Quy cách sắt hộp – Tổng hợp đầy đủ kích thước sắt hộp thông dụng hiện nay 2025 bởi Thép SATA − Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, việc lựa chọn đúng quy cách sắt hộp là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và hiệu quả thi công cho công trình. Năm 2025, nhu cầu sử dụng các loại sắt hộp chữ nhật và vuông ngày càng tăng, đặc biệt tại khu vực TP.HCM – nơi phát triển mạnh mẽ các công trình dân dụng, công nghiệp và nội thất.
Thép SATA tự hào là đơn vị chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng, trong đó nổi bật là các dòng sắt hộp đen, sắt hộp mạ kẽm với đầy đủ quy cách, kích thước và tiêu chuẩn chất lượng. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn chia sẻ thông tin chi tiết về quy cách sắt hộp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với từng mục đích sử dụng.
→ Quý khách vui lòng liên hệ ngay hotline 0903.725.545 để được cập nhật báo giá sắt hộp mới nhất năm 2025, nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí từ đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm, đồng thời được hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh lân cận – cam kết sản phẩm chính hãng, chất lượng cao từ Thép SATA.
1. Tìm hiểu chung về sắt hộp, Quy cách sắt hộp
Sắt hộp được hiểu đơn giản là loại théo hình hộp được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại đạt tiêu chuẩn của các quốc gia,… Do đó thép hộp là vật liệu có độ bền cực cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau.
Sắt hộp là sản phẩm quan trọng không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Sắt hộp là một loại vật liệu được chế tạo từ một loại hợp kim với khoảng 98% là sắt. 2% còn lại sẽ là nguyên tố Cacbon (khoảng 0.02% đến 0.04%), các nguyên tố hóa học khác.
Phân loại Sắt hộp
Hiện nay trên thị trường có 3 loại thép hộp chính là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép ống tròn. Mỗi loại này lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
→ Sắt hộp đen
Sắt hộp đen có thành phần chính là cacbon với màu xanh đen đặc trưng, có thể được bôi dầu hoặc không bôi dầu nhằm bảo quản sản phẩm. Thép hộp đen có ưu điểm là giá thành rẻ, tuy nhiên khả năng chống bào mòn của sản phẩm này lại không cao.
→ sắt hộp mạ kẽm
Sắt hộp mạ kẽm được sản xuất từ thép cán nguội và được mạ một lớp kẽm bên ngoài có tác dụng bảo vệ, chống ăn mòn cực tốt cho sản phẩm này.
Ngoài ra lớp mạ kẽm còn có tác dụng làm chậm quá trình oxy hóa của thép, bảo vệ chúng khỏi các tác động của môi trường trong một thời gian dài. Nếu được lắp đặt và sử dụng đúng cách thép hộp mạ kẽm có thể cho tuổi thọ lên đến hơn 60 năm. Điều này giúp cho sản phẩm này được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn.
Ứng dụng của sắt hộp
Sắt hộp là sản phẩm được ứng dụng phổ biến và rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau có thể kể đến như:
+ Trong ngành xây dựng: Sử dụng làm kết cấu dầm thép, nhà thép tiền chế, khung sườn mái nhà, làm giàn giáo, hệ thống cáp điện cho thang máy, làm lan can,…
+ Ứng dụng trong trang trí nội ngoại thất: làm bàn ghế, kệ giá đỡ, hàng rào, đồ trang trí,…
+ Trong ngành cơ khí: chế tạo thùng xe, khung sườn xe, khung cửa, ống nước, ống hơi công nghiệp, …
2. Kích thước, Quy cách sắt hộp là gì ?
Kích thước của sắt hộp có thể khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng và tiêu chuẩn của từng quốc gia. Tuy nhiên, ở đây tôi sẽ cung cấp một số kích thước thông dụng của sắt hộp theo tiêu chuẩn Mỹ (ASTM) và tiêu chuẩn Châu Âu (EN).
✔️ Theo tiêu chuẩn ASTM
kích thước của sắt hộp có thể nằm trong khoảng từ 1/2 inch đến 12 inch (tương đương với khoảng từ 12.7 mm đến 304.8 mm) cho cạnh của hộp. Độ dày của tấm sắt thường nằm trong khoảng từ 16 gauges (1.59 mm) đến 1/4 inch (6.35 mm).
✔️ Theo tiêu chuẩn EN
kích thước của sắt hộp được đo bằng độ dày của tấm sắt và cạnh của hộp. Các kích thước phổ biến bao gồm: 20 x 20 mm, 25 x 25 mm, 30 x 30 mm, 40 x 40 mm, 50 x 50 mm, 60 x 60 mm, 80 x 80 mm, 100 x 100 mm. Độ dày của tấm sắt thường nằm trong khoảng từ 1 mm đến 6 mm.
3. Quy cách, Kích thước, Trọng lượng CỦA CÁC LOAI SẮT HỘP HIỆN NAY
Quy cách Sắt hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến với phôi đen nguyên chất là nguyên liệu chính. Chúng hoàn toàn đáp ứng mọi tiêu chuẩn với độ cứng hoàn hảo cho các công trình xây dựng và các ngành nghề liên quan.
Quy cách sắt hộp vuông đen:
-
- Nhỏ nhất là 12x12mm
- Lớn nhất là 90x90mm
- Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 4mm.

Công thức tính trọng lượng sắt hộp vuông:
P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s
Trong đó:
-
-
- a là kích thước cạnh.
- s là độ dày cạnh.
-
Trọng lượng sắt hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng. Quý khách có thể tham khảo qua bảng tra cứu kích thước của sắt hộp được chugns tôi cung cấp ngay phía bên dưới.
Bảng tra cứu sắt hộp đen mạ kẽm mới nhất 2025
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG |
| 1 | Sắt hộp12 x 12 | 1.0 | 1.7 |
| 2 | Sắt hộp14 x 14 | 0.9 | 1.8 |
| 3 | Sắt hộp14 x 14 | 1.2 | 2.55 |
| 4 | Sắt hộp16 x 16 | 0.9 | 2.25 |
| 5 | Sắt hộp16 x 16 | 1.2 | 3.1 |
| 6 | Sắt hộp 20 x 20 | 0.9 | 2.6 |
| 7 | Sắt hộp 20 x 20 | 1.2 | 3.4 |
| 8 | Sắt hộp 20 x 20 | 1.4 | 4.6 |
| 9 | Sắt hộp 25 x 25 | 0.9 | 3.3 |
| 10 | Sắt hộp 25 x 25 | 1.2 | 4.7 |
| 11 | Sắt hộp 25 x 25 | 1.4 | 5.9 |
| 12 | Sắt hộp 30 x 30 | 0.9 | 4.2 |
| 13 | Sắt hộp 30 x 30 | 1.2 | 5.5 |
| 14 | Sắt hộp 30 x 30 | 1.4 | 7.0 |
| 15 | Sắt hộp 30 x 30 | 1.8 | 9.2 |
| 16 | Sắt hộp 40 x 40 | 1.0 | 6.2 |
| 17 | Sắt hộp 40 x 40 | 1.2 | 7.4 |
| 18 | Sắt hộp 40 x 40 | 1.4 | 9.4 |
| 19 | Sắt hộp 40 x 40 | 1.8 | 12 |
| 20 | Sắt hộp 40 x 40 | 1.0 | 14.2 |
| 21 | Sắt hộp 50 x 50 | 1.2 | 9.6 |
| 22 | Sắt hộp 50 x 50 | 1.4 | 12 |
| 23 | Sắt hộp 50 x 50 | 1.8 | 15 |
| 24 | Sắt hộp 50 x 50 | 2.0 | 18 |
| 25 | Sắt hộp 75 x 75 | 1.4 | 18.2 |
| 26 | Sắt hộp 75 x 75 | 1.8 | 22 |
| 27 | Sắt hộp 75 x 75 | 2.0 | 27 |
| 28 | Sắt hộp 90 x 90 | 1.4 | 22 |
| 29 | Sắt hộp 90 x 90 | 1.8 | 27 |
| 30 | Sắt hộp 90 x 90 | 2.0 | 31 |
Quy cách sắt hộp vuông mạ kẽm
Sắt hộp vuông thông thường sẽ được mạ một lớp kẽm giúp tăng khả năng chống chọi với các điều kiện thời tiết khác nhau. Chúng được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí.
Quy cách sắt hộp vuông:
-
- Nhỏ nhất là 12x12mm
- Lớn nhất là 90x90mm
- Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm.
Bảng tra cứu kích thước sắt hộp mạ kẽm mới nhất 2025
|
STT |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (LY) |
TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY |
| 1 | Sắt hộp 13 x 26 | 0.9 | 2.6 |
| 2 | Sắt hộp 13 x 26 | 1.1 | 3.1 |
| 3 | Sắt hộp 13 x 26 | 1.2 | 3.4 |
| 4 | Sắt hộp 20 x 40 | 0.9 | 4.3 |
| 5 | Sắt hộp 20 x 40 | 1.2 | 5.5 |
| 6 | Sắt hộp 20 x 40 | 1.4 | 7.0 |
| 7 | Sắt hộp 25 x 50 | 0.9 | 5.2 |
| 8 | Sắt hộp 25 x 50 | 1.2 | 7.2 |
| 9 | Sắt hộp 25 x 50 | 1.4 | 9.1 |
| 10 | Sắt hộp 30 x 60 | 0.9 | 6.3 |
| 11 | Sắt hộp 30 x 60 | 1.2 | 8.5 |
| 12 | Sắt hộp 30 x 60 | 1.4 | 10.8 |
| 13 | Sắt hộp 30 x 60 | 1.8 | 13.2 |
| 14 | Sắt hộp 30 x 60 | 2.0 | 16.8 |
| 15 | Sắt hộp 30 x 90 | 1.2 | 11.5 |
| 16 | Sắt hộp 30 x 90 | 1.4 | 14.5 |
| 17 | Sắt hộp 40 x 80 | 1.2 | 11.4 |
| 18 | Sắt hộp 40 x 80 | 1.4 | 14.4 |
| 19 | Sắt hộp 40 x 80 | 1.8 | 18.0 |
| 20 | Sắt hộp 40 x 80 | 12.0 | 21.5 |
| 21 | Sắt hộp 50 x 100 | 1.2 | 14.4 |
| 22 | Sắt hộp 50 x 100 | 1.4 | 18.2 |
| 23 | Sắt hộp 50 x 100 | 1.8 | 22.0 |
| 24 | Sắt hộp 50 x 100 | 2.0 | 27 |
| 25 | Sắt hộp 60 x 120 | 1.4 | 22 |
| 26 | Sắt hộp 60 x 120 | 1.8 | 27 |
| 27 | Sắt hộp 60 x 120 | 2.0 | 32.5 |
Quy cách sắt hộp chữ nhật
Cũng giống nhứ sắt hộp hình vuông thì dạng sắt chữ nhật cũng có cho mình với 2 sản phẩm chính là mạ kẽm và đen. Tùy theo mục đích sử dụng mà quý khách có thể cân đối chi phí để sử dụng cho công trình của mình.
Công thức tính trọng lượng sắt hộp chữ nhật:
P = (a + b – 1,5078*s) * 0,0157*s
Trong đó:
-
-
- a là kích thước cạnh.
- s là độ dày cạnh.
-

Bảng tra cứu kích thước sắt hộp chữ nhật mới nhất 2025
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | |||||||||||||||
| 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.7 | 1.8 | 2.0 | 2.3 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| 10 x 20 | 0.280 | 0.326 | 0.372 | 0.418 | 0.463 | 0.509 | 0.554 | |||||||||
| 13 x 26 | 0.365 | 0.425 | 0.485 | 0.545 | 0.604 | 0.664 | 0.723 | 0.842 | 0.901 | |||||||
| 20 x 40 | 0.562 | 0.656 | 0.749 | 0.841 | 0.934 | 1.027 | 1.119 | 1.303 | 1.395 | 1.597 | 1.670 | 1.853 | ||||
| 25 x 50 | 0.704 | 0.820 | 0.937 | 1.053 | 1.170 | 1.286 | 1.402 | 1.633 | 1.749 | 1.979 | 2.094 | 2.324 | 2.667 | 2.895 | ||
| 30 x 60 | 0.985 | 1.125 | 1.265 | 1.405 | 1.545 | 1.684 | 1.963 | 2.102 | 2.379 | 2.518 | 2.795 | 3.208 | 3.483 | 3.895 | 4.168 | |
| 30 x 90 | 1.502 | 1.689 | 1.876 | 2.063 | 2.249 | 2.622 | 2.808 | 3.180 | 3.366 | 3.737 | 4.292 | 4.661 | 5.214 | 5.581 | ||
| 35 x 70 | 1.477 | 1.641 | 1.804 | 1.976 | 2.293 | 2.455 | 2.780 | 2.942 | 3.266 | 3.750 | 4.072 | 4.554 | 4.875 | |||
| 40 x 80 | 1.502 | 1.689 | 1.876 | 2.063 | 2.249 | 2.622 | 2.808 | 3.180 | 3.366 | 3.737 | 4.292 | 4.661 | 5.214 | 5.581 | ||
| 45 x 90 | 1.901 | 2.112 | 2.322 | 2.532 | 2.952 | 3.162 | 3.580 | 3.790 | 4.208 | 4.833 | 5.250 | 5.873 | 6.288 | |||
| 50 x 100 | 2.113 | 2.347 | 2.581 | 2.815 | 3.282 | 3.515 | 3.981 | 4.214 | 4.679 | 5.375 | 5.838 | 6.532 | 6.994 | |||
| 60 x 120 | 3.099 | 3.380 | 3.941 | 4.221 | 4.782 | 5.061 | 5.621 | 6.458 | 7.016 | 7.851 | 8.407 | |||||
| 70 x 140 | 2.293 | 2.455 | 2.780 | 2.942 | 3.266 | 3.750 | 4.072 | 4.554 | 4.875 | |||||||
Quy cách sắt hộp chữ D
Dạng thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường nhưng chúng cũng có cho mình tầm quan trọng trong các cấu trúc hoặc ngành nghề khác nhau.
Quy cách của sắt hộp chữ D
-
- Nhỏ nhất là 20×40
- Lớn nhất là 45x85mm.
- Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 3mm.

Bảng tra cứu kích thước sắt hộp chữ D
STT |
QUY CÁCHKHỔ 20 X 20 |
KHỐI LƯỢNG(KG/M) |
QUY CÁCHKHỔ 48 X 85 |
KHỐI LƯỢNG(KG/M) |
| 1 | 0.8 | 0.678 | 0.8 | |
| 2 | 0.9 | 0.761 | 0.9 | |
| 3 | 1.0 | 0.843 | 1.0 | |
| 4 | 1.1 | 0.925 | 1.1 | |
| 5 | 1.2 | 1.006 | 1.2 | 2.219 |
| 6 | 1.4 | 1.167 | 1.4 | 2.583 |
| 7 | 1.5 | 1.246 | 1.5 | 2.764 |
| 8 | 1.6 | 1.325 | 1.6 | 2.944 |
| 9 | 1.8 | 1.482 | 1.8 | 3.302 |
| 10 | 2.0 | 1.637 | 2.0 | 3.660 |
| 11 | 2.5 | 2.5 | 4.543 | |
| 12 | 2.8 | 2.8 | 5.068 | |
| 13 | 3.0 | 3.0 | 5.416 |
Quy cách sắt hộp chữ Oval
Sắt hộp hình Oval Thép hộp Oval thực chất là sản phẩm sắt hộp chữ nhật được bo tròn 4 góc giống hình Oval. Loại thép này không phổ biến lắm trên thị trường. Quy cách thép hộp nhỏ nhất là 8x20mm và lớn nhất là 14x73mm với độ dày rất đa dạng từ 0,7mm đến 3mm.
Quy cách thép hộp Oval
Để tính trọng lượng thép hộp Oval ta áp dụng công thức sau đây:P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) *
7,85*s ] / 1000Trong đó:
-
-
a là kích thước cạnh.
-
s là độ dày cạnh.
-

Bảng tra cứu kích thước sắt hộp chữ oval
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| 8 x 20 | 0.258 | 0.293 | 0.327 | 0.361 | 0.394 | 0.427 | 0.492 | 0.523 | ||||||
| 10 x 20 | 0.271 | 0.307 | 0.343 | 0.379 | 0.414 | 0.449 | 0.517 | 0.550 | ||||||
| 12 x 23.5 | 0.452 | 0.494 | 0.536 | 0.619 | 0.659 | 0.699 | ||||||||
| 15 x 30 | 0.468 | 0.525 | 0.581 | 0.636 | 0.691 | 0.799 | 0.852 | 0.906 | 1.010 | 1.112 | ||||
| 20 x 40 | 0.783 | 0.858 | 0.933 | 1.082 | 1.155 | 1.228 | 1.373 | 1.516 | 1.864 | 2.057 | ||||
| 12.7 x 38.1 | 0.554 | 0.521 | 0.587 | 0.753 | 0.819 | 0.948 | 1.012 | 1.076 | 1.202 | 1.325 | 1.626 | |||
| 25 x 50 | 0.984 | 1.080 | 1.175 | 1.364 | 1.458 | 1.552 | 1.737 | 1.920 | 2.369 | 2.632 | 2.806 | |||
| 15 x 60 | 1.052 | 1.154 | 1.255 | 1.458 | 1.559 | 1.659 | 1.858 | 2.054 | 2.537 | |||||
| 30 x 60 | 1.414 | 1.643 | 1.757 | 1.870 | 2.095 | 2.318 | 2.867 | 3.190 | 3.403 | 3.614 | 3.927 | |||
| 14 x 73 | 1.247 | 1.369 | 1.490 | 1.732 | 1.852 | |||||||||
→ Lưu Ý Khi Chọn Mua Sắt Hộp
- Xác định nhu cầu sử dụng: Công trình nhà ở, nhà xưởng hay kết cấu đặc biệt
- Chọn đúng độ dày: Tùy thuộc vào khả năng chịu lực của công trình
- Kiểm tra bề mặt sắt hộp: Tránh mua loại bị gỉ sét hoặc biến dạng
- Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Chọn nhãn hiệu có chứng nhận chất lượng
- So sánh giá cả: Tìm hiểu nhiều đơn vị cung cấp để có giá hợp lý nhất
- Kiểm tra chứng nhận và tiêu chuẩn: Đảm bảo sắt hộp đạt tiêu chuẩn chất lượng, tránh mua hàng kém chất lượng.
4. So Sánh Các Thương Hiệu Sắt Hộp Tốt Nhất Hiện Nay
Sắt Hộp Hòa Phát
- Đặc điểm: Chất lượng cao, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, độ bền vượt trội
- Ưu điểm: Chống gỉ sét tốt, chịu lực cao, phù hợp với nhiều công trình
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn một số thương hiệu khác
Sắt Hộp Hoa Sen
- Đặc điểm: Công nghệ sản xuất hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ bền
- Ưu điểm: Độ dày đa dạng, dễ tìm mua, giá cả hợp lý
- Nhược điểm: Chưa phổ biến rộng rãi ở một số khu vực
Sắt Hộp Đông Á
- Đặc điểm: Chất lượng ổn định, phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng, dễ gia công
- Nhược điểm: Giá cả cao hơn một số thương hiệu trong nước
Sắt hộp là vật liệu quan trọng trong xây dựng và các ngành công nghiệp. Việc lựa chọn quy cách và kích thước phù hợp sẽ giúp đảm bảo chất lượng và độ bền cho công trình. Các thương hiệu sắt hộp như Hòa Phát, Hoa Sen, Nguyễn Minh và Đông Á đều có những ưu điểm riêng, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau. Để đảm bảo hiệu quả lâu dài, hãy lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín và phù hợp với yêu cầu công trình của bạn.

5. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp QUY CÁCH SẮT HỘP uy tín chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Quy cách sắt hộp, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp Quy cách sắt hộp, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Quy cách sắt hộp, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:



















