1. Sắt Thép SATA cập nhật báo giá tôn 9 sóng vuông cập nhật mới nhất 2026
Sắt Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn 9 sóng vuông mới nhất. Chúng tôi nhận thấy việc cập nhật giá tôn 9 sóng vuông còn nhiều khó khăn, khiến khách hàng khó nắm bắt mức giá chính xác. Trong bài viết này, chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn 9 sóng vuông cập nhật đầu năm 2026 cho khu vực TP.HCM. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hotline 0903 725 545 để được giải đáp. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách! Sự hài lòng của quý khách luôn là tiêu chí hàng đầu cho chúng tôi!
2. Bảng báo giá tôn 9 sóng vuông cập nhật mới tại TP.HCM TỪ SATA [CK 10%]
2.1. Báo giá tôn lạnh 9 sóng
BẢNG BÁO GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG – TÔN LẠNH 9 SÓNG VUÔNG CẬP NHẬT MỚI 2026 |
||||
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Hòa Phát (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) |
| 3 dem 50 | 2.7 | 85,000 | 81,000 | 88,000 |
| 4 dem 00 | 3.4 | 94,000 | 89,000 | 97,000 |
| 4 dem 50 | 3.9 | 106,000 | 101,000 | 108,000 |
| 5 dem 00 | 4.4 | 117,000 | 112,000 | 121,000 |
2.2. Báo giá tôn kẽm 9 sóng
BẢNG GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG – TÔN KẼM 9 SÓNG VUÔNG CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2026 |
||||
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Hòa Phát (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2,5 | 59.000 | 56.000 | 61.000 |
| 3 dem 30 | 2,7 | 64.000 | 61.000 | 66.000 |
| 3 dem 50 | 3,0 | 68.000 | 65.000 | 70.000 |
| 3 dem 80 | 3,3 | 72.000 | 68.000 | 74.000 |
| 4 dem 00 | 3,4 | 74.000 | 70.000 | 76.000 |
| 4 dem 20 | 3,7 | 81.000 | 76.000 | 82.000 |
| 4 dem 50 | 3,9 | 86.000 | 82.000 | 88.000 |
2.3. Báo giá tôn 9 sóng các thương hiệu phổ biến
BẢNG GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG CÁC THƯƠNG HIỆU MỚI NHẤT 2026 |
|||||
| Hãng sản xuất | Loại tôn | Độ dày | Khổ tôn | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| Hoa Sen | Tôn lạnh | 0,40mm | 1070mm | 4,30kg/m | 95.000 |
| Tôn lạnh | 0,45mm | 1070mm | 4,85kg/m | 105.000 | |
| Tôn mạ kẽm | 0,35mm | 1070mm | 3,85kg/m | 75.000 | |
| Tôn mạ kẽm | 0,40mm | 1070mm | 4,30kg/m | 85.000 | |
| Đông Á | Tôn lạnh | 0,40mm | 1070mm | 4,30kg/m | 94.000 |
| Tôn lạnh | 0,45mm | 1070mm | 4,85kg/m | 104.000 | |
| Tôn mạ kẽm | 0,35mm | 1070mm | 3,85kg/m | 74.000 | |
| Tôn mạ kẽm | 0,40mm | 1070mm | 4,30kg/m | 85.000 | |
| Việt Nhật | Tôn lạnh | 0,40mm | 1070mm | 4,30kg/m | 93.000 |
| Tôn lạnh | 0,45mm | 1070mm | 4,85kg/m | 101.000 | |
| Tôn mạ kẽm | 0,35mm | 1070mm | 3,85kg/m | 72.000 | |
| Tôn mạ kẽm | 0,40mm | 1070mm | 4,30kg/m | 81.000 | |
Bảng giá tôn 9 sóng vuông trên chỉ mang tính chất tham khảo! Liên hệ hotline 0903 725 545 để biết thêm chi tiết!
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Liên hệ với đơn vị cung cấp SATA để được tư vấn mức giá chính xác nhất cho công trình của bạn!
3. Tôn 9 Sóng Vuông: Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Mái Nhà Hiện Đại
Tôn 9 sóng vuông là một loại vật liệu lợp mái hiện đại, được sản xuất từ tôn cuộn mạ kẽm, tôn lạnh hoặc tôn màu. Với thiết kế sóng vuông đều đặn, tôn 9 sóng vuông không chỉ mang lại độ bền cao và khả năng chịu lực tốt mà còn giúp thoát nước hiệu quả, hạn chế tình trạng thấm dột.

Đặc biệt, với sự đa dạng về màu sắc và kiểu dáng, tôn 9 sóng vuông phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp lợp mái bền vững và thẩm mỹ.
Ứng Dụng
- Lợp mái nhà: nhà ở dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, trung tâm thương mại, khu công nghiệp
- Làm vách ngăn: nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch
- Làm trần nhà: nhà dân dụng, văn phòng, quán cà phê
- Lợp mái hiên, nhà xe: nhà xe, mái che sân vườn, mái hiên quán ăn, trường học
Thông số kỹ thuật tôn 9 sóng vuông
Dưới đây là bảng thông số tôn 9 sóng vuông được cập nhật thành một bảng để quý khác dễ dàng tra cứu thông tin:
Bảng thông số kỹ thuật tôn 9 sóng vuông
|
Thông số kỹ thuật |
Đặc tính |
Chi tiết |
|
Kích Thước Khổ Tôn |
Chiều rộng tiêu chuẩn (tôn phẳng) |
1200mm (khổ hữu dụng 1070mm) |
|
Chiều dài |
2m, 4m, 6m hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
|
|
Độ dày tôn |
Độ dày phổ biến | 0.25mm – 0.6mm |
|
Độ dày thông thường |
|
|
|
Chiều Cao Sóng và Khoảng Cách Sóng |
Chiều cao sóng |
21mm |
|
Khoảng cách giữa các sóng |
125mm | |
|
Độ dày sóng |
0.8 – 3mm | |
|
Tiêu Chuẩn Chất Lượng |
Tiêu chuẩn Nhật Bản |
JIS G3322 |
|
Tiêu chuẩn Mỹ |
ASTM A365 | |
|
Tiêu chuẩn Việt Nam |
TCVN 7471 | |
|
Màu Sắc |
Đa dạng màu sắc từ màu trơn đến màu vân nhám | |
|
Cường Độ Chịu Lực |
G550 hoặc G350 | |
|
Bảo Hành |
Tùy thuộc vào nhà sản xuất, thường từ 10 – 20 năm |
Ghi chú: Các thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo, và có thể thay đổi tùy theo các khu vực khác nhau. Liên hệ với đơn vị cung cấp để biết thêm chi tiết!
4. Ưu Điểm Vượt Trội Của Tôn 9 Sóng Vuông
- Kết Cấu Tối Ưu – Phân Bố Tải Trọng Đều Đặn
- Thiết kế sóng vuông với 9 rãnh mỗi rãnh đảm nhiệm một phần của tải trọng, giúp tăng cường khả năng chịu lực của toàn bộ tấm tôn.
- Phân bố tải trọng hợp lý giúp tải trọng được phân bổ đều từ trung tâm ra các mép giúp giảm thiểu hiện tượng tập trung tải trọng gây biến dạng.
- Ứng dụng trong nhiều công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao như nhà xưởng, kho bãi có tải trọng lớn, các công trình công nghiệp cần đảm bảo an toàn kết cấu.
- Độ Bền Vượt Trội – Bảo Vệ Công Trình Qua Thời Gian
- Được áp dụng công nghệ mạ chuyên dụng: Sử dụng mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp ngăn ngừa quá trình ăn mòn và oxi hóa.
- Khả năng chống chịu trước thời tiết chịu được tác động của mưa, gió, và nắng nóng giúp duy trì hiệu quả bảo vệ trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì giúp giảm thiểu nhu cầu bảo trì định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ của toàn bộ kết cấu công trình.
- Hiệu Quả Kinh Tế – Giải Pháp Đầu Tư Thông Minh
- Chi phí sản xuất hợp lý quy trình sản xuất được tối ưu hóa để giảm chi phí, đồng thời giá thành cạnh tranh so với các loại vật liệu khác.
- Tính lợi nhuận cao giúp đầu tư ban đầu thấp nhưng mang lại hiệu quả lâu dài, giúp giảm chi phí thay thế, bảo trì sau này.
- Lựa chọn phù hợp cho các công trình ngân sách thấp giải pháp tối ưu cho các dự án cần tiết kiệm chi phí những vẫn đáp ứng nhu cầu chất lượng mà không làm tăng gánh nặng tài chính.
- Thi Công Nhanh Chóng – Linh Hoạt Trong Ứng Dụng
- Dễ dàng cắt, uốn và lắp đặt nhờ thiết kế chuẩn và kích thước thống nhất giúp dễ dàng thi công, không cần dụng cụ chuyên dụng phức tạp.
- Tiết kiệm thời gian thi công, lắp đặt nhanh chóng giúp rút ngắn thời gian xây dựng, tăng tiến độ hoàn thành dự án.
- Linh hoạt trong thiết kế phù hợp với nhiều loại hình công trình khác nhau, dễ dàng tích hợp vào thiết kế tổng thể của dự án.

Nhược điểm của tôn 9 sóng vuông
Bên cạnh những yêu điểm nổi bật, tôn 9 sóng vuông cũng còn vài mặt hạn chế như:
- Tính thẩm mỹ hạn chế: Do thiết kế dạng sóng vuông khá công nghiệp, tôn có thể không phù hợp với các công trình yêu cầu cao về mặt thẩm mỹ, như nhà ở dân dụng hoặc các công trình kiến trúc hiện đại cần sự tinh tế, mềm mại.
- Khả năng cách nhiệt: Mặc dù cấu trúc sóng cao giúp giảm thiểu bức xạ nhiệt, loại tôn này có thể không đảm bảo hiệu suất nếu thiếu sự kết hợp với lớp cách nhiệt phù hợp trong môi trường nóng bức.
- Hạn chế về kiểu dáng: Không phải mọi công trình đều cần đến tính cứng cáp tối ưu. Đôi khi, các thiết kế kiến trúc đòi hỏi sự linh hoạt trong kiểu dáng và màu sắc, mà tôn 9 sóng vuông có thể không đáp ứng được.
5. Có nên sử dụng tôn 9 sóng vuông hay KHÔNG? tại sao?
Việc có nên sử dụng tôn 9 sóng vuông hay không phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như mục đích sử dụng, điều kiện công trình, và yêu cầu về thẩm mỹ cũng như hiệu quả kinh tế. Dưới đây là một số khía cạnh cần xem xét khi đưa ra quyết định:
Trường hợp nên sử dụng tôn 9 sóng
- Công trình công nghiệp và nhà kho:
Nếu mục tiêu chính là xây dựng một công trình chịu tải trọng lớn, cần tính bền vững và khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt, tôn 9 sóng vuông là lựa chọn phù hợp. Đặc biệt với nhà xưởng, nhà kho hay các dự án sản xuất, ưu điểm chịu lực cao của tôn này là rất đáng kể. - Dự án có ngân sách hạn chế:
Với giá thành cạnh tranh và khả năng thi công nhanh chóng, tôn 9 sóng vuông là giải pháp tối ưu cho những dự án cần tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo về mặt kỹ thuật. - Công trình đòi hỏi độ cứng, chắc chắn:
Trong những trường hợp mà tính ổn định của kết cấu là yếu tố quan trọng hàng đầu, tôn 9 sóng vuông với cấu trúc 9 rãnh sẽ giúp tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực của toàn bộ kết cấu mái che.
Tình huống không nên sử dụng tôn 9 sóng
- Công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao:
Với những công trình dân dụng, nhà ở cao cấp hay các dự án kiến trúc đòi hỏi sự mềm mại và tinh tế, tôn 9 sóng vuông có thể không phải là lựa chọn tốt nhất. Trong trường hợp này, các loại tôn mạ màu, tôn lạnh với bề mặt mịn màng và đa dạng về màu sắc sẽ phù hợp hơn. - Yêu cầu cách nhiệt và âm thanh:
Nếu công trình cần giải pháp cách nhiệt, cách âm tối ưu, tôn 9 sóng vuông thường cần phải kết hợp thêm các lớp phụ trợ như lớp cách nhiệt PU hoặc EPS, làm tăng chi phí và công đoạn thi công.
=> Vì vậy, việc chọn tôn 9 sóng vuông phụ thuộc vào mục đích và yêu cầu công trình. Sản phẩm phù hợp cho nhà kho, công trình công nghiệp cần độ bền, chịu lực tốt với chi phí hợp lý. Ngược lại, các hạng mục đòi hỏi thẩm mỹ, cách nhiệt và cách âm cao nên cân nhắc dòng tôn khác phù hợp hơn.
6. Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn 9 Sóng Vuông
Tôn 9 sóng vuông có nhiều ứng dụng thực tế trong các công trình xây dựng nhờ vào những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của tôn 9 sóng vuông:

1. Hạng mục thi công lợp mái nhà
- Nhà ở dân dụng: Tôn 9 sóng vuông được sử dụng rộng rãi để lợp mái nhà cấp 4, nhà phố, ki ốt, và nhà hàng. Với khả năng chịu lực tốt và chống tràn nước, tôn 9 sóng vuông giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động của thời tiết.
- Cửa hàng, quán ăn: Tôn 9 sóng vuông cũng được sử dụng để lợp mái cho các cửa hàng, quán ăn, mang lại vẻ đẹp hiện đại và bền vững.
2. Hạng mục thi công lợp vách ngăn
- Nhà xưởng công nghiệp: Tôn 9 sóng vuông được sử dụng để lợp vách ngăn cho các nhà xưởng, nhà kho, và văn phòng. Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, tôn giúp bảo vệ các công trình công nghiệp khỏi các yếu tố môi trường.
- Công trình công cộng: Tôn 9 sóng vuông cũng được sử dụng trong các công trình công cộng như trạm y tế, trường học, giúp tạo ra không gian an toàn và bền vững.
3. Hạng mục thi công làm trần nhà
- Trần giả: Tôn 9 sóng vuông có thể được sử dụng làm trần giả cho nhà dân dụng, văn phòng, quán cà phê. Với thiết kế sóng vuông đều đặn, tôn mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ và hiện đại cho không gian nội thất.
4. Hạng mục thi công lợp mái hiên, nhà xe
- Mái hiên: Tôn 9 sóng vuông được sử dụng để lợp mái hiên cho các quán ăn, trường học, giúp tạo ra không gian che chắn mưa nắng hiệu quả.
- Nhà xe: Tôn 9 sóng vuông cũng được sử dụng để lợp mái cho nhà xe, bảo vệ xe cộ khỏi các tác động của thời tiết.
5. Một số các ứng dụng khác
- Làm vách ngăn phòng sạch, kho lạnh: Tôn 9 sóng vuông được sử dụng làm vách ngăn cho các phòng sạch, kho lạnh, giúp phân chia không gian hiệu quả và đảm bảo vệ sinh.
- Làm mái che sân vườn: Tôn 9 sóng vuông cũng được sử dụng để làm mái che sân vườn, tạo ra không gian ngoài trời thoáng mát và bảo vệ khỏi mưa nắng.
=> Với những ưu điểm vượt trội về độ bền và khả năng chịu lực, tôn 9 sóng vuông hiện đang là giải pháp lợp mái được ưa chuộng trong nhiều công trình dân dụng lẫn công nghiệp hiện nay, khẳng định tính ứng dụng đa dạng và hiệu quả thực tiễn.
7. Lựa Chọn Tôn 9 Sóng Vuông như thế nào để đẩm bảo chất lượng?
Tiêu Chí Lựa Chọn Tôn 9 Sóng Chất Lượng

Để chọn được tôn 9 sóng vuông tiêu chuẩn và chất lượng quý khách có thể tham khảo một số tiêu chí sau nhằm chọn ra các mẫu tôn 9 sóng vuông chất lượng cho công trình của mình. Hoặc quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline 0903 725 545 trên màn hình để được tư vấn trực tiếp và nhanh chóng nhất!
| Yếu Tố | Nội Dung Chi Tiết | Ví Dụ / Hướng Dẫn |
|---|---|---|
| Chất Lượng Vật Liệu & Lớp Mạ Bảo Vệ | Sản xuất từ thép cán nguội cao cấp.
Lớp mạ bảo vệ (kẽm mạ hoặc sơn tĩnh điện) giúp chống ăn mòn và oxi hóa. Kiểm chứng qua các chứng nhận chất lượng. |
Yêu cầu chứng nhận theo tiêu chuẩn quốc tế
như ASTM, EN. |
| Thiết Kế & Kết Cấu | Thiết kế với 9 rãnh sóng vuông giúp phân bố tải trọng đều.
Độ dày của tôn cân bằng giữa khả năng chịu lực và chi phí. Cấu trúc tối ưu giúp giảm biến dạng dưới tải trọng. |
Kiểm tra kỹ thuật sản phẩm, xem xét mẫu thử
nếu có. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Chứng Nhận | Sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Có các chứng nhận quốc gia và quốc tế (ASTM, JIS, EN…) đảm bảo chất lượng ổn định. Chính sách bảo hành rõ ràng. |
Tra cứu thông tin chứng nhận và bảo hành từ
nhà cung cấp. |
| Khả Năng Thi Công & Tích Hợp | Dễ cắt, uốn và lắp đặt nhờ kích thước và thiết kế chuẩn.
Tính linh hoạt trong thiết kế, dễ phối hợp với các vật liệu khác trong công trình. Hướng dẫn thi công cụ thể. |
Tìm hiểu ý kiến từ các nhà thầu hoặc xem
hướng dẫn thi công đi kèm. |
| Giá Cả & Hiệu Quả Kinh Tế | Giá thành cạnh tranh, phù hợp với các dự án ngân sách hạn chế.
Tổng chi phí sở hữu thấp nhờ bảo trì ít và tuổi thọ cao. So sánh giá giữa các nhà cung cấp để tối ưu đầu tư. |
So sánh báo giá và đánh giá chi phí bảo trì
theo thời gian sử dụng. |
| Ảnh Hưởng Từ Điều Kiện Môi Trường | Khả năng chống chịu thời tiết (gió, mưa, nắng, muối biển).
Đáp ứng các yêu cầu về cách nhiệt, cách âm nếu cần. Phù hợp với môi trường lắp đặt cụ thể của công trình. |
Xem xét khu vực công trình có điều kiện khí
hậu khắc nghiệt hay không để lựa chọn tôn phù hợp. |
| Đánh Giá Từ Người Sử Dụng & Uy Tín Thương Hiệu | Phản hồi từ khách hàng và các dự án đã sử dụng.
Thương hiệu uy tín, có lịch sử sản xuất ổn định và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng tốt. Đánh giá thực tế về hiệu năng trong quá trình thi công. |
Tìm kiếm đánh giá trên các diễn đàn xây dựng
hoặc tham khảo ý kiến chuyên gia trong ngành. |
Bảng trên cung cấp cái nhìn toàn diện về các yếu tố cần lưu ý khi mua tôn 9 sóng vuông. Việc cân nhắc kỹ lưỡng từng yếu tố sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng trong việc đưa ra quyết định chính xác, đảm bảo rằng sản phẩm vừa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, vừa mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho công trình của mình.
8. Sắt thép SATA – Đơn vị cung cấp tôn 9 sóng vuông uy tín chất lượng tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị cung cấp tôn sóng vuông uy tín và chất lượng hàng đầu tại TP.HCM. Với kinh nghiệm cung cấp vật liệu xây dựng cho nhiều công trình lớn nhỏ tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi xin cam đoan mang đến quý khách hàng những sản phẩm tôn 9 sóng vuông chất lượng:
- Cung cấp tôn 9 sóng vuông uy tin chất lượng
- Dịch vụ tư vấn 24/7 luôn sẵn sàng phục vụ quý khách trong việc lựa chọn loại tôn phù hợp với công trình
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại khu vực nội thành TP.HCM.
Sự hài lòng của khách hàng luôn là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi! Hãy đến với SATA để được trải nghiệm các sản phẩm chất lượng cũng dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình.
SẮT THÉP SATA





















