Báo Giá Tole Lợp Mái Nhà Mới Nhất 2025. Thị trường vật liệu vẫn luôn không ngừng biến động, việc cập nhật thông tin về giá tôn lợp mái nhà trở nên vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về tôn lợp mái nhà, từ các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, bảng giá chi tiết, đến các loại tôn phổ biến và ứng dụng thực tế. Hãy cùng khám phá để có những quyết định mua sắm thông minh và hiệu quả nhất!
1. Sắt thép SATA cung cấp báo giá tole lợp mái nhà cập nhật mới nhất đầu năm 2025
Công ty thép SATA trân trọng gửi đến khách hàng báo giá tole lợp mái nhà cập nhật mới nhất đầu năm 2025. Với sự đa dạng về sản phẩm như tôn sóng, tôn đổ sàn, tôn Kliplock và tôn cách nhiệt, SATA cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp lợp mái chất lượng cao và giá cả cạnh tranh.
Đặc biệt, chúng tôi luôn cập nhật giá cả thường xuyên để đảm bảo khách hàng nhận được thông tin chính xác và kịp thời nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn về các sản phẩm tôn lợp mái nhà phù hợp với nhu cầu của bạn!
2. Tổng Quan Về Tole Lợp Mái Nhà: Cấu Tạo, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất
2.1. Định nghĩa tole lợp mái nhà
Tole lợp mái nhà là loại vật liệu xây dựng được sử dụng để che phủ và bảo vệ mái nhà khỏi các yếu tố thời tiết như mưa, nắng, gió và bão. Tole lợp mái thường được làm từ thép mạ kẽm hoặc nhôm kẽm, sau đó được phủ một lớp sơn bảo vệ để tăng độ bền và tính thẩm mỹ.Với nhiều loại khác nhau như tôn sóng, tôn phẳng, tôn cách nhiệt, và tôn giả ngói, mỗi loại đều có những đặc điểm và ứng dụng riêng biệt.

Tole lợp mái nhà không chỉ giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động của thời tiết mà còn góp phần tạo nên vẻ đẹp và phong cách cho công trình. Với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng lắp đặt, tôn lợp mái nhà là lựa chọn phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
2.2. Các thông số kỹ thuật của tole lợp mái nhà
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cho tôn lợp mái nhà:
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|---|---|
| Vật liệu | Thép mạ kẽm, Thép mạ nhôm kẽm, Tôn màu |
| Độ dày tôn | 0.3mm – 1.2mm |
| Độ dày lớp mạ | 20g/m² – 275g/m² |
| Chiều rộng hữu dụng | 750mm – 1250mm |
| Chiều dài | 2m – 12m (cắt theo yêu cầu) |
| Hình dạng và cấu trúc | Tôn sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, Tôn phẳng, Tôn cách nhiệt |
| Chiều cao sóng | 5mm – 50mm |
| Màu sắc | Xanh, Đỏ, Trắng, Xám (đa dạng màu sắc) |
| Lớp sơn phủ | Sơn polyester, Sơn PVDF |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A653, JIS G3302, EN 10346, TCVN 8262, TCVN 9361 |
| Độ bền kéo | 240 MPa – 550 MPa |
| Khả năng chống ăn mòn | Đánh giá qua độ dày lớp mạ và chất lượng lớp sơn phủ |
| Ứng dụng | Nhà ở, Biệt thự, Nhà phố, Nhà xưởng, Kho bãi, Nhà máy, Nhà kho, Chuồng trại |
Ghi chú: Các thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo, liên hệ với đơn vị cung cấp để được biết thông tin chính xác.

Với những thông số kỹ thuật này, tôn lợp mái nhà đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe trong các ngành công nghiệp khác nhau, đảm bảo chất lượng và hiệu suất sử dụng cao.
2.3. Vai trò của tole lợp mái nhà trong xây dựng
Tole lợp mái nhà có vai trò đặc biệt quan trọng không chỉ giúp bảo vệ công trình khỏi các tác nhân môi trường còn góp phần tăng thêm tính thẩm mỹ cho công trình:
1. Bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết
- Chống thấm nước: Tôn lợp mái nhà giúp ngăn nước mưa thấm vào bên trong công trình, bảo vệ cấu trúc và nội thất khỏi hư hại.
- Chống nắng và tia UV: Tôn lợp mái nhà có khả năng phản xạ ánh nắng mặt trời và tia UV, giúp giảm nhiệt độ bên trong nhà và bảo vệ sức khỏe con người.
- Chống gió bão: Với độ bền cao, tôn lợp mái nhà có thể chịu được sức gió mạnh, bảo vệ công trình khỏi hư hại do bão lũ.
2. Tăng tính thẩm mỹ cho công trình
- Đa dạng màu sắc và kiểu dáng: Tôn lợp mái nhà có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau, giúp tăng tính thẩm mỹ và phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.
- Tạo điểm nhấn cho công trình: Sử dụng tôn lợp mái nhà với màu sắc và kiểu dáng phù hợp có thể tạo điểm nhấn, làm nổi bật vẻ đẹp của công trình.
3. Tiết kiệm chi phí xây dựng
- Giá thành hợp lý: So với các vật liệu lợp mái khác như ngói, tôn lợp mái nhà có giá thành thấp hơn, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng.
- Dễ dàng lắp đặt: Tôn lợp mái nhà có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giảm chi phí nhân công và thời gian thi công.
4. Cải thiện hiệu quả năng lượng
- Cách nhiệt tốt: Một số loại tôn lợp mái nhà như tôn cách nhiệt có khả năng cách nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong nhà và tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát.
- Cách âm tốt: Tôn lợp mái nhà có khả năng cách âm, giảm tiếng ồn từ bên ngoài, tạo không gian sống yên tĩnh và thoải mái.
5. Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài
- Chống ăn mòn và oxy hóa: Tôn lợp mái nhà được mạ kẽm hoặc nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài.
- Khả năng chịu lực tốt: Tôn lợp mái nhà có khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng dưới tác động của thời tiết và môi trường.
6. Dễ dàng bảo trì và sửa chữa
- Bảo trì đơn giản: Tôn lợp mái nhà dễ dàng vệ sinh và bảo trì, giúp duy trì vẻ đẹp và chức năng của mái nhà.
- Sửa chữa nhanh chóng: Khi cần sửa chữa, tôn lợp mái nhà có thể được thay thế hoặc sửa chữa nhanh chóng, không ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt và hoạt động của công trình.
Tôn lợp mái nhà đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ, nâng cao tính thẩm mỹ, tiết kiệm chi phí và cải thiện hiệu quả năng lượng cho các công trình xây dựng. Với những ưu điểm vượt trội, tôn lợp mái nhà là lựa chọn hàng đầu cho nhiều loại công trình khác nhau.
2.4. Tầm quan trọng của việc cập nhật giá tole lợp mái nhà
Việc cập nhật giá tole lợp mái nhà là rất quan trọng vì nhiều lý do:
- Tiết kiệm chi phí: Giá tole lợp mái có thể biến động theo thời gian do ảnh hưởng của thị trường, nguyên liệu sản xuất, và các yếu tố kinh tế khác. Việc cập nhật giá thường xuyên giúp bạn lựa chọn thời điểm mua hợp lý, tiết kiệm chi phí cho công trình.
- Lựa chọn sản phẩm phù hợp: Trên thị trường có nhiều loại tole lợp mái với chất lượng và giá cả khác nhau. Cập nhật giá giúp bạn so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu của công trình.
- Đảm bảo chất lượng công trình: Giá cả thường đi đôi với chất lượng. Việc nắm rõ giá cả giúp bạn tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
- Lập kế hoạch tài chính: Cập nhật giá tole lợp mái giúp bạn dự trù kinh phí chính xác hơn, từ đó lập kế hoạch tài chính hiệu quả cho toàn bộ dự án xây dựng.
- Đối phó với biến động thị trường: Thị trường vật liệu xây dựng có thể thay đổi nhanh chóng. Việc cập nhật giá giúp bạn kịp thời điều chỉnh kế hoạch mua sắm và thi công, tránh những rủi ro không đáng có.
3. Bảng báo giá tole lợp mái nhà tại sắt Thép SATA

3.1. Bảng giá tole lợp mái Hoa Sen
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN |
||
|
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Trọng lượng | Đơn giá |
|
(kg/m) |
(khổ 1.07m) | |
| Hoa sen 0.30mm | 2.3 kg/m | 72.000 |
| Hoa sen 0.35mm | 2.7kg/m | 83.000 |
| Hoa sen 0.40mm | 3.4kg/m | 90.000 |
| Hoa sen 0.45mm | 3.9kg/m | 100.000 |
| Hoa sen 0.50mm | 4.4kg/m |
116.000 |
TÔN HOA SEN CÁN SÓNG NGÓI |
||
|
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Hoa sen 0.30mm | 2.3 kg/m | 75.000 |
| Hoa sen 0.35mm | 2.7kg/m | 83.000 |
| Hoa sen 0.40mm | 3.4kg/m | 92.000 |
| Hoa sen 0.45mm | 3.9kg/m | 104.000 |
| Hoa sen 0.50mm | 4.4kg/m |
113.000 |
TÔN CÁCH NHIỆT HOA SEN |
||
|
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) |
||
|
Quy cách sóng tôn |
Diễn giải | Đơn giá/VNĐ |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 125.000 |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.35mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 132.000 |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.40mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 143.000 |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.45mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 155.000 |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.50mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 167.000 |
| PE-OPP 5ly | Tôn dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | 27.000 |
| PE-OPP 10ly | 33.000 | |
| PE-OPP 15ly | 42.000 | |
| PE-OPP 20ly | 53.000 | |
| PE-OPP 25ly | 61.000 | |
| PE-OPP 30ly |
75.000 |
|
3.2. Bảng giá tole lợp mái Đông Á
TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á |
||
|
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) |
(khổ 1.07m) |
|
|
Đông á 0.30mm |
2.3 kg/m | 63,000 |
| Đông á 0.35mm | 2.7kg/m | 75,000 |
| Đông á 0.40mm | 3.4kg/m | 85,000 |
| Đông á 0.45mm | 3.9kg/m | 94,000 |
| Đông á 0.50mm | 4.4kg/m |
105,000 |
TÔN ĐÔNG Á CÁN SÓNG NGÓI |
||
|
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) |
(khổ 1.07m) |
|
|
Đông á 0.30mm |
2.3 kg/m | 73.000 |
| Đông á 0.35mm | 2.7kg/m | 85.000 |
| Đông á 0.40mm | 3.4kg/m | 95.000 |
| Đông á 0.45mm | 3.9kg/m | 104.000 |
| Đông á 0.50mm | 4.4kg/m |
115.000 |
TÔN CÁCH ÂM CÁCH NHIỆT PU ĐÔNG Á |
||
|
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) |
||
| Quy cách sóng tôn | Diễn giải |
Đơn giá/VNĐ |
|
Tôn cách nhiệt Đông á 0.30mm |
Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 112.000 |
| Tôn cách nhiệt Đông á 0.35mm | 126.000 | |
| Tôn cách nhiệt Đông á 0.40mm | 134.000 | |
| Tôn cách nhiệt Đông á 0.45mm | 145.000 | |
| Tôn cách nhiệt Đông á 0.50mm | 157.000 | |
| PE-OPP 5ly | Tôn dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | 27.000 |
| PE-OPP 10ly | 33.000 | |
| PE-OPP 15ly | 42.000 | |
| PE-OPP 20ly | 53.000 | |
| PE-OPP 25ly | 61.000 | |
| PE-OPP 30ly |
75.000 |
|
3.3. Bảng giá tole lợp mái Việt Nhật
TÔN LẠNH MÀU LD VIỆT NHẬT |
||
(cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Tôn LD Việt Nhật 0.30mm | 2.3kg/m | 59,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.35mm | 2.7kg/m | 67,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.40mm | 3.2kg/m | 78,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.45mm | 3.7kg/m | 85,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.50mm | 4.1kg/m |
84,000 |
TÔN SÓNG NGÓI LD VIỆT NHẬT |
||
|
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) |
||
|
Độ dày in trên tôn |
Trọng lượng | Đơn giá |
|
(kg/m) |
(khổ 1.07m) |
|
| Tôn LD Việt Nhật 0.30mm | 2.3kg/m | 67,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.35mm | 2.7kg/m | 75,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.40mm | 3.2kg/m | 86,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.45mm | 3.7kg/m | 93,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.50mm | 4.1kg/m |
102,000 |
TÔN CÁCH NHIỆT LD VIỆT NHẬT |
||
|
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) |
||
|
Quy cách sóng tôn |
Diễn giải | Đơn giá/VNĐ |
| Tôn LD Việt Nhật 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 102,000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.35mm | 110,000 | |
| Tôn LD Việt Nhật 0.40mm | 123,000 | |
| Tôn LD Việt Nhật 0.45mm | 135,000 | |
| Tôn LD Việt Nhật 0.50mm | 142,000 | |
| PE-OPP 5ly | Tôn dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | 27.000 |
| PE-OPP 10ly | 33.000 | |
| PE-OPP 15ly | 42.000 | |
| PE-OPP 20ly | 53.000 | |
| PE-OPP 25ly | 61.000 | |
| PE-OPP 30ly |
75.000 |
|
Lưu ý về bảng giá tole lợp mái trên
- Sản phẩm tôn chính hãng, mới 100%
- Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận, chứng chỉ CO,CQ của sản phẩm
- Cam kết đúng hàng, đúng chủng loại, đúng quy cách
- Chiết khấu cho khách hàng đặt hàng với số lượng công trình lớn
- Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tole lợp mái nhà
Giá tole lợp mái nhà có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau. Một số yếu tố chính như:
- Chất liệu tole: Các loại tole khác nhau như tole mạ kẽm, tole màu, tole giả ngói, tole lạnh, và tole inox có giá thành khác nhau. Chất liệu càng cao cấp, giá càng cao.
- Độ dày của tole: Tole có độ dày lớn hơn thường có giá cao hơn do lượng nguyên liệu sử dụng nhiều hơn và khả năng chịu lực tốt hơn.
- Thương hiệu: Các thương hiệu uy tín và nổi tiếng thường có giá cao hơn do chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi tốt hơn.
- Độ phức tạp của mái nhà: Mái nhà có thiết kế phức tạp, nhiều góc cạnh sẽ tốn kém hơn về vật tư và nhân công so với mái nhà đơn giản.
- Khu vực thi công: Giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí địa lý. Khu vực thành phố thường có chi phí nhân công và vật liệu cao hơn so với nông thôn..
- Yêu cầu cách nhiệt và chống nóng: Nếu cần thêm lớp cách nhiệt hoặc làm mái tôn chống nóng, chi phí sẽ tăng lên.
3. Các loại tole lợp mái nhà phổ biến
Dưới đây là bảng tổng hợp các loại tole lợp mái nhà phổ biến cùng với ưu điểm và nhược điểm của từng loại:
|
Loại Tole |
Ưu điểm | Nhược điểm |
| Tole Giả Ngói |
|
|
| Tole Lạnh |
|
|
| Tole Cách Nhiệt (PU) |
|
|
| Tole Kẽm |
|
|
| Tole Cán Sóng |
|
|
| Tole Mạ Màu |
|
|
Bảng trên sẽ giúp quý khách có cái nhìn tổng quan về các loại tole lợp mái nhà từ đó có được lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình!
4. Ứng dụng của tole lợp mái nhà trong thực tế
Tole lợp mái nhà là một vật liệu xây dựng phổ biến và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng thực tế của tole lợp mái nhà:
- Lợp Mái Nhà Dân Dụng: Với nhiều loại tole khác nhau như tole giả ngói, …người dùng có thể lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu và điều kiện kinh tế của mình. Tole giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi các yếu tố thời tiết như mưa, nắng, gió, và tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà.
- Lợp Mái Nhà Xưởng và Kho Bãi: Tole lợp mái là lựa chọn hàng đầu nhờ vào tính bền bỉ, khả năng chống ăn mòn và dễ thi công.
- Lợp Mái Các Công Trình Thương Mại: như siêu thị, trung tâm thương mại, và các tòa nhà văn phòng. Với nhiều màu sắc và kiểu dáng đa dạng, tole giúp tăng tính thẩm mỹ và hiện đại cho các công trình này.
- Lợp Mái Các Công Trình Công Cộng: Các công trình công cộng như trường học, bệnh viện, nhà văn hóa cũng sử dụng tole lợp mái để đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu thời tiết.
- Ứng Dụng Trong Các Công Trình Nông Nghiệp: như nhà kính, chuồng trại chăn nuôi giúp bảo vệ cây trồng và vật nuôi khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Tole lợp mái nhà là một giải pháp kinh tế và hiệu quả cho nhiều loại công trình khác nhau. Việc lựa chọn loại tole phù hợp sẽ giúp bảo vệ công trình, tăng tính thẩm mỹ và đảm bảo độ bền lâu dài.
5. Lợi ích khi sử dụng tole lợp mái nhà
Sử dụng tole lợp mái nhà mang lại nhiều lợi ích đáng kể cho các công trình xây dựng. Dưới đây là chi tiết về những lợi ích này:
- Bảo Vệ Công Trình: khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt như mưa, nắng, gió bão. Lớp mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện trên bề mặt tole giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ của mái nhà.
- Tiết Kiệm Chi Phí: Tole lợp mái có giá thành thấp hơn so với nhiều vật liệu truyền thống như ngói hay gạch. Điều này giúp tiết kiệm chi phí xây dựng, đặc biệt là đối với các công trình lớn.
- Dễ Dàng Thi Công và Vận Chuyển: Tole có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Việc thi công, cắt ghép và lắp đặt tole nhanh chóng và đơn giản, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí lao động.
- Đa Dạng Màu Sắc và Kiểu Dáng: Tole lợp mái có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.
- Độ Bền Cao: Tole lợp mái có độ bền cao, chịu được tác động của thời tiết và hóa chất. Nếu được thi công đúng kỹ thuật, tole có thể có tuổi thọ từ 20 đến 40 năm.
- Thân Thiện Với Môi Trường: Tole có thể tái chế, giúp giảm lượng rác thải xây dựng và bảo vệ môi trường.Giúp giảm sử dụng các vật liệu xây dựng không thân thiện với môi trường.
Những lợi ích trên cho thấy tole lợp mái là một lựa chọn tối ưu cho nhiều loại công trình, giúp bảo vệ, tiết kiệm chi phí và tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà.

6. Hướng dẫn lắp đặt tole lợp mái nhà đúng kỹ thuật
Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về cách lắp đặt tole lợp mái nhà đúng kỹ thuật:
1. Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt
Đo Đạc và Tính Toán
- Đo diện tích mái: Đo chính xác chiều dài và chiều rộng của mái nhà để tính toán diện tích cần lợp.
- Tính độ dốc mái: Độ dốc mái tiêu chuẩn thường từ 10-30%, giúp thoát nước nhanh chóng khi trời mưa. Công thức tính độ dốc mái: Độ dốc=Chiều cao mái/Chiều dài mái
- Tính toán vật liệu: Dựa trên diện tích và độ dốc mái, tính toán số lượng tấm tole cần mua. Đừng quên tính thêm một ít để dự phòng.
Chuẩn Bị Vật Liệu và Dụng Cụ
- Vật liệu: Tole lợp mái (tole lạnh, tole mạ kẽm, tole cách nhiệt, v.v.), xà gồ, máng xối, vít bắn tole, keo chống thấm.
- Dụng cụ: Máy khoan, mũi khoan, máy cắt kim loại, súng bắn vít, thước đo, bút đánh dấu.
2. Các Bước Lắp Đặt
Bước 1: Lắp Đặt Khung Xà Gồ
- Dựng khung xà gồ: Khung xà gồ cần được lắp đặt chắc chắn, đảm bảo khoảng cách giữa các xà gồ phù hợp với loại tole sử dụng.
- Kiểm tra độ thẳng: Sử dụng thước đo và dây căng để kiểm tra độ thẳng của khung xà gồ, đảm bảo không bị lệch.
Bước 2: Lắp Đặt Viền Bao Quanh và Máng Nước
- Lắp đặt viền bao quanh: Lắp đặt các viền bao quanh mái nhà để tạo khung cố định cho các tấm tole.
- Lắp đặt máng nước: Nếu có máng nước, lắp đặt chúng trước khi lắp tole để đảm bảo thoát nước hiệu quả.
Bước 3: Lắp Đặt Tole Lợp Mái
- Bắt đầu từ mép mái: Lắp đặt tấm tole đầu tiên từ mép mái, đảm bảo tấm tole nằm thẳng và cố định chắc chắn.
- Chồng mí các tấm tole: Các tấm tole cần được chồng mí lên nhau khoảng 1-2 sóng để đảm bảo không bị dột nước.
- Bắn vít cố định: Sử dụng vít bắn tole để cố định các tấm tole vào khung xà gồ. Vít nên được bắn vào sóng dương của tole để tránh rò rỉ nước.
Bước 4: Lắp Đặt Phụ Kiện
- Lắp đặt úp nóc: Úp nóc giúp che kín phần đỉnh mái, ngăn nước mưa thấm vào bên trong.
- Lắp đặt các phụ kiện khác: Các phụ kiện như máng xối, sườn phào, ốp viền cần được lắp đặt đúng vị trí để đảm bảo tính thẩm mỹ và chức năng của mái nhà.
3. Kiểm Tra và Hoàn Thiện
- Kiểm tra toàn bộ mái: Sau khi lắp đặt xong, kiểm tra toàn bộ mái để đảm bảo không có chỗ nào bị hở hoặc lắp đặt sai kỹ thuật.
- Sử dụng keo chống thấm: Bôi keo chống thấm vào các mối nối và vít bắn để đảm bảo không bị rò rỉ nước.
- Dọn dẹp và hoàn thiện: Dọn dẹp khu vực thi công, loại bỏ các vật liệu thừa và hoàn thiện các chi tiết nhỏ.
Những Lưu Ý Khi Lắp Đặt
- An toàn lao động: Đảm bảo an toàn cho người thi công bằng cách sử dụng các thiết bị bảo hộ như mũ bảo hiểm, dây an toàn.
- Thời tiết: Tránh thi công vào những ngày mưa hoặc gió lớn để đảm bảo an toàn và chất lượng công trình.
- Bảo dưỡng định kỳ: Kiểm tra và bảo dưỡng mái tole định kỳ để kéo dài tuổi thọ và đảm bảo hiệu quả sử dụng.
7. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua tole lợp mái nhà uy tín, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Tole lợp mái nhà chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Tole lợp mái nhà uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Tole lợp mái nhà, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Tole lợp mái nhà với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Tole lợp mái nhà uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
Khám phá ngay chất lượng vượt trội cùng các sản phẩm hàng đầu tại SATA – nơi bạn hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:













