1. Sắt Hộp Hoa Sen
Cấu Tạo Sắt hộp Hoa sen
Sắt hộp Hoa Sen là sản phẩm thép định hình dạng rỗng, được sản xuất bởi Tập đoàn Hoa Sen trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng nhu cầu tạo khung kết cấu bền chắc cho các công trình xây dựng và cơ khí. Nhờ thiết kế dạng hộp khép kín, vật liệu này vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt, vừa tối ưu trọng lượng, giúp thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.
Sắt hộp Hoa Sen được sản xuất theo dạng thép hộp hàn kín, gồm hai loại chính:
-
Thép hộp vuông: 14×14, 20×20, 25×25, 40×40, 50×50, 100×100…
-
Thép hộp chữ nhật: 10×20, 20×40, 30×60, 40×80, 50×100…
Cấu tạo gồm:
-
Thân thép: Cán nguội hoặc cán nóng, tạo hình hộp rỗng, chịu lực tốt.
-
Đường hàn dọc: Hàn cao tần (ERW), mối hàn đều, kín và chắc.
-
Lớp mạ kẽm (với thép hộp mạ kẽm):
Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, giúp chống ăn mòn, gỉ sét.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Sắt Hộp
Độ bền và khả năng chịu lực cao
-
Kết cấu hộp rỗng giúp chịu lực nén, uốn và xoắn tốt.
-
Ít cong vênh, biến dạng trong quá trình thi công.
Chống ăn mòn, tuổi thọ dài
-
Lớp mạ kẽm dày, bám chắc → chống oxy hóa hiệu quả, phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời.
-
Tuổi thọ có thể lên đến 20–30 năm nếu sử dụng đúng điều kiện.
Độ chính xác và tính thẩm mỹ
-
Kích thước chuẩn, dung sai nhỏ.
-
Bề mặt sáng, phẳng, đẹp → giảm chi phí sơn phủ, hoàn thiện.
Dễ gia công – lắp đặt
-
Dễ cắt, hàn, khoan, uốn.
-
Phù hợp nhiều hạng mục: khung nhà thép, mái che, lan can, cửa cổng, giàn mái, nhà tiền chế…
Thương hiệu uy tín
-
Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN.
-
Trên thân thép có in logo Hoa Sen, thông số kích thước, tiêu chuẩn, dễ nhận biết hàng chính hãng.
1. Cập Nhật Giá Sắt Hộp Hoa Sen Theo Kích Thước & Độ Dày Chuẩn Nhà Máy
Dưới đây là bảng giá tham khảo được tổng hợp từ các nguồn uy tín. Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Đơn giá thường tính theo VNĐ/kg hoặc VNĐ/cây (6m).
Giá Sắt hộp vuông Hoa sen
- Giá thép hộp vuông Hoa Sen dao động từ 17.900 VNĐ/kg đến 18.400 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13×26 | 1.00 | 3.45 | 17.900 | 61.755 |
| 13×26 | 1.20 | 4.08 | 17.900 | 73.032 |
| 20×40 | 1.00 | 5.43 | 17.900 | 97.197 |
| 20×40 | 1.20 | 6.46 | 17.900 | 115.634 |
| 20×40 | 1.40 | 7.47 | 17.900 | 133.713 |
| 25×50 | 1.00 | 6.84 | 17.900 | 122.436 |
| 25×50 | 1.20 | 8.15 | 17.900 | 145.885 |
| 25×50 | 1.40 | 9.45 | 17.900 | 169.155 |
| 25×50 | 1.80 | 11.98 | 17.900 | 214.442 |
| 30×60 | 1.00 | 8.25 | 17.900 | 147.675 |
| 30×60 | 1.20 | 9.85 | 17.900 | 176.315 |
| 30×60 | 1.40 | 11.43 | 17.900 | 204.597 |
| 30×60 | 1.80 | 14.53 | 17.900 | 260.087 |
| 30×60 | 2.00 | 16.05 | 17.900 | 287.295 |
| 40×80 | 1.20 | 13.24 | 17.900 | 236.996 |
| 40×80 | 1.40 | 15.38 | 17.900 | 275.302 |
| 40×80 | 1.80 | 19.61 | 17.900 | 351.019 |
| 40×80 | 2.00 | 21.70 | 17.900 | 388.430 |
| 50×120 | 1.20 | 16.63 | 17.900 | 297.677 |
| 60×120 | 1.20 | 19.62 | 17.900 | 351.198 |
| 60×120 | 1.40 | 23.30 | 17.900 | 417.070 |
| 60×120 | 1.80 | 29.89 | 17.900 | 535.031 |
| 60×120 | 2.00 | 33.01 | 17.900 | 590.879 |
Giá Sắt hộp chữ nhật Hoa sen
- Giá thép hộp chữ nhật Hoa Sen dao động từ 17.900 VNĐ/kg đến 18.400 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13 x 26 | 0.70 | 2.20 | 17.900 | 39.380 |
| 0.80 | 2.54 | 17.900 | 45.466 | |
| 0.90 | 2.89 | 17.900 | 51.731 | |
| 1.00 | 3.24 | 17.900 | 57.996 | |
| 1.10 | 3.59 | 17.900 | 64.261 | |
| 1.20 | 3.94 | 17.900 | 70.526 | |
| 1.40 | 4.64 | 17.900 | 83.056 | |
| 20 x 40 | 0.80 | 3.99 | 17.900 | 71.421 |
| 0.90 | 4.53 | 17.900 | 81.087 | |
| 1.00 | 5.08 | 17.900 | 90.932 | |
| 1.10 | 5.63 | 17.900 | 100.777 | |
| 1.20 | 6.17 | 17.900 | 110.443 | |
| 1.40 | 7.27 | 17.900 | 130.133 | |
| 25 x 50 | 0.80 | 5.02 | 17.900 | 89.858 |
| 0.90 | 5.71 | 17.900 | 102.209 | |
| 1.00 | 6.40 | 17.900 | 114.560 | |
| 1.10 | 7.08 | 17.900 | 126.732 | |
| 1.20 | 7.77 | 17.900 | 139.083 | |
| 1.40 | 9.15 | 17.900 | 163.785 | |
| 30 x 60 | 0.90 | 6.88 | 17.900 | 123.152 |
| 1.00 | 7.71 | 17.900 | 138.009 | |
| 1.10 | 8.54 | 17.900 | 152.866 | |
| 1.20 | 9.37 | 17.900 | 167.723 | |
| 1.30 | 10.20 | 17.900 | 182.580 | |
| 1.40 | 11.03 | 17.900 | 197.437 | |
| 1.80 | 14.34 | 17.900 | 256.686 | |
| 30 x 90 | 1.10 | 11.45 | 17.900 | 204.955 |
| 1.20 | 12.56 | 17.900 | 224.824 | |
| 1.40 | 14.78 | 17.900 | 264.562 | |
| 1.80 | 19.23 | 17.900 | 344.217 | |
| 40 x 80 | 0.90 | 9.23 | 17.900 | 165.217 |
| 1.00 | 10.34 | 17.900 | 185.086 | |
| 1.10 | 11.45 | 17.900 | 204.955 | |
| 1.20 | 12.56 | 17.900 | 224.824 | |
| 1.30 | 13.67 | 17.900 | 244.693 | |
| 1.40 | 14.78 | 17.900 | 264.562 | |
| 1.80 | 19.23 | 17.900 | 344.217 | |
| 2.00 | 21.45 | 17.900 | 383.955 | |
| 50 x 100 | 1.10 | 14.36 | 17.900 | 257.044 |
| 1.20 | 15.75 | 17.900 | 281.925 | |
| 1.30 | 17.15 | 17.900 | 306.985 | |
| 1.40 | 18.54 | 17.900 | 331.866 | |
| 1.80 | 24.12 | 17.900 | 431.748 | |
| 2.00 | 26.91 | 17.900 | 481.689 | |
| 2.50 | 33.88 | 17.900 | 606.452 | |
| 60 x 120 | 1.40 | 22.30 | 17.900 | 399.170 |
| 1.80 | 29.01 | 17.900 | 519.279 | |
| 2.00 | 32.36 | 17.900 | 579.244 | |
| 2.50 | 40.75 | 17.900 | 729.425 |
Lưu ý
Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, số lượng đặt hàng, và chính sách của từng đại lý.
- Giá thép hộp Hoa Sen dao động từ 18,000 – 21,000 VNĐ/kg hoặc 21,000 – 1,460,000 VNĐ/cây 6m, tùy thuộc vào kích thước và độ dày
- Thép hộp Hoa Sen Gold (mạ kẽm nhúng nóng hoặc hợp kim nhôm kẽm) có giá cao hơn, dao động từ 236,000 – 510,000 VNĐ/cây
Kiểm tra hàng chính hãng:
Quan sát tem nhãn và dòng in trên bề mặt thép, bao gồm logo Hoa Sen, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn chất lượng, ngày sản xuất, và thông tin nhà máy.
Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng nhận nguồn gốc (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), hóa đơn VAT, và giấy xuất xưởng.
Bề mặt thép chính hãng sáng bóng, lớp mạ kẽm đều, không có vết nứt, gỉ sét, hay móp méo.
Kiểm tra độ dày và trọng lượng:
- Sử dụng thước Panme để đo độ dày và cân để kiểm tra trọng lượng, đối chiếu với bảng tra trọng lượng của Hoa Sen.
- Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông: Trọng lượng (kg) = 4 x Cạnh (m) x Độ dày (m) x 7.85 x Chiều dài (m).
- Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật: Trọng lượng (kg) = (Chiều rộng + Chiều cao) x 2 x Độ dày (m) x 7.85 x Chiều dài (m)
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết Sắt hộp Hoa Sen và Hòa Phát, hai thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, để giúp bạn quyết định nên chọn hãng nào cho công trình của mình:
Tiêu chí |
Sắt Hộp Hoa Sen |
Sắt Hộp Hòa Phát |
| Xuất xứ | Tập đoàn Hoa Sen (top 3 doanh nghiệp thép lớn VN, mạnh về tôn – ống – hộp thép) | Tập đoàn Hòa Phát (doanh nghiệp thép lớn nhất VN, chủ lực ở thép xây dựng và ống thép) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3466 (Nhật), ASTM A500 (Mỹ) | ASTM A500, BS EN 10219, JIS G3444 |
| Chất lượng bề mặt | Mạ kẽm sáng, đều, bóng – ít lỗi sần | Lớp mạ dày, độ bám tốt – chắc chắn |
| Độ dày sản phẩm | Phổ biến 0.7mm – 3.5mm | Rộng hơn, từ 0.6mm – 5.0mm |
| Độ bền, chịu lực | Tốt, ổn định – phù hợp công trình vừa và nhẹ | Rất cao – phù hợp kết cấu nặng, nhà xưởng lớn |
| Chống ăn mòn | Rất tốt (đặc biệt dòng mạ kẽm nhúng nóng) | Tốt, đặc biệt dòng ống mạ nhúng |
| Tính thẩm mỹ | Bề mặt đẹp, sắc nét – hợp nội thất, kiến trúc | Ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ |
| Ứng dụng phổ biến | Nhà dân, showroom, nhà tiền chế nhẹ, quán café | Nhà thép tiền chế, khung nhà xưởng, công trình trọng tải lớn |
| Giá thành | Nhỉnh hơn 3–5% do thương hiệu và lớp mạ đẹp | Giá cạnh tranh, nhiều phân khúc từ phổ thông đến cao cấp |
| Phân phối | Mạnh ở miền Nam & miền Trung | Phủ rộng toàn quốc, đặc biệt miền Bắc |
Lưu ý:
- Hoa Sen phù hợp với người dùng yêu cầu thẩm mỹ, chất lượng ổn định, thi công nhanh, công trình nhỏ đến vừa.
- Hòa Phát là lựa chọn tối ưu cho các công trình lớn, đòi hỏi sức chịu tải cao, cần sản phẩm có độ dày đa dạng và bền bỉ.
7. Tư Vấn Chọn Mua Sắt Hộp Hoa Sen Đúng Chuẩn – Đúng Giá

Xác định đúng nhu cầu sử dụng
Hãy trả lời các câu hỏi sau để chọn loại phù hợp:
- Dự án của bạn là gì? (nhà dân, nhà xưởng, nội thất…)
- Sử dụng trong nhà hay ngoài trời?
- Cần ưu tiên thẩm mỹ hay độ bền chịu lực?
Gợi ý chọn loại phù hợp:
| Nhu cầu | Loại sắt hộp phù hợp |
| Cổng rào, lan can, khung mái ngoài trời | Hộp mạ kẽm 40×40 hoặc 20×40 |
| Dầm chịu lực, nhà xưởng, nhà thép | Hộp đen 50×50 hoặc 40×80 |
| Nội thất, kệ sắt, cửa sổ | Hộp vuông 25×25 hoặc chữ nhật 13×26 |
Kiểm tra xuất xứ – phân biệt hàng thật, hàng giả
Sắt hộp Hoa Sen chính hãng luôn có:
- In laser rõ nét: logo Hoa Sen + quy cách + tiêu chuẩn + lô sản xuất
- Bề mặt mạ kẽm sáng đều (loại mạ), không bị bong tróc hay đốm rỉ
- Mối hàn thẳng, đều, không gồ ghề
Tránh mua hàng trôi nổi, không có nhãn mác – dễ bị làm giả, lớp mạ mỏng, nhanh rỉ.
Chọn đúng quy cách – độ dày phù hợp
Mỗi loại công trình cần độ dày khác nhau để đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí:
| Ứng dụng | Độ dày khuyến nghị |
| Nhà dân, hàng rào, giàn phơi | 1.0 – 1.4 mm |
| Cổng sắt, khung chịu lực vừa | 1.5 – 2.0 mm |
| Dầm chính, khung thép công nghiệp | 2.0 – 3.5 mm |
So sánh giá giữa các đại lý cấp 1 chính hãng
- Truy cập website www.hoasengroup.vn → mục “Hệ thống phân phối”
- Gọi ít nhất 2–3 chi nhánh hoặc đại lý cấp 1 gần bạn để lấy báo giá
- So sánh giá, hỏi về ưu đãi vận chuyển, chiết khấu số lượng, khuyến mãi đi kèm
Lưu ý: Đừng chọn nơi “giá rẻ bất ngờ” nếu không rõ nguồn gốc – có thể là hàng giả hoặc hàng kém mạ.
Ưu tiên hàng có sẵn trong kho – tránh đặt cắt đặc biệt nếu không cần
- Hàng sẵn trong kho có quy cách phổ biến như 20×40, 40×40, 50×50…
- Hàng đặt cắt theo yêu cầu (chiều dài riêng) sẽ tốn thêm phí gia công và hao hụt
Mua đủ khối lượng để được chiết khấu & giao hàng miễn phí
- Mua từ 500kg – 1 tấn trở lên: thường được giảm từ 200 – 500đ/kg
- Hỏi rõ về chính sách vận chuyển: miễn phí nội thành, có bốc dỡ không?






















