1. Sắt Thép SATA nhận cung cấp thông tôn Kích thước Tôn chuẩn, chính hãng, chất lượng tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý phân phối cung cấp Kích thước tôn lợp mái đúng tiêu chuẩn cho mọi công trình xây dựng hiện nay tại TP.HCM. Chúng tôi cung cấp báo giá chi tiết cho các dòng sản phẩm, Kích thước Tôn chuẩn, chất lượng cao, đảm bảo khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh và hợp lý. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Sắt Thép SATA sẽ hỗ trợ tận tình, giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho dự án của mình.
Tại TP.HCM, nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị chuyên cung cấp tôn cắt theo kích thước chuẩn, đúng thông số kỹ thuật, hàng chính hãng, thì Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tôn lợp và vật liệu xây dựng chất lượng cao – đúng chuẩn – giá tốt cho mọi công trình dân dụng và công nghiệp.
1.1. Cung Cấp Tôn Theo Mọi Kích Thước Yêu Cầu
Sắt Thép SATA nhận gia công tôn theo kích thước yêu cầu của khách hàng, bao gồm:
-
Tôn lạnh, tôn kẽm, tôn mạ màu với độ dày từ 0.3mm đến 1.2mm
-
Dài theo yêu cầu: từ 2m đến 12m hoặc cắt theo bản vẽ
-
Sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, tôn seamlock, cliplock, kliplock
-
Nhận cắt tôn dùng cho mái lợp, vách ngăn, tấm trần, cửa chớp, lam gió,…
1.2. Cam Kết Hàng Chính Hãng – Chất Lượng Chuẩn Nhà Máy
Tất cả sản phẩm tôn tại Sắt Thép SATA đều là hàng chính hãng đến từ các thương hiệu uy tín:
-
BlueScope Zacs, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Nam Kim, Tôn Việt Nhật
-
Có chứng chỉ CO-CQ, tem chống hàng giả, bao bì chuẩn nhà máy
-
Đáp ứng tiêu chuẩn AZ100, AZ150, lớp sơn phủ bền màu, chống gỉ sét vượt trội
1.3. Ưu Điểm Khi Đặt Hàng Tôn Tại Sắt Thép SATA
-
Đo cắt chuẩn xác, giao đúng kích thước, đúng số lượng
-
Giá sỉ trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian
-
Hỗ trợ vận chuyển toàn TP.HCM, giao hàng nhanh 24h
-
Tư vấn kỹ thuật miễn phí, chọn loại tôn phù hợp công trình
Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào về thông tin Kích thước Tôn hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn nhanh chóng nhất! Sự hài lòng của khách hàng chính là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi!
2. GIỚI THIỆU chung về các dòng TÔN, tiêu chuẩn Kích thước tôn lợp mái nhà phổ biến hiện nay
» Khổ Tôn Tiêu Chuẩn Là Gì?
Khổ tôn tiêu chuẩn thông dụng hiện nay là 1,07 mét. Tôn lợp mái nhà có đa dạng chủng loại mẫu mã cùng kích thước nên được sử dụng nhằm đáp ứng rất đa dạng nhu cầu xây dựng cho mọi công trình. Thông thường, kích thước tôn lợp mái sẽ nằm trong khoảng 900 – 1070mm sản phẩm còn khổ tôn tấm sẽ nằm trong khoảng 800 – 1000mm
Đối với tôn lợp mái, kích thước thông dụng thường nằm trong khoảng từ 900 đến 1070mm. Trong khi đó khổ tôn tấm có thể dao động từ 850 đến 1000mm. Điều này giúp đáp ứng một loạt các nhu cầu xây dựng khác nhau và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lắp đặt và sử dụng
» Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay
Hiện nay, kích thước tấm tôn lợp mái trên thị trường khá đa dạng nhằm đáp ứng nhiều mục đích thi công khác nhau. Thông thường, tôn lợp sẽ có khổ thành phẩm dao động từ 900mm – 1070mm, và khổ hữu dụng nằm trong khoảng 800mm – 1000mm. Đây là kích thước phổ biến cho các loại tôn sóng vuông, tôn sóng ngói hay tôn cách nhiệt.
Tuy nhiên, với một số loại tôn đặc biệt như tôn Kliplock, tôn Seamlock, hoặc các dòng tôn công nghiệp cỡ lớn, kích thước có thể lớn hơn. Cụ thể:
-
Khổ thành phẩm: dao động trong khoảng 1100mm – 1600mm
-
Khổ hữu dụng: dao động từ 1170mm – 1550mm
Việc chọn đúng kích thước tôn giúp tối ưu chi phí, giảm hao hụt vật tư và nâng cao hiệu quả thi công.
- Tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng: Khổ tôn dao động từ 1.07m – 1.2m, hiệu dụng còn lại từ 1m – 1.1m.
- Tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu: Độ dày từ 0.16mm – 0.5mm.
- Tôn cách nhiệt PU: Độ dày từ 0.3mm – 0.5mm, có thêm lớp PU cách nhiệt.
- Tôn nhựa, tôn PVC: Độ rộng phổ biến từ 1m – 1.07m, dài theo yêu cầu.
» Tiêu Chuẩn Sản Xuất
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 6285, TCVN 1832
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, JIS G3321
- Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10169, EN 10346
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A653, ASTM A792
» Xuất Xứ Các Loại Tôn
Các loại tôn trên thị trường chủ yếu có xuất xứ từ:
- Việt Nam: Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam
- Nhật Bản: Nippon Steel, JFE Steel
- Hàn Quốc: Posco, Hyundai Steel
- Trung Quốc: Baosteel, Shougang
5. Ứng Dụng Của Tôn Lợp Mái
Tôn lợp mái được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Nhà dân dụng: Nhà ở, nhà kho, nhà xưởng
- Công trình công nghiệp: Nhà máy, khu công nghiệp
- Nông nghiệp: Nhà kính, trang trại chăn nuôi
- Thương mại: Trung tâm thương mại, siêu thị
» Quy Cách Các Loại Tôn
| Loại tôn | Chiều rộng (m) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Tôn lạnh | 1.07 – 1.2 | 0.16 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn màu | 1.07 – 1.2 | 0.18 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn kẽm | 1.07 – 1.2 | 0.16 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn cách nhiệt PU | 1.07 – 1.2 | 0.3 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn nhựa | 1 – 1.07 | 0.4 – 1.5 | Cắt theo yêu cầu |
3. Tổng hợp các kích thước tôn lợp mái hiện nay?
Tôn lợp mái có rất nhiều loại đi kèm kích thước đa dạng được sản xuất để phục vụ cho nhiều công trình xây dựng. Thông thường, kích thước tấm tôn lợp mái sẽ dao động trong khoảng 900 – 1070mm thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 850 – 1000mm.
Tuy nhiên, cũng có một số loại tôn đặc biệt, kích thước sản phẩm có thể to hơn một chút khoảng 1200 – 1600mm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 1170 – 1550mm.
➤ Khổ tôn tấm theo số lượng sóng
Kích thước tôn 5 sóng vuông
Độ dày tôn Khổ tôn Trọng lượng tôn Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Khoảng cách xà gồ tối đa
T K P H Jx Wx Độ dốc
L = 10 – 15%
- Kích thước tôn 5 sóng vuông
- Khổ tôn: 1.07 mét (1,070 mm)
- Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 25 cm (250 mm)
- Chiều cao sóng tôn: 3,2 cm (32 mm )
- Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
- Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m.
Bảng thông số tôn 5 sóng vuông
| Độ dày tôn | Khổ tôn | Trọng lượng tôn | Chiều cao sóng | Mô men quán tính | Mô men chống uốn | Khoảng cách xà gồ tối đa |
| T | K | P | H | Jx | Wx | Độ dốcL = 10 – 15% |
| mm | Kg/m | mm | 104 mm4 | 104 mm3 | mm | |
| 0.30 | 1200 | 2.65 | 33 | 2.117 | 1.623 | 1100 |
| 0.40 | 1200 | 3.64 | 33 | 2.942 | 2.258 | 1250 |
| 0.50 | 1200 | 4.59 | 33 | 3.754 | 2.884 | 1400 |
Kích thước tôn 6 sóng vuông
- Khổ tôn: 1.065 mét ( 1,065 mm )
- Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 20 cm (200 mm )
- Chiều cao sóng tôn: 4 cm ( 24 mm)
- Kích thước khổ tôn tiêu chuẩn 6 sóng vuông
- Kích thước khổ tôn tiêu chuẩn 6 sóng vuông là 1,065 mét

| Độ dày tôn (mm) | Khổ tôn (mm) | Trọng lượng tôn (Kg/m) | Chiều cao sóng (mm) | Mô men quán tính (mm4) | Mô men chống uốn (mm3) | Khoảng cách xà gồ tối đa (mm) (Độ dốcL = 10 – 15%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.30 | 1200 | 2.65 | 33 | 2.117 | 1.623 | 1100 |
| 0.40 | 1200 | 3.64 | 33 | 2.942 | 2.258 | 1250 |
| 0.50 | 1200 | 4.59 | 33 | 3.754 | 2.884 | 1400 |
Kích thước tôn 7 sóng vuông
- Khổ tôn: 1 mét ( 1000 mm)
- Bước sóng tôn: 16,6 cm ( 166 mm )
- Chiều cao sóng tôn: 5 cm (25mm )
- Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
- Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Thông số kỹ thuật tôn 7 sóng vuông
| Độ dày sau mạ màu | Khổ hữu dụng | Trọng lượng sau mạ màu | Chiều cao sóng | Mô men quán tính | Mô men chống uốn | Hoạt tải | Khoảng cách xà gồ tối đa |
| T | L | P | H | Jx | Wx | Độ dốcL = 10 – 15% | |
| mm | mm | Kg/m | mm | 104mm4 | 103mm3 | Kg/m2 | mm |
| 0.35 | 1000 | 3.14 | 25 | 3.199 | 1.861 | 30 | 1200 |
| 0.4 | 1000 | 3.64 | 25 | 3.714 | 2.161 | 30 | 1300 |
| 0.5 | 1000 | 4.59 | 25 | 4.729 | 2.753 | 30 | 1450 |
| 0.6 | 1000 | 5.55 | 25 | 5.743 | 3.337 | 30 | 1500 |
| 0.8 | 1000 | 7.5 | 25 | 7.729 | 4.477 | 30 | 1700 |
Kích thước tôn 9 sóng vuông
- Khổ tôn: 1 mét ( 1000 mm)
- Bước sóng tôn: 12,5 cm (125 mm)
- Chiều cao sóng tôn: 2,1 cm ( 21 mm )
- Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
- Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

| Độ dày tôn (mm) | Khổ tôn (mm) | Trọng lượng tôn (Kg/m) | Chiều cao sóng (mm) | Mô men quán tính (mm4) | Mô men chống uốn (mm3) | Khoảng cách xà gồ tối đa (mm) (Độ dốcL = 10 – 15%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.35 | 1000 | 3.14 | 25 | 3.199 | 1.861 | 1200 |
| 0.4 | 1000 | 3.64 | 25 | 3.714 | 2.161 | 1300 |
| 0.5 | 1000 | 4.59 | 25 | 4.729 | 2.753 | 1450 |
| 0.6 | 1000 | 5.55 | 25 | 5.743 | 3.337 | 1500 |
| 0.8 | 1000 | 7.5 | 25 | 7.729 | 4.477 | 1700 |
Kích thước tôn 11 sóng
-
- Khổ tôn: 1.07 mét, khổ rộng hữu dụng 1 mét
- Chiều cao sóng tôn: 2 cm ( 20 mm)
- Bước sóng: 10 cm ( 100 mm)
- Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
- Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Kích thước tôn 13 sóng
-
- Khổ tôn: 1,2 mét (1200 mm)
- Bước sóng: 9 cm ( 90 mm)
- Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
- Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Kích thước tôn sóng tròn
Loại tôn sóng tròn có thể thoát nước nhanh, chống tràn tốt, thi công đơn giản, có thể bỏ xà gồ thưa để tiết kiệm hơn chi phí. Kích thước của loại tôn sóng tròn sẽ là:
- Khổ tôn thẳng: 1200mm cán sóng tròn còn lại 1000mm
- Chiều cao sóng: 22-23mm
- Khoảng cách các sóng: 122-127mm
- Độ dày thông dụng: 0.35- 0.50mm

➤ Kích thước tôn giả ngói
Tôn giả ngói (tôn cách nhiệt sóng ngói) đang được nhiều khách hàng lựa chọn cho công trình của mình. Bởi, loại tôn này đem lại tính thẩm mỹ cao cho ngôi nhà của bạn.
Một số kích thước tôn sóng ngói là:
- Chiều rộng: 1050mm
- Độ dày: 2mm, 2.5mm, 3.3mm
- Chiều cao: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
Loại tôn giả ngói thường dùng cho việc lợp mái các biệt thự, nhà cao tầng,.. Một trong số đặc điểm làm nên tên tuổi của tôn sóng giả ngói chính là bảng màu đa dạng, đạt chuẩn và tính thẩm mỹ tốt.
➤ Kích thước tôn xốp (tôn xốp cách nhiệt):
Loại tôn có cấu tạo từ 3 lớp, có chức năng chống nhiệt, chống ồn hiệu quả. Kích thước tiêu chuẩn của loại tôn xốp cách nhiệt này là:
- Chiều rộng khổ: 1070mm
- Khổ hiệu dụng: 950mm
- Chiều dài tối đa:<= 15m
- Độ dày tôn: 0.45mm, 0.50mm
➤ Kích thước tôn cuộn khổ
Tôn cuộn hay còn gọi là tôn lá. Loại tôn đang được dần dần nhiều khách hàng biết đến và lựa chọn sử dụng cho công trình của mình. Một số kích thước về loại tôn cuộn khổ là:
- Chiều rộng khổ: dao động 914 – 1250mm
- Độ dày tôn: 0.16 – 0.8mm
- Trọng lượng cuộn: tối đa 10 tấn
5. Kích thước thép lá, khổ tôn tấm tiêu chuẩn trong xây dựng
Tôn tấm sử dụng trong xây dựng rất đa dạng chủng loại và nhiều kích thước khác nhau đáp ứng cho nhu cầu của các công trình lớn nhỏ. Cùng Vật Tư Minh Anh tìm hiểu kích thước của những loại tôn tấm xây dựng thông qua bảng dưới đây:
| KHỔ TÔN TẤM XÂY DỰNG | |||
| Tên sản phẩm | Chiều ngang | Chiều dài | Độ dày |
| Tôn tấm, thép tấm mạ kẽm | 0.75m – 3.8m | 6m – 12m | 8mm – 100mm |
| Tôn tấm inox 304 | 1m – 1.5m | 6m | 0.3mm – 100mm |
| Tôn xốp | 0.9m – 1.07m | Tối đa 15m | 0.45mm, 0.50mm |
| Tôn tấm nhũ | 1m – 1.25m | 2m – 2.5m | 0.4mm – 3.0mm |
| Tôn lá mỏng, thép lá đen | 1 – 3m | 4 – 12mm | 3 – 8mm |
4. Cách tính diện tích mái tôn cần lợp chính xác
Để tính được diện tích mái tôn cần lợp chính xác, bạn cần xác định được khoảng cách từ khung thép đến đỉnh nóc nhà, chiều dài và chiều rộng. Lúc này bạn đã thu được diện tích sàn của kích thước tấm tôn lợp mái.

Tiếp theo, bạn hạ một đường cao từ đỉnh ngôi nhà xuống phần sàn mái nhà, đây chính là chiều cao của nóc nhà. Từ đây, bạn sẽ tính được chiều dốc của mái tôn bằng việc áp dụng công thức tính cạnh huyền trong tam giác vuông.
Khi đã có được chiều dốc cũng như chiều dài ngôi nhà, bạn tính diện tích mái tôn cần lợp như sau: (Chiều dốc mái tôn x 2) x Chiều dài sàn mái nhà.
Công thức tính diện tích
S = (Chiều dốc mái tôn x 2) x chiều dài mặt sàn
Ví dụ: Ngôi nhà được xây dựng trên một ô đất hình chữ nhật có diện tích là 80 m2. Chiều dài ngôi nhà là 20 m, chiều cao từ kèo thép đến đỉnh mái tôn là 2 m. Tính diện tích mái tôn.
+ Chiều rộng ngôi nhà = diện tích / chiều dài = 80 / 20 = 4 m
+ Mái tôn và khung kèo thép có hình một tam giác vuông. Từ đường cao của kèo thép từ đỉnh xuống chân ta được 2 tam giác vuông đều nhau. 2 cạnh góc vuông chính là chiều cao kèo thép và 1/2 chiều rộng ngôi nhà.
+ Áp dụng công thức tính cạnh huyền tam giác vuông ta được: b2 = a2+c2 => cạnh huyền = 20.1 m. Đây cũng chính là chiều dốc mái tôn.
Từ các số liệu trên ta có thể tính diện tích mái tôn của ngôi nhà này chính là:
(Chiều dốc mái tôn x 2) x chiều dài mặt sàn= (20.1 x 2) x 20= 804 m2
Lưu ý: Với những ngôi nhà có diện tích khác nhau sẽ có diện tích mái tôn khác nhau. Tuy nhiên vẫn dựa trên công thức trên và có thể tính được dễ dàng.
5. So Sánh Các Thương Hiệu Tôn Lợp Mái Tốt Nhất Hiện Nay
✔️ Tôn Hoa Sen
- Đặc điểm:
- Chất lượng cao, độ bền vượt trội
- Khả năng kháng gỉ sét tốt
- Bền màu theo thời gian
- Công nghệ mạ nhôm kẽm tiên tiến
- Kích thước phổ biến:
- Độ dày từ 0.2mm – 0.5mm
- Chiều rộng từ 914mm – 1.200mm
- Giá cả:
- Phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng
✔️ Tôn Đông Á
- Đặc điểm:
- Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt
- Màu sắc đa dạng, độ bền màu cao
- Công nghệ sản xuất hiện đại, đảm bảo chất lượng
- Kích thước phổ biến:
- Độ dày từ 0.2mm – 0.6mm
- Chiều rộng từ 914mm – 1.200mm
- Giá cả:
- Mức giá trung bình, phù hợp với nhiều công trình
✔️ Tôn BlueScope
- Đặc điểm:
- Công nghệ Úc, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Khả năng cách nhiệt tốt, bền bỉ với môi trường
- Bề mặt sáng bóng, chống bám bụi và rêu mốc
- Kích thước phổ biến:
- Độ dày từ 0.23mm – 0.55mm
- Chiều rộng từ 914mm – 1.200mm
- Giá cả:
- Giá cao hơn so với các thương hiệu trong nước, nhưng đi kèm chất lượng vượt trội

✔️ Tôn Phương Nam (SSSC)
- Đặc điểm:
- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại
- Chống ăn mòn và chống gỉ sét tốt
- Màu sắc phong phú, phù hợp nhiều công trình
- Kích thước phổ biến:
- Độ dày từ 0.2mm – 0.5mm
- Chiều rộng từ 914mm – 1.200mm
- Giá cả:
- Giá thành hợp lý, phù hợp với thị trường nội địa
✔️ Tôn Việt Nhật
- Đặc điểm:
- Công nghệ sản xuất tiên tiến, đảm bảo độ bền
- Chống ăn mòn và chịu được môi trường khắc nghiệt
- Lớp mạ nhôm kẽm bền chắc
- Kích thước phổ biến:
- Độ dày từ 0.23mm – 0.5mm
- Chiều rộng từ 914mm – 1.200mm
- Giá cả:
- Giá thành cạnh tranh, phù hợp với các công trình lớn và nhỏ
Kết Luận
Việc chọn kích thước và thương hiệu tôn lợp phù hợp giúp đảm bảo chất lượng công trình. Các thương hiệu như Tôn Hoa Sen, Đông Á, BlueScope, Phương Nam và Việt Nhật đều có những ưu điểm riêng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Hãy lựa chọn sản phẩm dựa trên nhu cầu sử dụng và điều kiện tài chính của bạn để đảm bảo hiệu quả lâu dài.
6. Cách Chọn Kích Thước Tôn Phù Hợp
- Xác định nhu cầu sử dụng: Lợp mái, vách ngăn, cách nhiệt…
- Chọn độ dày phù hợp: Tùy thuộc vào khí hậu và mục đích sử dụng
- Tính toán kích thước hữu dụng: Tránh lãng phí nguyên liệu và đảm bảo độ chống dột
- Xem xét điều kiện môi trường: Nếu công trình ở khu vực có gió lớn hoặc mưa nhiều, nên chọn tôn có độ dày cao để tăng độ bền.
- Tham khảo ý kiến chuyên gia: Nhờ tư vấn từ nhà sản xuất hoặc thợ thi công để chọn kích thước tối ưu nhất.
7. Câu Hỏi Thường Gặp Về Kích Thước Tôn?
Kích thước tôn lợp mái có ảnh hưởng đến chất lượng công trình không?
Có, kích thước tôn phù hợp giúp giảm thiểu hao hụt vật liệu, tăng độ bền và khả năng chống dột cho mái nhà.
Nên chọn tôn có độ dày bao nhiêu là tốt nhất?
Tùy vào mục đích sử dụng:
- Nhà ở dân dụng: 0.3mm – 0.5mm
- Nhà xưởng, kho bãi: 0.4mm – 0.6mm
- Công trình yêu cầu cách nhiệt tốt: 50mm – 100mm (tôn xốp, PU…)
Chiều dài tôn có ảnh hưởng đến quá trình lắp đặt không?
Có, tôn dài quá có thể khó vận chuyển và thi công, trong khi tôn quá ngắn có thể làm tăng số lượng mối nối, gây rò rỉ nước.
Làm sao để tính toán kích thước tôn phù hợp?
Bạn có thể đo diện tích mái cần lợp, tính toán số lượng tấm tôn dựa trên chiều rộng hữu dụng của tôn.
8. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Kích thước tôn uy tín chất lượng tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Kích thước Tôn, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp Kích thước tôn, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Kích thước tôn, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:















