Giá xà gồ C Hòa Phát thường dao động tùy thuộc vào thị trường, kích thước, độ dày và khối lượng đặt hàng. Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất thép lớn tại Việt Nam, nổi tiếng với sản phẩm xà gồ chất lượng cao được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế và các công trình công nghiệp.
Để có thông tin chính xác về giá cả cũng như quy cách sản phẩm thì hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết dưới đây.
1. Xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát là gì?
Xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm thép hình chữ C, được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát – một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Xà gồ C Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng cao và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam và quốc tế.

Xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát là một loại thép hình chữ C, được sản xuất bởi tập đoàn Hòa Phát, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam. Xà gồ C Hòa Phát có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Độ bền cao: Xà gồ C Hòa Phát được sản xuất từ thép cường độ cao và được mạ kẽm, giúp chống ăn mòn và gỉ sét, đảm bảo tuổi thọ hàng chục năm.
- Khả năng chịu lực tốt: Với chất lượng nguyên liệu đầu vào được tuyển chọn kỹ lưỡng, xà gồ C Hòa Phát có khả năng chịu lực và chịu kéo dãn tốt, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
- Trọng lượng nhẹ: Xà gồ C Hòa Phát có trọng lượng nhẹ hơn so với các vật liệu truyền thống, giúp dễ dàng thi công, giảm tải trọng cho công trình và tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
- Độ an toàn cao: Xà gồ C Hòa Phát có khả năng chống cháy và thân thiện với môi trường, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
- Đa dạng kích thước và mẫu mã: Xà gồ C Hòa Phát có nhiều kích thước và mẫu mã khác nhau, phù hợp với nhu cầu sử dụng đa dạng của các công trình xây dựng.
Xà gồ C Hòa Phát thường được sử dụng trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình công nghiệp khác. Sản phẩm này không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn có giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều loại công trình.
3. Ứng dụng của xà gồ C Hòa Phát
Xà gồ C là một loại vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ dàng thi công. Dưới đây là một số ứng dụng chính của xà gồ C:
3.1. Khung mái nhà
- Hỗ trợ mái lợp: Xà gồ C tạo thành hệ thống khung chịu lực chính cho mái nhà, nâng đỡ các loại vật liệu lợp như tôn, ngói, tấm lợp lấy sáng, tấm cách nhiệt.
- Tạo độ dốc: Xà gồ C được lắp đặt theo độ dốc nhất định, giúp thoát nước mưa hiệu quả, ngăn ngừa tình trạng ứ đọng nước trên mái.
- Kết hợp với các cấu kiện khác: Xà gồ C liên kết với các cấu kiện khác như mè, lito, đòn tay để tạo thành hệ thống khung mái hoàn chỉnh.
3.2. Kết cấu sàn
- Sàn nhẹ: Xà gồ C có thể được sử dụng làm kết cấu sàn cho các công trình có tải trọng nhẹ như nhà ở dân dụng, nhà kho, văn phòng.
- Sàn gác: Xà gồ C cũng được dùng để làm khung đỡ cho sàn gác, tạo thêm không gian sử dụng cho công trình.
- Sàn công nghiệp: Trong một số trường hợp, xà gồ C cũng được sử dụng trong kết cấu sàn công nghiệp, nhưng cần tính toán kỹ lưỡng về tải trọng và khoảng cách giữa các thanh xà gồ.
3.3. Các ứng dụng khác
- Khung đỡ tường: Xà gồ C được sử dụng làm khung đỡ cho tường, giúp tăng cường độ bền và ổn định cho công trình.
- Kết cấu nhà xưởng: Xà gồ C thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ dàng lắp đặt.
4. Phân loại xà gồ C Hòa Phát
Xà gồ C Hòa Phát được phân loại thành hai loại chính: xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm. Dưới đây là chi tiết về từng loại:
4.1. Xà gồ C đen
- Đặc điểm: Xà gồ C đen là loại thép giữ nguyên màu sắc đặc trưng của carbon trong nguyên liệu thép, không có lớp phủ mạ bên ngoài bảo vệ.
- Ưu điểm:
- Giá thành rẻ: Đây là loại thép có giá thành thấp nhất trong các loại thép hình C của Hòa Phát.
- Khả năng chịu lực cao: Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, xà gồ C đen vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.
- Thân thiện với môi trường: Không chứa các chất gây hại, an toàn cho môi trường.
- Chống cháy tốt: Khả năng chống cháy cao, phù hợp với các công trình yêu cầu an toàn cháy nổ.
- Nhược điểm:
- Tính thẩm mỹ kém: Do không có lớp mạ bảo vệ, bề mặt thép dễ bị oxy hóa và gỉ sét, ảnh hưởng đến thẩm mỹ.
- Độ bền kém hơn: So với xà gồ mạ kẽm, xà gồ C đen có độ bền và khả năng chống chịu trong điều kiện khắc nghiệt kém hơn.
- Cần bảo trì định kỳ: Để đảm bảo tuổi thọ, xà gồ C đen cần được bảo trì và kiểm tra định kỳ.

4.2. Xà gồ C mạ kẽm
- Đặc điểm: Xà gồ C mạ kẽm là loại thép được mạ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt nhằm bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn, giúp xà gồ trở nên bền và đẹp hơn.
- Ưu điểm:
- Khả năng chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi sự oxy hóa và ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Độ bền cao: Xà gồ C mạ kẽm có khả năng chịu lực và độ bền kéo tốt, phù hợp với nhiều loại công trình.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, không bị gỉ sét.
- Dễ dàng lắp đặt: Với thiết kế hình chữ C và lớp mạ kẽm, xà gồ này dễ dàng lắp đặt và phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
- Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn: So với xà gồ C đen, xà gồ C mạ kẽm có giá thành cao hơn do chi phí mạ kẽm.
- Cần bảo dưỡng ít hơn: Mặc dù ít cần bảo dưỡng hơn xà gồ C đen, nhưng vẫn cần kiểm tra định kỳ để đảm bảo chất lượng.
Xà gồ C Hòa Phát, dù là loại đen hay mạ kẽm, đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của ngành xây dựng.
5. Thông số kỹ thuật của xà gồ C hòa Phát

Xà gồ C được sản xuất theo công nghệ NOF (Non-Oxidizing Furnace), một công nghệ hiện đại sử dụng lò đốt không oxy, giúp làm sạch bề mặt tôn một cách tiên tiến nhất trên thế giới. Trên thị trường, xà gồ được phân loại chính thành xà gồ Z và xà gồ C. Dưới đây là đặc tính và thông số kỹ thuật của xà gồ C:
- Tiêu chuẩn: Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302 và ASTM A653.
- Độ dày: 1.2mm – 3.2mm.
- Bề rộng tép: Tối thiểu 40mm.
- Lượng mạ: Z100 – Z350.
- Độ bền kéo: G350, G450, G550.
- Công suất: 250.000 tấn/năm cho cả xà gồ mạ kẽm và xà gồ đen.
6. Bảng tra trọng lượng xà gồ C mạ kẽm hòa Phát
Quy cách xà gồ C chính là các thông số kỹ thuật của loại xà gồ này bao gồm các thông số như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …Quy cách xà gồ C có ý nghĩa cực kỳ quan trọng đối với các kỹ sư, nhà thầu trong quá trình tính toán khối lượng thép C cần dùng cho công trình của mình.
6.1. Bảng thông số kỹ thuật xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả |
| Giới hạn chảy | Mpa | ≥ 245 |
| Độ bền kéo | Mpa | ≥ 400 |
| Độ giãn dài | % | 10 ÷ 30% |
| Khối lượng lớp kẽm | g/m2 2 mặt | 80 – 275 |
6.2. Bảng tra trọng lượng xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát
| Quy cách | Độ dày (mm) | |||||||||
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | |
| C80x40x50 | 2.17 | 2.31 | 2,58 | 2,86 | 3.13 | 3.26 | 3,40 | 3,53 | 3,93 | 4.19 |
| C100x50x15 | 2,64 | 2.81 | 3.15 | 3,49 | 3.82 | 3,99 | 4.15 | 4.32 | 4,81 | 5.13 |
| C120x50x15 | 2,87 | 3.06 | 3.43 | 3,80 | 4.17 | 4,35 | 4,53 | 4.71 | 5,25 | 5.60 |
| C150x50x20 | 3,34 | 3,56 | 4,00 | 4,43 | 4,86 | 5.07 | 5.28 | 5,50 | 6.13 | 6,55 |
| C150x65x20 | 3.70 | 3,94 | 4,42 | 4,90 | 5.37 | 5.61 | 5,85 | 6.08 | 6,79 | 7,25 |
| C180x50x20 | 3.70 | 3,94 | 4,42 | 4,90 | 5.37 | 5.61 | 5,85 | 6.08 | 6,79 | 7,25 |
| C180x65x20 | 4.05 | 4.32 | 4,84 | 5.37 | 5,89 | 6.15 | 6.41 | 6,67 | 7,45 | 7,96 |
| C200x50x20 | 3,93 | 4.19 | 4,70 | 5.21 | 5,72 | 5,97 | 6.22 | 6,48 | 7.23 | 7.72 |
| C200x65x20 | 4.29 | 4,57 | 5.13 | 5,68 | 6.24 | 6.51 | 6,79 | 7.07 | 7,89 | 8.43 |
| C250x65x20 | 4,87 | 5.19 | 5,83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8,99 | 9.61 |
| C250x75x20 | 5.11 | 5,45 | 6.12 | 6,78 | 7,45 | 7,78 | 8.11 | 8,44 | 9,43 | 10.08 |
| C300x75x20 | 5.70 | 6.07 | 6,82 | 7,57 | 8.31 | 8,68 | 9.05 | 9,42 | 10,52 | 11.26 |
| C300x85x20 | 5,93 | 6.33 | 7.10 | 7,88 | 8,66 | 9.04 | 9,43 | 9,81 | 10,96 | 11,73 |
| C300x100x25 | 6.41 | 6,83 | 7.67 | 8.51 | 9,35 | 9,76 | 10.18 | 10,60 | 11,84 | 12,67 |
Lưu ý về bảng tra trọng lượng xà gồ C Hòa Phát:
- Dung sai trọng lượng sản phẩm: ± 2%
- Dung sai độ dày sản phẩm: ± 5%
6.3. Bảng kích thước, vị trí đột lỗ và chiều dài chống mí xà gồ chữ C
| Quy cách | Kích thước và vị trí đột lỗ (mm) | Chiều dài chống mí theo nhịp xà gồ (mm) | |||||||
| H | F | F | L | K | < 6 phút | 6 phút ÷ 9 phút | > 9 phút ÷ 12 phút | > 12 phút ÷ 15 phút | |
| C80 | 80 | 40 | 40 | 15 | 50-60 | 600 | 900 | ||
| C100 | 100 | 50 | 50 | 15 | 50-70 | 600 | 900 | ||
| C120 | 120 | 50 | 50 | 15 | 50-80 | 600 | 900 | ||
| C150 | 150 | 50 | 50 | 20 | 50-90 | 600 | 900 | ||
| C150 | 150 | 65 | 65 | 20 | 50-100 | 600 | 900 | ||
| C180 | 180 | 50 | 50 | 20 | 50-120 | 600 | 900 | ||
| C180 | 180 | 65 | 65 | 20 | 50-120 | 600 | 900 | ||
| C200 | 200 | 50 | 50 | 20 | 50-160 | 600 | 900 | 1200 | |
| C200 | 200 | 65 | 65 | 20 | 50-160 | 600 | 900 | 1200 | |
| C250 | 250 | 65 | 65 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C250 | 250 | 75 | 75 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C300 | 300 | 75 | 75 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C300 | 300 | 85 | 85 | 20 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
| C300 | 300 | 100 | 100 | 25 | 50-180 | 1200 | 1500 | ||
Ghi chú:
- Dung sai mép cánh xà gồ: ± 3mm
- Dung sai kích thước hình học sản phẩm: ± 2mm
7. Cách tính trọng lượng xà gồ C mạ kẽm hòa phát

7.1. Công thức tính trọng lượng của xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát:
Trọng lượng xà gồ C được tính toán dựa trên công thức sau:
M = (A + B + C + D) x T x L x 0,001
Trong đó:
-
- M là trọng lượng xà gồ, được tính bằng Kg/mét
- A, B, C và D là kích thước của các cạnh xà gồ C
- T là độ dày xà gồ C (theo đơn vị mm)
- L là độ dài xà gồ C (theo đơn vị mm)
- Z là khối lượng riêng của xà gồ C (g/ cm3) ~/= 7,85
7.2. Ví dụ áp dụng tính trọng lượng xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát
Ví dụ áp dụng, nếu bạn có xà gồ C với các thông số sau:
- A = 100mm
- B = 50mm
- C = 10mm
- Đường kính = 10mm
- T = 2mm
- L = 6000mm (6 mét)
Áp dụng vào công thức:
M=(100+50+10+10)×2×6000×0.001=1020 kg/meˊtM=(100+50+10+10)×2×6000×0.001=1020 kg/mét
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo bảng tra trọng lượng xà gồ C với các bảng trong lượng mà Sắt Thép SATA cung cấp ở trên để có thông tin chính xác hơn cho từng loại xà gồ cụ thể.
9. BÁO GIÁ XÀ GỒ C HÒA PHÁT – CẬP NHẬT bảng giá xà gồ C hòa phát các loại MỚI NHẤT THÁNG 8/2025

Kính gửi Quý Khách Hàng,
Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý vị bảng báo giá chi tiết sản phẩm xà gồ thép đen và xà gồ thép mạ kẽm của Tập đoàn Hòa Phát, cập nhật mới nhất từ ngày 22/08/2025. Giá bán đã được điều chỉnh để phù hợp với mức giá thị trường.
9.1. Bảng giá xà gồ C Hòa Phát – Xà Gồ C Mạ Kẽm
| Quy cách | Độ dày (ly) | Giá bán (VNĐ/m) | Thông tin kỹ thuật |
| C80 x 40 | 1.5 | 26.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Phù hợp cho khung nhà xưởng nhỏ, nhà kho. |
| 1.8 | 33.000 | ||
| 2.0 | 37.000 | ||
| C100 x 50 | 1.5 | 35.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Phổ biến cho các công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 1.8 | 42.000 | ||
| 2.0 | 47.000 | ||
| 2.4 | 63.000 | ||
| 2.9 | 88.000 | ||
| C125 x 50 | 1.5 | 37.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Cấu kiện chịu lực chính cho mái và tường. |
| 1.8 | 47.000 | ||
| 2.0 | 52.000 | ||
| 2.4 | 70.000 | ||
| 2.9 | 98.000 | ||
| C150 x 50 | 1.5 | 45.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Sử dụng trong các dự án công nghiệp quy mô lớn. |
| 1.8 | 54.000 | ||
| 2.0 | 60.000 | ||
| 2.4 | 80.000 | ||
| 2.9 | 108.000 | ||
| C150 x 65 | 1.5 | 55.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Tăng cường khả năng chịu lực cho các kết cấu mái. |
| 1.8 | 66.000 | ||
| 2.0 | 69.000 | ||
| 2.4 | 91.000 | ||
| 2.9 | 120.000 | ||
| C180 x 50 | 1.5 | 51.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Ứng dụng trong các công trình có tải trọng lớn. |
| 1.8 | 61.000 | ||
| 2.0 | 68.000 | ||
| 2.4 | 91.000 | ||
| 2.9 | 120.000 | ||
| C180 x 65 | 1.5 | 60.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. |
| 1.8 | 72.000 | ||
| 2.0 | 80.000 | ||
| 2.4 | 99.000 | ||
| 2.9 | 128.000 | ||
| C200 x 50 | 1.5 | 55.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao. |
| 1.8 | 66.000 | ||
| 2.0 | 73.000 | ||
| 2.4 | 96.000 | ||
| 2.9 | 127.000 | ||
| C200 x 65 | 1.5 | 64.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Chịu lực tối ưu, độ bền cao. |
| 1.8 | 77.000 | ||
| 2.0 | 86.000 | ||
| 2.4 | 106.000 | ||
| 2.9 | 139.000 | ||
| C250 x 50 | 1.8 | 82.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. Ứng dụng trong các công trình có khẩu độ lớn. |
| 2.0 | 91.000 | ||
| 2.4 | 113.000 | ||
| 2.9 | 147.000 | ||
| C250 x 65 | 2.0 | 99.000 | Xà gồ mạ kẽm, dài 6m/cây. |
| 2.4 | 123.000 | ||
| 2.9 | 159.000 |
9.2. Bảng giá xà gồ C Hòa Phát – Xà Gồ C Đen
| Quy cách | Độ dày (ly) | Giá bán (VNĐ/m) | Thông tin kỹ thuật |
| C80 x 40 | 1.5 | 21.000 | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. Cần sơn chống gỉ trước khi sử dụng. |
| 1.8 | 26.000 | ||
| 2.0 | Liên hệ | ||
| 2.4 | Liên hệ | ||
| C100 x 50 | 1.5 | Liên hệ | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | 28.000 | ||
| 2.0 | 31.000 | ||
| 2.4 | 40.000 | ||
| C125 x 50 | 1.5 | 29.000 | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | 30.000 | ||
| 2.0 | 36.000 | ||
| 2.4 | 46.000 | ||
| C150 x 50 | 1.5 | 29.000 | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | 36.000 | ||
| 2.0 | 41.000 | ||
| 2.4 | 53.000 | ||
| C150 x 65 | 1.5 | 32.000 | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | 39.000 | ||
| 2.0 | 45.000 | ||
| 2.4 | 58.000 | ||
| C180 x 50 | 1.5 | Liên hệ | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | 44.000 | ||
| 2.0 | 49.000 | ||
| 2.4 | 60.000 | ||
| C180 x 65 | 1.5 | Liên hệ | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | Liên hệ | ||
| 2.0 | 60.000 | ||
| 2.4 | 76.000 | ||
| C200 x 50 | 1.5 | Liên hệ | Xà gồ thép đen, dài 6m/cây. |
| 1.8 | Liên hệ | ||
| 2.0 | 65.000 | ||
| 2.4 | 82.000 |
10. Thép SATA – Đơn vị cung cấp Xà gồ C Hòa Phát uy tín chính hãng tại TP.HCM – Cung cấp bảng giá xà gồ C Hòa Phát mới nhất 2025
Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Xà gồ C Hòa Phát chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng các sản phẩm Xà gồ C Hòa Phát uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Xà gồ C Hòa Phát, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Xà gồ C Hòa Phát với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Xà gồ C Hòa Phát uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:

















