Giá xà gồ Z mạ kẽm được cung cấp từ Thép SATA sẽ mang đến sự lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng lựa chọn với chi phí cạnh tranh. Sản phẩm được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến, đảm bảo lớp mạ kẽm dày, chống ăn mòn tối ưu, giúp bảo vệ công trình khỏi các điều kiện khí hậu khắc nghiệt và hạn chế chi phí bảo trì về lâu dài. Xà gồ Z mạ kẽm của chúng tôi được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, kết hợp với công nghệ mạ kẽm tiên tiến, giúp sản phẩm bền chắc, chống ăn mòn lâu dài và tối ưu chi phí bảo trì.
1. Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm MỚI NHẤT Hôm Nay – Giá Rẻ Nhất Thị Trường, Ưu Đãi LỚN
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm hôm nay rất đa dạng tùy theo từng quy cách kích thước và độ dày của sản phẩm, với số lượng đặt hàng thường tính theo cây hoặc bó 1.
Chi phí vật liệu luôn là yếu tố quan trọng trong mọi công trình. Hiểu được điều đó, Thép SATA mang đến Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm chi tiết, rõ ràng và phù hợp với từng nhu cầu. Với cam kết chất lượng vượt trội, giá thành hợp lý, chúng tôi giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm tối ưu cho công trình mà vẫn đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và hiệu quả kinh tế.
Bảng giá Xà Gồ Mạ Kẽm Cập Nhật mới nhất trên thị trường
Chiều cao (mm) |
Bề rộng cánh (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá (VNĐ/m) |
Ghi chú (Thương hiệu/Độ mạ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 50 | 1.5 | 2.10 | 47.200 | Hòa Phát, Z120 |
| 100 | 50 | 2.0 | 2.80 | 62.000 | Đông Á, Z200 |
| 125 | 50 | 1.5 | 2.60 | 58.000 | Hòa Phát, Z120 |
| 125 | 50 | 2.0 | 3.50 | 77.500 | Hoa Sen, Z200 |
| 150 | 55/60 | 1.8 | 3.90 | 86.100 | Đông Á, Z150 |
| 150 | 55/60 | 2.5 | 5.40 | 119.100 | Hòa Phát, Z275 |
| 175 | 60 | 2.0 | 4.80 | 106.000 | Hoa Sen, Z200 |
| 175 | 60 | 2.5 | 6.00 | 132.500 | Đông Á, Z275 |
| 200 | 65 | 2.0 | 5.60 | 123.500 | Hòa Phát, Z200 |
| 200 | 65 | 2.5 | 7.00 | 154.500 | Hoa Sen, Z275 |
| 250 | 70/75 | 2.5 | 8.80 | 194.000 | Đông Á, Z275 |
| 250 | 70/75 | 3.0 | 10.50 | 232.000 | Hòa Phát, Z275 |
| 300 | 75 | 3.0 | 11.90 | 262.200 | Hoa Sen, Z275 |
| 300 | 75 | 3.5 | 13.80 | 304.000 | Đông Á/Hòa Phát, Z275 |

LƯU Ý KHI THAM KHẢO BẢNG GIÁ XÀ GỒ Z MẠ KẼM:
-
Giá trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường thép, số lượng đặt hàng, cũng như yêu cầu gia công riêng của khách hàng.
-
Xà gồ Z mạ kẽm có ưu điểm chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc điều kiện khắc nghiệt, nhưng cần chọn đúng độ dày và kích thước phù hợp với tải trọng công trình để đảm bảo an toàn và độ bền.
-
Chiều dài tiêu chuẩn thường giới hạn khoảng 6 mét, nếu cần kích thước đặc biệt hoặc gia công riêng, giá có thể thay đổi.
-
Khi mua, cần kiểm tra kỹ chất lượng hàng hóa, bao gồm lớp mạ kẽm, độ dày, độ thẳng và các phụ kiện như bu lông vít để đảm bảo phù hợp với thiết kế và tiêu chuẩn thi công.
-
Nên chọn mua xà gồ từ nhà cung cấp uy tín, có chứng nhận chất lượng để tránh hàng kém chất lượng gây ảnh hưởng đến kết cấu công trình.
-
Báo giá chưa bao gồm các chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện đi kèm (đinh vít, bulong, ke góc,…).
-
Khi báo giá và đặt hàng cần xác định rõ các thông số kỹ thuật (độ dày, dài, mặt bích, lượng cường độ thép) để nhận báo giá chính xác và tránh chi phí phát sinh.
2. Bí Quyết Lựa Chọn Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tiết Kiệm, Tối Ưu Chi Phí
Làm thế nào để vừa đảm bảo chất lượng công trình, vừa tiết kiệm chi phí khi chọn xà gồ Z mạ kẽm? Đây là câu hỏi mà nhiều chủ đầu tư và nhà thầu quan tâm. Thực tế, giá xà gồ Z mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn mạ và đơn vị cung cấp.
Dưới đây, Thép SATA sẽ chia sẻ những bí quyết giúp bạn lựa chọn xà gồ Z mạ kẽm với mức giá hợp lý, tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng vượt trội
3. Hướng Dẫn Kiểm Tra Chất Lượng Xà Gồ z Mạ Kẽm Trước Khi Nhận Bảo Hành
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng xà gồ Z mạ kẽm trước khi nhận bảo hành gồm các bước sau:
☑Kiểm tra bề mặt sản phẩm: Xà gồ phải có bề mặt nhẵn, lớp mạ kẽm đều, không bị bong tróc, gỉ sét, không có vết nứt hay tạp chất ảnh hưởng đến chất lượng.
☑ Đo độ dày thực tế: Sử dụng thước kẹp điện tử (panme) để đo ngẫu nhiên nhiều điểm trên cây xà gồ xem có đạt đúng độ dày theo tiêu chuẩn và báo giá.
☑ Đo đạc kích thước: Kiểm tra chiều rộng, chiều cao, và chiều dài các phần của xà gồ xem có đúng theo quy cách kỹ thuật yêu cầu.
☑ Kiểm tra trọng lượng: So sánh trọng lượng thực tế của xà gồ với bảng barem do nhà sản xuất cung cấp để phát hiện xà gồ bị thiếu ly (độ dày thực tế mỏng hơn công bố).
☑ Kiểm tra các phụ kiện kèm theo như bu lông, vít, bản mã đảm bảo đúng số lượng, chất lượng đủ tiêu chuẩn cho lắp đặt.
☑ Kiểm tra tình trạng bảo quản, vận chuyển xem có hư hỏng cơ học nào như cong vênh, móp méo gây ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng.
☑ Ghi nhận đầy đủ thông tin, hình ảnh và báo ngay cho nhà cung cấp hoặc đơn vị thi công nếu phát hiện sai sót để được xử lý kịp thời theo chế độ bảo hành.

Thực hiện các bước kiểm tra này giúp đảm bảo xà gồ Z mạ kẽm nhận được đúng yêu cầu kỹ thuật và chất lượng, đồng thời giúp chủ công trình thuận lợi hơn trong việc bảo hành, xử lý nếu có sự cố xảy ra.
4. Chính Sách Bảo Hành Xà Gồ Z Mạ Kẽm – An Tâm Cho Chủ Đầu Tư
Xà gồ Z mạ kẽm là vật liệu quan trọng trong xây dựng hiện đại, góp phần tạo nên hệ mái và khung thép vững chắc, bền bỉ theo thời gian. Bên cạnh chất lượng sản xuất, chính sách bảo hành từ nhà cung cấp cũng là yếu tố then chốt cần quan tâm. Việc nắm rõ các điều khoản bảo hành sẽ giúp chủ đầu tư an tâm hơn, đồng thời hạn chế rủi ro trong quá trình thi công và sử dụng lâu dài.
Những điểm cần lưu ý khi chọn xà gồ Z mạ kẽm:
-
Thời gian bảo hành từ 12–36 tháng, tùy quy cách và nhà sản xuất.
-
Đối tượng bảo hành: các lỗi về mạ kẽm bong tróc, cong vênh, gỉ sét không do tác động bên ngoài hoặc lắp đặt sai kỹ thuật.
-
Quy trình yêu cầu bảo hành rõ ràng:
-
Liên hệ nhà cung cấp qua điện thoại hoặc email.
-
Cung cấp chứng từ mua hàng, số lượng và hình ảnh sản phẩm.
-
Nhà cung cấp xác nhận và tiến hành kiểm tra thực tế tại công trình.
-
Xử lý nhanh chóng, bao gồm thay thế hoặc sửa chữa sản phẩm nếu đúng điều kiện bảo hành.
-
-
Chứng nhận chất lượng: ưu tiên sản phẩm có tem, nhãn mác và chứng nhận đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
Những điều nên tránh:
-
Không chọn xà gồ từ nhà cung cấp không có chính sách bảo hành minh bạch hoặc mập mờ về thời gian bảo hành.
-
Tránh sản phẩm không có chứng nhận chất lượng, dễ hư hỏng, giảm tuổi thọ công trình.
-
Không bỏ qua hướng dẫn bảo quản và lắp đặt từ nhà sản xuất, vì sai kỹ thuật có thể làm mất hiệu lực bảo hành.

Bảng So Sánh Bảo Hành Theo Thương Hiệu
| Thương Hiệu | Lớp Mạ Phổ Biến | Thời Gian Chống Thủng | Điều Kiện Đặc Biệt | Ghi Chú Thực Tế |
|---|---|---|---|---|
| Hoa Sen | Z80-Z120 | 5-10 năm | Áp dụng mái/vách; không bong sơn nếu màu | Phổ biến, dễ nghiệm thu; AZ100+ lên 10 năm |
| Hoa Sen | AZ100-AZ150 | 10-20 năm | Kiểm tra ΔE màu ≤ chuẩn; ≥AZ150: 20 năm | Lý tưởng miền Bắc; kiểm tra miễn phí 1 lần/năm |
| Nam Kim | Z100-Z140 | 7-12 năm | Chống rỉ mép cắt; theo TCVN 5575 | Giá rẻ, linh hoạt; kết hợp tôn Nam Kim |
| Nam Kim | AZ125-AZ150 | 12-18 năm | Chống ăn mòn gấp 4 lần kẽm; app theo dõi | Phù hợp kho lạnh; không tải gió vùng 4 |
| BlueScope Zacs | AZ150-AZ200 | 10-25 năm | Công nghệ INOK® 4 lớp; chống rỉ lỗ vít | Cao cấp, FDI; 25 năm AZ200, kiểm tra độc lập |
5. Hướng dẫn Thi Công Xà Gồ Z Mạ Kẽm chuẩn Kỹ Thuật – Vận Chuyển Đúng Chuẩn
Xà gồ Z mạ kẽm đóng vai trò đảm bảo độ chắc chắn cho khung thép và hệ mái công trình. Tuy nhiên, hiệu quả sử dụng không chỉ phụ thuộc vào chất lượng sản phẩm mà còn ở quá trình thi công đúng kỹ thuật và vận chuyển đúng tiêu chuẩn. Nếu lắp đặt sai cách, vật liệu có thế bị cong vênh, gỉ sét hoặc giảm tính thẩm mỹ, từ đó ảnh hưởng đến độ bền và kết cấu của công trình.
Dưới đây là một số lưu ý:
Vận chuyển:
- Xà gồ phải được xếp vào container hoặc xe tải gọn gàng, cố định chắc chắn để tránh rung lắc, cong vênh trong quá trình di chuyển. Không kéo lê hoặc chất đống quá cao gây biến dạng vật liệu.
- Không kéo lê hoặc chất đống quá cao gây biến dạng vật liệu.
- Che phủ bạt hoặc tấm chống mưa để bảo vệ lớp mạ kẽm.
Lưu kho:
- Bảo quản xà gồ tại nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với mưa hoặc nước đọng để giữ lớp mạ kẽm không bị oxy hóa.
- Sử dụng giá đỡ, pallet để giữ xà gồ cách mặt đất, bảo vệ lớp mạ kẽm khỏi oxy hóa.
Lắp đặt theo bản vẽ kỹ thuật:
- Tuân thủ đúng khoảng cách, chiều cao và kích thước theo thiết kế để đảm bảo khả năng chịu lực và ổn định kết cấu.
- Gia công tại nhà máy nếu có thể: khoan lỗ, cắt mép chống mí sẵn, giảm bớt công đoạn thi công tại công trình, tránh sai lệch kích thước.
Gia công tại nhà máy:
- Nên yêu cầu thực hiện sẵn các công đoạn như khoan lỗ, cắt mép (chống mí) để giảm khối lượng thi công tại công trình, đồng thời hạn chế sai số và đảm bảo độ chính xác kích thước.
Lắp tôn đúng kỹ thuật:
- Bắn vít tôn đủ điểm cố định trên từng xà gồ để chống bung, đảm bảo tôn lợp bám chắc.
- Kiểm tra kỹ từng tấm tôn sau khi lắp để đảm bảo thẩm mỹ và an toàn.

Tuân thủ đúng quy trình thi công và bảo quản sẽ giúp xà gồ Z mạ kẽm phát huy tối đa công năng, gia tăng tuổi thọ cũng như đảm bảo an toàn trong xây dựng.
6. SẮT THÉP SATA – ĐỊA CHỈ MUA CÁC SẢN PHẨM VÀ GIÁ Xà Gồ Z Mạ Kẽm TỐT NHẤT chất lượng HÀNG ĐẦU TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Xà gồ Z mạ kẽm chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng đa dạng quy cách xà gồ Z mạ kẽm mới nhất, uy tín chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ nhu cầu thi công công trình.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trọ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Fanpage:





















