Giá xà gồ thép hộp 4×8 – Báo giá rẻ nhất thị trường. Công ty thép SATA chuyên cung cấp báo giá xà gồ thép hộp 4×8 với các sản phẩm chất lượng cao, đa dạng về chủng loại và kích thước, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và xây dựng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, công ty đã khẳng định được vị thế của mình trong việc cung cấp các loại xà gồ, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
Nhận báo Giá Xà gồ thép hộp 4×8 từ công ty thép SATA
Công ty thép SATA luôn sẵn sàng cung cấp báo giá xà gồ thép hộp cho các dự án lớn nhỏ. Để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm phù hợp, khách hàng chỉ cần liên hệ với công ty qua các kênh trực tuyến hoặc gọi điện trực tiếp. Chúng tôi sẽ nhanh chóng cung cấp thông tin báo giá, hỗ trợ tư vấn, và đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp báo giá xà gồ thép hộp 4×8 mới nhất năm 2025, những thông tin chi tiết về giá xà gồ thép hộp, đặc điểm nổi bật, và những ứng dụng của loại vật liệu này trong thực tế, đảm bảo thông tin chính xác, minh bạch và đầy đủ nhất.
Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về các loại thép hộp, bảng giá mới nhất và yếu tố ảnh hưởng tới giá thép.
1. Giới Thiệu Tổng Quan Về Xà Gồ thép Hộp 4×8
Xà gồ thép hộp 4×8, còn được biết đến với tên gọi thép hộp 40×80, là một loại vật liệu xây dựng phổ biến và được ưa chuộng nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền vượt trội. Sản phẩm này được sản xuất từ nhiều nguồn gốc xuất xứ khác nhau như Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, và Hàn Quốc, đảm bảo đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
- Độ dày thép: từ 0.8 đến 10 mm.
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A53, ASTM A500, JIS – 3302.
Với đa dạng quy cách và chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt, xà gồ hộp 4×8 là sự lựa chọn lý tưởng cho mọi công trình, từ nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, đến các công trình công cộng khác. Cung cấp bởi các nhà máy sản xuất thép uy tín, xà gồ hộp 4×8 không chỉ đảm bảo về mặt kỹ thuật mà còn cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí hiệu quả cho các dự án.

Liên hệ với chúng tôi Công ty TNHH Thép SATA để cập nhật thông tin giá cả mới nhất và nhận được báo giá cạnh tranh nhất trên thị trường cho từng loại xà gồ hộp 4×8.
1.1 Thông số kỹ thuật xà gồ thép hộp 4×8
Xà gồ thép hộp 40×80 có các thông số kỹ thuật đa dạng tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và độ dày. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật phổ biến:
Kích thước:
-
- Chiều cao (h): 40mm
- Chiều rộng (b): 80mm
- Chiều dài (L): Thường là 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu khách hàng
Độ dày:
-
- Độ dày tiêu chuẩn: 0.8mm – 10mm
- Các độ dày thông dụng: 1.1mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm
Tiêu chuẩn:
-
- TCVN: TCVN 1651-2:2018 (thay thế cho TCVN 1651-58)
- ASTM: ASTM A500, ASTM A53
- JIS: JIS G3466
- Các tiêu chuẩn khác tùy thuộc vào nhà sản xuất
Mác thép:
-
- Thép đen: CT3, SS400, Q235B,…
- Thép mạ kẽm: SGCC, DX51D+Z,…
Trọng lượng:
-
- Trọng lượng của xà gồ thép hộp 40×80 phụ thuộc vào độ dày và chiều dài của sản phẩm.
- Bạn có thể tham khảo bảng trọng lượng từ nhà sản xuất hoặc tính toán theo công thức:
- Trọng lượng (kg/m) = (2b + 2h – 4*t) * t * 7.85 / 1000
- Trong đó:
- b: Chiều rộng (mm)
- h: Chiều cao (mm)
- t: Độ dày (mm)
- 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³)
1.2 Bảng tra quy cách, trọng lượng xà gồ thép hộp 4×8

Dưới đây là bảng tra quy cách, trọng lượng của thép xà gồ 40×80:
-
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây hoặc tùy chỉnh theo nhu cầu khách hàng
- Độ dày thép: từ 1.1 đến 3.2 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783 – 83, ASTM A36, ASTM A53, ASTM A500, JIS – 3302
- Xuất xứ sản phẩm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…
Trọng lượng thép chi tiết như sau:
| Quy cách x độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) |
| 40 x 80 x 1.1 | 12.16 |
| 40 x 80 x 1.2 | 13.24 |
| 40 x 80 x 1.4 | 15.38 |
| 40 x 80 x 1.5 | 16.45 |
| 40 x 80 x 1.8 | 19.61 |
| 40 x 80 x 2.0 | 21.70 |
| 40 x 80 x 2.3 | 24.80 |
| 40 x 80 x 2.5 | 26.85 |
| 40 x 80 x 2.8 | 29.88 |
| 40 x 80 x 3.0 | 31.88 |
| 40 x 80 x 3.2 | 33.86 |
1.3 Các loại xà gồ thép hộp 4×8 phổ biến trên thị trường hiện nay
Xà gồ thép hộp 4×8 đen
Đặc điểm:
-
- Được làm từ thép cán nóng, không có lớp mạ bảo vệ.
- Bề mặt có màu đen đặc trưng của thép.
- Giá thành rẻ hơn so với xà gồ mạ kẽm.
- Dễ bị ăn mòn, gỉ sét nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
Ứng dụng:
-
- Thường được sử dụng cho các công trình trong nhà, nơi khô ráo, ít tiếp xúc với môi trường.
- Làm khung kèo, xà gồ mái, vách ngăn, hệ thống đỡ trần.
- Công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà kho.
Xà gồ 4×8 đen: Phù hợp cho các công trình trong nhà, nơi khô ráo, không tiếp xúc nhiều với nước và độ ẩm.
Xà gồ thép hộp 4×8 mạ kẽm
Đặc điểm:
-
- Được làm từ thép cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được mạ một lớp kẽm để bảo vệ bề mặt.
- Có hai phương pháp mạ kẽm: mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.
- Bề mặt sáng bóng, có khả năng chống ăn mòn tốt hơn xà gồ đen.
- Giá thành cao hơn xà gồ đen.
Ứng dụng:
-
- Phù hợp cho cả công trình trong nhà và ngoài trời.
- Làm khung kèo, xà gồ mái, vách ngăn, hệ thống đỡ trần.
- Đặc biệt thích hợp cho các công trình ở vùng ven biển hoặc môi trường có độ ẩm cao.
- Công trình công nghiệp, nhà máy, nhà xưởng.
Xà gồ 4×8 mạ kẽm: Phù hợp cho các công trình trong nhà và ngoài trời, môi trường ít khắc nghiệt hoặc khắc nghiệt.
Bảng so sánh:
| Đặc điểm | Xà gồ 4×8 đen | Xà gồ 4×8 mạ kẽm |
|---|---|---|
| Chất liệu | Thép cán nóng | Thép cán nguội hoặc cán nóng, mạ kẽm |
| Màu sắc | Đen | Trắng bạc |
| Khả năng chống ăn mòn | Kém | Tốt |
| Tuổi thọ | Thấp | Cao |
| Giá thành | Rẻ | Cao hơn |
| Ứng dụng | Công trình trong nhà, môi trường khô ráo | Công trình trong nhà và ngoài trời |
2. Đặc điểm kỹ thuật và tiêu chuẩn của xà gồ thép hộp 4×8
Xà gồ Thép hộp 4×8 tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành sản xuất thép, đảm bảo chất lượng và tính an toàn trong quá trình sử dụng. Đặc điểm kỹ thuật quan trọng bao gồm độ dày thành, độ dày cạnh, chiều dài, các thông số cơ học như độ cứng, độ bền kéo, độ giãn dài, và khả năng chịu tải.

Tiêu chuẩn, mác thép, xuất xứ, nhà máy sản xuất
Xà gồ Thép hộp 4×8 đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia như JIS G 3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), BS 1387 (Anh), và TCVN 7959 (Việt Nam). Mác thép thông dụng cho sắt ống 40×80 bao gồm SS400, Q235, S235JR, và SPHC. Xuất xứ của sản phẩm thường là Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, hoặc Việt Nam. Các nhà máy sản xuất thép hộp 40×80 ( xà gồ 4×8, xà gồ 40×80 ) đều áp dụng công nghệ và dây chuyền sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Một số thương hiệu nhà máy ống thép, chuyên sản xuất xà gồ thép hộp trong nước như : Hòa Phát, Việt Đức, Nam Kim, Nam Hưng, Đông Á, Vinaone, Tuấn Võ, Ánh Hòa, Nguyễn Tín, Asia, Visa, TVP, 190, Minh Ngọc, Đại Thiên Lộc, Hoa Sen
3. Ưu và Nhược Điểm của Xà Gồ thép Hộp 4×8
Ưu điểm
-
- Độ bền cao: Xà gồ hộp 4×8 được làm từ thép chất lượng cao, có khả năng chịu lực và chịu tải trọng tốt, đảm bảo độ bền cho các công trình xây dựng.
- Tiết kiệm chi phí: Mặc dù có giá ban đầu có thể cao, nhưng xét về lâu dài, xà gồ hộp 4×8 giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa do độ bền cao của nó.
- Đa dạng ứng dụng: Có thể sử dụng trong nhiều loại công trình xây dựng khác nhau, từ nhà ở đến công trình công nghiệp, nhà xưởng, kho bãi.
- Dễ dàng lắp đặt: Nhờ có kích thước và hình dạng tiêu chuẩn, xà gồ hộp 4×8 dễ dàng được lắp đặt và tích hợp vào các công trình xây dựng.
Nhược Điểm
-
- Khả năng chống ăn mòn: Trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất, xà gồ hộp 4×8 có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bảo vệ bề mặt đúng cách.
- Giá thành ban đầu: So với một số vật liệu xây dựng khác, xà gồ hộp 4×8 có giá thành ban đầu cao hơn, đòi hỏi ngân sách đầu tư lớn cho các dự án.
- Yêu cầu bảo dưỡng: Để duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn, xà gồ hộp 4×8 cần được bảo dưỡng định kỳ, tạo thêm công việc bảo trì cho chủ sở hữu.
-
Giới hạn về mẫu mã: Mặc dù xà gồ hộp 4×8 có thể được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, nhưng về mặt thiết kế và mẫu mã có thể không đa dạng như các vật liệu khác.
- Cân nhắc kỹ lưỡng khi lựa chọn: Do giá thành và yêu cầu bảo dưỡng, khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định sử dụng xà gồ hộp 4×8 cho dự án của mình.
Trong tổng thể, xà gồ hộp 4×8 là lựa chọn ưu việt cho nhiều dự án xây dựng nhờ vào ưu điểm vượt trội của nó. Tuy nhiên, cần cân nhắc đến các nhược điểm và áp dụng các biện pháp phòng ngừa để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng.
4. BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ THÉP HỘP 4×8 MỚI NHẤT THỊ TRƯỜNG 2025
Kính gửi Quý Khách hàng,
Công ty TNHH Thép SATA xin trân trọng gửi đến Quý vị bảng báo giá chi tiết và mới nhất cho sản phẩm xà gồ thép hộp 4×8. Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng. Bảng giá này có hiệu lực từ ngày 24/08/2025.
1/ Bảng giá xà gồ thép hộp 4×8 đen mới nhất
Xà gồ thép hộp đen 4×8 là một trong những sản phẩm chủ lực của chúng tôi, được khách hàng tin dùng nhờ độ cứng vững và giá thành hợp lý.
- Quy cách: Độ dày từ 1.1 mm đến 3.2 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
| 1.1 | 12.16 | 13,000 |
| 1.2 | 13.24 | 13,000 |
| 1.4 | 15.38 | 13,000 |
| 1.5 | 16.45 | 13,000 |
| 1.8 | 19.61 | 13,000 |
| 2.0 | 21.70 | 13,000 |
| 2.3 | 24.80 | 13,000 |
| 2.5 | 26.85 | 13,000 |
| 2.8 | 29.88 | 13,000 |
| 3.0 | 31.88 | 13,000 |
| 3.2 | 33.86 | 13,000 |
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
2/ Bảng giá Xà gồ thép hộp 4×8 mạ kẽm
Với lớp mạ kẽm bảo vệ, xà gồ này là giải pháp hoàn hảo cho các công trình yêu cầu độ bền cao, chống gỉ sét và ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
- Quy cách: Độ dày từ 1.1 mm đến 3.2 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
| 1.1 | 12.16 | 14,000 |
| 1.2 | 13.24 | 14,000 |
| 1.4 | 15.38 | 14,000 |
| 1.5 | 16.45 | 14,000 |
| 1.8 | 19.61 | 14,000 |
| 2.0 | 21.70 | 14,000 |
| 2.3 | 24.80 | 14,000 |
| 2.5 | 26.85 | 14,000 |
| 2.8 | 29.88 | 14,000 |
| 3.0 | 31.88 | 14,000 |
| 3.2 | 33.86 | 14,000 |
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
Lưu ý quan trọng và chính sách báo giá xà gồ thép hộp 4×8 của Thép SATA
Giá cả linh hoạt: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm thị trường, biến động giá nguyên liệu, số lượng đặt hàng và vị trí giao nhận.
Chính sách chiết khấu: Chúng tôi có chính sách giá ưu đãi đặc biệt cho các khách hàng mua số lượng lớn hoặc là đối tác lâu dài.
Tư vấn và hỗ trợ: Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, tư vấn kỹ thuật và giải đáp mọi thắc mắc.
Cam kết chất lượng: Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và quy cách.
Để nhận được báo giá chi tiết và chính xác nhất cho đơn hàng của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi ngay hôm nay.

5. Lưu ý khi mua giá xà gồ thép hộp 4×8
- Để lựa chọn loại xà gồ phù hợp, cần xem xét đặc điểm công trình và tham khảo ý kiến kỹ sư hoặc thầu thi công.
- Xà gồ Z có khả năng chịu lực tốt hơn xà gồ C và thích hợp cho công trình có bước cột lớn hơn 6m.
- Khi thiết kế và lắp đặt, quan trọng nhất là phải quan tâm đến trọng lượng của mái. Chọn vật liệu lợp mái nhẹ để tiết kiệm chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn.
- Khoảng cách lý tưởng giữa xà gồ tường và xà gồ mái nên ở khoảng 1,2 đến 1,8 mét.
- Cần cân nhắc kích thước của tấm lợp khi thiết kế xà gồ để đảm bảo thi công tấm lợp được chắc chắn.
- Khi mua xà gồ thép, nên căn cứ vào độ dài và khối lượng của phần mái phủ để tính toán số lượng xà gồ cần thiết, tránh lãng phí.
- Xà gồ thép được làm từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm nên có độ bền cao và không bị rỉ sét. Đây là lợi thế vượt trội so với xà gồ gỗ truyền thống.Xà gồ C100 mạ kẽm – Dịch vụ gia công xà gồ Thép SATA
6. Hướng dẫn thi công và lắp đặt xà gồ thép hộp 4×8
Thi công và lắp đặt xà gồ thép hộp đòi hỏi tuân thủ các bước cơ bản sau để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình:
Bước 1: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ
-
-
Đo đạc và lựa chọn kích thước xà gồ thép phù hợp với thiết kế.
-
Chuẩn bị các dụng cụ như máy hàn, cắt, khoan và các vật liệu phụ trợ (ốc vít, bản lề).
-
Bước 2: Lên kế hoạch thi công
-
-
Lập bản vẽ chi tiết, xác định vị trí các điểm nối và khoảng cách giữa các xà gồ.
-
Tính toán tải trọng để đảm bảo độ ổn định của kết cấu.
-
Bước 3: Gia công xà gồ thép hộp
-
-
Cắt xà gồ theo kích thước yêu cầu.
-
Xử lý bề mặt nếu cần thiết (mài nhẵn, sơn chống gỉ).
-
Bước 4: Lắp đặt xà gồ
-
-
Cố định xà gồ thép hộp vào khung chính bằng ốc vít hoặc mối hàn.
-
Kiểm tra độ cân bằng và chắc chắn của từng chi tiết sau khi lắp đặt.
-
Bước 5: Kiểm tra và hoàn thiện
-
-
Kiểm tra toàn bộ hệ thống sau khi lắp đặt.
-
Bổ sung lớp sơn bảo vệ để tăng tuổi thọ nếu cần thiết.
-
Lưu ý quan trọng:
-
-
Sử dụng các thiết bị bảo hộ lao động khi thi công.
-
Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn xây dựng để tránh tai nạn.
-

7. danh sách DỰ ÁN sử dụng sản phẩm xà gồ thép hộp 4×8 của công ty tnhh thép sata
Xà gồ thép hộp 4×8 là một trong những lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng lớn và nhỏ nhờ vào chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã và đang sử dụng sản phẩm xà gồ thép hộp 4×8, giá xà gồ thép hộp 4×8của Công ty TNHH Thép SATA, khẳng định được sự uy tín và chất lượng của thương hiệu này trên thị trường.
Tên dự án |
Thông tin |
Hình ảnh |
Dự án Nhà ở cao cấp Green Villa |
|
![]() |
Dự án Nhà máy điện mặt trời Bình Định |
|
![]() |
Dự án Nhà xưởng sản xuất Sơn Quốc tế Sơn Hà |
|
![]() |
Dự án Nhà xưởng chế biến thực phẩm AJINOMOTO |
|
![]() |
8. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp BÁO GIÁ xà gồ thép hộp 4×8 chính hãng, chất lượng, ưu đãi tại Tp.HCM.
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm xà gồ thép hộp 4×8 chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm xà gồ thép hộp 4×8 Chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khách hàng.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho quý khách 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi chu đáo, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM.
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Với phương châm “Chất lượng tạo nên uy tín”, SATA xứng đáng là địa chỉ tin cậy cho những khách hàng đang tìm kiếm xà gồ tại TP.HCM.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:


























