.8m | 733.000 |
| Nâu Trà | 2.1m x 5.8m | 733.000 | |
| 6 | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 2.1m x 6m | 793.000 |
| Nâu Trà | 2.1m x 6m | 793.000 | |
| 8 | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 2.1m x 6m | 928.000 |
| Nâu Trà | 2.1m x 6m | 928.000 | |
| Trắng Đục | 2.1m x 6m | 928.000 | |
| 10 | Trắng Trong/ Xanh Hồ | 2.1m x 6m | 1.368.000 |
5. Hướng Dẫn Sử Dụng Tấm Nhựa Lợp Mái Phẳng Đúng Cách – Mẹo Giúp Kéo Dài Tuổi Thọ (15 – 20 năm)
Lựa chọn sản phẩm chất lượng cao, chính hãng từ nhà cung cấp uy tín
- Chỉ nên chọn tấm nhựa phẳng có thương hiệu uy tín như: Polygal (Israel), Covestro (Đức), Sabic (Saudi Arabia), Mitsubishi (Nhật), Palram (Châu Âu)…
- Ưu tiên tấm nhựa có lớp chống UV 2 mặt (chống tia cực tím từ ánh nắng), giúp chống ố vàng, lão hóa, giòn gãy theo thời gian.
- Kiểm tra đầy đủ CO, CQ, hóa đơn chứng từ rõ ràng để đảm bảo nguồn gốc.
- Chọn độ dày phù hợp với mục đích sử dụng (mái lấy sáng lớn, mái nhà xe, giếng trời nên dùng loại dày từ 6 – 10mm để chịu lực và bền lâu).
- Lời khuyên: “Đầu tư ban đầu vào sản phẩm chất lượng sẽ tiết kiệm chi phí sửa chữa, thay thế về lâu dài.”
Lắp đặt đúng kỹ thuật – Đảm bảo khả năng giãn nở, thoát nước
- Khoan lỗ trước khi bắn vít, lỗ khoan phải rộng hơn thân vít từ 2-3mm để đảm bảo tấm giãn nở khi nhiệt độ thay đổi (hạn chế nứt, vỡ).
- Bắn vít đúng cách: không siết quá chặt làm tấm biến dạng, không để vít lỏng gây thấm nước.
- Sử dụng long đền cao su/nhựa kèm vít inox để chống dột và cố định chắc chắn.
- Thiết kế mái nghiêng tối thiểu 5 – 10 độ để nước mưa dễ dàng thoát đi, tránh đọng nước gây võng tấm.
- Khoảng cách khung đỡ (xà gồ) hợp lý:
- Tấm 4 – 6mm: xà gồ cách nhau 70 – 100cm.
- Tấm 8 – 10mm: xà gồ cách nhau 100 – 120cm.
- Tấm trên 10mm: có thể lên đến 150cm tuỳ vào tải trọng gió.
- Lời khuyên: Nên thuê đơn vị thi công chuyên nghiệp, am hiểu về vật liệu nhựa phẳng để đảm bảo đúng quy trình.

Chống tác động vật lý mạnh và hóa chất
- Không đặt vật nặng hoặc đi lại trực tiếp lên mái nhựa (nếu bắt buộc nên dùng tấm đệm phân tải trọng đều).
- Tránh va đập mạnh, tránh các dụng cụ sắc nhọn tiếp xúc với bề mặt tấm.
- Không dùng hóa chất tẩy rửa mạnh như xăng, dầu, axeton, axit, chất dung môi ăn mòn.
- Không để nhựa tiếp xúc trực tiếp với nhiệt độ quá cao (gần bếp lửa, máy hàn, nguồn nhiệt trên 120°C).
- Lời khuyên: Nếu cần vệ sinh, chỉ nên dùng nước sạch, xà phòng trung tính, khăn mềm hoặc máy phun nước áp lực thấp.
Vệ sinh, bảo dưỡng định kỳ để giữ độ sáng và sạch đẹp
- Vệ sinh tối thiểu 3 – 6 tháng/lần để loại bỏ bụi bẩn, rêu mốc, phân chim, lá cây bám trên mái.
- Cách vệ sinh an toàn:
- Dùng vòi phun nước áp lực nhẹ để rửa sạch bụi bẩn.
- Khăn mềm và dung dịch xà phòng pha loãng để lau bề mặt.
- Không dùng bàn chải cứng hoặc bọt biển thô ráp để tránh trầy xước.
- Nếu mái đặt ngoài trời, nơi nhiều cây cối, lá rụng: nên tăng tần suất vệ sinh mỗi 2 – 3 tháng.
- Lời khuyên: Vệ sinh định kỳ giúp tấm nhựa luôn sáng đẹp như mới, tránh bám rong rêu trơn trượt.
Bảo quản đúng cách trước khi thi công để tránh biến dạng
- Không để tấm nhựa tiếp xúc nắng mưa trực tiếp khi chưa lắp đặt, tránh làm giảm chất lượng lớp chống UV.
- Bảo quản ở nơi phẳng, khô ráo, tránh gió mạnh làm bay, xô lệch.
- Không dựng đứng hoặc nghiêng tấm quá lâu, dễ làm cong vênh.
- Có thể phủ bạt hoặc bao nilon bảo vệ ngoài, tránh bụi bẩn, xước bề mặt.
6. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Tấm nhựa lợp mái phẳngtốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM – Cung cấp báo giá Tấm nhựa phẳnggiá rẻ, uy tín, mới nhất 2025
Sắt Thép SATAlà một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Tôn POSHACO chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Tấm nhựa lợp mái phẳng uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tấm nhựa lợp, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Tấm nhựa lợp mái với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Tấm nhựa lợp mái phẳng uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
Thông Tin Liên Hệ
- Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975 - Hệ Thống Nhà Máy:
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
- Hotline/Zalo: 0903.725.545
- Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Email: satasteel789@gmail.com
- Fanpage:


















