1. BẢNG GIÁ TÔN MÀU VÀNG KEM MỚI NHẤT THỊ TRƯỜNG NĂM 2026
Công ty TNHH Thép SATA trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá – báo giá tôn màu vàng kem mới nhất năm 2026 cho các dòng tôn lợp mái dân dụng và công nghiệp. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Nam Kim, Việt Nhật, Phương Nam… đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài cho công trình.
Hiện nay, giá tôn màu vàng kem dao động khoảng 65.000 – 115.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào:
- Độ dày (3 zem – 5 zem trở lên)
- Kiểu sóng (sóng vuông, sóng tròn, sóng tiêu chuẩn)
- Số lượng đặt hàng
- Địa điểm giao hàng
Đối với đơn hàng số lượng lớn, công trình thi công trọn gói hoặc yêu cầu cắt theo kích thước, vận chuyển tận nơi, Thép SATA sẽ có chính sách báo giá ưu đãi riêng theo từng thời điểm. Thép SATA cam kết cung cấp tôn vàng kem đạt tiêu chuẩn chất lượng, đa dạng quy cách và mức giá cạnh tranh, giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cho công trình.
Ngoài tôn màu vàng kem, chúng tôi còn cung cấp các loại tôn màu và các dòng tôn lợp mái khác…
1.1. Báo giá Tôn màu vàng kem
- Giá tôn màu vàng kem dao động từ 70.000 VNĐ/m đến 110.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày thực tế (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Tôn màu vàng kem 0.30 | 2,40 | 70.000 |
| Tôn màu vàng kem 0.35 | 2,80 | 77.500 |
| Tôn màu vàng kem 0.38 | 3.05 | 81.000 |
| Tôn màu vàng kem 0.40 | 3.20 | 88.500 |
| Tôn màu vàng kem 0.45 | 3,60 | 95.500 |
| Tôn màu vàng kem 0.48 | 3,80 | 106.000 |
| Tôn màu vàng kem 0.50 | 3,95 | 110.000 |
1.2. Bảng giá Tôn màu vàng kem Hoa Sen
- Giá tôn vàng kem Hoa Sen dao động từ 70.000 VNĐ/m đến 112.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem 0 | 2,5 kg/m | 70.000 |
| 3 dem 3 | 2,7 kg/m | 76.500 |
| 3 dem 5 | 3,0 kg/m | 83.000 |
| 3 dem 8 | 3,3 kg/m | 88.000 |
| 4 dem 0 | 3,4 kg/m | 95.500 |
| 4 dem 2 | 3,7 kg/m | 97.500 |
| 4 dem 5 | 3,9 kg/m | 101.000 |
| 4 dem 8 | 4,1 kg/m | 107.500 |
| 5 dem 0 | 4,45 kg/m | 112.000 |
1.3. Bảng giá Tôn màu vàng kem Nam Kim
- Giá tôn vàng kem Nam Kim dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 110.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2,40 kg/m | 60.000 |
| 3 dem 0 | 2,60 kg/m | 66.500 |
| 3 dem 2 | 2,80 kg/m | 70.000 |
| 3 dem 5 | 3,00 kg/m | 75.500 |
| 3 dem 8 | 3,25 kg/m | 80.000 |
| 4 dem 0 | 3,35 kg/m | 85.500 |
| 4 dem 3 | 3,65 kg/m | 91.000 |
| 4 dem 5 | 4,00 kg/m | 95.500 |
| 4 dem 8 | 4,25 kg/m | 101.000 |
| 5 dem 0 | 4,45 kg/m | 105.000 |
| 6 dem 0 | 5,40 kg/m | 110.000 |
1.4. Bảng giá Tôn màu vàng kem Việt Nhật
- Giá tôn vàng kem Việt Nhật dao động từ 51.000 VNĐ/m đến 107.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2,40 kg/m | 51.000 |
| 3 dem 0 | 2,60 kg/m | 60.500 |
| 3 dem 2 | 2,80 kg/m | 65.000 |
| 3 dem 5 | 3,00 kg/m | 70.500 |
| 3 dem 8 | 3,25 kg/m | 76.000 |
| 4 dem 0 | 3,35 kg/m | 81.000 |
| 4 dem 3 | 3,65 kg/m | 86.000 |
| 4 dem 5 | 4,00 kg/m | 91.000 |
| 4 dem 8 | 4,25 kg/m | 95.000 |
| 5 dem 0 | 4,45 kg/m | 101.200 |
| 6 dem 0 | 5,40 kg/m | 107.000 |
1.5. Bảng giá Tôn màu vàng kem Phương Nam
- Giá tôn vàng kem Phương Nam dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 95.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2 dem 5 | 1,7 kg/m | 60.000 |
| 3 dem 0 | 2,3 kg/m | 67.300 |
| 3 dem 5 | 2,7 kg/m | 75.500 |
| 4 dem 0 | 3,4 kg/m | 81.200 |
| 4 dem 5 | 3,9 kg/m | 90.100 |
| 5 dem 0 | 4,4 kg/m | 95.000 |
Những Lưu Ý Quan Trọng Về Bảng Báo Giá:
-
Đơn Giá: Giá chỉ mang tính chất tham khảo giúp quý khách dự trù chi phí thi công, giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình.
-
Khổ Tôn: Các mức giá này áp dụng cho khổ tôn thông dụng, có độ rộng 1.070mm và chiều dài theo yêu cầu của khách hàng.
-
Thời Điểm Báo Giá: Giá cả thị trường vật liệu xây dựng có thể biến động, vì vậy, báo giá này chỉ có hiệu lực tại thời điểm phát hành.
-
Dịch Vụ Gia Công: Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt, cán, dập sóng tôn theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết.

2. TÔN MÀU VÀNG KEM – VẺ ĐẸP TINH TẾ CHO CÔNG TRÌNH HIỆN ĐẠI
Tôn Vàng Kem là dòng tôn mạ màu cao cấp, có gam màu vàng nhạt pha kem, tạo cảm giác dịu mắt, sạch sẽ và sang trọng. Nhờ màu sắc trung tính, sáng nhưng không chói, tôn vàng kem dễ dàng phối hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau, từ nhà ở dân dụng, nhà phố, biệt thự đến nhà xưởng, kho bãi, công trình thương mại. Đây là màu tôn được nhiều chủ đầu tư lựa chọn vì vừa đảm bảo thẩm mỹ, vừa hạn chế bám bẩn và không lỗi thời theo thời gian.
2.1. Cấu tạo của tôn vàng kem
Tôn màu vàng kem được sản xuất theo cấu trúc nhiều lớp liên kết chặt chẽ, giúp tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn khi sử dụng ngoài trời.
1. Lớp sơn phủ màu vàng kem
Là lớp ngoài cùng, tạo tính thẩm mỹ và bảo vệ bề mặt khỏi tia UV, hạn chế phai màu dưới tác động của thời tiết.
2. Lớp sơn lót (Primer)
Tăng độ bám dính giữa lớp sơn màu và thép nền, hạn chế bong tróc trong quá trình sử dụng lâu dài.
3. Lớp mạ bảo vệ (Zn hoặc Al–Zn)
Có tác dụng chống oxy hóa, ngăn ngừa gỉ sét và ăn mòn, đặc biệt hiệu quả trong môi trường nóng ẩm.
4. Lớp thép nền (GI/AZ)
Là phần chịu lực chính, đảm bảo độ cứng, độ bền và khả năng ổn định cho mái lợp.
5. Lớp sơn mặt dưới
Bảo vệ mặt trong của tôn, tăng tuổi thọ và hạn chế ăn mòn từ môi trường bên dưới mái.
2.2. Đặc điểm nổi bật của tôn màu vàng kem
-
Thẩm mỹ cao, màu sắc trang nhã, phù hợp nhiều loại công trình và phong cách kiến trúc.
-
Khả năng chống gỉ sét tốt, thích nghi với điều kiện khí hậu khắc nghiệt tại Việt Nam.
-
Bền màu lâu dài, ít phai màu, giữ được vẻ đẹp ổn định sau nhiều năm sử dụng.
-
Trọng lượng nhẹ, giúp giảm tải cho kết cấu mái, dễ vận chuyển và thi công.
-
Cách nhiệt tương đối tốt, đặc biệt khi kết hợp với lớp cách nhiệt PU, PE hoặc bông thủy tinh.
-
Có thể cán nhiều kiểu sóng như tôn sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, đáp ứng đa dạng nhu cầu lợp mái và bao che.

3. Ứng Dụng Và Thi Công Tôn Vàng Kem
3.1. Ứng dụng của tôn màu vàng kem
Nhờ sở hữu gam màu trang nhã, độ bền cao và khả năng thích nghi tốt với khí hậu nóng ẩm, tôn vàng kem được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình khác nhau:
-
Nhà ở dân dụng: Lợp mái nhà phố, nhà cấp 4, biệt thự… giúp tổng thể công trình sáng sủa, sang trọng và dễ phối với tường sơn, cửa nhôm hoặc gỗ.
-
Nhà xưởng – nhà kho: Sử dụng làm mái lợp hoặc vách bao che, đảm bảo độ bền, chống gỉ sét tốt, phù hợp môi trường sản xuất.
-
Công trình thương mại: Mái che showroom, cửa hàng, quán cà phê, nhà hàng… tạo cảm giác sạch sẽ, chuyên nghiệp và hiện đại.
-
Công trình phụ trợ: Mái hiên, nhà xe, hành lang, mái che sân thượng… nhờ trọng lượng nhẹ và thi công linh hoạt.
-
Cải tạo – nâng cấp mái cũ: Tôn vàng kem là lựa chọn phổ biến khi thay mái nhờ dễ lắp đặt, giảm tải cho kết cấu hiện hữu.

3.2. Thi công tôn màu vàng kem
Quá trình thi công tôn màu vàng kem khá đơn giản nhưng cần đúng kỹ thuật để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ lâu dài:
-
Khảo sát & chuẩn bị khung kèo: Hệ xà gồ thép hoặc gỗ phải đảm bảo khoảng cách tiêu chuẩn, bề mặt phẳng và chắc chắn.
-
Cán sóng & cắt theo kích thước: Tôn được cán đúng loại sóng (sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói…) và cắt theo chiều dài mái để hạn chế mối nối.
-
Lắp đặt tôn mái: Bắn vít từ đỉnh sóng xuống xà gồ, sử dụng vít inox hoặc vít mạ kẽm có long đền cao su để chống dột nước.
-
Xử lý phụ kiện: Lắp úp nóc, diềm mái, máng xối đúng kỹ thuật nhằm tăng độ kín nước và hoàn thiện thẩm mỹ.
-
Kiểm tra & hoàn thiện: Kiểm tra độ kín khít, độ thẳng sóng và vệ sinh bề mặt sau thi công.
Lưu ý khi thi công Tôn vàng kem
-
Chọn độ dày tôn phù hợp với quy mô công trình và điều kiện thời tiết.
-
Ưu tiên tôn mạ nhôm kẽm hoặc tôn màu cao cấp để tăng tuổi thọ.
-
Thi công đúng kỹ thuật giúp chống dột, chống ồn và hạn chế cong vênh.
-
Với nhu cầu cách nhiệt tốt, nên kết hợp tôn vàng kem cách nhiệt PU/PE.

4. Sắt Thép SATA – Đơn vị Cung cấp các sản phẩm tôn vàng kem tốt nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các loại tôn màu chất lượng cao cho mọi công trình: từ nhà ở dân dụng, nhà xưởng đến công trình thương mại và công nghiệp. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng – đa dạng quy cách – giá cả cạnh tranh.
Khi mua tôn vàng kem tại Sắt Thép SATA, khách hàng được hưởng:
- Chất lượng đảm bảo: Tôn màu vàng kem từ các thương hiệu lớn, bền màu, chống gỉ sét và chịu được khí hậu khắc nghiệt.
- Đa dạng sản phẩm: Nhiều độ dày, sóng tôn và quy cách phù hợp mọi nhu cầu thi công.
- Giá cả hợp lý: Báo giá minh bạch, cạnh tranh theo thị trường TP.HCM.
- Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp tài chính và thiết kế công trình.
- Giao hàng nhanh chóng – đúng hẹn: Hệ thống vận chuyển phủ rộng trong TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Hỗ trợ thi công, cắt theo kích thước yêu cầu giúp tiết kiệm thời gian thi công và tối ưu vật tư.
Với phương châm “Chất lượng – Uy tín – Giá trị bền lâu”, Sắt Thép SATA tự hào là lựa chọn đáng tin cậy của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu tại TP.HCM khi cần tôn lợp mái vàng kem và các vật liệu tôn thép khác.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
Trang web: genyuhardware.com

















