1. THÉP SATA CẬP NHẬT GIÁ TÔN LẠNH THƯỜNG MỚI NHẤT THỊ TRƯỜNG NĂM 2026
Công Ty Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp và báo giá tôn lạnh thường với mức giá cạnh tranh, được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường vật liệu xây dựng. Tôn lạnh thường là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống gỉ sét tốt, độ bền cao, bền màu và khả năng chịu lực ổn định trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng, Sắt Thép SATA cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng, giá thành hợp lý cùng dịch vụ tư vấn tận tình. Để nhận được báo giá tôn lạnh thường chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được hỗ trợ chi tiết và nhanh chóng.
Vì Sao Nên Chọn Thép SATA Là Đơn Vị Cung Cấp Sản Phẩm
Tôn lạnh thường do Sắt Thép SATA cung cấp được lựa chọn từ những nguồn sản xuất uy tín, áp dụng công nghệ mạ hiện đại, giúp sản phẩm đạt độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và kháng ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt. Nhờ đó, tôn hạn chế tối đa tình trạng rỉ sét, cong vênh hay xuống cấp theo thời gian, đảm bảo độ ổn định lâu dài cho công trình.
Bên cạnh đó, tôn lạnh thường có khả năng phản xạ nhiệt tốt, góp phần giảm hấp thụ nhiệt, giúp không gian bên trong mát mẻ hơn, đặc biệt phù hợp với nhà xưởng, nhà kho và công trình công nghiệp.
Sản Xuất Công Nghệ Hiện Đại – Bền Bỉ Theo Thời Gian
- Các dòng tôn lạnh thường được SATA cung cấp đều được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, kiểm soát nghiêm ngặt về độ dày, lớp mạ và bề mặt tôn. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chịu được tác động của thời tiết, mưa nắng, gió mạnh và độ ẩm cao, giúp bảo vệ công trình hiệu quả và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Độ Thẩm Mỹ Cao – Đa Dạng Màu Sắc, Kiểu Dáng
- Tôn lạnh thường tại Sắt Thép SATA có mẫu mã phong phú, màu sắc đồng đều, bề mặt sáng đẹp, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau. Điều này mang đến sự linh hoạt trong thiết kế, giúp kiến trúc sư và nhà thầu dễ dàng lựa chọn sản phẩm đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ cũng như công năng sử dụng.
Tiết Kiệm Chi Phí – Hiệu Quả Kinh Tế Lâu Dài
- Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và ít hư hỏng, việc sử dụng tôn lạnh thường từ Sắt Thép SATA giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng. Đây là giải pháp tối ưu giúp chủ đầu tư tiết kiệm ngân sách ban đầu mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình.
Dịch Vụ Tận Tâm – Hỗ Trợ Chuyên Nghiệp
Sắt Thép SATA không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng mà còn cam kết dịch vụ tư vấn tận tâm, hỗ trợ khách hàng:
- Lựa chọn đúng loại tôn lạnh thường phù hợp với từng hạng mục công trình
- Tư vấn độ dày, quy cách, số lượng tối ưu
- Đưa ra giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách đầu tư
Đội ngũ giàu kinh nghiệm của SATA luôn đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến giao hàng, đảm bảo tiến độ thi công và hiệu quả công trình.
2. BẢNG GIÁ TÔN LẠNH THƯỜNG THƯỜNG MỚI NHẤT
Sắt Thép SATA – nhà phân phối uy tín tại TP.HCM trân trọng gửi đến Quý khách bảng báo giá tôn lạnh thường cập nhật mới nhất năm 2026. Chúng tôi cam kết cung cấp tôn lạnh đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, mạ hợp kim nhôm – kẽm bền màu, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Giá tôn lạnh thường có giá dao động từ 55.000 VNĐ/m đến 105.000 VNĐ/m, tùy theo độ dày, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và vị trí giao đến công trình. Những dòng tôn có độ dày lớn, lớp mạ chất lượng cao hoặc màu sắc đặc biệt thường sẽ có mức giá cao hơn so với các sản phẩm thông dụng.
Sau đây là giá bán tôn lạnh của một số thương hiệu tại Thép SATA như sau:
- Giá tôn lạnh Hoa Sen dao động từ 65.000 đ/m đến 107.000 đ/m
- Giá tôn lạnh Đông Á dao động từ 60.000 đ/m đến 103.000 đ/m
- Giá tôn lạnh dao động từ 61.000 đ/m đến 104.000 đ/m
- Giá tôn lạnh Phương Nam dao động từ 59.000 đ/m đến 102.000 đ/m
- Giá tôn lạnh Việt Nhật dao động từ 55.000 đ/m đến 103.000 đ/m
Bảng Giá Tôn Lạnh Thường
- Giá tôn lạnh dao động từ 70.000 VNĐ/m đến 105.000VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại tôn | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Tôn Lạnh thường | 0.35 | 70.000 |
| Tôn Lạnh thường | 0.40 | 84.000 |
| Tôn Lạnh thường | 0.45 | 96.000 |
| Tôn Lạnh thường | 0.50 | 102.000 |
| Tôn Lạnh | 0.35 | 75.000 |
| Tôn Lạnh | 0.40 | 87.000 |
| Tôn Lạnh | 0.45 | 98.000 |
| Tôn Lạnh | 0.50 | 105.000 |
Bảng Giá Tôn Lạnh Thường Đông Á
- Giá tôn lạnh Đông Á dao động từ 63.000 VNĐ/m đến 103.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày | Kg/m | Tôn lạnh màu (VNĐ/m) | Tôn lạnh không màu (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 3.0 dem | 2.4 | 61.000 | 63.000 |
| 3.5 dem | 3.0 | 69.000 | 73.000 |
| 4.0 dem | 3.4 | 78.000 | 84.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 89.000 | 91.000 |
| 5.0 dem | 4.42 | 97.000 | 103.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn Đông Á mới nhất
Bảng Giá Tôn Lạnh Thường Hoa Sen
- Giá tôn lạnh Hoa Sen dao động từ 65.000 VNĐ/m đến 105.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày | Kg/m | Tôn lạnh không màu (VNĐ/m) | Tôn lạnh màu (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 3.0 dem | 2.5 | 60.000 | 65.000 |
| 3.5 dem | 3.2 | 72.000 | 76.000 |
| 4.0 dem | 3.5 | 75.000 | 86.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 82.000 | 93.000 |
| 5.0 dem | 4.5 | 98.000 | 105.000 |
-
Xem thêm: Báo giá tôn Hoa Sen mới nhất
Bảng Giá Tôn Lạnh Thường Việt Nhật
- Giá tôn lạnh Việt Nhật dao động từ 54.000 VNĐ/m đến 103.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Tôn lạnh màu (VNĐ/m) | Tôn lạnh không màu (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 2.5 dem | 2.0 | 57.000 | 54.000 |
| 3.0 dem | 2.35 | 61.000 | 59.000 |
| 3.2 dem | 2.6 | 68.000 | 65.000 |
| 3.5 dem | 2.7 | 72.000 | 74.000 |
| 3.8 dem | 2.9 | 75.000 | 78.000 |
| 4.0 dem | 3.15 | 79.000 | 83.000 |
| 4.2 dem | 3.3 | 81.000 | 88.000 |
| 4.5 dem | 3.5 | 87.000 | 92.000 |
| 4.8 dem | 3.75 | 95.000 | 91.000 |
| 5.0 dem | 4.25 | 105.000 | 103.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn Phương Nam mới nhất
Bảng Giá Tôn Lạnh Thường Nam Kim
- Giá tôn lạnh Nam Kim dao động từ 57.000 VNĐ/m đến 104.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Tôn lạnh màu (VNĐ/m) | Tôn lạnh không màu (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 2.5 dem | 2.0 | 57.000 | 57.000 |
| 3.0 dem | 2.35 | 61.000 | 61.000 |
| 3.2 dem | 2.6 | 68.000 | 67.000 |
| 3.5 dem | 2.7 | 72.000 | 70.000 |
| 3.8 dem | 2.9 | 75.000 | 74.000 |
| 4.0 dem | 3.15 | 79.000 | 79.000 |
| 4.2 dem | 3.3 | 81.000 | 86.000 |
| 4.5 dem | 3.5 | 85.000 | 92.000 |
| 4.8 dem | 3.75 | 95.000 | 98.000 |
| 5.0 dem | 4.25 | 107.000 | 104.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn Nam Kim mới nhất
Lưu ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đã bao gồm VAT. Đơn giá tôn lạnh thường thay đổi theo thị trường, để biết mức giá chính xác của tôn lạnh thường vui lòng liên hệ trưc tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác cho đơn hàng của bạn.
2. TÔN LẠNH THƯỜNG
Đặc Điểm Sản Phẩm
Tôn lạnh là dòng vật liệu lợp mái được sản xuất từ thép nền cán nguội, bề mặt phủ lớp hợp kim nhôm kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn hiệu quả. Nhờ cấu tạo đặc biệt, sản phẩm có độ bền cao và thích hợp sử dụng trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.
Khả năng chống nóng tốt
- Bề mặt tôn có khả năng phản xạ nhiệt hiệu quả, giúp giảm hấp thụ nhiệt từ ánh nắng mặt trời và làm không gian bên trong mát hơn so với các loại tôn thông thường.
Chống ăn mòn và rỉ sét cao
- Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm giúp tôn lạnh có khả năng chống oxy hóa tốt, hạn chế tình trạng rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc mưa nhiều.
Độ bền sử dụng lâu dài
- Tôn lạnh có tuổi thọ cao, ít bị phai màu hay xuống cấp sau thời gian dài sử dụng, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Sản phẩm có trọng lượng tương đối nhẹ giúp quá trình vận chuyển, lắp đặt và thi công trở nên nhanh chóng, tiết kiệm chi phí nhân công.
Đa dạng mẫu mã và màu sắc
- Hiện nay tôn lạnh được sản xuất với nhiều kiểu sóng, độ dày và màu sắc khác nhau, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và thiết kế cho từng công trình.
Tiêu chuẩn Sản Xuất
- Tiêu chuẩn JIS G3321 (Nhật Bản): Đảm bảo tôn lạnh có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dày lớp mạ đồng đều.
- Tiêu chuẩn ASTM A792 (Mỹ): Quy định về thành phần hóa học và các thử nghiệm cơ lý tính, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao.
- Tiêu chuẩn AS 1397 (Úc): Đảm bảo sản phẩm có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
- Tiêu chuẩn BS EN 10346 (Châu Âu): Đảm bảo chất lượng cao, khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học tốt.
- Tiêu chuẩn TCVN 8262:2009 (Việt Nam): Đảm bảo chất lượng phù hợp với điều kiện khí hậu và môi trường tại Việt Nam.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tôn Lạnh Thường

3. ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI CỦA TÔN LẠNH THƯỜNG? CÓ NÊN SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÔNG
Tôn lạnh thường sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt sáng đẹp, phản xạ nhiệt cao giúp giảm nóng hiệu quả và độ bền ổn định theo thời gian. Nhờ trọng lượng nhẹ, dễ thi công và chi phí hợp lý, tôn lạnh trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình dân dụng như nhà ở, nhà trọ, mái che hay nhà tiền chế. Với mức giá phải chăng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và độ bền, tôn lạnh thường hoàn toàn phù hợp để sử dụng cho các hạng mục cần độ ổn định lâu dài mà vẫn tiết kiệm chi phí.
Ưu Điểm Vượt Trội
- Khả năng chống ăn mòn cao: Nhờ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn lạnh thường có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt hơn so với tôn mạ kẽm thông thường
- Độ bền cao: Tôn lạnh thường có tuổi thọ cao, có thể sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường và khí hậu khác nhau mà vẫn duy trì được chất lượng
- Khả năng cách nhiệt tốt: Tôn lạnh thường hấp thụ nhiệt độ mặt trời thấp, giúp không gian bên trong nhà ở và công trình mát mẻ hơn
- Trọng lượng nhẹ: Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giúp giảm chi phí thi công và thời gian thi công
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt tôn lạnh thường sáng bóng và duy trì màu sắc lâu dài, hạn chế bị han gỉ và hư hỏng
- Giá cả hợp lý: Mặc dù có giá cao hơn tôn kẽm, nhưng với những ưu điểm vượt trội về độ bền và khả năng cách nhiệt, tôn lạnh thường là lựa chọn kinh tế cho nhiều công trình
Có Nên Sử Dụng Tôn Lạnh Thường Cho Công Trình Không
Đói với câu hỏi có nên sử dụng tôn lạnh thường cho công trình dân dụng hay không thì câu trả lời của SATA là có. Tôn lạnh thường là một lựa chọn tốt cho các công trình dân dụng nhờ vào những ưu điểm nổi bật như khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, và khả năng cách nhiệt tốt.
- Tiết kiệm chi phí: Với trọng lượng nhẹ và dễ dàng lắp đặt, tôn lạnh thường giúp giảm chi phí vận chuyển và thi công
- Bảo vệ môi trường: Tôn lạnh thường có thể tái chế, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường
- Tính thẩm mỹ: Với bề mặt sáng bóng và màu sắc đa dạng, tôn lạnh thường giúp tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà của bạn
- Độ bền cao: Khả năng chống ăn mòn và độ bền cao giúp tôn lạnh thường duy trì chất lượng trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì và sửa chữa
Với những ưu điểm trên, tôn lạnh thường là một lựa chọn phù hợp và kinh tế cho các công trình dân dụng.
Ứng Dụng Cho Mọi Công Trình Xây Dựng
Tôn lạnh thường có rất nhiều ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực khác nhau nhờ vào những ưu điểm vượt trội của nó các ưu điểm nổi bật kể đến như:
Lợp mái nhà, nhà xưởng, kho hàng:
- Tôn lạnh thường được sử dụng rộng rãi để lợp mái nhờ khả năng chống thấm nước, chống nóng hiệu quả, độ bền cao và giá thành hợp lý
Làm vách ngăn, trần nhà:
- Tôn lạnh thường được sử dụng để làm vách ngăn và trần nhà, giúp cách nhiệt và cách âm tốt, đồng thời tạo nên không gian nội thất hiện đại và thẩm mỹ
Thi công hệ thống mái che, biển quảng cáo:
- Với tính linh hoạt và dễ dàng thi công, tôn lạnh thường được sử dụng để làm mái che cho các khu vực ngoài trời và biển quảng cáo, giúp bảo vệ khỏi tác động của thời tiết
Ứng dụng trong công nghiệp:
- Tôn lạnh thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp như nhà xưởng, kho bãi, trang trại, nhờ vào độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt
Ứng dụng trong công nghiệp ô tô và thiết bị điện:
- Tôn lạnh thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô và thiết bị điện nhờ vào khả năng chống ăn mòn và độ bền cao
Ứng dụng trong công nghiệp đóng tàu và năng lượng:
- Tôn lạnh thường được sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu và năng lượng nhờ vào khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và độ bền cao,…

4. SẮT THÉP SATA – ĐƠN VỊ CUNG CẤP TÔN LẠNH THƯỜNG UY TÍN, CHẤT LƯỢNG TẠI TP.HCM
Sắt thép Sata là một trong những đơn vị cung cấp tôn lạnh uy tín và chất lượng hàng đầu tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm, Sata đã xây dựng được thương hiệu vững mạnh nhờ vào sự tận tâm và chuyên nghiệp trong từng sản phẩm. Cam kết đem đến cho khách hàng:
- Các sản phẩm tôn lạnh chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng
- Cung cấp đa dạng các loại tôn lạnh thường, phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Đội ngũ nhân viên dày dạn kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với cam kết về chất lượng và dịch vụ, Sắt thép Sata đã và đang trở thành đối tác tin cậy của nhiều công trình tại TP.HCM trong lĩnh vực cung cấp tôn lạnh. Hãy liên hệ với SATA để nhạn báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:
Trang web: genyuhardware.com














