Giá Tôn Cách Nhiệt Đông Á luôn là mối quan tâm hàng đầu của khách hàng khi lựa chọn vật liệu cho công trình. Với ưu điểm nổi bật về khả năng chống nóng, cách âm, độ bền cao và tính thẩm mỹ hiện đại, sản phẩm được Đông Á sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp. Giá tôn cách nhiệt Đông Á thường được tính dựa trên độ dày, quy cách, chủng loại và số lớp tôn (tôn PU, tôn EPS, tôn 3 lớp…), nhờ đó khách hàng có thể linh hoạt lựa chọn theo ngân sách và mục đích sử dụng.
1. Nhận Báo Giá Tôn Cách Nhiệt Đông Á của sắt thép sata Nhanh Chóng – Liên Hệ Ngay!
Tôn cách nhiệt Đông Á là giải pháp tối ưu cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, giúp hạn chế hấp thụ nhiệt, giảm tiếng ồn, bảo vệ công trình bền vững trước điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Bạn đang tìm kiếm báo giá tôn cách nhiệt Đông Á mới nhất với giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp? Sắt Thép SATA là đơn vị phân phối chính hãng tôn cách nhiệt Đông Á với đầy đủ các loại tôn PU, tôn EPS, tôn XPS, đảm bảo chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng cách nhiệt, chống nóng tối ưu.
Với lợi thế nguồn hàng ổn định, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy và hệ thống phân phối rộng khắp, chúng tôi cam kết:
- Báo giá nhanh chóng, chính xác theo từng đơn hàng.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Sản phẩm chính hãng 100%, bảo hành dài hạn.
- Chiết khấu hấp dẫn khi đặt số lượng lớn.
Lợi Ích Khi Chọn Tôn Cách Nhiệt Đông Á
- Chống nóng, chống ồn hiệu quả với lớp cách nhiệt PU, EPS, XPS hiện đại.
- Bề mặt tôn bền màu, chống oxy hóa cao, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, tiết kiệm chi phí lắp đặt.
- Thẩm mỹ cao, với bảng màu đa dạng, phù hợp nhiều phong cách kiến trúc.
- Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí so với các vật liệu cách nhiệt truyền thống.
Chỉ cần nhấc máy và gọi ngay hotline 0903725545, bạn sẽ nhận được báo giá chi tiết

2. Báo Giá Tôn Cách Nhiệt Đông Á Mới Nhất 2025 – giá tốt nhất thị trường
Bảng Giá Tôn Lạnh Cách Nhiệt Đông Á
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại tôn lạnh cách nhiệt Đông Á kèm theo thông tin về độ dày và trọng lượng:
- Độ dày (mm) dao động từ 0,3mm – 0,5mm
- Trọng lượng dao động từ 2,5 kg/m đến 4,4 kg/m
- Giá tôn cách nhiệt Đông Á dao động từ 91.000đ/m đến 119.000đ/m tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0,30 | 2,50 | 91.000 |
| 0,35 | 3,00 | 102.000 |
| 0,40 | 3,50 | 107.000 |
| 0,45 | 3,90 | 112.000 |
| 0,50 | 4,40 | 119.000 |
Bảng Giá Tôn PU Cách Nhiệt Đông Á
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại tôn cách nhiệt PU Đông Á kèm theo thông tin về độ dày và trọng lượng:
- Độ dày (mm) dao động từ 0,35mm – 0,5mm
- Trọng lượng dao động từ 2,85kg/m đến 4,20kg/m
- Giá tôn cách nhiệt PU Đông Á dao động từ 115.000đ/m đến 139.000đ/m tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
| 0,35 | 2,85 | 115.000 |
| 0,40 | 3,30 | 120.000 |
| 0,45 | 3,75 | 125.000 |
| 0,50 | 4,20 | 130.000 |
Bảng Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt Đông Á
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại tôn xốp cách nhiệt Đông Á kèm theo thông tin về độ dày và trọng lượng:
- Độ dày (mm) dao động từ 0,30mm – 0,5mm
- Trọng lượng dao động từ 2,5kg/m đến 4,4kg/m
- Giá tôn cách nhiệt PU Đông Á dao động từ 103.000đ/m đến 127.000đ/m tùy thuộc vào độ dày, số lượng đặt và vị trí công trình. Mức giá chi tiết vui lòng liên hệ với SATA để được báo giá mới nhất!
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
| 0,30 | 2,50 | 103.000 |
| 0,35 | 3,00 | 109.000 |
| 0,40 | 3,50 | 115.000 |
| 0,45 | 3,90 | 122.000 |
| 0,50 | 4,40 | 127.000 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, khu vực và nhà cung cấp. Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức của Tôn Hoa Sen
-
Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, khu vực và nhà cung cấp.
-
Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức của hoa sen hoặc các nhà cung cấp uy tín.
Việc lựa chọn loại tôn và độ dày phù hợp sẽ ảnh hưởng đến chất lượng và chi phí của công trình. Do đó, quý khách hàng nên cân nhắc kỹ lưỡng và tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi quyết định.
3. Khám Phá Tôn Cách Nhiệt Đông Á – Bền Đẹp, Cách Nhiệt Vượt Trội

Cấu Tạo Tôn Cách Nhiệt Đông Á
| Thành Phần | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Lớp Tôn Bề Mặt | – Thép nền mạ kẽm hoặc mạ màu chất lượng cao- Chống gỉ sét, ăn mòn và tia UV |
| Lớp Cách Nhiệt | – Thường là PU, EPS hoặc Glasswool- Giúp giảm truyền nhiệt, cách âm hiệu quả |
| Lớp Màng Bảo Vệ Đáy | – PVC, giấy bạc hoặc lưới thủy tinh- Chống ẩm, chống trầy xước, tăng độ bền |
Thông Số Kỹ Thuật—Tôn Cách Nhiệt Đông Á
| Thành phần / Thuộc tính | Tôn PU Cách Nhiệt Đông Á | Tôn Xốp (EPS) Cách Nhiệt Đông Á | Tôn Lạnh Đông Á (Tôn lạnh 3 lớp) |
|---|---|---|---|
| Độ dày tôn nền (lớp trên) | ~0,3–0,5 mm | ~0,3–0,7 mm | 1 zem6 – 15 zem (khoảng 0,16 mm – 0,4 mm) |
| Lớp cách nhiệt (lõi giữa) | PU: độ dày ~25 mm (sóng dương) hoặc ~67 mm (sóng âm) | EPS: dày 25–100 mm | Không có lớp cách nhiệt; chủ yếu phản xạ nhiệt từ hợp kim |
| Độ dày lớp dưới / bảo vệ | PVC / giấy bạc (không rõ độ dày cụ thể) | Tôn dưới hoặc màng (PP/PVC/giấy bạc) | Lớp tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm theo tiêu chuẩn quốc tế |
| Khổ rộng hữu dụng | 1 000 mm | 1 000 mm | Khổ hữu dụng từ 1 000 mm; thành phẩm ~1 070 mm |
| Chiều dài | Ghi theo yêu cầu khách hàng | Cắt theo yêu cầu khách hàng | Có sẵn 2 m, 4 m, 6 m; cũng có thể cắt theo yêu cầu |
| Công nghệ sản xuất & Tiêu chuẩn | Dây chuyền Nhật Bản, đạt ISO 9001:2000 | – | Tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm đạt các tiêu chuẩn: BS EN 10169, AS/NZS 2728, ASTM A755, JIS G 3322, TCVN… |
4. Ứng Dụng Tôn Cách Nhiệt Đông Á trong các công trình xây dựng thực tế
Tôn cách nhiệt Đông Á không chỉ nổi bật bởi khả năng chống nóng – cách âm – độ bền cao, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là các ứng dụng chi tiết:
Công trình dân dụng
-
Nhà ở, biệt thự, nhà phố: Lợp mái, đóng trần giúp giảm nhiệt độ từ 3–7°C so với tôn thường, mang lại không gian mát mẻ và tiết kiệm điện năng.
-
Nhà tạm, nhà tiền chế: Giúp thi công nhanh chóng, chi phí thấp nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền.
-
Homestay, resort, nhà nghỉ ven biển: Chống ăn mòn muối biển, giữ không gian thoáng mát, tạo sự thoải mái cho du khách.
Công trình công nghiệp
-
Nhà xưởng sản xuất: Ổn định nhiệt độ, giảm tác động thời tiết lên máy móc, đảm bảo năng suất lao động.
-
Kho bãi, kho lạnh: Giữ nhiệt độ mát, hạn chế tình trạng hư hỏng hàng hóa.
-
Xưởng cơ khí, chế biến nông sản, may mặc: Giảm tiếng ồn, mang lại môi trường làm việc dễ chịu hơn.
Công trình thương mại – dịch vụ
-
Siêu thị, trung tâm thương mại, showroom: Tôn cách nhiệt Đông Á giúp giảm tải hệ thống điều hòa, tiết kiệm chi phí điện năng.
-
Nhà hàng, quán cà phê, khu vui chơi giải trí: Không gian yên tĩnh, mát mẻ, tạo sự thoải mái cho khách hàng.
-
Văn phòng làm việc, tòa nhà cho thuê: Giúp tiết kiệm năng lượng, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Công trình công cộng
-
Trường học, bệnh viện, thư viện: Giữ không gian mát mẻ, giảm tiếng ồn, tạo điều kiện học tập và nghỉ ngơi tốt hơn.
-
Nhà thi đấu, trung tâm thể thao, hội trường: Hạn chế tiếng vang, giữ độ mát, nâng cao trải nghiệm cho người sử dụng.
-
Công trình phúc lợi xã hội ở nông thôn: Nhà văn hóa, trạm y tế… đều có thể sử dụng tôn cách nhiệt để tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả.
Nông nghiệp – chăn nuôi
-
Trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm: Ổn định nhiệt độ, giảm stress nhiệt cho vật nuôi, giúp tăng năng suất và sức khỏe đàn vật nuôi.
-
Nhà kính, nông nghiệp công nghệ cao: Giữ nhiệt độ ổn định, chống tia UV, bảo vệ cây trồng phát triển tốt hơn.
-
Kho bảo quản nông sản: Giữ được chất lượng nông sản lâu hơn, hạn chế hư hỏng do nhiệt độ cao.

5. Cách Bảo Quản Tôn Cách Nhiệt Đông Á Đúng Chuẩn Giúp Tiết Kiệm Chi Phí
Tôn Cách Nhiệt Đông Á nổi bật với độ bền cao, khả năng chống nóng, chống ồn và chống ăn mòn, nhưng để sản phẩm phát huy tối đa hiệu quả và sử dụng lâu dài, việc bảo quản đúng cách là vô cùng quan trọng. Dưới đây là những nguyên tắc chuẩn giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa và thay thế:
Bảo quản trước khi thi công
-
Kho bãi lưu trữ: Đặt tôn tại nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và mưa tạt.
-
Chống ẩm và nước đọng: Không đặt tôn trực tiếp trên nền đất ẩm, nên kê bằng gỗ hoặc pallet để hạn chế hơi ẩm.
-
Xếp chồng hợp lý: Không xếp chồng quá cao (tối đa 1,2m) để tránh làm biến dạng bề mặt tôn.
-
Che phủ an toàn: Dùng bạt hoặc nilon chuyên dụng phủ kín, nhưng cần để khe hở thông gió để tránh tích tụ hơi nước.
Trong quá trình vận chuyển và thi công
-
Vận chuyển đúng cách: Dùng xe tải chuyên dụng, chằng buộc chắc chắn, tránh va đập gây móp méo.
-
Nâng hạ nhẹ nhàng: Khi bốc dỡ, cần ít nhất 2 người nâng theo phương ngang, không kéo lê gây trầy xước.
-
Cắt tôn bằng dụng cụ chuyên dụng: Sử dụng máy cắt tay hoặc kéo cắt chuyên dụng, không dùng máy cắt lửa dễ làm hỏng lớp mạ và lớp cách nhiệt.
-
Thi công an toàn: Sử dụng giày mềm, không dẫm mạnh lên sóng tôn để tránh biến dạng.
Trong quá trình sử dụng
-
Vệ sinh định kỳ: Dùng nước sạch hoặc vòi phun áp lực thấp để rửa bụi bẩn, lá cây, phân chim… bám trên mái.
-
Kiểm tra hệ thống thoát nước: Vệ sinh máng xối, ống thoát nước để tránh ứ đọng, gây han gỉ mép tôn.
-
Bảo dưỡng định kỳ: Kiểm tra vít, keo chống dột, phụ kiện cố định; thay mới nếu bị hư hỏng.
-
Sơn phủ bổ sung: Với môi trường khắc nghiệt (ven biển, khu công nghiệp), nên phủ thêm lớp sơn bảo vệ sau vài năm sử dụng.
Những lưu ý quan trọng
-
Không để hóa chất ăn mòn (axit, kiềm, phân bón…) tiếp xúc trực tiếp với bề mặt tôn.
-
Nếu tôn bị trầy xước, cần sơn phủ lại ngay để tránh rỉ sét lan rộng.
-
Khi sửa chữa mái, nên đi giày mềm và có tấm ván lót để phân tán lực.
-
Không tự ý khoan cắt thêm khi mái đã hoàn thiện, dễ gây dột và giảm độ bền.
Bảo quản và sử dụng Tôn Cách Nhiệt Đông Á đúng chuẩn không chỉ giúp tăng tuổi thọ mái tôn lên đến 20 – 30 năm, mà còn giảm chi phí sửa chữa, bảo trì đáng kể. Đây là giải pháp tiết kiệm tối ưu cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
6. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Tôn Cách Nhiệt Đông Á tốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM – Cung cấp Bảng Giá Tôn Cách Nhiệt Đông Á rẻ, uy tín, mới nhất 2025
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Tôn Cách Nhiệt Đông Á chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Tôn Cách Nhiệt Đông Á Mới chất uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tôn Cách Nhiệt Đông Á đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Tôn Cách Nhiệt Đông Á uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:














