1.Sắt Thép SATA nhận báo giá thép tấm mới nhất 2025
Giá thép tấm là yếu tố quan trọng được nhiều khách hàng và doanh nghiệp quan tâm, bởi nó ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất và xây dựng. Trong thời gian gần đây, giá thép tấm đã có nhiều biến động do ảnh hưởng của các yếu tố như nguồn cung phôi thép, nhu cầu xây dựng, và biến động của giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và than cốc. Để giúp khách hàng có thể dễ dàng theo dõi giá cả của thép tấm, Sắt Thép SATA xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép tấm mới nhất ngày.
Sắt thép SATA là đơn vị cung báo giá thép tấm mới nhất, chung tôi cam kết cung cấp các loại thép tấm chất lượng, cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ CO, CQ, chứng minh từ nhà máy đẩm bảo khách hàng hoằn toàn yên tâm khi sử dụng. Nếu quý khách có nhu cầu mua sản phẩm thép tấm vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
2. Bảng báo giá thép tấm cập nhật mới nhất 2025
Do nhu cầu sử dụng thép tấm ngày càng cao nên giá thép tấm cũng thay đổi liên tục. Bảng giá bên dưới có thể không chính xác với giá hiện tại, để biết mức giá chi tiết vui lòng liêb hệ vơi chúng tôi qua hotline:0903725545 để được báo giá mới nhất tại thời điểm hiện tại!

Bảng giá thép tấm Hòa Phát mới nhất 2025
Giá thép tấm Hòa Phát dao động từ 15.500 – 17.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Mác thép | ĐVT | Giá (VNĐ) | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn CB240/ CT3 (D6-8) | Kg | 16.500 | 18.000 |
| Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 (D10) | Kg | 14.500 | 16.000 |
| Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 (D12 – D20) | Kg | 15.500 | 17.000 |
| Thép thanh vằn CB400V/ SD390 (D10) | Kg | 16.000 | 18.000 |
| Thép thanh vằn CB400V/ SD390 (D12 – D32) | Kg | 15.500 | 18.000 |
| Thép thanh vằn CB500V/ SD490 (D10) | Kg | 16.000 | 18.000 |
| Thép thanh vằn CB500V/ SD490 (D12 – D32) | Kg | 15.500 | 18.000 |
| Kẽm buộc 1 ly (cuộn 50Kg) | Kg | 23.000 | 23.000 |
| Đinh 5 phân | Kg | 24.000 | 24.000 |
Bảng giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất 2025
Giá thép tấm dao động từ 18.000 – 22.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Xuất xứ | Barem Kg/tấm | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 3 ly | NK | 211.95 | 19.000 |
| 4 ly | NK | 282.60 | 19.000 |
| 5 ly | NK | 353.25 | 19.000 |
| 6 ly | NK | 423.90 | 19.000 |
| 8 ly | NK | 565.20 | 19.000 |
| 10 ly | NK | 706.50 | 19.000 |
| 12 ly | NK | 847.80 | 19.000 |
| 14 ly | NK | 989.10 | 19.000 |
| 16 ly | NK | 1130.40 | 19.000 |
| 18 ly | NK | 1271.70 | 19.000 |
| 20 ly | NK | 1413.00 | 19.000 |
| 6 ly | NK | 565.20 | 19.000 |
| 8 ly | NK | 753.60 | 19.000 |
| 10 ly | NK | 942.00 | 19.000 |
| 12 ly | NK | 1130.40 | 19.000 |
| 14 ly | NK | 1318.80 | 19.000 |
| 16 ly | NK | 1507.20 | 19.000 |
| 18 ly | NK | 1695.60 | 19.000 |
| 20 ly | NK | 1884.00 | 23.000 |
| 22 ly | NK | 2072.40 | 23.000 |
| 25 ly | NK | 2355.00 | 23.000 |
| 30 ly | NK | 2826.00 | 23.000 |
| 35 ly | NK | 3297.00 | 23.000 |
| 40 ly | NK | 3768.00 | 23.000 |
| 45 ly | NK | 4239.00 | 23.000 |
| 50 ly – 100 ly | NK | Liên hệ | Liên hệ |
2.3. Bảng báo giá sắt tấm gân SS400/Q235 (Thép tấm chống trượt) năm 2025
Giá thép tấm gân dao động từ 19.000 – 23.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Quy cách (mm) | Xuất xứ | Barem Kg/tấm | Giá thép tấm gân SS400/Q235 (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 3 ly | NK | 239.00 | 20.000 |
| 4 ly | NK | 309.60 | 20.000 |
| 5 ly | NK | 380.25 | 20.000 |
| 6 ly | NK | 450.90 | 20.000 |
| 8 ly | NK | 592.20 | 24.000 |
| 10 ly | NK | 733.50 | 24.000 |
| 12 ly | NK | 874.80 | 24.000 |
2.4. Bảng giá thép tấm đen SS400 mới nhất năm 2025
Giá thép tấm đen dao động từ 19.500 – 22.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
Bảng giá thép tấm đen mới nhất |
|||
|
Quy cách |
Xuất xứ | Đơn giá | Ghi chú: |
| VNĐ/Kg | |||
| 5 dem | NK | 19.500 |
|
| 6 dem | NK | 19.500 | |
| 7 dem | NK | 19.500 | |
| 8 dem | NK | 19.500 | |
| 9 dem | NK | 19.500 | |
| 1 ly | NK | 21.500 | |
| 1.1 ly | NK | 21.500 | |
| 1.2 ly | NK | 22.000 | |
| 1.4 ly | NK | 21.000 | |
| 1.5 ly | NK | 21.000 | |
| 1.8 ly | NK | 21.000 | |
| 2 ly | NK | 21.000 | |
| 2.5 ly | NK |
20.000 |
|
2.5. Bảng giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 Năm 2025
Giá thép tấm mạ kẽm dao động từ 21.000 – 24.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
|
Quy cách |
Xuất xứ | Đơn giá(VNĐ/Kg) | Ghi chú |
| 5 dem | NK | 21.000 |
|
| 6 dem | NK | 21.000 | |
| 7 dem | NK | 21.000 | |
| 8 dem | NK | 21.000 | |
| 9 dem | NK | 21.000 | |
| 1 ly | NK | 21.000 | |
| 1.1 ly | NK | 21.000 | |
| 1.2 ly | NK | 21.000 | |
| 1.4 ly | NK | 21.000 | |
| 1.5 ly | NK | 24.000 | |
| 1.8 ly | NK | 24.000 | |
| 2 ly | NK | 24.000 | |
| 2.5 ly | NK |
24.000 |
2.6. Bảng giá thép tấm SPHC /SPCC Năm 2025
Giá thép tấm SPHC dao động từ 21.800– 22.600 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
Thép tấm SPHC/SPCC mới nhất |
||
|
Sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Đơn giá |
| Tấm SPCC | 1.0 x 1000/1200 | 22.600 |
| Tấm SPHC | 1.2 x 1000/1250 | 22.600 |
| Tấm SPHC | 1.4 x 1000/1250 | 22.600 |
| Tấm SPHC | 1.5 x 1000/1250 | 22.600 |
| Tấm SPHC | 1.8 x 1000/1250 | 21.800 |
| Tấm SPHC | 2.0 x 1000/1250 | 21.800 |
| Tấm SPHC | 2.5 x 1000/1250 | 21.200 |
| Tấm SPHC | 3.0 x 1000/1250 |
21.000 |
Ghi chú: Cam kết hàng mới 100%, Mức giá trên có thể không còn đúng trong tại thời điểm quý khách tham khảo. Để biết mức giá chính xác liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất!
3. Một số thông tin về thép tấm
Thép tấm là gì?
Thép tấm là một loại sản phẩm thép được chế tạo dưới dạng tấm phẳng với các kích thước và độ dày khác nhau. Nó được sản xuất bằng cách cán phẳng thép nóng hoặc thép nguội qua các con lăn để đạt được độ dày mong muốn.

Các tiêu chuẩn chất lượng của thép tấm
Các tiêu chuẩn chất lượng của thép tấm
- Tiêu chuẩn TCVN 6522:2018 (Việt Nam): Áp dụng cho thép tấm mỏng cán nóng, quy định về độ dày, kích thước, và chất lượng sản phẩm.
- Tiêu chuẩn ASTM A36 (Hoa Kỳ): Tiêu chuẩn phổ biến cho thép tấm cán nóng, quy định về thành phần hóa học và tính chất cơ học.
- Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
- JIS G3101: Áp dụng cho thép tấm cán nóng dùng trong xây dựng.
- JIS G3106: Dùng cho các kết cấu chịu lực cao.
- Tiêu chuẩn EN 10025 (Châu Âu): Áp dụng cho thép tấm cán nóng trong các kết cấu xây dựng.
- Tiêu chuẩn DIN 17100 (Đức): Dùng cho thép tấm cán nóng trong xây dựng và công nghiệp.
- Tiêu chuẩn BS 4360 (Anh): Áp dụng cho thép tấm cán nóng trong xây dựng.
- Tiêu chuẩn AS 3678(Úc): Dùng cho thép tấm cán nóng trong xây dựng và công nghiệp.
Các tiêu chuẩn này đảm bảo thép tấm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và an toàn, đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình.
Có những loại thép tấm nào?
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép tấm, mối loại đều có những đặc điểm và ứng dụng riêng. Nhằm giúp quý khách dễ dàng trong việc tả cứu các loại thép tấm thì dưới đây là bảng tổng hợp các loại thép tấm phổ biến trên thị trường:
| Loại thép tấm | Quy trình sản xuất | Đặc điểm | Ứng dụng |
| Thép tấm cán nóng |
|
|
|
| Thép tấm cán nguội |
|
|
|
| Thép tấm mạ kẽm |
|
|
|
| Thép tấm chống trượt |
|
|
|
| Thép tấm chịu mài mòn |
|
|
|
| Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao |
|
|
|
4. Loại thép này có ứng dụng gì đặc biệt?
Thép tấm có rất nhiều ứng dụng đặc biệt trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số ứng dụng nổi bật:
- Cột, dầm, khung nhà: Thép tấm được sử dụng để tạo nên các cấu kiện chính của nhà thép, giúp tăng khả năng chịu lực và đảm bảo tính ổn định cho công trình.
- Cầu đường: Thép tấm được sử dụng trong xây dựng cầu và đường ray, giúp cầu có khả năng chịu tải trọng lớn và đảm bảo an toàn cho các phương tiện giao thong.
- Sàn nhà: Thép tấm chống trượt được sử dụng làm sàn nhà trong các công trình công nghiệp, giúp tăng độ ma sát và đảm bảo an toàn.
- Sản xuất ô tô: Thép tấm cán nguội được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô nhờ độ chính xác cao và bề mặt mịn.
- Thiết bị gia dụng: Thép tấm được sử dụng trong sản xuất các thiết bị gia dụng như tủ lạnh, máy giặt, và lò vi sóng.
- Ngành khai thác và sản xuất xi măng: Thép tấm chịu mài mòn được sử dụng trong các thiết bị khai thác và sản xuất xi măng, giúp tăng tuổi thọ và độ bền của thiết bị.
- Xây dựng bể chứa: Thép tấm được sử dụng để xây dựng các bể chứa nước, dầu, và hóa chất nhờ khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt.
- Xây dựng hầm: Thép tấm được sử dụng trong xây dựng các hầm chứa và hầm giao thông, đảm bảo an toàn và độ bền cao.

5. Lý do nên sử dụng thép tấm?
Sử dụng thép tấm mang lại nhiều lợi ích vượt trội trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Một số lý do chính khiến laoij théo này được yêu chuộng:
- Độ bền cao: Thép tấm có khả năng chịu lực tốt, giúp các công trình và sản phẩm có độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
- Khả năng chống ăn mòn: Các loại thép tấm mạ kẽm hoặc hợp kim có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
- Dễ gia công và lắp đặt: Thép tấm dễ cắt, hàn, và tạo hình, giúp quá trình gia công và lắp đặt trở nên nhanh chóng và hiệu quả.
- Tính linh hoạt cao: Thép tấm có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ xây dựng, sản xuất ô tô, đến thiết bị gia dụng và công nghiệp.
- Giá thành hợp lý: So với các vật liệu khác, thép tấm có giá thành tương đối thấp, giúp giảm chi phí sản xuất và xây dựng.
- Khả năng tái chế: Thép tấm có thể tái chế và sử dụng lại, góp phần bảo vệ môi trường và giảm lượng rác thải.
- Tính thẩm mỹ: Thép tấm có bề mặt mịn và sáng bóng, đặc biệt là các loại thép tấm cán nguội và mạ kẽm, giúp tăng tính thẩm mỹ cho các công trình và sản phẩm.
6. Một số kinh nghiệm chọn mua thép hộp uy tín chất lượng, giá rẻ
Dưới đây là một số kinh nghiệm hữu ích giúp quý khách có thể chọn mua thép tấm chất lượng với mức giá tốt:
1. Kiểm tra chất lượng thép qua thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật của thép tấm như độ bền kéo, độ dẻo dai, khả năng chống ăn mòn là những yếu tố cần thiết để đánh giá chất lượng sản phẩm. Trước khi mua, quý khách nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp các thông tin liên quan đến tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và các giấy chứng nhận chất lượng.
2. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
Chọn nhà cung cấp uy tín là một trong nhứng yếu tố quan trọng, chọn đúng nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý:
- Tham khảo đánh giá và phản hồi: Tìm hiểu đánh giá và phản hồi từ các khách hàng trước đó.
- So sánh giá cả: Tham khảo giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau để chọn được giá tốt nhất.
- Chính sách bảo hành và hỗ trợ: Chọn nhà cung cấp có chính sách bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng tốt.
3. Thương lượng giá cả và điều kiện thanh toán
- Thương lượng giá: Đàm phán giá cả để có được mức giá tốt nhất, đặc biệt khi mua số lượng lớn.
- Điều kiện thanh toán: Thỏa thuận điều kiện thanh toán linh hoạt, có thể là trả trước một phần và thanh toán phần còn lại sau khi nhận hang.
4. Kiểm tra và nhận hàng
- Kiểm tra hàng hóa: Khi nhận hàng, kiểm tra kỹ lưỡng số lượng, chất lượng và kích thước của thép tấm.
- Lưu trữ đúng cách: Bảo quản thép tấm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc với hóa chất và độ ẩm cao.
5. Cập nhật về giá cả và biến động thị trường
- Theo dõi biến động giá: Giá thép tấm có thể biến động do nhiều yếu tố như nguồn cung phôi thép, nhu cầu xây dựng, và giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và than cốc. Theo dõi thị trường để chọn thời điểm mua hợp lý.
- Mua số lượng lớn: Mua số lượng lớn có thể giúp bạn nhận được giá ưu đãi hơn và giảm chi phí vận chuyển..

Hy vọng những kinh nghiệm này giúp quý khách chọn mua được thép tấm chất lượng với giá tốt. Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào đừng ngần ngại mà liên hệ ngày với chúng tôi qua hotline trên màn hình để được tư vấn nhanh nhất nhé!
7. Hướng dẫn bảo quản thép tấm đúng cách
Để giúp cho thép tấm không bị hoen gỉ hoặc hư hỏng nhiều cần có sự bảo quản đúng cách. Để có thể bảo quản thép tấm hiệu quả và duy trì chất lượng, quý khách cần tuân thủ một số hướng dẫn sau:
-
Bảo quản trong kho:
-
- Kho khô ráo, thoáng khí và sạch sẽ: Đảm bảo kho lưu trữ không bị ẩm ướt và có hệ thống thông gió tốt.
- Tránh xa hóa chất: Đặt thép tấm cách xa các hóa chất như axit, bazơ, lưu huỳnh, và hydro để tránh ăn mòn.
- Kê cao khỏi mặt đất: Nếu kho là nền đất, kê thép cách mặt đất tối thiểu 30cm. Nếu nền kho là xi măng, khoảng cách tối thiểu là 10cm.
- Lưu trữ riêng biệt: Lưu trữ thép mới và thép cũ riêng biệt để tránh tình trạng rỉ sét lan truyền.
-
Bảo quản ngoài trời:
-
- Kê cao và thoát nước tốt: Khi bảo quản ngoài trời, kê thép cao để nước mưa có thể thoát dễ dàng. Dọn sạch mặt bằng và kê đà cao tối thiểu 5cm trước khi xếp thép tấm lên.
- Che chắn: Sử dụng bạt hoặc vật liệu che chắn để bảo vệ thép khỏi mưa và ánh nắng trực tiếp.
-
Bảo quản theo kích thước:
-
- Sử dụng giá đỡ hoặc pallet: Kê thép trên giá đỡ hoặc pallet để hạn chế độ ẩm từ không khí.
- Ghi nhãn: Ghi lại kích thước và thời gian lưu kho để dễ dàng quản lý và xuất kho.
- Kiểm tra định kỳ: Thường xuyên kiểm tra tình trạng thép để phát hiện và xử lý kịp thời các vấn đề rỉ sét.
Tuân thủ các hướng dẫn trên sẽ giúp bạn bảo quản thép tấm hiệu quả, duy trì chất lượng và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Mong rằng với những hướng dẫn trên quý khách có thể bảo quản hoàn hảo sản phẩm thép tấm của mình khỏi các yếu tố gây hại.
8. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Thép tấm uy tín chính hãng tại TP.HCM – Cung cấp báo giá Thép tấm ưu đãi nhất tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Thép tấm chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Thép tấm uy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Thép tấm, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Thép tấm với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Thép tấm uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
- Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- MST: 0314964975
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
- Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
- Di Động: 0903.725.545
- TEL : 0286.270.2808 – 0286.270.2809
- Fanpage:





















