1. xà gồ hòa phát – lựa chọn bền vững cho mọi công trình
Không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường, xà gồ Hòa Phát còn là giải pháp kết cấu bền vững cho nhiều loại công trình:
Chất lượng vượt trội: Sản phẩm được mạ kẽm sáng bóng, độ cứng cao, hạn chế cong vênh và chống rỉ sét hiệu quả, đảm bảo độ ổn định lâu dài cho hệ mái và khung nhà.
Tính ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho nhà phố, biệt thự, nhà thép tiền chế, nhà kho, nhà xưởng, công trình công nghiệp và hạ tầng giao thông.
Độ bền ấn tượng: Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, tuổi thọ có thể đạt 25–30 năm, đặc biệt phù hợp với khu vực ven biển và môi trường khắc nghiệt.
Để giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí, chúng tôi xin gửi đến bạn bảng báo giá xà gồ Hòa Phát cập nhật mới nhất hôm nay.
2. Báo Giá Xà Gồ Hòa Phát Mới Nhất 2026 – Cung Cấp Bởi CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Công ty TNHH Thép SATA trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá chi tiết các sản phẩm xà gồ Hòa Phát mới nhất. Bảng giá này bao gồm đầy đủ các loại xà gồ C và Z, với nhiều quy cách khác nhau từ thép đen, mạ kẽm cho đến mạ kẽm nhúng nóng.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100% từ Hòa Phát, có đầy đủ chứng nhận chất lượng và xuất xứ, đảm bảo độ bền và an toàn tuyệt đối cho mọi công trình của bạn.

2.1. BẢNG GIÁ XÀ GỒ C HÒA PHÁT
1. Xà gồ C đen Hòa Phát
Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, lý tưởng cho các kết cấu cơ bản và công trình yêu cầu tối ưu chi phí.
| Quy cách | 1.5 ly | 1.8 ly | 2 ly | 2.4 ly |
|---|---|---|---|---|
| C (80 x 40) | Liên hệ | 25.000 | Liên hệ | 30.500 |
| C (100 x 50) | Liên hệ | 32.500 | 34.500 | 43.000 |
| C (125 x 50) | 32.500 | 34.000 | 39.000 | 49.000 |
| C (150 x 50) | 33.500 | 38.000 | 44.500 | 56.000 |
| C (150 x 65) | 36.000 | 42.000 | 48.000 | 61.000 |
| C (180 x 50) | Liên hệ | 47.500 | 52.500 | 63.500 |
| C (180 x 65) | Liên hệ | Liên hệ | 63.000 | 79.000 |
| C (200 x 50) | Liên hệ | Liên hệ | 68.500 | 85.500 |
2. Xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát
Sản phẩm được phủ lớp mạ kẽm, tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường.
| Quy cách | 1.50 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 2.9 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| C (80 x 40) | 29.000 | 36.000 | 39.500 | Liên hệ | Liên hệ |
| C (100 x 50) | 38.500 | 45.000 | 50.500 | 66.000 | 90.629 |
| C (125 x 50) | 40.500 | 49.500 | 55.000 | 72.500 | 100.600 |
| C (150 x 50) | 48.000 | 56.500 | 63.300 | 82.500 | 110.549 |
| C (150 x 65) | 57.500 | 69.000 | 72.000 | 94.000 | 122.500 |
| C (180 x 50) | 53.500 | 64.300 | 71.200 | 94.000 | 122.500 |
| C (180 x 65) | 62.500 | 75.000 | 83.000 | 102.300 | 131.452 |
| C (200 x 50) | 57.500 | 69.100 | 76.200 | 99.000 | 130.468 |
| C (200 x 65) | 66.500 | 79.500 | 89.000 | 108.500 | 142.420 |
| C (250 x 50) | Liên hệ | 84.500 | 94.400 | 115.500 | 150.400 |
| C (250 x 65) | Liên hệ | Liên hệ | 102.000 | 125.500 | 162.339 |
3. Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Loại cao cấp nhất với độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho công trình trong mọi điều kiện.
| Quy cách | 1.50 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 2.9 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| C (80 x 40) | 31.500 | 36.000 | 38.500 | Liên hệ | Liên hệ |
| C (100 x 50) | 38.000 | 45.200 | 49.000 | 46.000 | 90.629 |
| C (125 x 50) | 42.500 | 49.500 | 54.000 | 50.500 | 101.000 |
| C (150 x 50) | 46.000 | 56.500 | 62.300 | 57.500 | 110.549 |
| C (150 x 65) | 57.500 | 69.000 | 75.000 | 70.000 | 122.500 |
| C (180 x 50) | 53.500 | 64.000 | 69.500 | 65.000 | 122.500 |
| C (180 x 65) | 62.500 | 75.000 | 82.000 | 76.000 | 134.452 |
| C (200 x 50) | 57.500 | 69.600 | 75.100 | 70.000 | 130.500 |
| C (200 x 65) | 66.500 | 79.500 | 88.000 | 80.500 | 142.420 |
| C (250 x 50) | Liên hệ | 84.500 | 93.200 | 85.500 | 150.387 |
| C (250 x 65) | Liên hệ | Liên hệ | 101.000 | 128.500 | 162.339 |
2.2. BẢNG GIÁ XÀ GỒ Z HÒA PHÁT
1. Xà gồ Z đen Hòa Phát
Sản phẩm có khả năng vượt nhịp tốt, giúp tối ưu hóa kết cấu và chi phí cho các công trình có khẩu độ lớn.
| Quy cách | 1.50 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
|---|---|---|---|---|
| Z (125 x 52 x 58) | 39.500 | 48.500 | 55.000 | 69.000 |
| Z (125 x 55 x 55) | 40.000 | 49.000 | 56.000 | 70.000 |
| Z (150 x 52 x 58) | 45.000 | 55.500 | 62.500 | 78.500 |
| Z (150 x 55 x 55) | 46.000 | 56.000 | 63.500 | 79.500 |
| Z (150 x 62 x 68) | 49.000 | 60.500 | 68.000 | 85.000 |
| Z (150 x 65 x 65) | 50.000 | 61.500 | 69.000 | 86.000 |
| Z (180 x 62 x 68) | 54.000 | 66.500 | 74.500 | 92.000 |
| Z (180 x 65 x 65) | 55.000 | 67.500 | 75.500 | 93.000 |
| Z (180 x 72 x 78) | 58.000 | 71.000 | 81.000 | 101.500 |
| Z (180 x 75 x 75) | 59.000 | 72.000 | 82.000 | 102.500 |
| Z (200 x 62 x 68) | 61.000 | 74.000 | 83.500 | 104.000 |
| Z (200 x 65 x 65) | 62.000 | 75.000 | 84.500 | 105.000 |
| Z (200 x 72 x 78) | Liên hệ | 78.000 | 89.000 | 110.000 |
| Z (200 x 75 x 75) | Liên hệ | 79.000 | 90.000 | 111.000 |
| Z (250 x 62 x 68) | Liên hệ | Liên hệ | 98.000 | 120.000 |
2. Xà gồ Z mạ kẽm Hòa Phát
Sản phẩm được bảo vệ bằng lớp mạ kẽm, mang lại độ bền cao và khả năng chống gỉ sét hiệu quả.
| Quy cách | 1.50 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 3.0 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| Z (125 x 52 x 58) | 48.500 | 57.500 | 85.000 | 93.000 | 109.000 |
| Z (125 x 55 x 55) | 48.500 | 57.500 | 85.000 | 93.000 | 109.000 |
| Z (150 x 52 x 58) | 54.000 | 64.500 | 96.500 | 105.000 | 119.000 |
| Z (150 x 55 x 55) | 54.000 | 64.500 | 96.500 | 105.000 | 119.000 |
| Z (150 x 62 x 68) | 58.000 | 69.500 | 101.000 | 110.000 | 127.000 |
| Z (150 x 65 x 65) | 58.000 | 69.500 | 101.000 | 110.000 | 127.000 |
| Z (180 x 62 x 68) | 63.000 | 75.500 | 104.000 | 114.000 | 140.000 |
| Z (180 x 65 x 65) | 63.000 | 75.500 | 104.000 | 114.000 | 140.000 |
| Z (180 x 72 x 78) | 67.000 | 80.000 | 110.500 | 121.000 | 148.000 |
| Z (180 x 75 x 75) | 67.000 | 80.000 | 110.500 | 121.000 | 148.000 |
| Z (200 x 62 x 68) | 69.000 | 82.000 | 113.000 | 124.000 | 150.000 |
| Z (200 x 65 x 65) | 69.000 | 82.000 | 113.000 | 124.000 | 150.000 |
| Z (200 x 72 x 78) | Liên hệ | 85.500 | 117.500 | 129.000 | 156.000 |
| Z (200 x 75 x 75) | Liên hệ | 85.500 | 117.500 | 129.000 | 156.000 |
| Z (250 x 62 x 68) | Liên hệ | Liên hệ | 127.500 | 139.000 | 168.000 |
3. Xà gồ Z mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối, phù hợp với các công trình đòi hỏi độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
| Quy cách | 1.50 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 3.0 ly |
|---|---|---|---|---|---|
| Z (125 x 52 x 58) | 50.500 | 58.500 | 64.000 | 86.000 | 111.000 |
| Z (125 x 55 x 55) | 50.500 | 58.500 | 64.000 | 86.000 | 111.000 |
| Z (150 x 52 x 58) | 56.000 | 65.500 | 71.500 | 97.500 | 121.000 |
| Z (150 x 55 x 55) | 56.000 | 65.500 | 71.500 | 97.500 | 121.000 |
| Z (150 x 62 x 68) | 60.000 | 70.500 | 77.000 | 102.000 | 129.000 |
| Z (150 x 65 x 65) | 60.000 | 70.500 | 77.000 | 102.000 | 129.000 |
| Z (180 x 62 x 68) | 65.000 | 76.500 | 83.500 | 105.000 | 142.000 |
| Z (180 x 65 x 65) | 65.000 | 76.500 | 83.500 | 105.000 | 142.000 |
| Z (180 x 72 x 78) | 69.000 | 81.000 | 90.000 | 111.500 | 150.000 |
| Z (180 x 75 x 75) | 69.000 | 81.000 | 90.000 | 111.500 | 150.000 |
| Z (200 x 62 x 68) | 71.000 | 83.000 | 93.000 | 114.000 | 153.000 |
| Z (200 x 65 x 65) | 71.000 | 83.000 | 93.000 | 114.000 | 153.000 |
| Z (200 x 72 x 78) | Liên hệ | 88.000 | 98.000 | 121.000 | 160.000 |
| Z (200 x 75 x 75) | Liên hệ | 88.000 | 98.000 | 121.000 | 160.000 |
| Z (250 x 62 x 68) | Liên hệ | Liên hệ | 108.000 | 133.000 | 175.000 |
LƯU Ý VỀ BẢNG BÁO GIÁ:
- Bảng giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường thép từng thời điểm.
- Đơn giá thực tế phụ thuộc vào quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận.
- Đối với đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án công trình, vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá ưu đãi tốt hơn.
- Để được báo giá chi tiết và chính xác với yêu cầu thi công, quý khách hàng hãy liên hệ với SATA qua hotline 0903 725 545 để được tư vấn nhanh nhất.
3. Các Loại Xà Gồ Hòa Phát – Giải Pháp Kết Cấu Bền Vững Cho Mọi Công Trình
Thép Hòa Phát sản xuất xà gồ trên dây chuyền hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), BS EN (Châu Âu).
Xà gồ được phân loại theo:
- Hình dạng mặt cắt: C và Z
- Phương pháp xử lý bề mặt: thép đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng

3.1. XÀ GỒ ĐEN HÒA PHÁT
1. Đặc điểm:
- Sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội
- Không mạ bề mặt
- Độ cứng cao, chịu lực tốt
- Giá thành thấp hơn so với thép mạ
2. Ứng dụng:
Nhà kho, nhà xưởng, nông trại, kết cấu phụ trong công trình dân dụng và công nghiệp.
3. Thông số kỹ thuật:
- Mặt cắt: C và Z
- Quy cách phổ biến:
- C80x40 đến C250x65
- Z125x52x58 đến Z250x62x68
- Độ dày: 1.5mm – 3.0mm
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN
- Cường độ thép: G350 – G550
3.2. XÀ GỒ MẠ KẼM HÒA PHÁT
1. Đặc điểm:
- Bề mặt sáng bạc nhờ lớp mạ kẽm
- Khả năng chống oxy hóa tốt
- Thi công nhanh, trọng lượng nhẹ
2. Ứng dụng:
Khung mái nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, nhà kính, trường học, bệnh viện,…
3. Thông số kỹ thuật:
- Mặt cắt: C và Z
- Độ dày: 1.5mm – 3.0mm
- Lớp mạ: Z80 – Z275 g/m²
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN
- Cường độ thép: G350 – G550
3.3. XÀ GỒ MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT
1. Đặc điểm:
- Lớp mạ dày, phủ đều nhờ công nghệ nhúng nóng
- Chống ăn mòn vượt trội
- Phù hợp môi trường khắc nghiệt
2. Ứng dụng:
Công trình ven biển, nhà thép tiền chế, kết cấu ngoài trời, nhà máy hóa chất, khu công nghiệp.
3. Thông số kỹ thuật:
- Mặt cắt: C và Z
- Độ dày: 1.5mm – 3.0mm
- Độ phủ mạ: ≥ 50 micromet (tương đương Z275 trở lên)
- Cường độ thép: G450 – G550
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN
Tổng Quan Ưu Điểm Xà Gồ Hòa Phát
- Sản xuất từ thép cường độ cao
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế
- Đa dạng quy cách và độ dày
- Có đầy đủ chứng từ CO – CQ
- Nhận gia công theo yêu cầu: cắt chiều dài, đục lỗ bulong, dập gân tăng cứng
4. Bảng Quy Cách & Trọng Lượng Xà Gồ Hòa Phát Cập Nhật 2026
4.2. BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG XÀ GỒ THÉP CHỮ Z
Bảng này cung cấp thông tin chi tiết về trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) của các loại xà gồ thép chữ Z theo từng quy cách và độ dày khác nhau.

Lưu ý:
- Độ sai lệch độ dày cho phép: ± 2%
- Độ sai lệch trọng lượng cho phép: ± 5%
| Quy cách | 1.5 ly | 1.6 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.2 ly | 2.3 ly | 2.4 ly | 2.5 ly | 2.8 ly | 3.0 ly |
| Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.40 | 5.61 | 6.26 | 6.69 |
| Z150x62x68x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.50 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.20 | 6.92 | 7.39 |
| Z180x62x68x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6.00 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.47 | 8.33 | 8.90 |
| Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 |
| Z300x72x78x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
| Z300x82x88x20 | 5.93 | 6.33 | 7.10 | 7.88 | 8.66 | 9.04 | 9.43 | 9.81 | 10.96 | 11.73 |
| Z300x94x100x20 | 6.22 | 6.63 | 7.44 | 8.26 | 9.07 | 9.48 | 9.88 | 10.28 | 11.49 | 12.29 |
5. Tại Sao Giá Xà Gồ Hòa Phát Lại Hấp Dẫn?
Giá xà gồ Hòa Phát luôn được đánh giá là cạnh tranh trên thị trường nhờ vào nhiều yếu tố cốt lõi trong quy trình sản xuất và phân phối. Dưới đây là những lý do khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn tối ưu về chi phí:
- Nguồn cung ổn định, chủ động sản xuất: Hòa Phát sở hữu hệ thống nhà máy luyện thép và cán thép hiện đại, chủ động từ khâu phôi thép đến thành phẩm. Nhờ đó, giá thành không bị ảnh hưởng bởi biến động nhập khẩu hay thị trường nguyên liệu quốc tế.
- Quy trình sản xuất khép kín – tối ưu chi phí: Từ khai thác nguyên liệu, luyện kim, cán thép đến xử lý bề mặt đều được thực hiện nội bộ, giúp giảm chi phí trung gian, tiết kiệm chi phí vận hành và đảm bảo chất lượng đồng đều.
- Chính sách giá linh hoạt – ưu đãi hấp dẫn: Hòa Phát và các đại lý phân phối như Thép SATA thường áp dụng chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, hỗ trợ vận chuyển tận nơi, thanh toán linh hoạt và tư vấn kỹ thuật miễn phí.
- Chất lượng vượt trội – giá trị sử dụng cao: Với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài, xà gồ Hòa Phát giúp giảm chi phí bảo trì, thay thế trong quá trình sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho chủ đầu tư.
6. Quy Trình Đặt Hàng Tại Công Ty Thép SATA – Quy TRình Nhanh Chóng, Chuyên NGHIỆP
Thép SATA cam kết mang đến trải nghiệm mua hàng đơn giản, minh bạch và hiệu quả cho mọi khách hàng. Quy trình đặt hàng được tối ưu hóa để đảm bảo tiết kiệm thời gian, đáp ứng nhanh, và đảm bảo chất lượng trong từng khâu:

-
Gửi yêu cầu nhanh chóng: Khách hàng liên hệ trực tiếp qua hotline 0903725545 hoặc liên hệ qua Zalo để gửi thông tin sản phẩm cần đặt: loại xà gồ (C, Z, hộp…), quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
-
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư và nhân viên kinh doanh của Thép SATA sẽ hỗ trợ tư vấn loại xà gồ phù hợp với kết cấu công trình, tối ưu về tải trọng, độ võng và chi phí thi công.
-
Báo giá minh bạch – phản hồi nhanh: Báo giá chi tiết được gửi trong vòng 12 giờ làm việc, bao gồm đơn giá theo quy cách, chi phí vận chuyển (nếu có), thời gian giao hàng và điều khoản thanh toán rõ ràng.
-
Xác nhận đơn hàng linh hoạt: Sau khi khách hàng đồng ý báo giá, đơn hàng được xác nhận qua email hoặc hợp đồng. Thép SATA tiến hành kiểm tra tồn kho, lên kế hoạch sản xuất và chuẩn bị giao hàng.
-
Giao hàng đúng tiến độ – tận nơi công trình: Cam kết giao hàng đúng thời gian, đúng số lượng, đúng quy cách, hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình trên toàn quốc. Có thể hỗ trợ bốc xếp nếu khách hàng yêu cầu.
-
Hậu mãi tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ: Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ CO–CQ từ nhà máy. Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công, tư vấn lắp đặt và bảo hành chất lượng sản phẩm theo chính sách của nhà sản xuất.
Thép SATA – Đối tác tin cậy cung cấp xà gồ Hòa Phát và các sản phẩm thép xây dựng chính hãng, giá tốt, giao hàng nhanh. Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất và được tư vấn giải pháp kết cấu phù hợp với công trình của bạn!
7. Sắt Thép SATA – nhà phân phối xà gồ hòa phát uy tín tại tp.hcm & miền nam
Sắt Thép SATA Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp xà gồ Hòa Phát chất lượng cao. Chúng tôi không chỉ mang đến sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật mà còn chú trọng đến trải nghiệm dịch vụ, giúp khách hàng yên tâm từ khâu tư vấn đến giao hàng.
Lý do nên chọn xà gồ Hòa Phát tại SATA
- ✅ Sản phẩm mới, chất lượng vượt trội: xà gồ Hòa Phát tại SATA được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
- ✅ Giá cạnh tranh hàng đầu thị trường: Chúng tôi luôn cập nhật đơn giá sát với biến động thị trường thép, đảm bảo mức giá hợp lý và tối ưu chi phí cho từng công trình. Cam kết mang đến mức giá tốt nhất trên thị trường, tương xứng với chất lượng sản phẩm chính hãng.
- ✅ Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều loại xà gồ Hòa Phát với kích thước và mẫu mã khác nhau, phù hợp với mọi loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
- ✅ Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
- ✅ Giao hàng nhanh – Hỗ trợ miễn phí nội thành TP.HCM: SATA cam kết giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp xà gồ Hòa Phát uy tín tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn lý tưởng. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh, chúng tôi cam kết là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình.
→ Hotline tư vấn & báo giá: 0903 725 545 Liên hệ ngay với Thép SATA để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ tận tâm, cung cấp báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất năm 2026. Chúng tôi cam kết minh bạch về giá cả, chất lượng đạt chuẩn, kèm chiết khấu 5% ưu đãi hấp dẫn. Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận tư vấn giải pháp phù hợp nhất cho công trình của bạn!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Hotline/Zalo: 0903.725.545
- Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Email: satasteel789@gmail.com
- Fanpage:





















