Giá Tôn lỗ mạ kẽm hiện đang là vật liệu xây dựng và trang trí được sử dụng rộng rãi nhờ độ bền cao, khả năng chống gỉ sét tốt và tính ứng dụng đa dạng. Giá tôn lỗ mạ kẽm trên thị trường năm 2025 được niêm yết rõ ràng theo độ dày, quy cách, loại lỗ (tròn, vuông, ovan, hoa văn CNC) và thương hiệu sản xuất.
Bài viết này cung cấp một cái nhìn toàn diện về thông tin, đặc tính, ứng dụng Tôn lỗ mạ kẽm mới nhất, giúp bạn lựa chọn chính xác nhất cho dự án của mình.
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý chính hãng, chuyên cung cấp các sản phẩm Tôn lỗ mạ kẽm chất lượng cao. Với cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng, bền bỉ và đa dạng, Sắt Thép SATA luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng.
1. Giới thiệu Tôn lỗ mạ kẽm – Lựa Chọn Tiết Kiệm, Hiệu Quả Cho Công Trình
Tôn lỗ mạ kẽm là gì?
Tôn lỗ mạ kẽm là loại tôn thép cán nguội, bề mặt được mạ kẽm để chống gỉ sét, sau đó được dập, đột hoặc cắt CNC tạo thành các lỗ với nhiều hình dạng khác nhau (tròn, vuông, ovan, hoa văn).
-
Bản chất: Vừa có tính năng cơ học của thép, vừa có khả năng chống ăn mòn nhờ lớp mạ kẽm.
-
Mục đích: Tạo sự thông thoáng, giảm trọng lượng tấm tôn, tăng tính thẩm mỹ và đa năng trong sử dụng.
-
Phân loại theo hình dạng lỗ:
-
Tôn lỗ tròn.
-
Tôn lỗ vuông.
-
Tôn lỗ ovan.
-
Tôn lỗ hoa văn trang trí.
-
-
Phân loại theo cách mạ:
-
Tôn lỗ mạ kẽm nhúng nóng.
-
Tôn lỗ mạ kẽm điện phân.
-
Cấu tạo của tôn lỗ mạ kẽm

-
Lớp thép nền: Được sản xuất từ thép cán nguội (cold rolled steel), có độ cứng và độ bền cơ học cao.
-
Lớp mạ kẽm: Phủ đều bề mặt để bảo vệ thép khỏi oxy hóa, gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường.
-
Bề mặt lỗ: Được gia công bằng máy dập thủy lực hoặc CNC, đảm bảo độ chính xác, sắc nét, không ba via.
-
Đặc tính nổi bật:
-
Chống ăn mòn, chống oxy hóa.
-
Đa dạng mẫu lỗ, tăng tính thẩm mỹ.
-
Trọng lượng nhẹ hơn so với tôn nguyên tấm.
-
Thoáng khí, thoát nước, giảm tiếng ồn.
-
Thông số kỹ thuật tôn lỗ mạ kẽm
| Thông số | Giá trị phổ biến | Ghi chú |
|---|---|---|
| Độ dày tôn nền | 0.3 mm – 2.0 mm | Có thể đặt theo yêu cầu |
| Khổ tôn | 1000 mm – 1200 mm | Khổ phổ biến: 1m – 1.2m |
| Chiều dài | 2000 mm – 6000 mm (hoặc cuộn) | Có thể cắt theo yêu cầu |
| Kích thước lỗ tròn | Φ2 mm – Φ20 mm | Thông dụng nhất |
| Kích thước lỗ vuông | 5×5 mm – 20×20 mm | Ứng dụng làm sàn, vách |
| Kích thước lỗ ovan | 1.5×20 mm – 2×25 mm | Tạo độ thoáng lớn |
| Mật độ lỗ | 30% – 70% diện tích bề mặt | Tùy công năng |
| Độ dày lớp kẽm | ≥ 50 g/m² – 275 g/m² | Tiêu chuẩn Z12 – Z27 |
Tiêu chuẩn sản xuất tại nhà máy
Tôn lỗ mạ kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế:
-
Tiêu chuẩn thép nền:
-
JIS G3302 (Nhật Bản).
-
ASTM A653 (Mỹ).
-
EN 10346 (Châu Âu).
-
-
Tiêu chuẩn lớp mạ:
-
Lớp mạ kẽm bám dính tốt, không bong tróc.
-
Độ dày lớp mạ đồng đều, đạt chuẩn từ Z12 – Z27 (120 – 275 g/m²).
-
-
Công nghệ gia công:
-
Máy dập CNC hoặc thủy lực, cắt chính xác ±0.1 mm.
-
Bề mặt sau dập mịn, không gồ ghề.
-
-
Quy trình kiểm định:
-
Kiểm tra độ bền kéo, độ giãn dài.
-
Kiểm tra khả năng chống ăn mòn muối.
-
Đóng gói tiêu chuẩn: dạng cuộn, tấm phẳng, pallet.
-
2. Báo giá tôn lỗ mạ kẽm Mới Nhất 2025 – Cập Nhật Chính Xác Từ Nhà Máy
Bảng Giá Tôn Lỗ Mạ Kẽm
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0,25 | 1,75 | 67.000 |
| 0,30 | 2,30 | 75.000 |
| 0,35 | 2,00 | 84.000 |
| 0,40 | 3,00 | 91.000 |
| 0,40 | 3,20 | 95.000 |
| 0,45 | 3,50 | 104.000 |
| 0,45 | 3,70 | 107.000 |
| 0,50 | 4,10 | 112.000 |
Bảng Giá Tôn Lỗ Mạ Kẽm tại TP. HCM theo đại lý
| Quy cách / Loại | Giá tham khảo tại TP. HCM |
|---|---|
| Tôn mạ kẽm Hoa Sen, độ dày ~ 4 dem 40 | ~ 75.000 VNĐ/m |
| Tôn mạ kẽm Hoa Sen, độ dày ~ 5 dem 30 | ~ 85.000 VNĐ/m |
| Tôn đột lỗ mạ kẽm từ Mạnh Phát, độ dày ~0,40 mm | ~ 90.210 VNĐ/m |
| Tương tự, độ dày ~0,50 mm | ~ 110.580 VNĐ/m |
Ghi chú & Lưu ý cho Bảng báo giá tôn lỗ mạ kẽm 2025
-
Đơn vị tính: Giá trong bảng được tính theo mét dài (m), khổ chuẩn rộng từ 1m – 1.2m.
-
Quy cách sản phẩm:
-
Độ dày tôn tính theo dem (1 dem = 0,1 mm) hoặc mm.
-
Trọng lượng (kg/m) là trọng lượng trung bình, có sai số nhỏ tùy lô hàng.
-
-
Giá đã bao gồm lớp mạ kẽm theo tiêu chuẩn Z12 – Z27 (120 – 275 g/m²).
-
Chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển (nếu có).
-
Khác biệt về giá phụ thuộc vào:
-
Thương hiệu (Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Việt Nhật,…).
-
Loại lỗ (tròn, vuông, ovan, hoa văn CNC).
-
Mật độ lỗ (30% – 70% diện tích bề mặt).
-
Kích thước cắt theo yêu cầu (tấm, cuộn, khổ dài).
-
-
Giá mang tính tham khảo tại thời điểm 09/2025. Có thể thay đổi theo:
-
Biến động giá thép & kẽm trên thị trường.
-
Chính sách chiết khấu theo số lượng.
-
Khu vực cung cấp (TP. HCM, Hà Nội, miền Trung, miền Tây,…).
-
-
Khuyến nghị khi mua hàng:
-
Nên yêu cầu phiếu xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) để đảm bảo hàng chính hãng.
-
Kiểm tra kỹ bề mặt: lớp mạ phải đều, không bong tróc, lỗ đột sắc nét, không ba via.
-
Đặt hàng với số lượng lớn nên thương lượng để được chiết khấu & miễn phí vận chuyển.
-
3. Ứng dụng tôn lỗ mạ kẽm trong thực tế

Trong xây dựng – kiến trúc
-
Trần treo, vách ngăn: Tạo sự thoáng khí, giảm trọng lượng công trình, tăng tính thẩm mỹ.
-
Lam che nắng, mặt dựng: Giúp giảm nhiệt, tiết kiệm năng lượng, đồng thời tạo điểm nhấn kiến trúc.
-
Ốp trang trí nội thất – ngoại thất: Mẫu hoa văn CNC, lỗ tổ ong, tam giác… tạo không gian hiện đại, sang trọng.
-
Cửa thông gió, tấm chắn: Đảm bảo lưu thông không khí, thoát hơi nóng trong nhà xưởng và tòa nhà.
Trong công nghiệp
-
Hệ thống lọc bụi, lọc gió: Lỗ nhỏ đều giúp lọc khí, ngăn bụi bẩn hiệu quả.
-
Sàn công nghiệp, sàn thao tác: Dùng tôn lỗ vuông hoặc ovan chịu lực, chống trơn trượt, thoát nước tốt.
-
Tấm che chắn máy móc: Vừa bảo vệ an toàn lao động, vừa đảm bảo tản nhiệt cho thiết bị.
-
Ống khói, lò sấy, bồn chứa: Tăng độ thông thoáng, giảm áp suất và nhiệt độ bên trong.
Trong giao thông – hạ tầng
-
Tấm chắn tiếng ồn đường cao tốc, cầu vượt: Giảm ô nhiễm tiếng ồn đô thị.
-
Hàng rào bảo vệ, lan can: Vừa chắc chắn, vừa đảm bảo thông thoáng, tầm nhìn.
-
Biển báo, biển hiệu: Nhẹ, bền, dễ thi công ngoài trời.
Trong dân dụng – đời sống
-
Trang trí quán café, nhà hàng, showroom: Dùng làm vách ngăn nghệ thuật, lam trang trí độc đáo.
-
Đồ gia dụng: Giá phơi, khay thoát nước, kệ để đồ.
-
Cửa sổ, giàn che, mái hiên: Thoáng mát, chống nóng, chống mưa hắt.
Các công trình tiêu biểu sử dụng tôn lỗ mạ kẽm
| STT | Công trình | Ứng dụng tôn lỗ mạ kẽm | Mẫu tôn sử dụng |
|---|---|---|---|
| ① | Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) | Lam chắn nắng, mặt dựng trang trí nhà ga T2 | Tôn lỗ ovan và tổ ong |
| ② | Trung tâm Hội nghị Quốc gia (Hà Nội) | Vách ngăn, trần trang trí | Tôn lỗ tròn và hoa văn CNC |
| ③ | Khu đô thị Phú Mỹ Hưng (TP.HCM) | Hệ thống che nắng, hàng rào bảo vệ | Tôn lỗ lục giác |
| ④ | Cao tốc Long Thành – Dầu Giây | Tấm chắn tiếng ồn | Tôn lỗ tròn dày, mật độ lỗ 50% |
| ⑤ | Nhà máy Samsung (Bắc Ninh – Thái Nguyên) | Tấm che chắn máy móc, hệ thống thông gió | Tôn lỗ vuông và tròn |
| ⑥ | Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall | Vách ngăn nghệ thuật, lam trang trí | Tôn lỗ hoa văn CNC |
| ⑦ | Các nhà xưởng KCN VSIP | Sàn thao tác, cửa thông gió, lò sấy | Tôn lỗ vuông và ovan |
| ⑧ | Nhà hàng – café hiện đại (TP.HCM, Đà Nẵng, Hà Nội) | Vách ngăn trang trí, ốp trần, lam gỗ giả kim loại | Tôn lỗ hoa văn nghệ thuật |
| ⑨ | Các dự án nhà ở cao cấp Vinhomes | Cửa thông gió, lam che ban công, ốp trang trí | Tôn lỗ lục giác và tròn |
Như vậy, tôn lỗ mạ kẽm không chỉ mang tính ứng dụng kỹ thuật (lọc, thoáng, bảo vệ) mà còn đáp ứng yếu tố thẩm mỹ trong nhiều công trình kiến trúc, từ nhà xưởng, giao thông cho đến dự án cao cấp, trung tâm thương mại.
4. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH TÔN LỖ MẠ KẼM – chuẩn chất lượng

Thời gian bảo hành
-
-
Từ 05 – 10 năm (tùy thương hiệu, độ dày tôn và lớp mạ).
-
Một số sản phẩm cao cấp (Z18 – Z27) có thể được bảo hành lên tới 15 năm chống gỉ sét.
-
Phạm vi bảo hành
✔ Bề mặt tôn bị gỉ sét thủng do lỗi lớp mạ.
✔ Bong tróc lớp mạ trong điều kiện sử dụng đúng khuyến cáo.
✔ Sai sót kỹ thuật từ phía nhà sản xuất.
Điều kiện bảo hành
-
-
Tôn phải được mua chính hãng, có hóa đơn chứng từ, CO – CQ đi kèm.
-
Được sử dụng, bảo quản và lắp đặt đúng kỹ thuật.
-
Không áp dụng cho các trường hợp: tôn tiếp xúc trực tiếp với hóa chất, môi trường axit/kiềm mạnh, hoặc bị hư hỏng do cắt, hàn sai quy cách.
-
Hình thức bảo hành
-
-
Đổi trả sản phẩm lỗi.
-
Hỗ trợ thay thế vật tư cùng quy cách.
-
Tư vấn kỹ thuật miễn phí trong suốt thời gian sử dụng.
-
5. HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN TÔN LỖ MẠ KẼM
Khi lưu kho
-
Xếp tôn nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
-
Đặt trên pallet gỗ, cách mặt đất ít nhất 10 – 15 cm để tránh ẩm.
-
Không để gần hóa chất, xi măng, vôi hoặc muối ăn mòn.
Trong quá trình vận chuyển
-
Dùng bạt che chắn chống mưa nắng.
-
Tránh va đập mạnh làm biến dạng lỗ hoặc trầy lớp mạ.
Khi lắp đặt
-
Sử dụng máy cắt chuyên dụng (cắt nguội) thay vì cắt lửa để không làm cháy lớp mạ.
-
Dùng vít mạ kẽm/ốc inox để tăng độ bền chống gỉ.
-
Không để mạt sắt sau khi cắt bám trên bề mặt (vì dễ gây gỉ sét cục bộ).

Trong quá trình sử dụng
-
Thường xuyên vệ sinh bụi bẩn, lá cây, rác mắc vào lỗ tôn.
-
Nếu bề mặt xuất hiện vết trầy, nên dùng sơn kẽm lạnh hoặc dung dịch bảo vệ kim loại để xử lý ngay.
-
Tránh phun rửa bằng hóa chất mạnh, chỉ nên dùng nước sạch hoặc xà phòng trung tính.
6. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Tôn lỗ mạ kẽm tốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM – Cung cấp Bảng Giá Tôn lỗ mạ kẽm rẻ, uy tín, mới nhất 2025
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Tôn lỗ mạ kẽm chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Tôn lỗ mạ kẽm Mới chất uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tôn lỗ mạ kẽm đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Giá Tôn lỗ mạ kẽm uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Fanpage:


















