1. GIỚI THIỆU VỀ XÀ GỒ Z
Công ty Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp báo giá xà gồ Z chính hãng với đa dạng quy cách từ Z100 đến Z300 cho mọi công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất từ thép chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tối ưu cho công trình.
Xà gồ Z, còn được gọi là thép hình Z hoặc thép chữ Z, là vật liệu xây dựng được dùng phổ biến để làm khung và kết cấu cho nhiều loại công trình. Nhờ thiết kế dạng chữ Z đặc trưng, loại xà gồ này có thể dễ dàng lắp ghép nối tiếp, tạo thành hệ khung vững chắc và tiết kiệm vật liệu.
Xà Gồ Z là gì?
Xà gồ Z có khả năng chịu lực vượt trội nhờ có thể nối chồng lên nhau, tạo thành những thanh dầm liên tục và vững chắc. Sản phẩm được sản xuất từ thép không gỉ cường độ cao và được đánh giá theo các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe của Nhật Bản hoặc Châu Âu – những khu vực có nền công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

Bảng tra xà gồ thép chữ Z: Quy cách, trọng lượng, độ dày
Bảng này chỉ mang tính chất tham khảo. Kích thước và trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng. Để có thông tin chính xác nhất, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp uy tín hoặc tham khảo tài liệu kỹ thuật của sản phẩm.
1. Kích thước
| Kích thước (mm) | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (b1, b2) | Độ dày (t) |
|---|---|---|---|
| Z125x50x50x2 | 125 | 50 | 50 |
| Z150x50x56x2 | 150 | 50 | 56 |
| Z175x65x70x2 | 175 | 65 | 70 |
| Z200x75x80x2 | 200 | 75 | 80 |
| Z225x80x90x2.5 | 225 | 80 | 90 |
| Z250x90x100x3 | 250 | 90 | 100 |
| Z300x94x100x3 | 300 | 94 | 100 |
2. Trọng lượng
| Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| Z125x50x50x2 | 4.22 |
| Z150x50x56x2 | 5.06 |
| Z175x65x70x2 | 6.51 |
| Z200x75x80x2 | 8.30 |
| Z225x80x90x2.5 | 10.21 |
| Z250x90x100x3 | 12.38 |
| Z300x94x100x3 | 15.09 |
3. Độ dày
Độ dày thép xà gồ Z phổ biến dao động từ 1.5mm đến 3.2mm. Độ dày phù hợp sẽ phụ thuộc vào khẩu độ, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
- Chiều dài tiêu chuẩn
- Bán kính cong
- Momen quán tính
- Mô đun đàn hồi
- Lực cắt tối đa
Đặc điểm chung xà gồ thép chữ Z
| Chiều cao | 150 ÷ 300mm |
| Cánh | 50 ÷ 100mm, một cánh rộng, một cánh hẹp, chênh lệch 2 cánh là 2.5 lần độ dày |
| Mép cánh | 20mm, độ vát 135 độ, phù hợp cho nối chồng và vận chuyển xà gồ đến công trường |
| Độ dày | 1.5 ÷ 3.2mm |
| Chiều dài | Chiều dài đa dạng, đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau |
| Đóng gói | Sản phẩm được bọc và đóng gói chắc chắn thuận lợi cho việc vận chuyển |
Kích thước xà gồ chữ Z
![Xà Gồ Z - Báo Giá Xà Gồ Z mới nhất [CK-5%] 3 Xà Gồ Z](http://nhatquangsteel.genyuhardware.com/wp-content/uploads/image1-3.png)
Bản vẽ kỹ thuật và vị trí đột lỗ chữ Z

2. PHÂN LOẠI XÀ GỒ Z
Xà gồ Z, còn gọi là thép chữ Z, là vật liệu xây dựng quan trọng, dùng để tạo khung và kết cấu chắc chắn cho nhiều loại công trình. Sản phẩm có khả năng chịu lực vượt trội, dễ dàng lắp ghép nối tiếp, phù hợp từ nhà xưởng, nhà thép tiền chế đến mái lợp và sàn đổ bê tông. Với đa dạng quy cách, độ dày và vật liệu chất lượng cao, xà gồ Z mang đến giải pháp bền vững, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu quả thi công cho mọi công trình.”
Phân loại xà gồ Z theo kích thước
Kích thước của xà gồ thép Z được xác định bởi chiều cao, chiều rộng và độ dày của mặt cắt ngang. Các kích thước này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và trọng lượng của xà gồ.
- Chiều cao: Tùy thuộc vào tải trọng của công trình, chiều cao của xà gồ có thể thay đổi từ 100mm đến 300mm hoặc lớn hơn.
- Chiều rộng: Chiều rộng của cánh xà gồ cũng ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.
- Độ dày: Độ dày của thép càng lớn thì khả năng chịu lực càng cao.
Các kích thước phổ biến: Z100, Z120, Z150, Z180, Z200, Z250, Z280, Z300,… Tùy theo từng yêu cầu của mỗi công trình sẽ lựa chọn loại kích thước riêng.
Phân loại xà gồ thép Z theo chất liệu
Xà gồ thép Z được phân loại theo chất liệu chủ yếu dựa trên lớp phủ bề mặt, Lớp ngoài này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, tuổi thọ và ứng dụng của sản phẩm. Dưới đây là hai loại xà gồ Z phổ biến nhất.
Xà gồ thép Z được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau, đáp ứng các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và môi trường sử dụng:
Xà gồ Z thép đen
- Là loại xà gồ làm từ thép cán nóng chưa mạ.
- Có độ cứng cao, chịu lực tốt nhưng dễ bị gỉ nếu để ngoài môi trường ẩm ướt.
- Thường được sơn phủ hoặc mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
Xà gồ Z mạ kẽm
- Phủ lớp kẽm chống oxy hóa trên bề mặt, giúp sản phẩm bền lâu trong mọi điều kiện thời tiết.
- Thích hợp cho các công trình ngoài trời, nhà xưởng, mái lợp và các kết cấu chịu tải nặng.
Xà gồ Z thép hợp kim / thép chất lượng cao
- Sản xuất từ thép cường độ cao hoặc thép không gỉ, tăng khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình.
- Được đánh giá theo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với các công trình công nghiệp hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
Để khắc phục nhược điểm của xà gồ đen, các nhà sản xuất đã cho ra đời loại Xà gồ mạ kẽm được sản xuất bằng cách phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép, tạo thành một lớp bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả. Lớp kẽm này có thể được mạ bằng phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng.

3. BẢNG GIÁ XÀ GỒ Z MỚI NHẤT NĂM 2026
Bảng giá xà gồ Z mới nhất 2026 được cập nhật với mức ưu đãi tốt nhất thị trường, đủ loại đen, mạ kẽm, kẽm nhúng nóng, đáp ứng mọi nhu cầu công trình. Cam kết giá rẻ, chất lượng cao, giao hàng nhanh tận nơi – lựa chọn tiết kiệm và tối ưu nhất cho nhà thầu và khách hàng!
Bảng giá xà gồ Z đen
- Giá xà gồ Z mới nhất dao động từ 40.000 VNĐ/m đến 150.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
Bảng giá xà gồ Z mới nhất |
||||||||
| QUY CÁCH SẢN PHẨM | 1,5 ly | 1,6 ly | 1,8 ly | 2,0 ly | 2,3 ly | 2,5 ly | 2.8 ly | 3.0 ly |
| Z100 x 50 x 52 x 15 | 38,000 | 40,000 | 45,000 | 51,000 | 58,000 | 63,000 | 71,000 | 76,000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 | 42,000 | 45,000 | 50,000 | 56,000 | 64,000 | 70,500 | 78,000 | 84,000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 | 41,000 | 44,000 | 55,000 | 55,000 | 63,000 | 69,000 | 77,000 | 83,000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 | 47,000 | 50,000 | 57,000 | 63,500 | 72,000 | 79,000 | 88,000 | 95,000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 | 50,000 | 53,000 | 60,000 | 66,000 | 76,000 | 83,000 | 93,000 | 100,000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 | 57,000 | 64,000 | 71,000 | 82,000 | 89,000 | 100,000 | 107,000 | |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 59,000 | 67,000 | 74,000 | 85,000 | 93,000 | 104,000 | 125,000 | |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 62,000 | 70,000 | 78,000 | 90,000 | 98,000 | 111,000 | 118,000 | |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 67,000 | 76,000 | 84,000 | 97,000 | 106,000 | 118,000 | 127,000 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 71,000 | 80,000 | 89,000 | 102,000 | 111,000 | 124,000 | 133,000 | |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 79,000 | 89,000 | 99,000 | 114,000 | 119,000 | 133,000 | 150,000 | |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 76,000 | 85,000 | 95,000 | 109,000 | 119,000 | 133,000 | 142,000 | |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất
- Giá xà gồ dao động từ 65.000 VNĐ/m đến 270.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm |
||||||||
| QUY CÁCH SẢN PHẨM | 1,5 ly | 1,6 ly | 1,8 ly | 2,0 ly | 2,3 ly | 2,5 ly | 2,8 ly | 3.0 ly |
| Z100 x 50 x 52 x 15 | 65,000 | 69,000 | 78,000 | 87,000 | 100,000 | 108,000 | 121,000 | 130,000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 | 70,000 | 87,000 | 97,000 | 96,000 | 111,000 | 120,000 | 135,000 | 145,000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 | 85,000 | 95,000 | 106,000 | 109,000 | 122,000 | 133,000 | 149,000 | 160,000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 | 90,000 | 98,000 | 118,000 | 120,000 | 125,000 | 136,000 | 151,000 | 162,000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 | 101,000 | 116,000 | 128,000 | 130,000 | 138,000 | 150,000 | 168,000 | 180,000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 | 110,000 | 121,000 | 134,000 | 139,000 | 145,000 | 158,000 | 177,000 | 190,000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 138,000 | 141,000 | 142,000 | 155,000 | 169,000 | 189,000 | 202,000 | |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 133,000 | 157,000 | 141,000 | 162,000 | 176,000 | 197,000 | 237,000 | |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 149,000 | 164,000 | 159,000 | 171,000 | 186,000 | 208,000 | 223,000 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 158,000 | 174,000 | 170,000 | 185,000 | 201,000 | 225,000 | 241,000 | |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 174,000 | 162,000 | 190,000 | 207,000 | 225,000 | 252,000 | 270,000 | |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 199,000 | 188,000 | 216,000 | 235,000 | 263,000 | 276.000 | 282,000 | |
* Lưu ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy thuộc vào nhu cầu và sự biến động của thị trường và giá vật liệu. Để nhận báo giá chính xác, quý khách hàng hãy liên hệ với SATA qua hotline 0903 725 545 để được tư vấn chi tiết.
4. ƯU ĐIỂM XÀ GỒ Z
Xà gồ đã được cắt và đột lỗ oval tự động trong quá trình sản xuất giúp. Sản phẩm được sản xuất bởi hệ thống dây chuyền máy móc hiện đại, đảm bảo kích thước có độ chính xác cao, quá trình thi công nhanh chóng và dễ dàng.
![Xà Gồ Z - Báo Giá Xà Gồ Z mới nhất [CK-5%] 2 Xà Gồ Z](http://thepmanhtienphat.com/wp-content/uploads/2019/09/quy-cach-xa-go-z.jpg)
Xà gồ thép chữ Z ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng nhờ nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại xà gồ khác như xà gồ I, xà gồ U, v.v. Dưới đây là một số ưu điểm chính của xà gồ thép chữ Z:
1. Khả năng chịu lực cao:
- Nhờ thiết kế dạng chữ Z với hai mép cạnh đứng và phần bụng phẳng, xà gồ thép Z có khả năng chịu lực uốn, nén và cắt cao hơn so với các loại xà gồ khác có cùng tiết diện.
- Khả năng chịu lực cao này giúp xà gồ thép Z có thể sử dụng cho các công trình có khẩu độ lớn, tải trọng cao mà vẫn đảm bảo an toàn và độ bền vững.
2. Trọng lượng nhẹ:
- So với các loại xà gồ I và U có cùng khả năng chịu lực, xà gồ thép Z có trọng lượng nhẹ hơn đáng kể.
- Ưu điểm này giúp giảm tải trọng cho công trình, tiết kiệm chi phí vận chuyển và thi công, đồng thời góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu.
3. Độ cứng cao:
- Nhờ thiết kế dạng chữ Z với hai mép cạnh đứng, xà gồ thép Z có độ cứng cao, đảm bảo khả năng chống vênh, xoắn khi chịu tải trọng.
- Độ cứng cao cũng giúp xà gồ thép Z có thể chịu được va đập mạnh và các tác động ngoại lực khác.
4. Dễ dàng thi công:
- Xà gồ thép Z có cấu tạo đơn giản, dễ dàng lắp ghép và thi công.
- Các mối nối giữa các thanh xà gồ có thể được thực hiện bằng phương pháp hàn hoặc bằng bulông, tùy theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.
5. Tính thẩm mỹ cao:
- Xà gồ thép Z có hình thức đẹp mắt, góp phần tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
- Bề mặt xà gồ thép Z thường được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện, giúp bảo vệ xà gồ khỏi tác động của môi trường và tăng tuổi thọ sử dụng.
6. Giá thành hợp lý:
- So với các loại xà gồ khác có cùng khả năng chịu lực, xà gồ thép Z có giá thành hợp lý hơn.
- Ưu điểm về giá thành giúp xà gồ thép Z trở thành lựa chọn tiết kiệm cho các nhà đầu tư và nhà thầu xây dựng.

5. LƯU Ý KHI ĐẶT HÀNG TẠI THÉP SATA
Chiều dài cung cấp
- Xà gồ z được cắt theo chiều dài đặt hàng để vận chuyển, tuy nhiên có một số giới hạn cần lưu ý.
- Đối với những chiều dài tối thiểu, và những chiều dài trên 12000mm. Hãy liên hệ văn phòng SATA để được tư vấn về kỷ thuật củng như cách lắp đặt
- Đối với những giao nhận bình thường, chiều dài danh định không vượt quá 12000mm. Những chiều dài lớn hơn 12000mm yêu cầu có phương tiện vận chuyển đặc biệt và các thiết bị nâng tại công trường.
- Sai số chiều dài cho tất cả các loại tiết diện là ±5mm.
Chi tiết lỗ
Đối với những công trình đặc biệt, kích cỡ lỗ, số lượng lỗ, và khoảng cách hàng lỗ theo phương vuông góc với trục được điều chỉnh theo thỏa thuận. Tuy nhiên, các đơn hàng này sẽ bị ràng buộc về số lượng tối thiểu và thời gian giao hàng dài hơn.
6. NHƯNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI MUA VÀ LƯU Ý VỀ GIÁ XÀ GỒ Z

Xà gồ Z khác gì so với xà gồ C?
- Trả lời: Xà gồ Z có hình dạng chữ Z, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực. Chúng thường được sử dụng cho các công trình có tải trọng lớn hơn.
Kích thước phổ biến của xà gồ Z là gì?
- Trả lời: Các kích thước phổ biến bao gồm 150x75mm, 200x100mm, và 250x125mm, với độ dày từ 1.6mm đến 3.0mm.
Xà gồ Z mạ kẽm có tuổi thọ bao lâu?
- Trả lời: Xà gồ Z mạ kẽm có tuổi thọ trung bình từ 20-30 năm, tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
Có thể sử dụng xà gồ Z cho công trình dân dụng không?
- Trả lời: Có, xà gồ Z thường được sử dụng trong các công trình lớn, nhưng cũng phù hợp cho các dự án dân dụng như nhà ở và nhà kho.
Thời gian sản xuất xà gồ Z theo yêu cầu là bao lâu?
- Trả lời: Tùy vào nhà cung cấp, thời gian sản xuất có thể từ 3-7 ngày làm việc.
Cần lưu ý gì khi lắp đặt xà gồ Z?
- Trả lời: Đảm bảo kết nối chắc chắn tại các mối nối và kiểm tra độ cân bằng để tránh biến dạng.
7. SẮT THÉP SATA LÀ ĐƠN VỊ CUNG CẤP BÁO GIÁ XÀ Gồ Z CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm xà gồ Z chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm xà gồ Z Chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khách hàng.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho quý khách 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi chu đáo, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM.
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Với phương châm “Chất lượng tạo nên uy tín”, SATA xứng đáng là địa chỉ tin cậy cho những khách hàng đang tìm kiếm xà gồ tại TP.HCM.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP.HCM
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
Trang web: //genyuhardware.com/















