BÁO GIÁ XÀ GỒ HOA SEN MỚI NHẤT 2026: BỀN VỮNG, TIẾT KIỆM CHO MỌI CÔNG TRÌNH − Bạn đang tìm kiếm giải pháp khung kèo, xà gồ chất lượng cao với mức giá tối ưu cho công trình của mình? Xà gồ Hoa Sen chính là lựa chọn hàng đầu, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe về độ bền, an toàn và thẩm mỹ.
Tại Công ty Thép SATA, chúng tôi tự hào là nhà phân phối chính thức, mang đến bảng báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất, cập nhật liên tục từ nhà máy. Mỗi sản phẩm đều đi kèm cam kết 100% chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và bảo hành từ tập đoàn Hoa Sen, đảm bảo mang đến sự yên tâm tuyệt đối cho quý khách hàng.
1. Báo Giá Xà Gồ Hoa Sen Mới Nhất 2026 – Ưu Đãi Giảm Giá Hấp Dẫn Từ Thép SATA
Thép SATA trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất cho các sản phẩm xà gồ Hoa Sen chất lượng cao. Bảng giá này có hiệu lực từ Tháng 3/2026 và đã được áp dụng mức ưu đãi, mang đến giải pháp tiết kiệm chi phí tối đa cho mọi công trình của bạn!
Chúng tôi cam kết cung cấp xà gồ Hoa Sen chính hãng, đạt chuẩn, với đầy đủ chứng từ chất lượng và nguồn gốc. Hãy liên hệ ngay với Thép SATA để nhận được báo giá chi tiết và tư vấn chuyên sâu cho dự án của bạn. → Hotline: 0903 725 545

Bảng Giá Xà Gồ Hoa Sen Chữ C
Xà gồ C Hoa Sen, với các kích thước đa dạng từ C80x45x15 đến C250x50x15 và độ dày từ 1.5mm đến 2.2mm, là lựa chọn lý tưởng cho các kết cấu mái, khung sườn nhà xưởng, và công trình dân dụng. Mức giá đã giảm của xà gồ C Hoa Sen hiện nay dao động từ 45.000 – 204.000 VNĐ/m.
→ Bảng giá xà gồ C đen Hoa Sen ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 1.9 ly | 2.0 ly | 2.2 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| C80x45x15 | 45.000 | 54.000 | 57.000 | 60.000 | 66.000 |
| C100x45x15 | 50.000 | 60.000 | 64.000 | 67.000 | 75.000 |
| C125x45x15 | — | 68.000 | 72.000 | 76.000 | 83.000 |
| C150x45x15 | — | 75.000 | 79.000 | 85.000 | 92.500 |
| C175x50x15 | — | — | 91.000 | 96.000 | 105.500 |
| C200x50x15 | — | — | 99.000 | 104.000 | 118.000 |
| C250x50x15 | — | — | — | 121.000 | 133.000 |
→ Bảng giá xà gồ C mạ kẽm Hoa Sen ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 1.9 ly | 2.0 ly | 2.2 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| C80x45x15 | 55.000 | 66.000 | 70.000 | 73.000 | 81.000 |
| C100x45x15 | 61.000 | 73.000 | 78.000 | 82.000 | 91.000 |
| C125x45x15 | — | 82.000 | 87.000 | 92.000 | 101.000 |
| C150x45x15 | — | 92.000 | 97.000 | 102.000 | 112.000 |
| C175x50x15 | — | — | 111.000 | 116.000 | 128.000 |
| C200x50x15 | — | — | 120.000 | 127.000 | 143.000 |
| C250x50x15 | — | — | — | 147.000 | 162.000 |
→ Bảng giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 1.9 ly | 2.0 ly | 2.2 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| C80x45x15 | 69.000 | 83.000 | 88.000 | 93.000 | 102.000 |
| C100x45x15 | 76.000 | 93.000 | 98.000 | 103.000 | 114.000 |
| C125x45x15 | — | 104.000 | 110.000 | 116.000 | 128.000 |
| C150x45x15 | — | 115.000 | 122.000 | 128.000 | 142.000 |
| C175x50x15 | — | — | 139.000 | 146.000 | 162.000 |
| C200x50x15 | — | — | 151.000 | 160.000 | 180.000 |
| C250x50x15 | — | — | — | 185.000 | 204.000 |
Bảng Giá Xà Gồ Chữ Z Hoa Sen
Xà gồ Z Hoa Sen, với cấu trúc hình chữ Z độc đáo, giúp tăng khả năng chịu lực và liên kết tốt hơn trong các hệ khung mái. Kích thước từ Z100x50x55x18 đến Z250x60x65x18 và độ dày từ 1.8mm đến 2.5mm. Mức giá đã giảm hiện dao động từ 52.000 – 194.000 VNĐ/m.
→ Bảng giá xà gồ Z đen Hoa Sen ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.2 ly | 2.5 ly |
|---|---|---|---|---|
| Z100x50x55x18 | 52.000 | 58.000 | 64.000 | — |
| Z125x50x55x18 | 58.000 | 64.000 | 71.000 | — |
| Z150x50x55x18 | 64.000 | 71.000 | 79.000 | 89.000 |
| Z180x60x65x18 | 76.000 | 85.000 | 93.000 | 106.000 |
| Z200x60x65x18 | 81.000 | 90.000 | 99.000 | 113.000 |
| Z225x60x65x18 | 87.000 | 97.000 | 106.000 | 121.000 |
| Z250x60x65x18 | 93.000 | 103.000 | 114.000 | 129.000 |
→ Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm Hoa Sen ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.2 ly | 2.5 ly |
|---|---|---|---|---|
| Z100x50x55x18 | 66.000 | 73.000 | 81.000 | — |
| Z125x50x55x18 | 73.000 | 82.000 | 90.000 | — |
| Z150x50x55x18 | 81.000 | 90.000 | 100.000 | 113.000 |
| Z180x60x65x18 | 96.000 | 107.000 | 118.000 | 134.000 |
| Z200x60x65x18 | 102.000 | 114.000 | 125.000 | 143.000 |
| Z225x60x65x18 | 110.000 | 122.000 | 135.000 | 153.000 |
| Z250x60x65x18 | 117.000 | 131.000 | 144.000 | 164.000 |
→ Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.2 ly | 2.5 ly |
|---|---|---|---|---|
| Z100x50x55x18 | 66.000 | 73.000 | 81.000 | — |
| Z125x50x55x18 | 73.000 | 82.000 | 90.000 | — |
| Z150x50x55x18 | 81.000 | 90.000 | 100.000 | 113.000 |
| Z180x60x65x18 | 96.000 | 107.000 | 118.000 | 134.000 |
| Z200x60x65x18 | 102.000 | 114.000 | 125.000 | 143.000 |
| Z225x60x65x18 | 110.000 | 122.000 | 135.000 | 153.000 |
| Z250x60x65x18 | 117.000 | 131.000 | 144.000 | 164.000 |
Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp Hoa Sen
Xà gồ thép hộp, với mặt cắt hình vuông hoặc chữ nhật, mang lại sự chắc chắn và độ cứng cao, được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu lớn. Kích thước từ 30×60, 40×80 đến 50×100 và độ dày từ 0.8mm đến 1.4mm. Mức giá đã giảm của xà gồ thép hộp hiện dao động từ 105.000 – 454.000 VNĐ/cây 6m.
→ Bảng giá xà gồ thép hộp đen Hoa Sen ĐVT: VNĐ/cây
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá thành (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Xà gồ 30 x 60 | 0.8 | 6.64 | 105.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 0.9 | 7.45 | 118.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 131.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.1 | 9.05 | 144.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 157.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 182.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 0.9 | 9.99 | 169.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.0 | 11.08 | 187.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 206.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 224.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 260.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.0 | 15.27 | 281.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.1 | 16.63 | 307.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.2 | 19.33 | 357.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.4 | 20.68 | 382.000 |
→ Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm Hoa Sen ĐVT: VNĐ/cây
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá thành (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Xà gồ 30 x 60 | 0.8 | 6.64 | 128.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 0.9 | 7.45 | 144.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 160.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.1 | 9.05 | 175.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 191.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 222.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 0.9 | 9.99 | 209.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.0 | 11.08 | 232.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 254.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 277.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 322.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.0 | 15.27 | 320.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.1 | 16.63 | 348.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.2 | 19.33 | 405.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.4 | 20.68 | 433.000 |
→ Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen ĐVT: VNĐ/cây
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá thành (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Xà gồ 30 x 60 | 0.8 | 6.64 | 132.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 0.9 | 7.45 | 148.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 164.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.1 | 9.05 | 180.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 196.000 |
| Xà gồ 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 228.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 0.9 | 9.99 | 209.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.0 | 11.08 | 232.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 254.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 277.000 |
| Xà gồ 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 322.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.0 | 15.27 | 335.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.1 | 16.63 | 365.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.2 | 19.33 | 424.000 |
| Xà gồ 50 x 100 | 1.4 | 20.68 | 454.000 |
Chính Sách Bán Hàng & Cam Kết Chất Lượng Từ Thép SATA
-
Cam kết chất lượng: Chúng tôi cam kết cung cấp xà gồ Hoa Sen chính hãng 100%, mới nguyên, không cong vênh, móp méo, hay gỉ sét. Sản phẩm có đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO) từ nhà máy.
-
Giá cả: Đơn giá niêm yết trên đây đã bao gồm 10% thuế VAT. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết, đã bao gồm thuế và các chi phí khác (nếu có).
-
Chiết khấu: Thép SATA áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn lên đến 10% cho các đơn hàng lớn, dự án, và đối tác thân thiết.
-
Vận chuyển: Chúng tôi hỗ trợ miễn phí vận chuyển tận nơi cho các đơn hàng trong nội thành TP. Hồ Chí Minh. Đối với các tỉnh thành lân cận, Thép SATA sẽ hỗ trợ chi phí vận chuyển tối đa. Thời gian giao hàng linh hoạt, từ 1 đến 5 ngày tùy thuộc vào vị trí và yêu cầu của công trình.
-
Thanh toán: Quy trình thanh toán linh hoạt và an toàn. Quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Thông thường, quý khách sẽ đặt cọc 50% giá trị đơn hàng trước khi giao và thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ hàng hóa.
-
Bảo hành & Đổi trả: Sản phẩm được bảo hành theo đúng quy định của nhà máy Hoa Sen. Chúng tôi hỗ trợ đổi trả nếu sản phẩm không đúng quy cách hoặc có lỗi từ nhà sản xuất.
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào sự biến động của giá nguyên vật liệu trên thị trường, số lượng đơn hàng, và thời điểm giao dịch. Liên hệ SATA để có giá chi tiết và chính xác theo từng ngày.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết xà gồ thép Hoa Sen
Các sản phẩm xà gồ thép Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của nhiều thị trường khó tính, mang đến giải pháp kết cấu bền vững cho mọi công trình.

Tiêu chuẩn sản xuất & Vật liệu
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- Nhật Bản: JIS G3302
- Hoa Kỳ: ASTM A653/A653M
- Châu Âu: EN 10346
- Vật liệu: Sản phẩm sử dụng các loại thép chất lượng cao, bao gồm thép cán nóng (Hot Rolled Steel), thép cán nguội (Cold Rolled Steel), thép mạ kẽm (Galvanized Steel) và thép mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ).
- Cường độ thép (Yield Strength): Đa dạng từ G350 đến G550, tương đương với giới hạn chảy từ 350 MPa đến 550 MPa, đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu cho từng ứng dụng cụ thể.
- Lượng mạ kẽm: Mức mạ từ Z80 đến Z350 (80 – 350 g/m²), tùy thuộc vào yêu cầu của dự án và môi trường sử dụng, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn hiệu quả.
Kích thước và Dung sai
- Dải độ dày tiêu chuẩn:
- Xà gồ C: 1.2 mm – 3.2 mm
- Xà gồ Z: 1.2 mm – 3.2 mm
- Dung sai độ dày: ± 0.05 mm, đảm bảo sự đồng đều và chính xác cao trong từng sản phẩm.
- Kích thước phổ biến: Chiều dài tiêu chuẩn là 6m đến 12m, có thể cắt theo yêu cầu riêng của khách hàng.
- Xà gồ C Hoa Sen:
- Chiều cao (H): 60 – 300 mm
- Cánh (A): 30 – 75 mm
- Bản mép (B): 15 – 20 mm
- Xà gồ Z Hoa Sen:
- Chiều cao (H): 100 – 300 mm
- Cánh trên/dưới: 40 – 75 mm
- Mép gập: 15 – 20 mm
- Xà gồ C Hoa Sen:
Xử lý bề mặt & Cơ tính
- Hình thức xử lý bề mặt:
- Mạ kẽm nhúng nóng liên tục (Zinc Coating)
- Mạ hợp kim nhôm kẽm (Alu-Zinc)
- Sơn tĩnh điện (tùy chọn theo yêu cầu), mang lại độ bền màu và tính thẩm mỹ cao.
- Tính chất cơ lý:
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 350 – 550 MPa
- Cường độ kéo đứt (Tensile Strength): ≥ 400 – 600 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): ≥ 10 – 25%
- Độ cứng bề mặt: Cao, khả năng chống móp méo tốt, thích hợp cho các ứng dụng chịu tải nặng.
3. Bảng quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn 2026
Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết về quy cách và trọng lượng của xà gồ C và xà gồ Z Hoa Sen, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình.
Bảng quy cách và trọng lượng xà gồ C Hoa Sen
Quy cách (H x B x C x D) mm |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
| C80 x 40 x 15 | 1.5 | 2.17 |
| 1.6 | 2.31 | |
| 1.8 | 2.58 | |
| 2.0 | 2.86 | |
| 2.2 | 3.14 | |
| C100 x 50 x 15 | 1.5 | 2.64 |
| 1.6 | 2.81 | |
| 1.8 | 3.15 | |
| 2.0 | 3.49 | |
| 2.2 | 3.83 | |
| C120 x 50 x 20 | 1.5 | 2.87 |
| 1.6 | 3.06 | |
| 1.8 | 3.43 | |
| 2.0 | 3.80 | |
| 2.2 | 4.17 | |
| C150 x 50 x 20 | 1.5 | 3.34 |
| 1.6 | 3.56 | |
| 1.8 | 4.00 | |
| 2.0 | 4.43 | |
| 2.2 | 4.87 | |
| C150 x 65 x 20 | 1.5 | 3.70 |
| 1.6 | 3.94 | |
| 1.8 | 4.42 | |
| 2.0 | 4.90 | |
| 2.2 | 5.37 | |
| C180 x 50 x 20 | 1.5 | 3.77 |
| 1.6 | 4.01 | |
| 1.8 | 4.50 | |
| 2.0 | 4.99 | |
| 2.2 | 5.48 | |
| C180 x 65 x 20 | 1.5 | 4.05 |
| 1.6 | 4.32 | |
| 1.8 | 4.84 | |
| 2.0 | 5.37 | |
| 2.2 | 5.89 | |
| C200 x 50 x 20 | 1.5 | 3.93 |
| 1.6 | 4.19 | |
| 1.8 | 4.70 | |
| 2.0 | 5.21 | |
| 2.2 | 5.72 | |
| C200 x 65 x 20 | 1.5 | 4.29 |
| 1.6 | 4.57 | |
| 1.8 | 5.13 | |
| 2.0 | 5.68 | |
| 2.2 | 6.24 | |
| C250 x 65 x 20 | 1.5 | 4.87 |
| 1.6 | 5.19 | |
| 1.8 | 5.83 | |
| 2.0 | 6.47 | |
| 2.2 | 7.10 | |
| C250 x 75 x 20 | 1.5 | 5.11 |
| 1.6 | 5.45 | |
| 1.8 | 6.12 | |
| 2.0 | 6.78 | |
| 2.2 | 7.45 | |
| C300 x 75 x 20 | 1.5 | 5.70 |
| 1.6 | 6.07 | |
| 1.8 | 6.82 | |
| 2.0 | 7.57 | |
| 2.2 | 8.31 | |
| C300 x 85 x 20 | 1.5 | 5.93 |
| 1.6 | 6.33 | |
| 1.8 | 7.10 | |
| 2.0 | 7.88 | |
| 2.2 | 8.66 |
Ghi chú: H = Chiều cao tiết diện, B = Chiều rộng cánh, C = Chiều cao cạnh, D = Độ dày.
Bảng quy cách và trọng lượng xà gồ Z Hoa Sen
| Quy cách (H x A x B x C) mm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| Z150 x 50 x 56 x 20 | 1.5 | 3.41 |
| 1.6 | 3.64 | |
| 1.8 | 4.08 | |
| 2.0 | 4.52 | |
| 2.2 | 4.96 | |
| Z150 x 62 x 68 x 20 | 1.5 | 3.70 |
| 1.6 | 3.94 | |
| 1.8 | 4.42 | |
| 2.0 | 4.90 | |
| 2.2 | 5.37 | |
| Z180 x 50 x 56 x 20 | 1.5 | 3.77 |
| 1.6 | 4.01 | |
| 1.8 | 4.50 | |
| 2.0 | 4.99 | |
| Z180 x 62 x 68 x 20 | 1.5 | 4.05 |
| 1.6 | 4.32 | |
| 1.8 | 4.84 | |
| 2.0 | 5.37 | |
| 2.2 | 5.89 | |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 1.5 | 4.29 |
| 1.6 | 4.57 | |
| 1.8 | 5.13 | |
| 2.0 | 5.68 | |
| 2.2 | 6.24 | |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 1.5 | 4.52 |
| 1.6 | 4.82 | |
| 1.8 | 5.41 | |
| 2.0 | 6.00 | |
| 2.2 | 6.58 | |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 1.5 | 4.87 |
| 1.6 | 5.19 | |
| 1.8 | 5.83 | |
| 2.0 | 6.47 | |
| 2.2 | 7.10 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 1.5 | 5.11 |
| 1.6 | 5.45 | |
| 1.8 | 6.12 | |
| 2.0 | 6.78 | |
| 2.2 | 7.45 | |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 1.5 | 5.46 |
| 1.6 | 5.82 | |
| 1.8 | 6.54 | |
| 2.0 | 7.25 | |
| 2.2 | 7.96 | |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 1.5 | 5.70 |
| 1.6 | 6.07 | |
| 1.8 | 6.82 | |
| 2.0 | 7.57 | |
| 2.2 | 8.31 | |
| Z300 x 82 x 88 x 20 | 1.5 | 5.93 |
| 1.6 | 6.33 | |
| 1.8 | 7.10 | |
| 2.0 | 7.88 | |
| 2.2 | 8.66 | |
| Z300 x 94 x 100 x 20 | 1.5 | 6.22 |
| 1.6 | 6.63 | |
| 1.8 | 7.44 | |
| 2.0 | 8.26 | |
| 2.2 | 9.07 |
Ghi chú: H = Chiều cao tiết diện, A = Cánh trên, B = Cánh dưới, C = Mép gập.
4. Ứng Dụng “Vạn Năng” Của Xà Gồ Hoa Sen Trong Đời Sống
Xà gồ Hoa Sen không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp linh hoạt, bền bỉ và hiệu quả cho nhiều lĩnh vực trong đời sống hiện đại:

- Nhà ở dân dụng: Được sử dụng phổ biến để làm khung mái, gác lửng, vách ngăn, mái hiên, cầu thang… nhờ khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét và thi công nhanh chóng.
- Công trình công nghiệp: Là lựa chọn lý tưởng cho khung nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế, hệ thống giá đỡ máy móc – nơi yêu cầu độ bền cao và kết cấu chắc chắn.
- Nông nghiệp hiện đại: Ứng dụng trong khung nhà kính, chuồng trại chăn nuôi, giàn trồng cây nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu được môi trường ẩm ướt và khắc nghiệt.
- Giao thông & hạ tầng: Dùng làm lan can cầu, khung nhà chờ, biển báo giao thông, nhà ga… với ưu điểm nhẹ, dễ lắp đặt và tuổi thọ dài lâu.
- Năng lượng tái tạo: Làm giá đỡ cho hệ thống pin năng lượng mặt trời, khung turbine gió – công trình yêu cầu vật liệu bền, ổn định và chịu được điều kiện ngoài trời lâu dài.
- Cơ khí & trang trí: Ứng dụng trong khung xe tải, giàn giáo, biển quảng cáo ngoài trời, các kết cấu phụ trợ trong ngành cơ khí nhờ tính linh hoạt và dễ gia công.
Ví dụ thực tế:
- KCN Long Hậu (Long An) đã sử dụng hơn 500 cây xà gồ C Hoa Sen cho hệ thống nhà xưởng sản xuất linh kiện điện tử.
- Khu đô thị Vinhomes Grand Park (TP.HCM) ứng dụng xà gồ Z mạ kẽm làm khung mái cho các tiện ích công cộng như nhà sinh hoạt cộng đồng, khu thể thao ngoài trời.
5. Top những Sai Lầm Khi Mua Xà Gồ & Cách Tránh
Mua xà gồ Hoa Sen tưởng đơn giản, nhưng nếu không cẩn thận, bạn có thể “mất tiền oan” vì những sai lầm sau:
-
Mua hàng không rõ nguồn gốc: Trên thị trường có nhiều sản phẩm giả mạo gắn mác Hoa Sen nhưng không đạt chuẩn. Những loại này thường không có logo dập nổi, tem nhãn mờ, lớp mạ kém chất lượng.
→ Giải pháp: Luôn kiểm tra kỹ tem nhãn, yêu cầu chứng từ CO, CQ từ nhà máy hoặc đại lý cấp 1. -
Chọn sai quy cách kỹ thuật: Dùng xà gồ quá mỏng hoặc không phù hợp với tải trọng công trình có thể gây mất an toàn, giảm tuổi thọ kết cấu.
→ Giải pháp: Tham khảo ý kiến kỹ sư hoặc nhân viên kỹ thuật tại đại lý uy tín để chọn đúng loại phù hợp. -
Giá rẻ bất thường: Giá quá thấp thường đi kèm với chất lượng kém, hàng tồn kho lâu ngày hoặc hàng nhái.
→ Giải pháp: So sánh giá từ nhiều đại lý lớn để có mức giá hợp lý và đảm bảo chất lượng. -
Không kiểm tra sản phẩm khi nhận hàng: Nhận hàng mà không kiểm tra có thể dẫn đến việc sử dụng xà gồ bị cong vênh, rỉ sét hoặc sai quy cách.
→ Giải pháp: Kiểm tra kỹ bề mặt, đo độ dày, đối chiếu thông tin trước khi ký nhận. -
Bỏ qua chính sách bảo hành: Một số đại lý không cung cấp bảo hành rõ ràng, khiến người mua gặp khó khăn khi phát sinh lỗi.
→ Giải pháp: Chọn đại lý cấp 1 (vd: Sắt Thép SATA), yêu cầu hợp đồng và chính sách bảo hành minh bạch.

6. Sắt Thép SATA – Đơn vị Cung cấp các sản phẩm xà gồ Hoa Sen tốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp xà gồ Hoa Sen chất lượng cao. Chúng tôi không chỉ mang đến sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật mà còn chú trọng đến trải nghiệm dịch vụ, giúp khách hàng yên tâm từ khâu tư vấn đến giao hàng.
Lý do nên chọn xà gồ Hoa Sen tại SATA
- ✅ Sản phẩm mới, chất lượng vượt trội: xà gồ Hoa Sen tại SATA được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
- ✅ Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều loại xà gồ Hoa Sen với kích thước và mẫu mã khác nhau, phù hợp với mọi loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
- ✅ Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
- ✅ Giao hàng nhanh – Hỗ trợ miễn phí nội thành TP.HCM: SATA cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp xà gồ Hoa Sen uy tín tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn lý tưởng. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh, chúng tôi cam kết là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình.
→ Hotline tư vấn & báo giá: 0903 725 545 Liên hệ ngay với Thép SATA để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ tận tâm, cung cấp báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất năm 2026. Chúng tôi cam kết minh bạch về giá cả, chất lượng đạt chuẩn, kèm chiết khấu 5% ưu đãi hấp dẫn. Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận tư vấn giải pháp phù hợp nhất cho công trình của bạn!
SẮT THÉP SATA
- CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP.HCM
- Fanpage:























