1. Bảng Giá Thép V Mới Nhất Thị Trường Năm 2026
Công ty Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp báo giá thép V cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. Với nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, Thép SATA luôn mang đến giải pháp tối ưu giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm, tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng cho công trình.
1.1 Bảng giá thép V
- Giá thép V dao động từ 180.000 VNĐ/cây – 950.000 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| STT | Quy cách | Độ dày (mm) | ĐVT | Thép V đen (VNĐ/cây) | Thép V mạ kẽm (VNĐ/cây) | Thép V nhúng kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V30x30 | 2.5 | Cây 6m | 70.000 | 150.000 | 180.000 |
| 2 | V30x30 | 3.0 | Cây 6m | 90.000 | 180.000 | 235.000 |
| 3 | V50x50 | 2.0 | Cây 6m | 130.000 | 210.000 | 310.000 |
| 4 | V50x50 | 2.5 | Cây 6m | 145.000 | 250.000 | 360.000 |
| 5 | V63x63 | 4.0 | Cây 6m | 320.000 | 400.000 | 720.000 |
| 6 | V63x63 | 5.0 | Cây 6m | 400.000 | 370.000 | 810.000 |
| 7 | V70x70 | 5.0 | Cây 6m | 440.000 | 630.000 | 920.000 |
| 8 | V70x70 | 6.0 | Cây 6m | 510.000 | 750.000 | 950.000 |
- Xem thêm: Bảng giá thép mới nhất.
Bảng Giá Chi Tiết Thép V Mạ Kẽm
- Giá thép V mạ kẽm có giá dao động từ 150.000 VNĐ/cây – 1.638.800 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 25×25 | 2.0 | 4.20 | 150.000 |
| 25×25 | 2.5 | 5.00 | 175.000 |
| 25×25 | 3.0 | 5.55 | 187.550 |
| 30×30 | 2.5 | 6.20 | 143.200 |
| 30×30 | 3.0 | 6.98 | 217.580 |
| 30×30 | 3.5 | 8.50 | 229.500 |
| 40×40 | 2.5 | 8.60 | 241.600 |
| 40×40 | 3.0 | 10.17 | 275.570 |
| 40×40 | 3.5 | 11.50 | 295.500 |
| 40×40 | 4.0 | 13.05 | 316.050 |
| 50×50 | 2.5 | 12.50 | 334.500 |
| 50×50 | 3.0 | 13.50 | 376.500 |
| 50×50 | 3.4 | 15.00 | 387.000 |
| 50×50 | 3.5 | 15.50 | 393.500 |
| 50×50 | 4.0 | 17.56 | 418.760 |
| 50×50 | 4.5 | 19.00 | 428.000 |
| 50×50 | 5.0 | 22.00 | 485.000 |
| 63×63 | 4.0 | 24.00 | 556.000 |
| 63×63 | 5.0 | 27.78 | 698.380 |
| 63×63 | 6.0 | 32.50 | 727.500 |
| 70×70 | 5.0 | 30.00 | 686.000 |
| 70×70 | 5.5 | 32.00 | 722.000 |
| 70×70 | 6.0 | 36.59 | 866.980 |
| 70×70 | 7.0 | 42.00 | 935.000 |
| 75×75 | 5.0 | 31.05 | 742.000 |
| 75×75 | 5.5 | 37.50 | 829.000 |
| 75×75 | 6.0 | 39.36 | 876.000 |
| 75×75 | 8.0 | 52.50 | 1.055.000 |
| 80×80 | 6.0 | 44.04 | 964.880 |
| 80×80 | 7.0 | 47.00 | 1.334.000 |
| 80×80 | 8.0 | 57.78 | 1.471.160 |
| 80×80 | 10.0 | 71.40 | 1.950.800 |
| 90×90 | 7.0 | 57.66 | 1.778.520 |
| 90×90 | 8.0 | 65.40 | 1.638.800 |
- Xem thêm: Bảng giá thép V hoa sen
Lưu Ý:
- Giá trên đã bao gồm VAT 10%
- Sản phẩm mới 100%, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ theo yêu cầu
- Dung sai trọng lượng theo quy định: ±5%
- Hỗ trợ đổi trả nếu sản phẩm không đạt yêu cầu
- Giao hàng tận nơi tại TP.HCM và hỗ trợ vận chuyển toàn quốc

2. Thép V Là Gì
Thép V hay còn gọi là sắt V là loại thép có tiết diện hình chữ V, gồm hai cạnh vuông góc với nhau và có thể bằng nhau (V đều) hoặc không đều (V lệch). Đây là dòng vật liệu được sản xuất chủ yếu từ thép cán nóng, có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt.
Đặc điểm của thép V
Kết cấu chắc chắn – chịu lực tốt
- Thiết kế hình chữ V giúp phân bổ lực đều, tăng độ ổn định cho các kết cấu xây dựng và cơ khí.
Đa dạng kích thước
- Có nhiều quy cách như V30, V40, V50, V63, V75, V100… phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Nhiều loại bề mặt
- Thép V đen (giá rẻ, dùng trong nhà)
- Thép V mạ kẽm (chống gỉ tốt)
- Thép V nhúng nóng (độ bền cao, dùng ngoài trời)
Dễ gia công, thi công nhanh
- Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Phân Loại Thép V
- Thép V đều cạnh: Hai cạnh bằng nhau (ví dụ: V40x40, V50x50)
- Thép V lệch cạnh: Hai cạnh khác nhau (ví dụ: V30x50, V40x60)
- Theo bề mặt: Đen, mạ kẽm điện phân, nhúng kẽm nóng
Bảng thông số kỷ thuật
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Cạnh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 2.0 – 3.0 | 25 | 0.73 – 1.10 |
| V30x30 | 2.0 – 3.5 | 30 | 0.90 – 1.50 |
| V40x40 | 2.5 – 4.0 | 40 | 1.50 – 2.40 |
| V50x50 | 3.0 – 5.0 | 50 | 2.30 – 3.80 |
| V65x65 | 4.0 – 6.0 | 65 | 3.80 – 5.80 |
| V70x70 | 5.0 – 7.0 | 70 | 5.20 – 7.50 |
| V75x75 | 5.0 – 8.0 | 75 | 5.80 – 8.50 |
| V90x90 | 6.0 – 9.0 | 90 | 7.80 – 11.20 |
| V100x100 | 6.0 – 10.0 | 100 | 9.50 – 14.50 |
Lưu ý
- Tiết diện chữ V (góc vuông 90°)
- Sản xuất từ thép cán nóng hoặc mạ kẽm
- Độ bền cao, chịu lực tốt
- Dễ hàn, dễ gia công
- Ứng dụng: khung nhà thép, giàn mái, kệ sắt, kết cấu nhà xưởng

3. Bảng Só Sánh Giá Thép V Và Các Loại Thép Hình Khác Trên Thị Trường
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giá thép hình chữ V với các loại thép hình khác như U, H và I trên thị trường Việt Nam. Giá có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp, kích thước, độ dày và chất lượng sản phẩm. Để có thông tin chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp các nhà cung cấp hoặc đại lý uy tín.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giá thép hình
| Loại thép | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép V | V50x50 | 5 | 3.77 | 15,000 | 339,600 |
| V63x63 | 6 | 5.95 | 15,000 | 535,500 | |
| V75x75 | 8 | 8.90 | 15,000 | 802,300 | |
| V100x100 | 10 | 13.30 | 15,000 | 1,198,200 | |
| Thép U | U100x50 | 5 | 5.94 | 12,500 | 445,500 |
| U120x52 | 4.8 | 7.80 | 12,500 | 585,400 | |
| U150x75 | 6.5 | 11.50 | 12,500 | 862,700 | |
| U200x80 | 7.5 | 15.30 | 12,500 | 1,147,700 | |
| Thép H | H100x100 | 6 | 16.90 | 16,000 | 1,623,500 |
| H150x150 | 7 | 37.10 | 16,000 | 3,561,600 | |
| H200x200 | 8 | 66.00 | 16,000 | 6,336,200 | |
| H300x300 | 10 | 133.00 | 16,000 | 12,768,000 | |
| Thép I | I100x50 | 4.5 | 8.10 | 13,500 | 656,200 |
| I150x75 | 5 | 14.00 | 13,500 | 1,134,000 | |
| I200x100 | 5.5 | 21.30 | 13,500 | 1,726,200 | |
| I300x150 | 6.5 | 36.70 | 13,500 | 2,973,900 |
Lưu ý về bảng báo giá
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm và nhà cung cấp.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Trọng lượng và kích thước có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
- Để có báo giá chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp uy tín.
4. Ứng Dụng Của Thép V Cho Các Công Trình Hiện Nay
Nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép V được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí.
1. Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Làm khung nhà thép tiền chế
- Gia cố kết cấu mái, giàn kèo, xà gồ phụ
- Làm khung sàn, khung đỡ cầu thang
- Dùng trong nhà xưởng, nhà kho, nhà công nghiệp
2. Trong cơ khí chế tạo
- Gia công khung máy, bệ máy
- Làm giá đỡ thiết bị
- Sản xuất khung sườn máy móc công nghiệp
- Chế tạo các chi tiết cần độ cứng và ổn định cao
3. Trong kết cấu phụ trợ công trình
- Làm giằng, thanh chống, thanh liên kết
- Gia cố cột, dầm phụ
- Làm khung cửa, khung cổng sắt
- Hỗ trợ cố định các kết cấu chính
4. Trong hạ tầng và công trình ngoài trời
- Làm khung biển quảng cáo
- Kết cấu lan can, hàng rào sắt
- Dùng trong kết cấu nhà tiền chế ngoài trời
- Ứng dụng trong các công trình chịu tải vừa và nhẹ
5. Trong sản xuất và đời sống
- Làm kệ sắt, giá chứa hàng
- Khung bàn ghế công nghiệp
- Dụng cụ và thiết bị cơ khí dân dụng
Thép V là vật liệu đa năng – chịu lực tốt – dễ thi công, phù hợp cho cả công trình lớn lẫn ứng dụng nhỏ trong đời sống và sản xuất.
5. Kinh Nghiệm Mua Giá Thép V Giá Tốt
Để mua thép V với mức giá tốt và đảm bảo chất lượng cho công trình, người mua cần nắm rõ thông tin thị trường cũng như lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín. Giá thép V trên thị trường có thể thay đổi theo từng thời điểm, phụ thuộc vào kích thước, độ dày, thương hiệu và số lượng đặt hàng.
Vì vậy, việc trang bị một số kinh nghiệm cơ bản sẽ giúp bạn tối ưu chi phí, tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc giá cao hơn so với mặt bằng chung.
Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín
- Lựa chọn những đơn vị có chứng nhận chất lượng từ các cơ quan chức năng.
- Ưu tiên các thương hiệu lớn như Nhà Bè, Vinaone, An Khánh, Đại Việt hoặc đại lý uy tín như Sắt Thép SATA…
- Tránh mua thép trôi nổi, không có nguồn gốc rõ ràng.
Kiểm Tra Chất Lượng Sản Phẩm
- Kiểm tra tem nhãn mác, logo nhà sản xuất trên thanh thép.
- Đối với thép mạ kẽm, kiểm tra độ bám dính và độ bóng của lớp mạ.
- Yêu cầu giấy tờ kiểm định chất lượng khi mua số lượng lớn.
Thời Điểm Mua Hàng
- Giá thép thường có xu hướng tăng vào cuối quý 1 và quý 3, do nhu cầu xây dựng cao.
- Mua hàng vào đầu năm hoặc giữa năm có thể giúp tiết kiệm chi phí hơn.

6. Một Số Công Trình, Dự Án Tiêu Biểu Sử Dụng Thép V
Thép hình V được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu sử dụng thép V, cùng với quy cách và ứng dụng cụ thể trong từng dự án:
1. Nhà máy đóng tàu Hyundai Vinashin
- Địa điểm: Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
- Quy cách: Thép V50x50x5mm và V75x75x6mm
- Chi tiết ứng dụng: Sử dụng trong kết cấu khung sườn tàu, gia cố các bộ phận chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường biển.
2. Cầu Nhật Tân
- Địa điểm: TP.HCM, Việt Nam
- Quy cách: Thép V100x100x10mm
- Chi tiết ứng dụng: Dùng trong hệ thống giằng ngang và dọc, tăng cường độ ổn định và khả năng chịu lực của cầu.
3. Tòa nhà Landmark 81
- Địa điểm: Đồng Nai, Việt Nam
- Quy cách: Thép V40x40x4mm và V60x60x6mm
- Chi tiết ứng dụng: Sử dụng trong hệ thống khung nhôm kính mặt dựng, tạo độ cứng và ổn định cho cấu trúc mặt ngoài tòa nhà.
4. Khu Nhà Xưởng
- Địa điểm: TP.HCM, Việt Nam
- Quy cách: Thép V50x50x5mm và V80x80x8mm
- Chi tiết ứng dụng: Dùng trong kết cấu khung đỡ máy móc, băng chuyền và các hệ thống hỗ trợ sản xuất khác.
5. Trung tâm thương mại Aeon Mall Bình Dương
- Địa điểm: Bình Dương, Việt Nam
- Quy cách: Thép V30x30x3mm và V50x50x5mm
- Chi tiết ứng dụng: Sử dụng trong hệ thống khung trần, giá đỡ và các kết cấu nội thất khác.
Việc sử dụng thép V trong các dự án trên không chỉ giúp tăng cường độ bền vững mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ và hiệu quả kinh tế cho công trình.

7. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Báo Giá Thép V Uy Tín, Chất Lương Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp Thép V cho dự án tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành, chúng tôi đã khẳng định được vị thế và uy tín của mình nhờ vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng xuất sắc. Với cam kết:
- Cung cấp các sản phẩm Thép V cho dự án chất lượng, chính hãng, được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp và trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.
- Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của từng dự án.
- Cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp quý khách hoàn thành công trình theo tiến độ đã đề ra.
- Cung cấp mức ưu đãi chiết khấu cho các khách hàng là nhà thầu hoặc công ty
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí trong địa bàn Tp. HCM
Sắt Thép SATA luôn không ngừng nỗ lực cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ. Chúng tôi hiểu rằng sự hài lòng của khách hàng là thành công lớn nhất của mình. Chính vì vậy, Sắt Thép SATA tự hào là đối tác tin cậy đồng hành cùng quý khách xây dựng công trình vững chắc và bền đẹp.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Fanpage:
















