Công ty Thép Sata tự hào là nhà phân phối báo giá thép hộp Sunrise chính hãng, đảm bảo chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với mọi nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.
Giá Thép hộp Sunrise là sản phẩm thép chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Với công nghệ mạ kim và sư dụng nguyên liệu cao cấp, thép hộp Sunrise mang lại độ bền vượt trội, kháng mòn và đảm bảo an toàn trong mọi loại công trình.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về khái niệm, lợi ích, ứng dụng và những yếu tố lựa chọn Thép hộp Sunrise. Phù hợp, cung cấp thông tin chi tiết về giá thép hộp sunrise, các đặc điểm nổi bật của sản phẩm.
Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết và thông tin sản phẩm.
1. Giới thiệu về thương hiệu thép sunrise
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Thép Sunrise có tiền thân từ Cty TNHH SXTM Cơ Khí Hồng Ký – Đơn vị chuyên sản xuất, chế tạo máy ngành cơ khí, chế biến gỗ, động cơ motor, máy hàn điện tử.
Sunrise mở rộng kinh doanh sang lĩnh vực sắt thép bằng việc xây dựng nhà máy chuyên sản xuất ống thép hình, tọa lạc tại số 3A39 Tỉnh lộ 10, xã Phạm Văn Hai, H. Bình Chánh, TP.HCM với sản lượng hơn 30.000 tấn/năm. Với đà phát triển của mình, từ một nhà máy chuyên sản xuất ống thép, lần lượt các của hàng ra đời nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng của khách hàng.

2. Báo giá thép hộp SUNRISE cập nhật mới nhất 2025, ưu đãi lớn cho mọi khách hàng
Thép SATA cập nhật báo giá Thép hộp Sunrise mới nhất đến khách hàng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ giá các loại thép hộp Sunrise, giá gốc đại lý, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá thép hộp Sunrise vuông đen, mạ kẽm
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Đen (VNĐ/cây) |
Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|
12×12
|
0.6 | 12.000 | 15.000 |
| 0.7 | 15.000 | 17.000 | |
| 0.8 | 17.000 | 20.000 | |
| 0.9 | 20.000 | 22.000 | |
| 1.0 | 22.000 | 24.000 | |
|
14×14
|
0.6 | 15.000 | 16.000 |
| 0.7 | 18.000 | 20.000 | |
| 0.8 | 20.000 | 22.000 | |
| 0.9 | 23.000 | 26.000 | |
| 1.0 | 25.000 | 29.000 | |
| 1.1 | 28.000 | 31.000 | |
| 1.2 | 30.000 | 35.000 | |
|
16×16
|
0.6 | 20.000 | 23.000 |
| 0.7 | 24.000 | 26.000 | |
| 0.8 | 27.000 | 30.000 | |
| 0.9 | 31.000 | 34.000 | |
| 1.0 | 34.000 | 38.000 | |
| 1.1 | 37.000 | 42.000 | |
| 1.2 | 41.000 | 45.000 | |
|
20×20
|
0.7 | 30.000 | 33.000 |
| 0.8 | 34.000 | 38.000 | |
| 0.9 | 38.000 | 42.000 | |
| 1.0 | 43.000 | 47.000 | |
| 1.1 | 47.000 | 52.000 | |
| 1.2 | 51.000 | 57.000 | |
|
25×25
|
0.7 | 38.000 | 42.000 |
| 0.8 | 43.000 | 48.000 | |
| 0.9 | 49.000 | 54.000 | |
| 1.0 | 54.000 | 60.000 | |
| 1.1 | 60.000 | 66.000 | |
| 1.2 | 65.000 | 72.000 | |
| 1.3 | 71.000 | 78.000 | |
| 1.4 | 76.000 | 84.000 | |
|
30×30
|
0.7 | 46.000 | 51.000 |
| 0.8 | 52.000 | 58.000 | |
| 0.9 | 59.000 | 65.000 | |
| 1.0 | 66.000 | 73.000 | |
| 1.1 | 72.000 | 80.000 | |
| 1.2 | 79.000 | 87.000 | |
| 1.3 | 85.000 | 95.000 | |
| 1.4 | 92.000 | 102.000 | |
|
40×40
|
0.8 | 71.000 | 78.000 |
| 0.9 | 80.000 | 88.000 | |
| 1.0 | 89.000 | 98.000 | |
| 1.1 | 98.000 | 108.000 | |
| 1.2 | 106.000 | 118.000 | |
| 1.3 | 115.000 | 128.000 | |
| 1.4 | 124.000 | 138.000 | |
| 1.5 | 133.000 | 147.000 | |
| 1.6 | 142.000 | 157.000 | |
| 1.7 | 151.000 | 167.000 | |
| 1.8 | 160.000 | 177.000 | |
|
50×50
|
1.0 | 112.000 | 123.000 |
| 1.1 | 123.000 | 136.000 | |
| 1.2 | 134.000 | 148.000 | |
| 1.3 | 145.000 | 161.000 | |
| 1.4 | 156.000 | 173.000 | |
| 1.5 | 168.000 | 186.000 | |
| 1.6 | 179.000 | 198.000 | |
| 1.7 | 190.000 | 210.000 | |
| 1.8 | 201.000 | 223.000 | |
| 1.9 | 212.000 | 235.000 | |
| 2.0 | 224.000 | 248.000 | |
|
60×60
|
1.2 | 162.000 | 179.000 |
| 1.3 | 175.000 | 194.000 | |
| 1.4 | 189.000 | 209.000 | |
| 1.5 | 202.000 | 224.000 | |
| 1.6 | 216.000 | 239.000 | |
| 1.7 | 229.000 | 254.000 | |
| 1.8 | 243.000 | 268.000 | |
| 1.9 | 256.000 | 283.000 | |
| 2.0 | 270.000 | 298.000 | |
| 2.5 | 283.000 | 313.000 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất
Bảng giá thép hộp Sunrise chữ nhật đen, mạ kẽm
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Đen (VNĐ/cây) |
Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
10×20 |
0.6 | 17.600 | 19.700 |
| 0.7 | 20.900 | 23.400 | |
| 0.8 | 23.200 | 26.000 | |
| 0.9 | 25.500 | 28.700 | |
| 1.0 | 28.700 | 32.200 | |
13×26 |
0.6 | 22.900 | 25.600 |
| 0.7 | 28.100 | 30.300 | |
| 0.8 | 30.500 | 34.200 | |
| 0.9 | 34.800 | 37.900 | |
| 1.0 | 38.100 | 42.700 | |
| 1.1 | 47.500 | 52.500 | |
| 1.2 | 51.700 | 57.200 | |
20×40 |
0.7 | 46.200 | 51.200 |
| 0.8 | 52.800 | 58.500 | |
| 0.9 | 59.400 | 65.700 | |
| 1.0 | 66.100 | 73.200 | |
| 1.1 | 72.700 | 80.500 | |
| 1.2 | 79.300 | 87.800 | |
| 1.3 | 85.900 | 95.000 | |
| 1.4 | 92.500 | 102.300 | |
25×50 |
0.7 | 58.300 | 64.500 |
| 0.8 | 66.600 | 73.700 | |
| 0.9 | 75.000 | 83.000 | |
| 1.0 | 83.300 | 92.200 | |
| 1.1 | 91.600 | 101.400 | |
| 1.2 | 100.000 | 110.700 | |
| 1.3 | 108.300 | 119.900 | |
| 1.4 | 116.600 | 129.100 | |
30×60 |
0.7 | 70.400 | 77.900 |
| 0.8 | 80.400 | 89.000 | |
| 0.9 | 90.500 | 100.200 | |
| 1.0 | 100.500 | 111.200 | |
| 1.1 | 110.700 | 122.400 | |
| 1.2 | 120.700 | 133.500 | |
| 1.3 | 130.800 | 144.700 | |
| 1.4 | 140.800 | 155.800 | |
| 1.5 | 150.800 | 166.900 | |
| 1.6 | 160.900 | 178.100 | |
| 1.7 | 170.900 | 189.100 | |
| 1.8 | 181.000 | 200.300 | |
| 1.9 | 191.100 | 211.400 | |
| 2.0 | 201.200 | 222.600 | |
30×90 |
1.0 | 135.100 | 149.400 |
| 1.1 | 148.600 | 164.400 | |
| 1.2 | 162.000 | 179.300 | |
| 1.3 | 175.600 | 194.300 | |
| 1.4 | 189.100 | 209.300 | |
| 1.5 | 202.500 | 224.100 | |
| 1.6 | 216.100 | 239.100 | |
| 1.7 | 229.600 | 254.100 | |
| 1.8 | 243.000 | 268.900 | |
| 1.9 | 256.600 | 283.900 | |
| 2.0 | 270.100 | 298.900 | |
40×80 |
1.0 | 135.100 | 149.400 |
| 1.1 | 148.600 | 164.400 | |
| 1.2 | 162.000 | 179.300 | |
| 1.3 | 175.600 | 194.300 | |
| 1.4 | 189.100 | 209.300 | |
| 1.5 | 202.500 | 224.100 | |
| 1.6 | 216.100 | 239.100 | |
| 1.7 | 229.600 | 254.100 | |
| 1.8 | 243.000 | 268.900 | |
| 1.9 | 256.600 | 283.900 | |
| 2.0 | 270.100 | 298.900 | |
45×90 |
1.0 | 152.300 | 168.500 |
| 1.1 | 167.500 | 185.400 | |
| 1.2 | 182.800 | 202.200 | |
| 1.3 | 198.000 | 219.100 | |
| 1.4 | 213.100 | 235.800 | |
| 1.5 | 228.400 | 252.700 | |
| 1.6 | 243.600 | 269.600 | |
| 1.7 | 258.900 | 286.500 | |
| 1.8 | 274.100 | 303.300 | |
| 1.9 | 289.300 | 320.100 | |
| 2.0 | 304.500 | 337.000 | |
50×100 |
1.2 | 203.400 | 225.000 |
| 1.3 | 220.300 | 243.800 | |
| 1.4 | 237.300 | 262.600 | |
| 1.5 | 254.200 | 281.300 | |
| 1.6 | 271.200 | 300.100 | |
| 1.7 | 288.200 | 318.900 | |
| 1.8 | 305.100 | 337.600 | |
| 1.9 | 322.100 | 356.400 | |
| 2.0 | 339.000 | 375.200 | |
| 2.1 | 356.000 | 393.900 | |
| 2.2 | 373.000 | 412.700 | |
| 2.3 | 389.900 | 431.500 | |
| 2.4 | 406.900 | 450.200 | |
| 2.5 | 423.800 | 469.000 | |
60×120 |
1.4 | 285.600 | 316.000 |
| 1.5 | 306.000 | 338.600 | |
| 1.6 | 326.400 | 361.100 | |
| 1.7 | 346.700 | 383.700 | |
| 1.8 | 367.200 | 406.400 | |
| 1.9 | 387.600 | 428.900 | |
| 2.0 | 408.000 | 451.400 | |
| 2.1 | 428.300 | 474.000 | |
| 2.2 | 448.800 | 496.700 | |
| 2.3 | 469.200 | 519.200 | |
| 2.4 | 489.600 | 541.800 | |
| 2.5 | 510.000 | 564.300 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp đông á mới nhất
Lưu ý về giá thép hộp Sunrise trên:
- Bảng giá sắt thép hộp SUNRISE đen, mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo.
- Miễn phí giao hàng tận công trình tại khu vực Tphcm.
- Đặt số lượng lớn được giá ưu đãi.
- Giá sắt thép hộp Sunrise có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng của quý khách. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp Sunrise
- Loại Thép Hộp: Thép hộp đen thường có giá thấp hơn do không có lớp mạ bảo vệ. Thép hộp mạ kẽm giá cao hơn nhờ quá trình mạ kẽm, giúp tăng độ bền và khả năng chống gỉ sét.
- Nguyên Liệu Thô: Giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than đá và năng lượng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
- Nhu Cầu Thị Trường: Khi nhu cầu sử dụng thép tăng cao, đặc biệt trong mùa xây dựng, giá thép hộp sẽ có xu hướng tăng lên.
- Chất Lượng và Nhà Cung Cấp: thép từ các nhà cung cấp uy tín, có chứng nhận chất lượng rõ ràng, thường có giá cao hơn so với thép kém chất lượng.
3. Phân loại thép hộp Sunrise
3.1. Thép hộp vuông
- Quy cách: Kích thước dao động từ 12x12mm đến 100x100mm.
- Độ dày: Từ 0,7mm đến 3,0mm.
- Ứng dụng: Khung xương nhà ở, các công trình xây dựng nhỏ.
3.2. Thép hộp chữ nhật
- Quy cách: Kích thước 20x40mm đến 60x120mm.
- Độ dày: Từ 0,7mm đến 5,0mm.
- Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, cầu thang và các công trình khác.
3.3. Thép hộp mạ kẽ
- Quy cách: Đầy đủ các loại hình dáng: vuông, chữ nhật, ovan.
- Độ dày: Từ 0,8mm đến 6,0mm.
- Ứng dụng: Công trình yêu cầu cao về độ bền và độ thẩm mỹ.

4. Đặc điểm nổi bật của thép hộp Sunrise:
Chất lượng vượt trội:
Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép mạ kẽm, có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa, bền bỉ theo thời gian, giữ cho công trình luôn vững chắc.
Độ bền cao:
Với cấu trúc vững vàng, thép hộp Sunrise có thể chịu được trọng tải lớn, không bị cong vênh hay biến dạng trong quá trình sử dụng, đảm bảo an toàn cho công trình.
Ứng dụng đa dạng:
Thép hộp Sunrise có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng nhà ở, cầu đường, làm khung nhà thép tiền chế, trang trí nội ngoại thất, và nhiều ứng dụng khác trong công nghiệp.
Tiết kiệm chi phí và thời gian:
Sản phẩm được chế tạo sẵn với kích thước chuẩn, giúp giảm bớt việc gia công, tiết kiệm chi phí thi công và thời gian xây dựng.
Thân thiện với môi trường:
Thép hộp Sunrise được sản xuất với quy trình khép kín, hạn chế tối đa việc phát sinh chất thải, góp phần bảo vệ môi trường trong suốt quá trình sản xuất.
Dễ dàng vận chuyển và thi công:
Với thiết kế tiện dụng và tính chất linh hoạt, thép hộp Sunrise dễ dàng vận chuyển, lắp ráp và thi công nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình.
Cấu tạo và chất liệu
Thép hộp Sunrise được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng:
- Nguyên liệu chính: Thép carbon cao cấp, đạt tiêu chuẩn JIS G 3466 (Nhật Bản) và ASTM A500 (Hoa Kỳ).
- Lớp phủ bảo vệ: Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện để gia tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Công nghệ sản xuất: Sử dụng dây chuyền tự động hoá hiện đại, đảm bảo sản phẩm có độ chính xác và đồng nhất cao.
Đặc điểm kỹ thuật
- Khả năng chịu tải: Cao, phù hợp cho các kết cấu chịu lực.
- Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm chống gỉ giúp sản phẩm bền bỉ ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Dễ gia công: Có thể cắt, khoan, hàn và uốn theo yêu cầu mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng.
5. ỨNG DỤNG CỦA THÉP HỘP SUNRISE
– Thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm có độ bền cao hơn sẽ được sử dụng tại các công trình/sản phẩm có độ ăn mòn của axit/môi trường cao như:
6. TẠI SAO NÊN CHỌN THÉP HỘP SUNRISE, giá thép hộp sunrise sata
- Khả năng cung ứng: Thép hộp Sunrise được phân phối rộng khắp tại Việt Nam với hệ thống kho hàng lớn, đáp ứng các đơn hàng nhanh chóng.
- Chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 9001:2015, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kỹ thuật và môi trường.
- Bảo hành sản phẩm: Sunrise cung cấp chế độ bảo hành lên đến 10 năm cho các sản phẩm mạ kẽm và 5 năm cho các sản phẩm thép hộp thông thường.

7. Thép Sunrise – Đối tác đáng tin cậy của bạn – lựa chọn báo giá thép hộp sunrise của sata
Ứng dụng:
-
- Thép Sunrise mang đến cho bạn những sản phẩm thép chất lượng cao để ứng dụng trong mọi công trình xây dựng. Với các loại thép hộp mạ kẽm, thép V đen và V mạ kẽm, thép ống mạ kẽm, sắt la U, I và lưới B40, chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
Ứng suất:
-
- Sản phẩm thép Sunrise có ứng suất cao, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và thiết kế. Với độ bền và độ cứng vượt trội, chúng tôi đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy cho công trình của bạn.
Ứng dụng đa năng:
- Thép Sunrise không chỉ dùng trong xây dựng, mà còn có thể được áp dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác như chế tạo máy, chế biến gỗ và nhiều lĩnh vực khác. Với đa dạng sản phẩm, chúng tôi đem đến giải pháp toàn diện cho mọi nhu cầu của bạn.
Ưu việt:
-
- Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp là những ưu điểm mà Thép Sunrise mang đến. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng bạn từ khâu tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, mang đến sự hài lòng tuyệt đối.
Uy tín:
- Với hơn 5 năm kinh nghiệm trong ngành thép, Thép Sunrise đã xây dựng được sự tin cậy và uy tín từ khách hàng. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp. Chúng tôi luôn đồng hành cùng bạn trên mọi công trình xây dựng.
8. Hướng dẫn lắp đặt thép hộp Sunrise
8.1. Chuẩn bị dụng cụ
- Các dụng cụ cần thiết: Máy cắt, máy khoan, thước, vít.
- Kiểm tra thép hộp trước khi thi công, đảm bảo không bị cong vênh.
8.2. Thi công lắp đặt
- Lắp khung đỏ trước khi gắn thép hộp.
- Sử dụng vít chống gỉ sét để cố định thép hộp.
8.3. Hoàn thiện và kiểm tra
- Kiểm tra lại độ chắc chắn của khung và kết cấu.
- Bảo dưỡng định kỳ để gia tăng tuổi thọ sản phẩm.

9. Lưu ý khi lựa chọn thép hộp Sunrise, giá thép hộp sunrise
– Xác định đúng mục đích sử dụng
- Chọn kích thước, độ dày phù hợp với yêu cầu công trình.
- Với công trình ven biển, ưu tiên thép hộp mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
– Kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Quan sát bề mặt thép, đảm bảo không có vết nứt, mài mòn.
- Kiểm tra tem mác, chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất.
– Chọn nhà cung cấp uy tín
- Mua thép hộp Sunrise từ các đại lý chính hãng để đảm bảo giá cả và chất lượng.
- Hỏi về chính sách bảo hành và hỗ trợ vận chuyển.
10. danh sách DỰ ÁN sử dụng sản phẩm Thép hộp sunrise của công ty tnhh thép sata
Thép hộp Sunrise là một trong những lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng lớn và nhỏ nhờ vào chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã và đang sử dụng sản phẩm thép hộp Sunrise, giá thép hộp Sunrise của Công ty TNHH Thép SATA, khẳng định được sự uy tín và chất lượng của thương hiệu này trên thị trường.
Tên dự án |
Thông tin |
Hình ảnh |
Dự án Trung tâm triển lãm quốc tế SECC |
|
![]() |
Dự án Tổ hợp nhà xưởng Samsung (Thái Nguyên) |
|
![]() |
Cầu đi bộ ánh sáng (TP. Đà Nẵng) |
|
![]() |
Nhà thi đấu đa năng Quảng Ninh |
|
![]() |
11. Sắt Thép SATA – Đơn vị cung cấp Thép hộp sunrise chính hãng, chất lượng, giá thép hộp sunrise ưu đãi tại Tp.HCM.
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Thép hộp Sunrise chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm Thép hộp Chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khách hàng.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho quý khách 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi chu đáo, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM.
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Với phương châm “Chất lượng tạo nên uy tín”, SATA xứng đáng là địa chỉ tin cậy cho những khách hàng đang tìm kiếm Thép hộp tại TP.HCM.
SẮT THÉP SATA










