Thép V mạ kẽm Hoa Sen giá bao nhiêu 1 cây? Thép V mạ kẽm Hoa Sen là loại thép có dạng hình chữ V là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Tập đoàn Hoa Sen – một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép tại Việt Nam. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và đa dạng về kích thước.
1. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Của Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen
Thép V mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép V mạ kẽm Hoa Sen:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| 30×30 | 2.0 | 6 | 8.12 |
| 30×30 | 2,5 | 6 | 10,87 |
| 30×30 | 2.8 | 6 | 12.15 |
| 30×30 | 3.0 | 6 | 13:00 |
| 40×40 | 2.0 | 6 | 10,87 |
| 40×40 | 2.8 | 6 | 15,00 |
| 40×40 | 3.0 | 6 | 16:00 |
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM A500/A500M (Hoa Kỳ), JIS G3344, JIS G3466 (Nhật Bản), MS 1862 (Malaysia) và AS 1163 (Úc/New Zealand). Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp tăng khả năng chống oxy hóa, ăn mòn, giữ cho sản phẩm luôn bền đẹp và sáng bóng trong suốt thời gian sử dụng.
Lưu ý rằng thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của khách hàng và từng lô sản xuất. Để biết thêm chi tiết và cập nhật mới nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0903.725.545 để biết thêm thông tin chính xác nhất.

2. Thành Phần Hóa Học Của Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen
Thép V mạ kẽm Hoa Sen là thép hình chữ V (góc) được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để tăng khả năng chống ăn mòn. Thành phần hóa học của thép V mạ kẽm chủ yếu dựa trên thành phần của thép cacbon hoặc thép hợp kim nền trước khi mạ kẽm.
2.1. Thành phần hóa học của thép nền (thép cán nóng hoặc cán nguội)
Thành phần hóa học phổ biến của thép kết cấu cacbon thấp hoặc thép hợp kim thường dùng để sản xuất thép V có thể bao gồm:
| C (Cacbon) | 0.10 – 0.30% (giúp tăng độ cứng, nhưng giảm độ dẻo) |
| Si (Silic) | ≤ 0.50% (tăng cường độ bền và đàn hồi) |
| Mn (Mangan) | 0.30 – 1.50% (cải thiện độ bền và khả năng chịu lực) |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.040% (hạn chế để tránh làm giòn thép) |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050% (hạn chế để tránh làm giòn thép) |
Một số loại thép hợp kim có thể chứa các nguyên tố khác như Cr (Crôm), Ni (Niken), Mo (Molypden) để tăng cường tính chất cơ học.
2.2. Lớp mạ kẽm
Sau khi sản xuất, thép V được mạ kẽm để bảo vệ khỏi sự ăn mòn. Lớp mạ này thường là:
- Zn (Kẽm): Thành phần chính, có độ tinh khiết từ 98 – 99.9%
- Al (Nhôm): ≤ 0.1% (giúp cải thiện khả năng bám dính của lớp mạ)
- Pb (Chì): ≤ 0.1% (có thể xuất hiện trong quá trình mạ nhúng nóng)
- Fe (Sắt): ≤ 0.05% (có thể hòa tan trong lớp mạ do phản ứng giữa thép và kẽm)
3. Bảng Giá Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen Mới Nhất Năm 2026
Dưới đây là bảng giá v mạ kẽm hoa sen tham khảo cho các loại thép mới nhất thị trường
- Giá thép v mạ kẽm Hoa Sen dao động từ 89.000 VNĐ/cây – 1.475.000 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá thép V mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 25 x 25 | 2.0 | 4.2 | 89.000 |
| 25 x 25 | 2,5 | 5.0 | 106.000 |
| 25 x 25 | 3.0 | 5,55 | 116.800 |
| 30 x 30 | 2,5 | 6.2 | 130.500 |
| 30 x 30 | 3.0 | 6,98 | 147.000 |
| 30 x 30 | 3,5 | 8,5 | 179.000 |
| 40 x 40 | 2,5 | 8.6 | 181.000 |
| 40 x 40 | 3.0 | 10.17 | 213.800 |
| 40 x 40 | 3,5 | 11,5 | 241.700 |
| 40 x 40 | 4.0 | 13.05 | 274.300 |
| 50 x 50 | 2,5 | 12,5 | 262.800 |
| 50 x 50 | 3.0 | 13,5 | 283.500 |
| 50 x 50 | 3.4 | 15.0 | 315.000 |
| 50 x 50 | 3,5 | 15,5 | 325.500 |
| 50 x 50 | 4.0 | 17,56 | 368.900 |
| 50 x 50 | 4,5 | 19.0 | 399.000 |
| 50 x 50 | 5.0 | 22.0 | 462.000 |
| 63 x 63 | 4.0 | 24.0 | 504.000 |
| 63 x 63 | 5.0 | 27,78 | 583.500 |
| 63 x 63 | 6.0 | 32,5 | 682.500 |
| 70 x 70 | 5.0 | 30.0 | 660.200 |
| 70 x 70 | 5,5 | 32.0 | 704.000 |
| 70 x 70 | 6.0 | 36,59 | 805.000 |
| 70 x 70 | 7.0 | 42.0 | 924.000 |
| 75 x 75 | 5.0 | 31,5 | 693.000 |
| 75 x 75 | 5,5 | 37,5 | 825.000 |
| 75 x 75 | 6.0 | 39,36 | 866.000 |
| 75 x 75 | 8.0 | 52,5 | 1.155.000 |
| 80 x 80 | 6.0 | 44,04 | 969.000 |
| 80 x 80 | 7.0 | 47.0 | 1.035.000 |
| 80 x 80 | 8.0 | 57,78 | 1.272.000 |
| 80 x 80 | 10.0 | 71,4 | 1.571.000 |
| 90 x 90 | 7.0 | 57,66 | 1.270.000 |
| 90 x 90 | 8.0 | 65,4 | 1.440.000 |
| 90 x 90 | 9.0 | 73,2 | 1.611.500 |
| 90 x 90 | 10.0 | 90,0 | 1.981.000 |
| 100 x 100 | 7.0 | 67.0 | 1.475.000 |
- Xem thêm: Bảng giá thép v mạ kẽm
Bảng giá thép V mạ kẽm
- Khổ: V25x25 – V50x50
- Độ dày: 2.5mm – 6.0mm
- Giá thép V có giá dao động từ 18.000 VNĐ/kg – 25.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| STT | Quy Cách | Độ Dày (mm) | Kg/Cây | Thép Đen | Mạ Kẽm | Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V25x25 | 1,50 | 4,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 |
| 2 | 2.00 | 5.00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 3 | 2,50 | 5,40 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 4 | 3,50 | 7.20 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 5 | V30x30 | 2.00 | 5,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 |
| 6 | 2,50 | 6:30 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 7 | 2,80 | 7:30 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 8 | 3,50 | 8.40 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 9 | V40x40 | 2.00 | 7,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 |
| 10 | 2,50 | 8,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 11 | 2,80 | 9,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 12 | 3.00 | 11:00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 13 | 3.30 | 11,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 14 | 3,50 | 12,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 15 | 4.00 | 14:00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 16 | V50x50 | 2.00 | 12:00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 |
| 17 | 2,50 | 12,50 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 18 | 3.00 | 13:00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 19 | 3,50 | 15.00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 | |
| 20 | 3,80 | 16:00 | 18.000 | 21.000 | 25.000 |
Lưu ý
- Đơn giá có thể thay đổi theo thị trường, nhận báo giá chính xác xin liên hệ phòng kinh doanh qua số 0903725545 để nhận thông tin chính xác.
- Bảng báo giá trên chưa bao bao gồm 10% VAT
- Sắt Thép SATA cam kết cũng cấp tôn Nam Kim chính hãng, cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng ngạch từ nhà máy.
Lưu ý về giá thép V mạ kẽm Hoa Sen:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo biến động của thị trường. Để nhận được báo giá chính xác và cập nhật nhanh nhất, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0903.725.545 để được báo giá chính xác nhất.
- Bạn có thể tham khảm thêm: Giá thép v mạ kẽm hoà phát
- Đơn giá có thể thay đổi theo thị trường, nhận báo giá chính xác xin liên hệ phòng kinh doanh để nhận thông tin chính xác.

4. Ưu Điểm Của Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen
Thép V mạ kẽm Hoa Sen có nhiều ưu điểm nổi bật, giúp nó trở thành lựa chọn phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ưu điểm chính:
4.1. Chống ăn mòn, gỉ sét tốt
- Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, độ ẩm cao, môi trường hóa chất.
4.2. Độ bền cao, chịu lực tốt
- Thép V Hoa Sen có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực lớn, phù hợp với nhiều ứng dụng như kết cấu nhà xưởng, khung giàn, lan can, hàng rào…
4.3. Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao
- Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng giúp bề mặt thép sáng bóng, không bị bong tróc, mang lại tính thẩm mỹ cho công trình.
4.4. Dễ gia công, lắp đặt
- Thép V Hoa Sen có thể dễ dàng cắt, hàn, uốn theo yêu cầu của công trình, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
4.5. Thương hiệu uy tín, chất lượng đảm bảo
- Hoa Sen là thương hiệu hàng đầu trong ngành thép tại Việt Nam, đảm bảo sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
5. Ứng Dụng Của Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen
Thép V mạ kẽm Hoa Sen có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến:
5.1. Xây dựng và kết cấu công trình
- Làm khung sườn cho nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà kho.
- Dùng trong kết cấu mái che, giàn giáo, lan can, hàng rào.
- Ứng dụng trong hệ thống cột, kèo, dầm chịu lực.
5.2. Cơ khí và chế tạo máy
- Làm khung cho các thiết bị cơ khí, máy móc.
- Gia công sản xuất các bộ phận chịu lực.
5.3. Giao thông và hạ tầng
- Làm rào chắn an toàn giao thông, lan can cầu đường.
- Dùng trong các kết cấu cột đèn, biển báo.
5.4. Ngành điện và viễn thông
- Gia công cột điện, tháp viễn thông.
- Làm giá đỡ cho hệ thống điện mặt trời.
5.5. Nội thất và trang trí
- Làm khung giường, kệ sắt, tủ kệ trang trí.
- Ứng dụng trong sản xuất cửa sắt, cổng rào.
Nhờ lớp mạ kẽm, thép V Hoa Sen có khả năng chống gỉ sét tốt, phù hợp với nhiều môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng ven biển. Nếu bạn cần thêm thông tin về kích thước hoặc giá cả, có thể tham khảo từ nhà cung cấp Hoa Sen.
6. Cách Lựa Chọn Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen Chất Lượng
Khi lựa chọn thép V mạ kẽm Hoa Sen, bạn cần xem xét các yếu tố sau để đảm bảo chất lượng và phù hợp với yêu cầu sử dụng:
6.1. Kiểm Tra Thương Hiệu và Xuất Xứ
- Đảm bảo sản phẩm là thép V mạ kẽm Hoa Sen chính hãng.
- Kiểm tra tem mác, logo và giấy tờ chứng nhận từ Tập đoàn Hoa Sen.
6.2. Chọn Loại Thép V Phù Hợp
Thép V mạ kẽm Hoa Sen có nhiều loại kích thước, thông số khác nhau. Bạn nên chọn dựa vào:
- Mục đích sử dụng: Kết cấu xây dựng, khung nhà xưởng, cầu thang, cửa cổng, v.v.
- Kích thước phổ biến: 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 63x63mm, 75x75mm, 100x100mm.
- Độ dày: 1.5mm – 6mm (tùy nhu cầu chịu lực).
6.3. Kiểm Tra Lớp Mạ Kẽm
- Lớp mạ phải đều, không bị bong tróc, gỉ sét hay có vết nứt.
- Thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với mạ kẽm điện phân.
6.4. Xác Định Tiêu Chuẩn Chất Lượng
- Tiêu chuẩn mạ kẽm: ASTM A123 (Mỹ), BS EN ISO 1461 (Anh), JIS H8641 (Nhật).
- Tiêu chuẩn thép nền: JIS G3101, JIS G3131, ASTM A36.
- Độ bền cao, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo công trình.
6.5. So Sánh Giá Cả & Chính Sách Bảo Hành
- Giá cả hợp lý so với mặt bằng chung, tránh mua hàng kém chất lượng giá rẻ.
- Chính sách bảo hành từ nhà sản xuất để đảm bảo quyền lợi khi sử dụng.
7. Vì Sao Nên Chọn Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen?
Thép V mạ kẽm Hoa Sen là một lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ vào nhiều ưu điểm vượt trội. Dưới đây là những lý do bạn nên chọn loại thép này:
7.1. Chất lượng cao, độ bền vượt trội
- Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
- Lớp mạ kẽm giúp chống gỉ sét, ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
7.2. Khả năng chịu lực tốt
- Kết cấu chắc chắn, cứng cáp, chịu tải trọng lớn.
- Đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng, cơ khí, kết cấu thép.
7.3. Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, giúp công trình trông đẹp và chuyên nghiệp hơn.
7.4. Thương hiệu uy tín
- Hoa Sen là một trong những tập đoàn thép hàng đầu tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm.
7.5. Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí
- So với các loại thép không gỉ khác, thép V mạ kẽm có giá thành thấp hơn mà vẫn đảm bảo độ bền.
- Ít phải bảo trì, sửa chữa, giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.
7.6. Ứng dụng đa dạng
- Sử dụng trong nhiều lĩnh vực như: xây dựng nhà xưởng, làm khung kèo, cổng rào, tháp truyền tải, ngành công nghiệp cơ khí…
Nhờ những ưu điểm trên, thép V mạ kẽm Hoa Sen là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình yêu cầu chất lượng cao và độ bền lâu dài.

8. Sắt Thép SATA – Địa Chỉ Cung Cấp Báo Giá Thép V Mạ Kẽm Hoa Sen Uy Tín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA không ngừng nỗ lực phát triển, tự hào là một trong những nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm Hoa Sen với giá tốt tại khu vực TPHCM và là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, chủ xây dựng trong khu vực với mong muốn mang đến những sản phẩm tốt nhất, chất lượng và giá thành rẻ nhất.
Các sản phẩm Thép V mạ kẽm Hoa Sen của chúng tôi đều nhập trực tiếp tại nhà máy nên đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất, và được kiểm định nghiêm ngặt trước khi bán ở thị trường.
Đến với SATA, chúng tôi cam kết:
- Hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM và đem sản phẩm đến tay công trình trong thời gian sớm nhất, không làm chậm tiến độ công trình.
- Bảng giá thép V mạ kẽm Hoa Sen minh bạch, rõ ràng, cạnh tranh. Ưu đãi đến 10% với các đơn hàng lớn.
- Nhân viên thân thiện, nhiệt tình, hỗ trợ tư vấn khách hàng chi tiết, đúng yêu cầu.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua thép V mạ kẽm Hoa Sen giá rẻ hãy liên hệ ngay SATA để nhận được báo giá nhanh nhất.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Trang web: genyuhardware.com
Fanpage:










