1. Bảng Giá Tôn Xốp Hoa Sen Mới Nhất Thị Trường Năm 2026
Công ty Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp và báo giá tôn xốp hoa sen uy tín trên thị trường, cam kết sản phẩm chính hãng cho mọi công trình xây dựng với giá cạnh tranh và minh bạch. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, SATA luôn mang đến giải pháp tôn cách nhiệt tối ưu, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Giá tôn xốp Hoa Sen có mức giá dao động từ 120.000 đ/m – 175.000 đ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, màu sắc, kiểu sóng và yêu cầu cụ thể của từng công trình. Mức giá này đã bao gồm lõi xốp cách nhiệt PU/EPS chất lượng cao, đảm bảo hiệu quả chống nóng, cách âm vượt trội và độ bền lâu dài.
Dưới đây là bảng giá chi tiết kèm gợi ý ứng dụng theo từng hạng mục sản phẩm để bạn lên kế hoạch mua vật liệu chính xác nhất cho công trình của mình.
Bảng giá tôn xốp Hoa Sen
- Giá tôn xốp Hoa Sen dao động từ 130.000 VNĐ/m – 174.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, độ dày lớp, kiểu sóng và thương hiệu sản xuất. Mức giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và biến động thị trường tại từng thời điểm.
| Độ dày thực tế (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (đ/m) |
|---|---|---|
| 0.30mm | 2,40 | 130.000 |
| 0.35mm | 2,80 | 140.000 |
| 0.40mm | 3.05 | 145.000 |
| 0.45mm | 3.20 | 150.000 |
| 0.48mm | 3,60 | 155.000 |
| 0.50mm | 3,90 | 160.000 |
| 0.53mm | 4,25 | 174.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn cách nhiệt mới nhất
Bảng giá tôn xốp Hoa Sen EPS
- Giá tôn xốp Hoa Sen EPS dao động từ 128.000 VNĐ/m – 172.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, độ dày lớp EPS, kiểu sóng và thương hiệu sản xuất. Mức giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và biến động thị trường tại từng thời điểm.
| Độ dày thực tế (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0.30mm | 2,45 | 128.000 |
| 0.35mm | 2,84 | 136.000 |
| 0.38mm | 3.08 | 145.000 |
| 0.40mm | 3.22 | 152.000 |
| 0.45mm | 3,64 | 158.000 |
| 0.48mm | 3,85 | 172.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn xốp cách nhiệt mới nhất
Bảng giá tôn xốp Hoa Sen 3 Lớp
-
Giá tôn xốp PU Hoa Sen dao động từ 140.000 VNĐ/m – 180.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, độ dày lớp PU, kiểu sóng và thương hiệu sản xuất. Mức giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và biến động thị trường tại từng thời điểm.
| Loại tôn xốp | Đặc điểm nổi bật | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Tôn cách nhiệt EPS | Giá rẻ, cách nhiệt cơ bản, trọng lượng nhẹ | 140.000 – 160.000 |
| Tôn cách nhiệt PU | Cách nhiệt & cách âm tốt, độ bền cao | 130.000 – 180.000 |
| Tôn cách nhiệt Rockwool | Chống cháy, chống nóng cao cấp | 240.000 – 400.000 |
| Tôn cách nhiệt Glasswool | Chống thấm tốt, chịu lực cao, không hút ẩm | 300.000 – 450.000 |
- Xem thêm: Bảng giá tôn panel cách nhiệt mới nhất
Lưu ý:
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, khu vực và nhà cung cấp. Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức của Tôn Hoa Sen
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, khu vực và nhà cung cấp.
- Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức của hoa sen hoặc các nhà cung cấp uy tín.

2. Tôn Xốp Hoa Sen
Tôn xốp Hoa Sen là dòng vật liệu lợp mái cao cấp được sản xuất từ thép mạ chất lượng kết hợp với lớp lõi xốp cách nhiệt (PU, EPS hoặc PE) ở giữa, giúp tăng khả năng chống nóng, cách âm và tiết kiệm năng lượng cho công trình.
Sản phẩm có cấu tạo 3 lớp gồm: lớp tôn bề mặt – lớp lõi xốp – lớp lót bên dưới, mang lại hiệu quả vượt trội trong việc giảm nhiệt độ mái và hạn chế tiếng ồn từ môi trường bên ngoài. Nhờ đó, tôn xốp Hoa Sen đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm như Việt Nam.
Không chỉ đảm bảo công năng, tôn xốp Hoa Sen còn đa dạng về màu sắc, kiểu sóng và độ dày, đáp ứng linh hoạt cho nhiều loại công trình như nhà ở dân dụng, nhà xưởng, kho bãi, nhà tiền chế và công trình công nghiệp
Cấu tạo tôn
Tôn xốp Hoa Sen gồm 3 lớp chính:
1. Lớp tôn bề mặt (lớp trên)
- Là tôn mạ kẽm / mạ nhôm kẽm / tôn mạ màu Hoa Sen
- Có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
- Màu sắc đa dạng, bền màu theo thời gian, đảm bảo tính thẩm mỹ cao cho công trình
2. Lớp xốp cách nhiệt (lớp giữa)
Tùy theo nhu cầu sử dụng, lớp xốp có thể là:
- PU (Polyurethane): Cách nhiệt, cách âm vượt trội, độ bền cao
- EPS (xốp): Trọng lượng nhẹ, giá thành kinh tế, thi công dễ dàng
- PE / OPP bạc: Tăng khả năng phản xạ nhiệt, giảm nóng hiệu quả
Lớp xốp này giúp giảm nhiệt độ mái từ 5 – 10°C, đồng thời hạn chế tiếng ồn do mưa hoặc tác động từ môi trường bên ngoài.
3. Lớp lót đáy (lớp dưới)
- Thường là giấy bạc, màng bạc hoặc tôn mỏng
- Có tác dụng phản xạ nhiệt, hạn chế hơi nóng truyền vào không gian bên trong
- Tạo bề mặt gọn gàng, sạch đẹp, tăng tính thẩm mỹ cho khu vực bên dưới mái
Nhờ cấu tạo thông minh, vật liệu chất lượng cao và khả năng cách nhiệt hiệu quả, tôn xốp Hoa Sen là giải pháp lý tưởng cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, công trình thương mại và khu công nghiệp, giúp tiết kiệm chi phí điện năng, nâng cao độ bền công trình và mang lại không gian sống, làm việc thoáng mát – an toàn – bền vững.
Đặc điểm tôn xốp Hoa Sen
- Khả năng cách nhiệt vượt trội: Nhờ lõi xốp PU/EPS kết hợp lớp phản xạ nhiệt, tôn xốp Hoa Sen giúp giảm nhiệt mái từ 5–10°C, giữ không gian bên trong luôn mát mẻ.
- Giảm tiếng ồn hiệu quả: Lớp xốp ở giữa có khả năng hấp thụ âm thanh, hạn chế tiếng ồn do mưa lớn, gió mạnh, phù hợp cho nhà ở và nhà xưởng.
- Độ bền cao, chống ăn mòn tốt: Sử dụng tôn mạ kẽm, mạ nhôm kẽm hoặc tôn mạ màu Hoa Sen chính hãng, chống gỉ sét, chịu được điều kiện thời tiết nóng ẩm, mưa nhiều tại Việt Nam.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Cấu trúc tôn xốp giúp giảm tải cho khung mái, lắp đặt nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Tính thẩm mỹ cao: Màu sắc đa dạng, bề mặt phẳng đẹp, phù hợp với nhiều phong cách công trình từ nhà dân dụng đến công trình công nghiệp.
- Tiết kiệm chi phí năng lượng: Giảm hấp thụ nhiệt giúp hạn chế sử dụng điều hòa, quạt làm mát, từ đó tiết kiệm điện năng lâu dài.
- Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp lợp mái, làm vách cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, siêu thị, trung tâm thương mại, khu công nghiệp.
Tiêu Chuẩn Của Tôn Xốp Cách Nhiệt
Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn JIS G 3302 Nhật Bản, do đó sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt tôn mịn, sáng bóng, đem lại tính thẩm mỹ cao cho công trình. Bên cạnh đó, Tôn Hoa Sen còn đáp ứng các tiêu chuẩn khác như”
- Tiêu chuẩn ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ)
- Tiêu chuẩn AS 1397 (Úc)
- Tiêu chuẩn EN 10346 (châu Âu)
- Tiêu chuẩn MS 2384, MS 2385 (Malaysia)
- Tiêu chuẩn công nghiệp JIS 3312, JIS 3322 (Nhật Bản)

Bảng thông số kỷ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật phổ biến của tôn xốp cách nhiệt, được tổng hợp từ các dòng sản phẩm thông dụng như tôn PU, tôn EPS, và tôn bông khoáng:
| Thông Số | Tôn PU | Tôn EPS | Tôn Bông Khoáng (Rockwool) |
| Độ dày lớp tôn (mm) | 0,3 – 0,6 | 0,3 – 0,5 | 0,35 – 0,6 |
| Độ dày lớp cách nhiệt (mm) | 16 – 50 | 50 – 100 | 50 – 100 |
| Tỷ trọng cách nhiệt (kg/m³) | 35 – 40 (Bọt PU) | 12 – 24 (Xốp EPS) | 80 – 120 |
| Khả năng cách nhiệt | 5-10°C giảm nhiệt độ bên trong | 4-8°C | 5-10°C |
| Khả năng cách âm (dB) | 20 – 25 | 15 – 20 | 20 – 25 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/mK) | 0,018 – 0,020 | 0,030 – 0,035 | 0,035 – 0,045 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | -60°C đến +80°C | -40°C đến +75°C | -50°C đến +150°C |
| Khả năng chống cháy | Tùy loại PU (B1/B2) | Thường không chống cháy tốt | Chống cháy cấp cao |
| Độ dài tiêu chuẩn (m) | 1 – 15 (Cắt theo yêu cầu) | 1 – 15 | 1 – 15 |
| Chiều rộng hữu dụng (mm) | 1000 – 1070 | 1000 | 1000 |
| Màu sắc | Đa dạng, theo bảng màu sơn | Đa dạng | Đa dạng |
| Tuổi thọ (năm) | 15 – 30 | 10 – 20 | 20 – 50 |
Giải Thích Các Thông Số
- Độ dày lớp tôn:Là lớp ngoài bảo vệ, càng dày thì khả năng chịu lực càng tốt.
- Độ dày lớp cách nhiệt:Lớp này quyết định khả năng chống nóng, cách âm.
- Tỷ trọng cách nhiệt:Thể hiện độ nén của vật liệu, tỷ trọng càng cao thì cách nhiệt càng tốt.
- Hệ số dẫn nhiệt:Thông số càng thấp thì khả năng cách nhiệt càng cao.
- Khả năng chống cháy:Tôn bông khoáng có khả năng chống cháy vượt trội, phù hợp với các công trình đòi hỏi an toàn cao.
3. Ứng Dụng Và Một Số Dự Án Sử Dụng Tôn Xốp Hoa Sen Cho Các Công Trình
Tôn Xốp Hoa Sen là một sản phẩm rất phổ biến trong xây dựng và các ngành công nghiệp, đặc biệt ở những vùng có khí hậu nắng nóng. Dưới đây là một số ứng dụng chính
Ứng dụng cho mọi công trình
1. Lợp mái nhà
- Tôn chống nóng thường được sử dụng để lợp mái cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Nó giúp giảm nhiệt độ bên trong nhà, tạo không gian sống thoải mái hơn.
2. Xây dựng nhà xưởng,công trình thương mại
- Các nhà máy, xưởng sản xuất thường sử dụng tôn chống nóng để bảo vệ thiết bị và hàng hóa khỏi tác động của nhiệt độ cao và ánh nắng mặt trời.
- Nhiều cửa hàng, siêu thị và trung tâm thương mại cũng lắp đặt tôn chống nóng để giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, từ đó tiết kiệm chi phí điện năng cho điều hòa không khí.
3. Nhà kho,công trình nông nghiệp
- Tôn chống nóng được sử dụng để xây dựng nhà kho, giúp bảo quản hàng hóa tốt hơn, tránh hư hỏng do nhiệt độ cao.
- Trong nông nghiệp, tôn chống nóng có thể được dùng để làm mái che cho chuồng trại, nhà kính hoặc khu vực nuôi trồng, giúp bảo vệ cây trồng và vật nuôi khỏi thời tiết khắc nghiệt.
4. Khu vui chơi giải trí,hiết kế kiến trúc
- Một số khu vui chơi, công viên có thể sử dụng tôn chống nóng để tạo ra những khu vực nghỉ ngơi, che nắng cho du khách.
- Tôn chống nóng cũng thường được sử dụng trong việc cải tạo và sửa chữa mái nhà cũ nhằm nâng cao hiệu quả chống nóng.
- Với sự đa dạng về màu sắc và kiểu dáng, tôn chống nóng Hoa Sen còn được áp dụng trong thiết kế kiến trúc hiện đại, tạo điểm nhấn cho các công trình.
Nhờ vào khả năng cách nhiệt tốt, độ bền cao và tính thẩm mỹ, tôn xốp Hoa Sen ngày càng trở thành lựa chọn ưu tiên cho nhiều công trình xây dựng.
Danh sách công trình dự án sử dụng tôn xốp cách nhiệt
Tôn xốp Hoa Sen được ưa chuộng nhờ khả năng chống nóng, cách âm, bền bỉ và tiết kiệm chi phí năng lượng, phù hợp cho cả công nghiệp, dân dụng và công trình dịch vụ cao cấp.
| STT | Tên công trình / Dự án | Địa điểm | Hạng mục sử dụng | Hạng mục thi công | Thương hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu công nghiệp VSIP I & II | Bình Dương | Nhà xưởng, kho bãi cách nhiệt | Lợp mái, vách cách nhiệt | Hoa Sen |
| 2 | Nhà máy may mặc Việt Tiến | TP. Hồ Chí Minh | Hệ thống mái lợp chống nóng | Lắp đặt mái chống nóng | Hoa Sen |
| 3 | Trung tâm Logistics Tân Cảng | Đồng Nai | Mái kho bãi, vách ngăn cách nhiệt | Lợp mái & vách cách nhiệt | Hoa Sen |
| 4 | Khu du lịch nghỉ dưỡng Hồ Tràm | Bà Rịa – Vũng Tàu | Biệt thự, khu dịch vụ, mái che cách nhiệt | Lợp mái biệt thự, khu dịch vụ | Hoa Sen |
| 5 | Khu đô thị Phú Mỹ Hưng | Quận 7, TP. HCM | Nhà phố, biệt thự, công trình dân dụng | Lợp mái & vách cách nhiệt | Hoa Sen |
| 6 | Nhà máy chế biến thủy sản Minh Phú | Cà Mau | Kho lạnh, nhà xưởng cách nhiệt | Lắp đặt kho lạnh, nhà xưởng | Hoa Sen |
| 7 | Bệnh viện Quốc tế Becamex | Bình Dương | Hệ thống mái & vách cách nhiệt | Lợp mái & vách cách nhiệt | Hoa Sen |
| 8 | Trường Đại học Việt Đức | Bình Dương | Công trình giảng đường, khu nghiên cứu | Lợp mái & vách phòng thí nghiệm | Hoa Sen |
Hướng dẫn thi công tôn xốp Hoa Sen
Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng năm 2025 liên tục biến động, tôn xốp Hoa Sen vẫn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà xưởng, kho bãi, nhà dân dụng, khu thương mại và công nghiệp nhờ khả năng chống nóng, cách âm, độ bền vượt trội và thẩm mỹ cao.
Dưới đây là hướng dẩn thi công tôn xốp hoa sen đúng quy trình
1. Chuẩn bị trước khi thi công
- Kiểm tra vật tư: Tôn xốp Hoa Sen, khung kèo/xà gồ, vít bắn tôn, gioăng cao su chống rò rỉ, phụ kiện (ke góc, nẹp nối, máng xối…).
- Kiểm tra công trình: Bề mặt khung, xà gồ, độ bằng phẳng, kết cấu chịu lực.
- Đo đạc và cắt tôn: Xác định kích thước tôn cần lợp, đánh dấu vị trí cắt.
2. Lắp đặt khung xà gồ
- Đảm bảo khoảng cách xà gồ phù hợp với loại tôn (thường 1.2 – 1.5 m).
- Kiểm tra tất cả khung xà gồ chắc chắn, không bị cong vênh.
- Dùng bu lông hoặc vít cố định chắc chắn vào kết cấu chính.
3. Lắp đặt tôn xốp cách nhiệt
Đặt tấm tôn lên khung xà gồ:
- Mặt tôn mạ màu hướng ra ngoài, lớp xốp và giấy bạc nằm giữa.
- Chú ý mặt tôn chống nóng phải hướng ra ngoài.
Ghép nối tấm tôn:
- Sử dụng rãnh âm – dương hoặc mép chồng để đảm bảo kín nước.
- Dùng vít bắn tôn + gioăng cao su tại các điểm cố định để chống thấm nước.
Cắt tấm thừa & hoàn thiện mép:
- Dùng cưa hoặc kéo chuyên dụng cho tôn xốp.
- Lắp đặt nẹp góc, nẹp nóc, máng xối để chống thấm hoàn chỉnh.
4. Kiểm tra hoàn thiện
- Kiểm tra tất cả các mối ghép, vít bắn, gioăng đảm bảo không rò rỉ nước.
- Đảm bảo tấm tôn phẳng, đều và thẩm mỹ.
- Dọn sạch khu vực thi công, loại bỏ vụn xốp, tôn thừa.
5. Lưu ý an toàn
- Sử dụng dây đai an toàn khi lắp mái cao.
- Không đi trên tấm tôn mỏng khi chưa cố định.
- Đeo găng tay, kính bảo hộ, giày chống trượt.
Việc thi công tôn xốp Hoa Sen theo đúng kỹ thuật giúp đảm bảo hiệu quả cách nhiệt, giảm nóng, chống ồn và tăng tuổi thọ công trình. Khi được lắp đặt bởi đội ngũ có kinh nghiệm, kết hợp khung xà gồ chắc chắn, phụ kiện chính hãng và các biện pháp chống thấm, mái và vách tôn xốp sẽ phát huy tối đa khả năng bảo vệ không gian nội thất, tiết kiệm năng lượng và đảm bảo thẩm mỹ lâu dài.

4. Sắt Thép SATA – Địa Chỉ Mua Các Sản Phẩm Tôn Xốp Cách Nhiệt Tốt Nhất Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm tôn xốp hoa sen chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế trên thị trường nhờ cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng tận tâm.
Chúng tôi mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm chất lượng cao: Tôn xốp Hoa Sen mới nhất, uy tín và bền bỉ.
- Đa dạng lựa chọn: Các sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu về độ dày, màu sắc và kích thước.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
- Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ vận chuyển miễn phí tại TP.HCM, đảm bảo đúng tiến độ công trình.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp tôn uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng.
Quý khách có thể tham khảo Bảng Giá Tôn Hoa Sen mới nhất tại đây, cập nhật đầy đủ các loại tôn màu, tôn mạ kẽm, tôn lạnh với đa dạng độ dày và kích thước phù hợp cho mọi công trình xây dựng.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:
Trang web: genyuhardware.com



















