1. Sắt Thép SATA báo giá tôn Phương Nam
Sắt Thép SATA cung cấp bảng báo giá mới nhất về tôn Phương Nam hôm nay đủ và chi tiết nhất. Chúng tôi luôn tự hào khi là một trong những đơn vị cung cấp chính hãng, Tôn Phương Nam từ lâu đã nổi tiếng bởi độ bền bỉ vượt trội và được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình. SATA cam kết cung cấp các sản phẩm tôn Phương Nam chính hãng và chât lượng nhất, cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ chứng mình nguồn gốc sản phẩm. Nếu quý khách có cầu thông tin về tôn Phương Nam vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất!
2. Bảng báo giá tôn Phương Nam Hôm Nay
2.1. Bảng báo giá tôn Phương Nam kẽm hôm nay
Bảng giá tôn kẽm SSSC
- Độ dày:28mm – 1.48mm
- Trọng lượng:284 – 1.484g/m
- Đơn giá tham khảo từ 29.000 – 73.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,28 | 0,284 | 29.000 |
| 0,33 | 0,334 | 33.000 |
| 0,38 | 0,384 | 35.000 |
| 0,43 | 0,434 | 48.000 |
| 0,48 | 0,484 | 54.000 |
| 0,75 | 0,764 | 60.000 |
| 0,95 | 0,974 | 66.000 |
| 1,15 | 1.174 | 68.000 |
| 1,38 | 1.386 | 70.000 |
| 1,48 | 1.484 | 73.000 |
Bảng giá tôn kẽm SMART VIJAZINC
- Độ dày:58mm – 1.15mm
- Trọng lượng:14 – 10.51Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 57.000 – 71.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,58 | 5.14 | 57.000 |
| 0,75 | 6,74 | 63.000 |
| 0,95 | 8,63 | 67.000 |
| 1,15 | 10.51 | 71.000 |
2.2. Bảng báo Giá Tôn lạnh Phương Nam hôm nay
Bảng giá tôn lạnh SSSC
- Độ dày:22mm – 1.49mm
- Trọng lượng: 86 – 13.82Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 36.000 – 110.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
0,22 |
1,86 |
36.000 |
0,24 |
2.04 |
41.000 |
0,25 |
2.14 |
44.000 |
0,26 |
2.23 |
45.000 |
0,27 |
2,33 |
47.000 |
0,29 |
2,52 |
49.000 |
0,30 |
2.61 |
52.000 |
0,32 |
2,80 |
54.000 |
0,34 |
2,99 |
57.000 |
0,35 |
3.08 |
59.000 |
0,37 |
3.27 |
62.000 |
0,40 |
3,55 |
65.000 |
0,42 |
3,75 |
67.000 |
0,44 |
3,94 |
69.000 |
0,45 |
4.02 |
73.000 |
0,54 |
4,94 |
76.000 |
0,60 |
5.43 |
79.000 |
0,76 |
6,97 |
83.000 |
0,99 |
9.21 |
87.000 |
1.19 |
10.81 |
94.000 |
1,39 |
12,38 |
104.000 |
1,49 |
13,82 |
110.000 |
Bảng giá tôn lạnh SMART VIJAGAL
- Độ dày: 0.30mm – 0.55mm
- Trọng lượng: 75 – 4.89Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 38.000 – 49.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,30 | 2,75 | 38.000 |
| 0,33 | 2,94 | 43.000 |
| 0,34 | 3.03 | 46.000 |
| 0,36 | 3.22 | 47.000 |
| 0,39 | 3.51 | 52.000 |
| 0,41 | 3.70 | 55.000 |
| 0,43 | 3,89 | 47.000 |
| 0,44 | 3,98 | 48.000 |
| 0,55 | 4,89 | 49.000 |
2.3. Bảng báo giá tôn màu Phương Nam hôm nay
Bảng giá tôn kẽm màu Phương Nam
- Độ dày:25mm – 0.77mm
- Trọng lượng:16 – 6.92 Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 40.000 – 68.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
0,25 |
2.16 |
40.000 |
0,30 |
2,59 |
41.000 |
0,35 |
3.06 |
45.000 |
0,40 |
3.53 |
47.000 |
0,45 |
4,00 |
50.000 |
0,50 |
4,45 |
54.000 |
0,55 |
4,90 |
60.000 |
0,60 |
5.37 |
66.000 |
0,77 |
6,92 |
68.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu Phương Nam
- Độ dày:25mm – 0.77mm
- Trọng lượng:16 – 6.99 Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 47.000 –80.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,25 | 2.09 | 47.000 |
| 0,30 | 2,56 | 57.000 |
| 0,35 | 3.03 | 59.000 |
| 0,40 | 3,50 | 61.000 |
| 0,45 | 3,98 | 65.000 |
| 0,50 | 4,45 | 70.000 |
| 0,55 | 4,92 | 72.000 |
| 0,60 | 5.39 | 75.000 |
| 0,77 | 6,99 | 80.000 |
Bảng giá tôn lạnh SMART COLOR
- Độ dày:25mm – 0.60mm
- Trọng lượng:89 – 5.18 Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 53.000 – 63.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,25 | 1,89 | 53.000 |
| 0,30 | 2,36 | 58.000 |
| 0,35 | 2,83 | 61.000 |
| 0,40 | 3.30 | 62.000 |
| 0,45 | 3,77 | 54.000 |
| 0,50 | 4.24 | 59.000 |
| 0,55 | 4.71 | 62.000 |
| 0,60 | 5.18 | 63.000 |
2.4. Bảng giá tôn Phương Nam giả ngói hôm nay
Bảng giá tôn giả ngói Phương Nam 1 lớp
- Độ dày:25mm – 0.77mm
- Trọng lượng:16 – 6.92 Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 57.000 – 90.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,25 | 2.09 | 57.000 |
| 0,30 | 2,56 | 67.000 |
| 0,35 | 3.03 | 69.000 |
| 0,40 | 3,50 | 71.000 |
| 0,45 | 3,98 | 75.000 |
| 0,50 | 4,45 | 80.000 |
| 0,55 | 4,92 | 82.000 |
| 0,60 | 5.39 | 85.000 |
| 0,77 | 6,99 | 90.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Phương Nam 3 lớp
- Độ dày:25mm – 0.77mm
- Độ dày lớp PU: 16 – 18mm
- Đơn giá tham khảo từ 133.000 – 178.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày lớp PU (mm) | Giá gia công (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 16 – 18mm | 76.000 – 88.000 | 0,25 | 133.000 – 145.000 |
| 0,30 | 143.000 – 155.000 | ||
| 0,35 | 145.000 – 157.000 | ||
| 0,40 | 147.000 – 159.000 | ||
| 0,45 | 151.000 – 163.000 | ||
| 0,50 | 156.000 – 168.000 | ||
| 0,55 | 158.000 – 170.000 | ||
| 0,60 | 161.000 – 173.000 | ||
| 0,77 | 166.000 – 178.000 |
2.5. Bảng giá tôn Phương Nam mới nhất
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
- Độ dày:25mm – 0.6 mm
- Trọng lượng:89 – 5.18 Kg/m
- Đơn giá tham khảo từ 57.000 – 67.000 VNĐ/kg. Mức giá sau chỉ mang tính tham khảo, liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn giá cả chi tiết!
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,25 | 1,89 | 57.000 |
| 0,30 | 2,36 | 62.000 |
| 0,35 | 2,83 | 65.000 |
| 0,40 | 3.30 | 66.000 |
| 0,45 | 3,77 | 58.000 |
| 0,50 | 4.24 | 63.000 |
| 0,55 | 4.71 | 66.000 |
| 0,60 | 5.18 | 67.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
Độ dày lớp PU (mm) |
Giá gia công (Đ/m2) |
Độ dày tôn nền (mm) |
Giá bán (VNĐ/m) |
16 – 18mm |
73.000 – 85.000 |
0,25 |
130.000 – 142.000 |
0,30 |
135.000 – 147.000 |
||
0,35 |
138.000 – 150.000 |
||
0,40 |
139.000 – 151.000 |
||
0,45 |
131.000 – 143.000 |
||
0,50 |
136.000 – 148.000 |
||
0,55 |
139.000 – 151.000 |
||
0,60 |
140.000 – 152.000 |
Bảng giá tôn Phương Nam mới nhất
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI
(Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) |
|
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá tôn Phương Nam trên đã bao gồm 10% VAT
- Cam kết hàng chính hãng 100%
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá tôn Phương Nam thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt và từng thời điểm cụ thể,… Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với SATA để được báo giá nhanh chóng!
3. Thông tin cơ bản về tôn Phương Nam
Tôn Phương Nam là một công ty hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất tôn mạ kẽm và tôn mạ màu. Thành lập từ năm 1995, công ty là liên doanh giữa Tổng công ty Thép Việt Nam, Tập đoàn Sumitomo của Nhật Bản và Công ty FIW của Malaysia. Với công nghệ hiện đại và tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm của Tôn Phương Nam được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình quan trọng và dự án dân dụng. Công ty luôn chú trọng đến cải tiến công nghệ và bảo vệ môi trường.

3.1. Tiêu chuẩn sản xuất của tôn Phương Nam
Tôn Phương Nam được sản xuất và đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế và quy trình sản xuất hiện đại. Cụ thể, sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng như:
- Công nghệ mạ kẽm NOF hiện đại nhất Châu Âu, bao gồm quy trình mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió và skinpass ướt.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3321.
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A792.
- Tiêu chuẩn Úc: AS1397.
- Tiêu chuẩn Châu Âu: BS EN 10346.
3.2. Tôn Phương Nam có những loại nào?
1. Tôn mạ kẽm: Sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục với công nghệ lò NOF hiện đại, có khả năng chống ăn mòn cao và bề mặt nhẵn bóng.
- Thông số kỹ thuật tôn mạ kẽm Phương Nam
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASTM A653/A653M, JIS G3302, TCTMK (tiêu chuẩn tôn Phương Nam) |
| Độ bền kéo | 270 – 400Mpa |
| Giới hạn chảy | ≥ 205Mpa |
| Độ giãn dài | ≥ 31% – 37% |
| Khối lượng mạ | Z05 – Z27 (50 – 275 g/m²) |
| Độ dày thép nền | 0,16 – 2,0mm |
| Khổ rộng cuộn | 760 – 1250mm |
| Đường kính trong cuộn | 508mm hoặc 610mm |
| Trọng lượng cuộn | tối đa 25 tấn |
2. Tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm (tôn lạnh): Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt.
- Thông số kỹ thuật tôn lạnh Phương Nam:
Cấu tạo của tôn lạnh Phương Nam
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn ASTM A792/A792M, JIS G3321 |
| Độ bền kéo | 270 – 400Mpa |
| Giới hạn chảy | ≥ 205Mpa |
| Độ giãn dài | ≥ 31% – 37% |
| Khối lượng mạ | AZ50 – AZ200 (50 – 200 g/m²) |
| Độ dày thép nền | 0,16 – 2,0mm |
| Khổ rộng cuộn | 760 – 1250mm |
| Đường kính trong cuộn | 508mm hoặc 610mm |
| Trọng lượng cuộn | tối đa 25 tấn |
| Ứng dụng | Sản xuất tấm lợp, vách ngăn các công trình công nghiệp, dân dụng, làm đồ gia dụng,… |
3. Tôn mạ màu: Sản phẩm có lớp sơn phủ chất lượng cao, đa dạng về màu sắc và kiểu dáng, thích hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
- Thông số kỹ thuật tôn mạ màu Phương Nam:
| Thông số | Chi tiết |
| Tiêu chuẩn | Tôn kẽm màu :JIS G3312, ASTM A755/A755M |
| Tôn lạnh màu:JIS G3322, ASTM A755/A755M | |
| Độ dày màng sơn | 6 – 30µm |
| Độ dày thép nền | 0,16 – 1,0mm |
| Khổ rộng cuộn | 760 – 1250mm |
| Đường kính trong cuộn | 508mm |
| Trọng lượng cuộn | tối đa 10 tấn |
| Màu sắc | đỏ đậm, đỏ tươi, xanh dương, xanh ngọc, vàng kem, nâu đất, đen,… |
| Ứng dụng | Sản xuất tấm lợp, hàng thủ công mỹ nghệ, phụ kiện mái, cửa cuốn, và tấm cách nhiệt, cách âm,… |
Mỗi dòng sản phẩm đều được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng và độ bền, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, AS, và BS EN.

4. Bảng màu tôn Phương Nam

5. Sử dụng Tôn Phương Nam đem lại những lợi ích gì?
1. Độ bền vượt trội
- Tôn Phương Nam được sản xuất với lớp mạ kẽm và mạ màu chất lượng cao, mang lại khả năng chống oxy hóa tuyệt vời. Sản phẩm có thời gian bảo hành từ 5 đến 20 năm, tùy vào loại tôn và điều kiện sử dụng, giúp bạn yên tâm không lo về tình trạng bong tróc hay ăn mòn.
2. Sự đa dạng phong phú
- Với nhiều loại tôn như loại 1, loại 2 và loại 3, Tôn Phương Nam đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Dù bạn là gia đình nhỏ hay nhà thầu lớn, luôn có sản phẩm phù hợp cho bạn.
3. Hệ thống phân phối rộng khắp
- Tôn Phương Nam sở hữu gần 70 đại lý phân phối trên toàn quốc, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm sản phẩm mà không mất nhiều thời gian. Hệ thống này không chỉ đảm bảo sự tiện lợi trong việc mua sắm mà còn mang đến dịch vụ hỗ trợ tận tình ở mọi nơi.
Sử dụng tôn Phương Nam đem đến nhiều lợi ích cho người sử dụng, với sự đa dạng cũng như chất lượng vượt trội của mình tôn Phương Nam xứng đáng là loại vật liệu tốt nhất cho công trình của bạn.
6.Tôn Phương Nam và tôn Việt Nhật có gì khác nhau?
Với câu hỏi tôn Phương Nam và tôn Việt Nhật có gì khác nhau thì hai loại tôn này thực chất là cùng một sản phẩm. Tôn Phương Nam là tên thương hiệu của công ty, trong khi tôn Việt Nhật là tên gọi phổ biến của sản phẩm do công ty này sản xuất. Công ty Tôn Phương Nam là liên doanh giữa Tổng công ty Thép Việt Nam, Tập đoàn Sumitomo của Nhật Bản và Công ty FIW của Malaysia.
Sản phẩm tôn Việt Nhật của Tôn Phương Nam nổi bật với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, AS, và BS EN. Các sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao.
Cách nhận biết tôn Phương Nam chính hãng
- Tem Chống Giả: Tôn Phương Nam chính hãng luôn được dán tem chống giả. Tem này thường có mã QR hoặc mã số để kiểm tra nguồn gốc sản phẩm.
- Chất Lượng Bề Mặt: Sản phẩm chính hãng có bề mặt mịn màng, lớp mạ kẽm và mạ màu đều, không có dấu hiệu bong tróc hay rỉ sét.
- Thông Tin Sản Phẩm: Trên mỗi tấm tôn sẽ có thông tin rõ ràng về nhà sản xuất, loại tôn, kích thước và các tiêu chuẩn chất lượng. Hãy kiểm tra kỹ những thông tin này.
- Địa Chỉ Nhà Phân Phối:Mua hàng từ các đại lý hoặc cửa hàng chính thức của Tôn Phương Nam để đảm bảo sản phẩm là chính hãng.
- Giấy Tờ Bảo Hành: Sản phẩm chính hãng sẽ đi kèm với giấy tờ bảo hành rõ ràng, ghi rõ thời gian bảo hành và điều kiện bảo hành.
7. Chính sách bảo hành tôn Phương Nam
Tôn Phương Nam cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ hậu mãi tốt nhất cho khách hàng.Thông tin chi tiết về chính sách bảo hành của tôn Phương Nam bao gồm:
1. Thời Gian Bảo Hành
| Bảo hành Ăn mòn thủng | Bong tróc màng sơn | Phai màu lớp sơn |
| 10 năm | 05 năm | 05 năm |
2. Điều Kiện Bảo Hành
- Sản phẩm phải được mua từ các đại lý hoặc cửa hàng chính thức của Tôn Phương Nam.
- Giấy tờ bảo hành phải được giữ lại và cung cấp khi yêu cầu bảo hành.
- Sản phẩm phải được lắp đặt và bảo trì đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Không bảo hành đối với các trường hợp: sử dụng không đúng hướng dẫn mà nhà sản xuất quy định, hư hỏng do thiên tai, điều kiện môi trường.
3. Quy Trình Bảo Hành
- Khách hàng cần liên hệ với đại lý nơi mua hàng hoặc trung tâm bảo hành của Tôn Phương Nam để được hỗ trợ.
- Cung cấp giấy tờ bảo hành và thông tin sản phẩm khi yêu cầu.
8. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp báo giá Tôn Phương Nam hôm nay uy tín, chất lượng tại Tp.HCM
- Sản phẩm tôn Phương Nam chính hãng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Cung cấp đa dạng các loại tôn từ tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu đến tôn giả ngói, phù hợp cho nhiều loại công thức khác nhau.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm của chúng tôi sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp. HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.








