1. XÀ GỒ THÉP HỘP
Xà gồ thép hộp là một trong những cấu kiện quan trọng trong kết cấu xây dựng, thường được sử dụng như dầm hoặc thanh ngang để liên kết và nâng đỡ các bộ phận như mái, trần và sàn. Sản phẩm được sản xuất từ thép hộp có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
Nhờ khả năng phân bổ tải trọng đồng đều, xà gồ thép hộp giúp tăng độ ổn định cho hệ khung, hạn chế tình trạng cong vênh, võng hoặc biến dạng trong quá trình sử dụng. Đồng thời, vật liệu này còn có ưu điểm chống ăn mòn, tuổi thọ cao và dễ thi công, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng.
1.1. Cấu Tạo Xà Gồ Thép Hộp
Xà gồ là cấu kiện quan trọng trong kết cấu xây dựng, thường được sử dụng làm thanh đỡ mái, đỡ tường hoặc liên kết các bộ phận trong hệ khung công trình. Xà gồ có nhiệm vụ chính là chịu lực, phân bổ tải trọng từ mái hoặc sàn xuống các dầm và cột, giúp công trình ổn định và bền vững hơn.
- Xà gồ C: có tiết diện hình chữ C, dễ thi công và lắp ráp, thường dùng cho mái và tường.
- Xà gồ Z: có tiết diện hình chữ Z, khả năng chịu uốn và liên kết chồng vượt trội, phù hợp cho các công trình có khẩu độ lớn.
- Xà gồ H hoặc I: dạng dầm chịu lực nặng, dùng cho kết cấu chính hoặc khung chịu tải trọng cao.
Ngoài ra, xà gồ còn có thể được gia công cắt, đột lỗ hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống gỉ và tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
Vật liệu:
- Thép cán nguội (Cold Rolled Steel – CRS) hoặc thép cán nóng (Hot Rolled Steel – HRC).
- Thường được mạ kẽm (galvanized) hoặc sơn phủ để chống ăn mòn.
Hình dáng:
- Dạng hộp vuông hoặc chữ nhật, rỗng bên trong.
- Các cạnh thẳng, góc vuông, bề mặt nhẵn phẳng.
Độ dày:
- Tùy loại, phổ biến từ 1.0mm – 4.0mm.
- Độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực.
Kích thước phổ biến:
- Vuông: 40×40, 50×50, 60×60, 80×80 mm.
- Chữ nhật: 40×60, 50×100 mm,…
1.2. Đặc Điểm
Xà gồ là vật liệu chịu lực chủ đạo trong kết cấu mái và khung nhà, sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật giúp tăng độ bền và hiệu quả thi công cho công trình:
Độ bền cao, khả năng chịu tải tốt:
- Xà gồ được sản xuất từ thép chất lượng cao (thép mạ kẽm, thép đen hoặc thép cán nguội), có khả năng chịu lực lớn, chống uốn cong và biến dạng khi chịu tải trọng mái hoặc sàn.
Chống ăn mòn, rỉ sét hiệu quả:
- Với lớp mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện bảo vệ bề mặt, xà gồ có khả năng chống oxy hóa và chịu được môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là trong các công trình gần biển hoặc khu công nghiệp.
Trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt:
- Nhờ thiết kế tối ưu và vật liệu thép có tỷ trọng nhẹ, xà gồ giúp giảm tải trọng cho kết cấu, dễ dàng vận chuyển, cắt, khoan và lắp dựng tại công trình.
Tính linh hoạt cao:
- Xà gồ có nhiều kích thước, độ dày và hình dạng tiết diện (C, Z, H, I…) khác nhau, phù hợp với đa dạng quy mô và yêu cầu kỹ thuật của từng loại công trình.
Tuổi thọ sử dụng lâu dài:
- Nhờ khả năng chịu tải và chống ăn mòn vượt trội, xà gồ có thể sử dụng bền bỉ trong nhiều năm mà không cần bảo dưỡng phức tạp.

1.3. Phân Loại Xà Gồ Thép Hộp
1. Phân loại xà gồ thép hộp theo hình dạng
- Xà gồ vuông: Có tiết diện hình vuông, thường được sử dụng cho các công trình có tải trọng nhẹ và trung bình.
- Xà gồ chữ nhật: Có tiết diện hình chữ nhật, thường được sử dụng cho các công trình có tải trọng lớn hơn.
2. Phân loại xà gồ thép hộp theo chất liệu
Xà gồ thép hộp đen, mạ kẽm là 2 loại được ứng dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Từng loại đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm định chặt chẽ đảm bảo kích thước, khả năng chịu lực, chịu nhiệt đồng đều.
Xà gồ thép hộp đen
- Xà gồ đen là loại xà gồ thép chưa được mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt bằng các lớp phủ chống gỉ. Loại thép này thường có màu đen hoặc xám đặc trưng và thường được sử dụng trong các công trình xây dựng trong nhà hoặc các môi trường ít tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Thông số kỹ thuật:
- Kích thước thông dụng: 30×60, 40×80, 50×100, 50×50,…
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82
- Độ dày: 0.7 – 4 ly
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
Xà gồ mạ kẽm
- Xà gồ mạ kẽm là loại xà gồ được làm từ nguyên liệu là tôn mạ kẽm với đủ các quy cách thông dụng như thép hộp mạ kẽm 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 với đủ loại chiều dày khác nhau từ 1,2 đến 3,5mm.
- Xà gồ mạ kẽm rất được ưu chuộng ngày nay và được sử dụng hầu hết phần lớn các công trình mái che từ nhà ở cho đến nhà xưởng tạo nên độ vững chắc cho kết cấu công trình tốt hơn nhiều so với xà gồ bằng gỗ vì chúng được thi công bằng phương pháp hàn vào kèo đỡ tạo nên 1 khối liên kết.
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước thông dụng: 30×60, 40×80, 50×100, 50×50,…
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82
- Tiêu chuẩn lớp mạ: 43μm · 48μm.
- Độ dày: 0.7 – 4 ly
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
3. Phân loại xà gồ thép hộp theo kích thước
- Xà gồ thép hộp có nhiều kích thước khác nhau, từ nhỏ đến lớn, đáp ứng các yêu cầu về khẩu độ và tải trọng của công trình. Một số kích thước phổ biến là 50x100mm, 40x80mm, 30x60mm, 25x50mm, 20x40mm, 13x26mm…
- Xà gồ thép hộp 50×100
- Xà gồ thép hộp 40×80
4. Phân loại xà gồ thép hộp theo thương hiệu
- Xà gồ thép hộp Hòa Phát: Sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát, có chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh và được sử dụng rộng rãi trên thị trường.
- Xà gồ thép hộp Hoa Sen: Sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen, cũng có chất lượng tốt và được nhiều người tin dùng.
- Xà gồ thép hộp Đông Á: Sản phẩm của Công ty CP Thép Đông Á, có chất lượng ổn định và giá thành phải chăng.
2. BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ THÉP HỘP MỚI NHẤT 2026
Công Ty Thép SATA chuyên cung cấp báo giá xà gồ thép hộp chất lượng cao với giá cạnh tranh, kích thước phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, cam kết mang đến giải pháp vật liệu bền vững, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu khắt khe từ các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư trên toàn quốc.
- Chất lượng vượt trội: Tất cả các sản phẩm xà gồ thép hộp của công ty thép SATA đều được kiểm tra nghiêm ngặt về chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và tính năng vượt trội trong mọi điều kiện sử dụng.
- Giá cả cạnh tranh: Công ty cam kết cung cấp xà gồ với mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Dịch vụ tư vấn và giao hàng nhanh chóng: Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, công ty thép SATA luôn sẵn sàng tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm xà gồ phù hợp nhất với nhu cầu. Công ty cũng cam kết giao hàng đúng thời gian và tận nơi, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.
- Sản phẩm đa dạng: Các loại xà gồ của công ty có sẵn nhiều kích thước, trọng lượng, và độ dày khác nhau, phù hợp với nhiều loại công trình và ứng dụng khác nhau.
Thép SATA luôn sẵn sàng cung cấp báo giá xà gồ thép hộp cho các dự án lớn nhỏ. Để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm phù hợp, khách hàng chỉ cần liên hệ với công ty qua các kênh trực tuyến hoặc gọi điện trực tiếp. Chúng tôi sẽ nhanh chóng cung cấp thông tin báo giá, hỗ trợ tư vấn, và đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.

2.1. Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp
- Giá xà gồ thép hộp dao động từ 20.000 VNĐ/kg – 24.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất.
| Loại ống hộp | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 50×50 | 1.2 | 10,98 | 20.000 |
| 50×50 | 1.4 | 12,74 | 20.000 |
| 50×50 | 1,5 | 13,62 | 20.000 |
| 50×50 | 1.8 | 16.22 | 20.000 |
| 50×50 | 2.0 | 17,94 | 20.000 |
| 50×50 | 2.3 | 20,47 | 20.000 |
| 50×50 | 2,5 | 22.14 | 20.000 |
| 50×50 | 2.8 | 24,60 | 20.000 |
| 30×60 | 1.1 | 9.05 | 20.000 |
| 30×60 | 1.2 | 9,85 | 20.000 |
| 30×60 | 1.4 | 11,43 | 20.000 |
| 30×60 | 1,5 | 12.21 | 20.000 |
| 30×60 | 1.8 | 14,53 | 20.000 |
| 30×60 | 2.0 | 16.05 | 20.000 |
| 30×60 | 2.3 | 18, 30 | 20.000 |
| 30×60 | 2,5 | 19,78 | 20.000 |
| 40×80 | 1.2 | 13.24 | 20.000 |
| 40×80 | 1.4 | 15,38 | 20.000 |
| 40×80 | 1,5 | 16,45 | 20.000 |
| 40×80 | 1.8 | 19,61 | 20.000 |
| 40×80 | 2.0 | 21,70 | 20.000 |
| 40×80 | 2.3 | 24,80 | 20.000 |
| 40×80 | 2,5 | 26,85 | 20.000 |
| 40×80 | 2.8 | 29,88 | 20.000 |
| 50×100 | 1.4 | 19.33 | 20.000 |
| 50×100 | 1,5 | 20,68 | 20.000 |
| 50×100 | 1.8 | 24,69 | 20.000 |
| 50×100 | 2.0 | 27,34 | 20.000 |
| 50×100 | 2.3 | 31,29 | 20.000 |
| 50×100 | 2,5 | 33,89 | 20.000 |
| 50×100 | 2.8 | 37,77 | 20.000 |
| 60×120 | 2.0 | 31.30 | 20.000 |
| 60×120 | 2.3 | 37,80 | 20.000 |
| 60×120 | 2,5 | 40,98 | 20.000 |
| 60×120 | 2.8 | 45,70 | 20.000 |
| 60×120 | 3.2 | 51,94 | 20.000 |
| 60×120 | 3,5 | 56,58 | 20.000 |
| 60×120 | 3.8 | 61,17 | 20.000 |
| 60×120 | 4.0 | 64,21 | 20.000 |
2.2 Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp Mạ Kẽm
- Giá xà gồ có mức giá dao động từ 21.000 VNĐ/kg – 23.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại ống hộp | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 50×50 | 1.2 | 10,98 | 21.000 |
| 50×50 | 1.4 | 12,74 | 21.000 |
| 50×50 | 1,5 | 13,62 | 21.000 |
| 50×50 | 1.8 | 16.22 | 21.000 |
| 50×50 | 2.0 | 17,94 | 21.000 |
| 50×50 | 2.3 | 20,47 | 21.000 |
| 50×50 | 2,5 | 22.14 | 21.000 |
| 50×50 | 2.8 | 24,60 | 21.000 |
| 30×60 | 1.1 | 9.05 | 21.000 |
| 30×60 | 1.2 | 9,85 | 21.000 |
| 30×60 | 1.4 | 11,43 | 21.000 |
| 30×60 | 1,5 | 12.21 | 21.000 |
| 30×60 | 1.8 | 14,53 | 21.000 |
| 30×60 | 2.0 | 16.05 | 21.000 |
| 30×60 | 2.3 | 18,86 | 21.000 |
| 30×60 | 2,5 | 19,78 | 21.000 |
| 40×80 | 1.2 | 13.24 | 21.000 |
| 40×80 | 1.4 | 15,38 | 21.000 |
| 40×80 | 1,5 | 16,45 | 21.000 |
| 40×80 | 1.8 | 19,61 | 21.000 |
| 40×80 | 2.0 | 21,70 | 21.000 |
| 40×80 | 2.3 | 24,80 | 21.000 |
| 40×80 | 2,5 | 26,85 | 21.000 |
| 40×80 | 2.8 | 29,88 | 21.000 |
| 50×100 | 1.4 | 19.33 | 21.000 |
| 50×100 | 1,5 | 20,68 | 21.000 |
| 50×100 | 1.8 | 24,69 | 21.000 |
| 50×100 | 2.0 | 27,34 | 21.000 |
| 50×100 | 2.3 | 31,29 | 21.000 |
| 50×100 | 2,5 | 33,89 | 21.000 |
| 50×100 | 2.8 | 37,77 | 21.000 |
| 60×120 | 2.0 | 31.30 | 21.000 |
| 60×120 | 2.3 | 37,80 | 21.000 |
| 60×120 | 2,5 | 40,98 | 21.000 |
| 60×120 | 2.8 | 45,70 | 21.000 |
| 60×120 | 3.2 | 51,94 | 21.000 |
| 60×120 | 3,5 | 56,58 | 21.000 |
| 60×120 | 3.8 | 61,17 | 21.000 |
| 60×120 | 4.0 | 64,21 | 21.000 |
2.3 Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp Đông Á
Xà gồ Đông Á được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, mang đến sự đa dạng về quy cách và độ dày, đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu kỹ thuật của các dự án lớn nhỏ.
- Giá xà gồ Đông Á có mức giá dao động từ 24.000 VNĐ/m – 88.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | 1,5 ly (mm) | 1,8 ly (mm) | 2,0 ly (mm) | 2,4 ly (mm) |
| Xà gồ hộp kẽm 40×80 | 24.000 | 28.500 | 31.500 | 35.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 50×100 | 30.000 | 35.000 | 39.000 | 50.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 50×125 | 33.000 | 39.000 | 43.500 | 55.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 50×150 | 38.000 | 44.500 | 49.000 | 62.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 65×150 | 45.000 | 53.000 | 59.000 | 74.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 30×60 | 38.000 | 44.500 | 49.000 | 62.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 50×180 | 42.000 | 50.000 | 55.000 | 70.500 |
| Xà gồ hộp kẽm 65×180 | 49.000 | 58.500 | 65.000 | 78.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 30×200 | 42.000 | 50.000 | 55.000 | 70.500 |
| Xà gồ hộp kẽm 50×200 | 45.000 | 53.000 | 59.000 | 74.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 65×200 | 52.000 | 62.000 | 69.000 | 80.000 |
| Xà gồ hộp kẽm 30×250 | 49.000 | 58.500 | 65.000 | 88.000 |
Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp Hòa Phát
Sản phẩm của Hòa Phát được sản xuất theo quy trình hiện đại, đạt chuẩn quốc tế, mang lại độ cứng vững và khả năng chịu tải tốt cho các công trình kết cấu thép.
- Giá xà gồ Hòa Phát có giá dao động từ 70.000 VNĐ/m – 110.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Xà gồ hộp 40×80 | 1.8 | 70.000 |
| 2.0 | 81.500 | |
| 2.4 | 86.500 | |
| Xà gồ hộp 50×100 | 1.8 | 78.500 |
| 2.0 | 83.500 | |
| 2.4 | 96.600 | |
| Xà gồ hộp 50×125 | 1.8 | 74.000 |
| 2.0 | 87.000 | |
| 2.4 | 83.000 | |
| Xà gồ hộp 50×150 | 1.8 | 78.000 |
| 2.0 | 82.000 | |
| 2.4 | 90.000 | |
| Xà gồ hộp 50×180 | 1.8 | 62.000 |
| 2.0 | 71.000 | |
| 2.4 | 86.000 | |
| Xà gồ hộp 50×200 | 1.8 | 65.000 |
| 2.0 | 70.000 | |
| 2.4 | 80.000 | |
| Xà gồ hộp 50×250 | 1.8 | 61.500 |
| 2.0 | 72.000 | |
| 2.4 | 87.000 | |
| Xà gồ hộp 65×250 | 1.8 | 89.000 |
| 2.0 | 97.000 | |
| 2.4 | 110.000 |
Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp Hoa Sen
Sản phẩm của Hoa Sen luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các quy cách, từ nhỏ đến lớn, đảm bảo tính linh hoạt tối đa cho dự án của bạn.
- Giá xà Hoa Sen có giá dao động từ 56.000 VNĐ/m đến 115.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Xà gồ Hoa Sen 80x45x15 | 1,5 | 2,24 | 58.000 |
| Xà gồ Hoa Sen 100x45x15 | 1,5 | 2,43 | 58,385 |
| Xà gồ Hoa Sen 80x45x15 | 1.8 | 2,63 | 62,285 |
| Xà gồ Hoa Sen 100x45x16 | 1.8 | 2,92 | 67.940 |
| Xà gồ Hoa Sen 125x45x15 | 1.8 | 3,27 | 74.765 |
| Xà gồ Hoa Sen 150x45x15 | 1.8 | 3,62 | 81.590 |
| Xà gồ Hoa Sen 80x45x15 | 1.9 | 2,78 | 65.210 |
| Xà gồ Hoa Sen 100x45x15 | 1.9 | 3.08 | 71.060 |
| Xà gồ Hoa Sen 125x45x15 | 1.9 | 3,45 | 78,275 |
| Xà gồ Hoa Sen 150x45x15 | 1.9 | 3,82 | 85.490 |
| Xà gồ Hoa Sen 175x45x15 | 1.9 | 4,35 | 85,825 |
| Xà gồ Hoa Sen 200x45x15 | 1.9 | 4,72 | 93.040 |
| Xà gồ Hoa Sen 80x45x15 | 2.0 | 2,92 | 67.940 |
| Xà gồ Hoa Sen 100x45x15 | 2.0 | 3.24 | 74.180 |
| Xà gồ Hoa Sen 125x45x15 | 2.0 | 3,63 | 81,785 |
| Xà gồ Hoa Sen 150x45x15 | 2.0 | 4.02 | 79.390 |
| Xà gồ Hoa Sen 175x50x15 | 2.0 | 4,57 | 90,115 |
| Xà gồ Hoa Sen 200x50x15 | 2.0 | 4,97 | 115.000 |
Lưu Ý
- Giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và nhà cung cấp. Đơn hàng số lượng lớn chiết khấu từ 5-15%.
- Để nhận báo giá chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp với Sắt Thép SATA để được báo giá nhanh chóng!
3. ỨNG DỤNG VÀ HƯỚNG DẨN THI CÔNG KHI MUA XÀ GỒ
Xà gồ là bộ phận không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, đặc biệt trong các công trình hiện đại đòi hỏi tính bền vững và ổn định cao. Nhờ đặc tính chịu lực tốt và độ bền vượt trội, xà gồ được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục khác nhau:
3.1. Ứng Dụng Cho Mọi Công Trình
Trong hệ mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế:
- Xà gồ được dùng để làm khung đỡ mái tôn, mái ngói hoặc panel cách nhiệt, giúp phân bố đều tải trọng và cố định hệ mái chắc chắn. Đây là vị trí ứng dụng phổ biến nhất trong các công trình công nghiệp, nhà kho, xưởng sản xuất.
Trong công trình dân dụng:
- Dùng để làm khung mái nhà, trần giả hoặc sàn nhẹ, giúp tăng độ cứng cho khung nhà và giảm tải trọng cho móng. Xà gồ thép mạ kẽm được ưa chuộng vì độ bền và tính thẩm mỹ cao.
Trong công trình thương mại và hạ tầng:
- Xà gồ được ứng dụng trong nhà kho, siêu thị, trung tâm thương mại, nhà chờ, bến xe, nhà thi đấu – nơi yêu cầu không gian rộng và kết cấu mái có khả năng vượt nhịp lớn.
Trong kết cấu sàn và khung phụ:
- Xà gồ còn được sử dụng để làm thanh giằng, khung đỡ trần hoặc sàn bê tông nhẹ, giúp gia cố kết cấu tổng thể, đảm bảo khả năng chịu tải trọng động và tĩnh.
Trong lĩnh vực cơ khí – công nghiệp phụ trợ:
- Ngoài xây dựng, xà gồ còn được dùng để làm khung máy, khung giá đỡ hoặc giàn đỡ thiết bị, nhờ tính cơ học ổn định và dễ gia công.
Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng linh hoạt, xà gồ thép là lựa chọn tối ưu cho mọi loại công trình – từ dân dụng, công nghiệp đến hạ tầng thương mại.

3.2. Hướng Dẫn Thi Công Cho Công Trình
Thi công và lắp đặt xà gồ thép hộp đòi hỏi tuân thủ các bước cơ bản sau để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình:
Bước 1: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ
- Đo đạc và lựa chọn kích thước xà gồ thép phù hợp với thiết kế.
- Chuẩn bị các dụng cụ như máy hàn, cắt, khoan và các vật liệu phụ trợ (ốc vít, bản lề).
Bước 2: Lên kế hoạch thi công
- Lập bản vẽ chi tiết, xác định vị trí các điểm nối và khoảng cách giữa các xà gồ.
- Tính toán tải trọng để đảm bảo độ ổn định của kết cấu.
Bước 3: Gia công xà gồ
- Cắt xà gồ theo kích thước yêu cầu.
- Xử lý bề mặt nếu cần thiết (mài nhẵn, sơn chống gỉ).
Bước 4: Lắp đặt xà gồ
- Cố định xà gồ thép hộp vào khung chính bằng ốc vít hoặc mối hàn.
- Kiểm tra độ cân bằng và chắc chắn của từng chi tiết sau khi lắp đặt.
Bước 5: Kiểm tra và hoàn thiện
- Kiểm tra toàn bộ hệ thống sau khi lắp đặt.
- Bổ sung lớp sơn bảo vệ để tăng tuổi thọ nếu cần thiết.
Lưu ý quan trọng:
- Sử dụng các thiết bị bảo hộ lao động khi thi công.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn xây dựng để tránh tai nạn.

4. SẮT THÉP SATA – ĐƠN VỊ CUNG CẤP BÁO GIÁ XÀ GỒ THÉP HỘP CHÍNH HÃNG TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm xà gồ thép hộp chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm xà gồ thép hộp Chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khách hàng.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho quý khách 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi chu đáo, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM.
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Với phương châm “Chất lượng tạo nên uy tín”, SATA xứng đáng là địa chỉ tin cậy cho những khách hàng đang tìm kiếm xà gồ tại TP.HCM.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:






















