1. Thép Tấm Cán Nguội
Công ty Thép Sata tự hào là đơn vị chuyên cung cấp báo giá thép tấm cán nguội uy tín hàng đầu trên thị trường hiện nay. Với cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất, chúng tôi luôn đảm bảo cung cấp thép tấm cán nguội có bề mặt sáng bóng, độ dày đồng đều, và khả năng chịu lực tối ưu.

Cấu tạo của thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội có cấu tạo từ hợp kim sắt và các nguyên tố khác, tuy nhiên quy trình gia công cán nguội tạo ra một số đặc điểm độc đáo:
- Bề mặt thép mịn và phẳng: Trong quá trình cán nguội, các con lăn tác động lên thép tạo ra bề mặt nhẵn và không bị xỉn màu, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ và độ phản chiếu cao.
- Cấu trúc tinh thể chặt chẽ: Khi thép được cán nguội, cấu trúc tinh thể bên trong bị nén lại, giúp thép đạt được độ cứng và độ bền cơ học tốt hơn.
- Độ dày đồng nhất: Kỹ thuật cán nguội cho phép kiểm soát độ dày của thép chính xác, tạo ra những tấm thép với độ dày đồng nhất trên toàn bộ bề mặt.
- Ít có tính đàn hồi: Do quá trình cán nguội làm cứng, thép này ít đàn hồi hơn, vì vậy không phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự co giãn hay dẻo dai.

2. Đặc điểm thép tấm cán nguội
Thép tấm cán nguội có nhiều đặc điểm nổi bật nhờ quá trình cán ở nhiệt độ phòng, giúp tạo ra sản phẩm có tính chất cơ học và thẩm mỹ cao.
1. Bề mặt mịn và sáng bóng
- Thép tấm cán nguội có bề mặt mịn, nhẵn và sáng bóng, không có vết xỉn hay vết gỉ, nhờ vào quá trình gia công tỉ mỉ. Điều này làm cho thép tấm cán nguội phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ cao và khả năng mạ kẽm, sơn phủ dễ dàng.
2. Độ chính xác cao về kích thước
- Quá trình cán nguội giúp kiểm soát độ dày và kích thước của tấm thép với độ chính xác rất cao. Các tấm thép có kích thước và độ dày đồng nhất, giúp giảm sai lệch và dễ dàng sử dụng trong các ứng dụng cần độ chính xác.
3. Độ bền cao và khả năng chịu lực tốt
- Do cấu trúc tinh thể chặt chẽ nhờ quá trình cán nguội, thép tấm này có độ bền và độ cứng tốt hơn so với thép cán nóng. Thép tấm cán nguội có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các ứng dụng cần tính bền bỉ và độ cứng cao.
4. Khả năng gia công tốt
- Thép tấm cán nguội có thể dễ dàng gia công để tạo thành các hình dạng và kích thước mong muốn. Điều này giúp thép có tính ứng dụng cao trong nhiều ngành, từ sản xuất ô tô, điện tử, đến thiết bị gia dụng.
5. Tính ổn định và ít biến dạng
- Do đã trải qua quá trình gia công ở nhiệt độ thấp, thép tấm cán nguội ít bị biến dạng trong quá trình sử dụng, giúp giữ được hình dạng và kích thước ban đầu trong môi trường làm việc khác nhau.
6. Khả năng chống ăn mòn tốt khi được mạ
- Thép tấm cán nguội có thể được mạ kẽm hoặc các lớp phủ bảo vệ khác, tăng khả năng chống ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của thép trong các ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.

3. Bảng thông số kỷ thuật đầy đủ nhất tấm cán nguội
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của thép tấm cán nguội
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
|---|---|
| Vật liệu | Thép cán nguội (Cold-rolled Steel) |
| Tiêu Chuẩn | JIS G3141, ASTM A1008, EN 10130 |
| Độ Dày | Từ 0.2 mm đến 3.0 mm |
| Chiều Rộng | Từ 900 mm đến 2000 mm |
| Chiều Dài | Từ 1800 mm đến 6000 mm |
| Cường Độ | – Cường độ kéo: 270 – 450 MPa |
| Độ Dãn Dài | 28% (tùy thuộc vào độ dày và lớp mạ) |
| Độ Cứng | HV 120 – 180 |
| Chịu Lực Uốn | Tùy thuộc vào độ dày thép và yêu cầu ứng dụng |
| Xử Lý Bề Mặt | Phủ oxit, mạ kẽm, mạ màu (tùy chọn) |
| Loại Bề Mặt | Bề mặt mịn, bề mặt thô, hoặc bề mặt có hoa văn |
| Màu Sắc | Bạc (hoặc tùy chọn màu sắc khác) |
| Tính Chất Cơ Học | Cứng hơn so với thép tấm cán nóng, có độ bền cao |
| Khả Năng Hàn | Hàn tốt, có thể hàn bằng các phương pháp hàn thông dụng |
| Khả Năng Gia Công | Cắt, uốn, dập, uốn góc dễ dàng |
| Ứng Dụng | Lợp mái, vách ngăn, kết cấu xây dựng, chi tiết máy, ô tô, thiết bị gia dụng |
Các Loại Thép Tấm Cán Nguyên Chuyển:
- Thép tấm cán nguội mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm giúp chống ăn mòn.
- Thép tấm cán nguội sơn phủ: Được sơn phủ bảo vệ hoặc tạo màu sắc cho bề mặt.
- Thép tấm cán nguội đen: Được xử lý bề mặt mà không có lớp bảo vệ.
- Thép tấm cán nguội không gỉ: Chống ăn mòn tốt, thường dùng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống gỉ cao.
Các Lớp Mạ Thép Tấm Cán Nguyên:
- Mạ kẽm (Giúp tăng khả năng chống ăn mòn)
- Sơn tĩnh điện (Chống ăn mòn và tạo màu sắc cho sản phẩm)
- Mạ crom (Giúp tăng độ bền bề mặt và chống ăn mòn)
Các Loại Tiêu Chuẩn Quốc Tế:
- JIS G3141 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
- ASTM A1008 (Tiêu chuẩn Mỹ)
- EN 10130 (Tiêu chuẩn Châu Âu)
4. Báo giá thép tấm cán nguội
Dưới đây là giá thép tấm cán nguội mới nhất thị trường
- Giá Thép Tấm Cán Nguội dao động từ 16.000VNĐ/kg đến 18.000VNĐ/kg tùy thuộc vào khu vực. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp
| Quy Cách (mm) | Barem (Kg/Tấm) | Đơn Giá (VNĐ/Kg) | Đơn Giá (VNĐ/Tấm) |
|---|---|---|---|
| 3x1500x6000 | 211,95 | 18.000 | 5.086.800 |
| 4x1500x6000 | 282,60 | 18.000 | 6.782.400 |
| 5x1500x6000 | 353,25 | 18.000 | 8.478.000 |
| 5x2000x6000 | 471,00 | 18.000 | 11.304.000 |
| 6x1500x6000 | 423,90 | 18.000 | 10.173.600 |
| 6x2000x6000 | 565,20 | 18.000 | 13.564.800 |
| 8x1500x6000 | 565,20 | 18.000 | 13.564.800 |
| 8x2000x6000 | 753,60 | 18.000 | 18.086.400 |
| 10x1500x6000 | 706,50 | 18.000 | 16.956.000 |
| 10x2000x6000 | 942,00 | 18.000 | 22.608.000 |
| 12x1500x6000 | 847,80 | 18.000 | 20.347.200 |
| 12x2000x6000 | 1,130.40 | 18.000 | 27.129.600 |
| 14x1500x6000 | 989,10 | 18.000 | 23.738.400 |
| 14x2000x6000 | 1.318,80 | 18.000 | 31.651.200 |
| 16x1500x6000 | 1,130.40 | 18.000 | 27.129.600 |
| 16x2000x6000 | 1.507,20 | 18.000 | 36.172.800 |
| 18x1500x6000 | 1.271,70 | 18.000 | 30.520.800 |
| 18x2000x6000 | 1.695,60 | 18.000 | 40.694.400 |
| 20x2000x6000 | 1.884,00 | 18.000 | 45.216.000 |
| 22x2000x6000 | 2.072,40 | 18.000 | 49.737.600 |
| 25x2000x6000 | 2.355,00 | 18.000 | 56.520.000 |
| 30x2000x6000 | 2.826,00 | 18.000 | 67.824.000 |
| 35x2000x6000 | 3,297.00 | 18.000 | 79.128.000 |
| 40x2000x6000 | 3,768.00 | 18.000 | 90.432.000 |
| 45x2000x6000 | 4.239,00 | 18.000 | 101.736.000 |
| 50 x 2000 x 6000 | 4.710,00 | 18.000 | 113.040.000 |
| 55 x 2000 x 6000 | 5,181.00 | 18.000 | 124.344.000 |
| 60 x 2000 x 6000 | 5.652,00 | 18.000 | 135.648.000 |
| 70 x 2000 x 6000 | 6.594,00 | 18.000 | 158.256.000 |
| 80 x 2000 x 6000 | 7,536.00 | 18.000 | 180.864.000 |
| 100 x 2000 x 6000 | 9.420,00 | 18.000 | 226.080.000 |
Giá thép tấm cán nguội có thể thay đổi tùy theo nhiều yếu tố như quy cách, độ dày, loại thép, nhà sản xuất và thị trường.
- Giá Thép Cán Nguội dao động từ 15.000VNĐ/kg đến 17.000VNĐ/kg tùy thuộc vào khu vực. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp
| Quy cách | Barem (Kg/Tấm) | Đơn Giá (VND/Kg) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
|---|---|---|---|
| 3x1500x6000 (mm) | 211,95 | 17.000 | 5.298.000 |
| 4x1500x6000 (mm) | 282,60 | 17.000 | 7.065.000 |
| 5x1500x6000 (mm) | 353,25 | 17.000 | 8.831.000 |
| 5x2000x6000 (mm) | 471,00 | 17.000 | 11.755.000 |
| 6x1500x6000 (mm) | 423,90 | 17.000 | 10.547.000 |
| 6x2000x6000 (mm) | 565,20 | 17.000 | 14.120.000 |
| 8x1500x6000 (mm) | 565,20 | 17.000 | 14.120.000 |
| 8x2000x6000 (mm) | 753,60 | 17.000 | 18.820.000 |
| 10x1500x6000 (mm) | 706,50 | 17.000 | 17.642.000 |
| 10x2000x6000 (mm) | 942,00 | 17.000 | 23.510.000 |
| 12x1500x6000 (mm) | 847,80 | 17.000 | 21.190.000 |
| 12x2000x6000 (mm) | 1,130.40 | 17.000 | 28.220.000 |
| 14x1500x6000 (mm) | 989,10 | 17.000 | 24.723.000 |
| 14x2000x6000 (mm) | 1.318,80 | 17.000 | 32.930.000 |
| 16x1500x6000 (mm) | 1,130.40 | 17.000 | 28.220.000 |
| 16x2000x6000 (mm) | 1.507,20 | 17.000 | 37.640.000 |
| 18x1500x6000 (mm) | 1.271,70 | 17.000 | 31.790.000 |
| 18x2000x6000 (mm) | 1.695,60 | 17.000 | 42.390.000 |
| 20x2000x6000 (mm) | 1.884,00 | 17.000 | 47.100.000 |
| 22x2000x6000 (mm) | 2.072,40 | 17.000 | 51.800.000 |
| 25x2000x6000 (mm) | 2.355,00 | 17.000 | 58.835.000 |
Giá Thép tấm cán nguội:
- Barem (Kg/Tấm): Trọng lượng thép mỗi tấm.
- Đơn Giá (VND/Kg): Giá mỗi kg thép.
- Đơn Giá (VND/Tấm): Tổng giá cho mỗi tấm thép theo trọng lượng.
Giá có thể thay đổi tùy vào thị trường và các yếu tố khác như kích thước, loại thép, nhà cung cấp. Để có thông tin chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc đại lý thép tấm cán nguội.
Lưu ý giá Thép tấm cán nguội
- Đây là mức giá tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thị trường và nhà cung cấp.
- Giá sắt thép tấm cán nguội trên đã bao gồm thuế VAT (10%)
- Cam kết chất lượng 100%, giá rẻ cạnh tranh, hợp lý nhất hiện nay

5. Ứng dụng của Thép Tấm Cán Nguội
Thép tấm cán nguội có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào đặc tính cơ học và tính linh hoạt trong gia công. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép tấm cán nguội:’
1. Sản xuất ô tô và linh kiện xe hơi
2. Sản xuất thiết bị gia dụng
3. Xây dựng và kết cấu:
4. Chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp:
5. Thép mạ kẽm cho các ứng dụng ngoài trời:
Thép tấm cán nguội mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho các công trình ngoài trời, bao gồm cửa, hàng rào, kết cấu thép, và các thiết bị chịu ảnh hưởng của thời tiết.
6. Sản xuất đồ nội thất:

6. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp và báo giá Thép tấm cán nguội uy tín hiện nay
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
Trang web: //genyuhardware.com/





