1.CÔNG TY THÉP SATA CHUYÊN CUNG CẤP BÁO GIÁ THÉP HỘP SENDO MỚI NHẤT
Công Ty Thép Sata cung cấp bảng báo giá giá thép hộp Sendo được cập nhật thường xuyên, đảm bảo tính cạnh tranh các sản phẩm như hộp đen và hộp mạ kẽm, chúng tôi cam kết mang đến báo giá thép hộp SENDO nhanh chóng, chính xác, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu xây dựng và sản xuất
Công ty thép SATA chuyên cung cấpthép hộp SENDO với các sản phẩm chất lượng cao, đa dạng về chủng loại và kích thước, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và xây dựng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, công ty đã khẳng định được vị thế của mình trong việc cung cấp các loại thép hộp SENDO, từ thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, đến thép hộp sơn tĩnh điện, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
Lợi ích khi lựa chọn thép hộp SENDO từ công ty thép SATA
- Chất lượng vượt trội: Tất cả các sản phẩm thép hộp SENDO của công ty thép SATA đều được kiểm tra nghiêm ngặt về chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và tính năng vượt trội trong mọi điều kiện sử dụng.
- Giá cả cạnh tranh: Công ty cam kết cung cấp thép hộp SENDO với mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Dịch vụ tư vấn và giao hàng nhanh chóng: Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, công ty thép SATA luôn sẵn sàng tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm thép hộp SENDO phù hợp nhất với nhu cầu. Công ty cũng cam kết giao hàng đúng thời gian và tận nơi, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.
- Sản phẩm đa dạng: Các loại thép hộp SENDO của công ty có sẵn nhiều kích thước, trọng lượng, và độ dày khác nhau, phù hợp với nhiều loại công trình và ứng dụng khác nhau.
Khi mua thép hộp SENDO tại công ty thép SATA
Công ty thép SATA luôn sẵn sàng cung cấp báo giá thép hộp SENDO cho các dự án lớn nhỏ. Để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm phù hợp, khách hàng chỉ cần liên hệ với công ty qua các kênh trực tuyến hoặc gọi điện trực tiếp. Chúng tôi sẽ nhanh chóng cung cấp thông tin báo giá, hỗ trợ tư vấn, và đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.

Giá thép hộp Sendo, Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp báo giá thép hộp Sendo mới nhất năm 2025, đảm bảo thông tin chính xác, minh bạch và đầy đủ nhất. Thép hộp là loại vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp, với nhiều ứng dụng từ khung nhà, cầu thang, đến các kết cấu cố định khác. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về các loại thép hộp, bảng giá mới nhất và yếu tố ảnh hưởng tới giá thép.
Thường được đánh giá cao về chất lượng và độ tin cậy, nhờ vào quy trình sản xuất tiên tiến và sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ phía nhà sản xuất. Các sản phẩm thép hộp này thường có đặc tính cơ học ổn định và khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho việc sử dụng trong các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp khác. Đồng thời, thương hiệu Sendo Việt Nhật cũng được biết đến với dịch vụ hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp và sự cam kết đáng tin cậy.
2. BÁO GIÁ THÉP HỘP SENDO VIỆT NHẬT
Kính gửi Quý khách hàng
Công ty TNHH Thép SATA xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá các sản phẩm thép hộp Sendo Việt Nhật mới nhất.
Thép hộp Sendo Việt Nhật là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, cơ khí, và nội thất nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và giá thành hợp lý. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ. Giá các mặt hàng dưới đây đã được điều chỉnh phù hợp với biến động thị trường hiện tại. Tuy nhiên, mức giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
2.1. Bảng báo giá thép hộp vuông Sendo mạ kẽm
- Giá thép hộp Sendo dao động từ 16.000 – 17.400 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại thép | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
| 12×12 | 0.8 | 1.51 | 16.000 | 39.000 |
| 0.9 | 1.71 | 16.000 | 38.000 | |
| 1.0 | 1.92 | 16.000 | 44.000 | |
| 1.1 | 2.12 | 16.000 | 53.000 | |
| 1.2 | 2.29 | 16.000 | 57.000 | |
| 1.4 | 2.69 | 16.000 | 66.000 | |
| 14×14 | 0.8 | 1.78 | 16.000 | 46.000 |
| 0.9 | 2.03 | 16.000 | 48.000 | |
| 1.0 | 2.27 | 16.000 | 55.000 | |
| 1.1 | 2.48 | 16.000 | 63.000 | |
| 1.2 | 2.73 | 16.000 | 66.000 | |
| 1.4 | 3.21 | 16.000 | 83.000 | |
| 16×16 | 0.8 | 2.06 | 16.000 | 56.000 |
| 0.9 | 2.35 | 16.000 | 56.000 | |
| 1.0 | 2.63 | 16.000 | 63.000 | |
| 1.1 | 2.91 | 16.000 | 77.000 | |
| 1.2 | 3.14 | 16.000 | 80.000 | |
| 1.4 | 3.70 | 16.000 | 93.000 | |
| 20×20 | 0.8 | 2.61 | 16.000 | 66.000 |
| 0.9 | 2.96 | 16.000 | 76.000 | |
| 1.0 | 3.32 | 16.000 | 87.000 | |
| 1.1 | 3.68 | 16.000 | 98.000 | |
| 1.2 | 3.99 | 16.000 | 100.000 | |
| 1.4 | 4.70 | 16.000 | 104.000 | |
| 25×25 | 0.8 | 3.29 | 16.000 | 83.000 |
| 0.9 | 3.75 | 16.000 | 94.000 | |
| 1.0 | 4.20 | 16.000 | 106.000 | |
| 1.1 | 4.65 | 16.000 | 117.000 | |
| 1.2 | 5.06 | 16.000 | 127.000 | |
| 1.4 | 5.95 | 16.000 | 149.000 | |
| 30×30 | 0.8 | 3.97 | 16.000 | 100.000 |
| 0.9 | 4.52 | 16.000 | 114.000 | |
| 1.0 | 5.06 | 16.000 | 127.000 | |
| 1.1 | 5.60 | 16.000 | 141.000 | |
| 1.2 | 6.12 | 16.000 | 154.000 | |
| 1.4 | 7.20 | 16.000 | 181.000 | |
| 1.8 | 9.29 | 16.000 | 233.000 | |
| 40×40 | 0.9 | 6.08 | 16.000 | 153.000 |
| 1.0 | 6.81 | 16.000 | 171.000 | |
| 1.1 | 7.54 | 16.000 | 189.000 | |
| 1.2 | 8.25 | 16.000 | 207.000 | |
| 1.4 | 9.71 | 16.000 | 243.000 | |
| 1.8 | 12.55 | 16.000 | 314.000 | |
| 2.0 | 14.00 | 16.000 | 351.000 | |
| 50×50 | 1.0 | 8.56 | 16.000 | 215.000 |
| 1.1 | 9.48 | 16.000 | 238.000 | |
| 1.2 | 10.38 | 16.000 | 260.000 | |
| 1.4 | 12.22 | 16.000 | 306.000 | |
| 1.8 | 15.81 | 16.000 | 396.000 | |
| 2.0 | 17.64 | 16.000 | 442.000 | |
| 75×75 | 1.2 | 15.70 | 16.000 | 393.000 |
| 1.4 | 18.48 | 16.000 | 463.000 | |
| 1.8 | 23.96 | 16.000 | 600.000 | |
| 2.0 | 26.73 | 16.000 | 669.000 | |
| 90×90 | 1.4 | 22.24 | 16.000 | 557.000 |
| 1.8 | 28.84 | 16.000 | 701.000 |
2.2. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Sendo mạ kẽm
- Giá thép hộp Sendo mạ kẽm dao động từ 17.000 – 18.100 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại thép | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
| 10×20 | 0.8 | 1.93 | 17.000 | 49.000 |
| 0.9 | 2.19 | 17.000 | 55.000 | |
| 1.0 | 2.45 | 17.000 | 62.250 | |
| 1.1 | 2.72 | 17.000 | 69.000 | |
| 1.2 | 2.93 | 17.000 | 73.250 | |
| 1.4 | 3.45 | 17.000 | 88.250 | |
| 10×29 | 0.8 | 2.54 | 17.000 | 64.500 |
| 0.9 | 2.89 | 17.000 | 74.250 | |
| 1.0 | 3.24 | 17.000 | 83.000 | |
| 1.1 | 3.59 | 17.000 | 83.750 | |
| 1.2 | 3.89 | 17.000 | 98.250 | |
| 1.4 | 4.57 | 17.000 | 115.250 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.54 | 17.000 | 64.500 |
| 0.9 | 2.89 | 17.000 | 73.250 | |
| 1.0 | 3.23 | 17.000 | 81.750 | |
| 1.1 | 3.58 | 17.000 | 90.500 | |
| 1.2 | 3.89 | 17.000 | 98.250 | |
| 1.4 | 4.57 | 17.000 | 115.250 | |
| 20×40 | 0.8 | 3.97 | 17.000 | 100.250 |
| 0.9 | 4.52 | 17.000 | 114.000 | |
| 1.0 | 5.06 | 17.000 | 127.500 | |
| 1.1 | 5.60 | 17.000 | 141.000 | |
| 1.2 | 6.12 | 17.000 | 154.000 | |
| 1.4 | 7.20 | 17.000 | 181.000 | |
| 1.8 | 9.29 | 17.000 | 233.250 | |
| 25×50 | 0.9 | 5.69 | 17.000 | 143.250 |
| 1.0 | 6.37 | 17.000 | 160.250 | |
| 1.1 | 7.06 | 17.000 | 177.500 | |
| 1.2 | 7.72 | 17.000 | 194.000 | |
| 1.4 | 9.08 | 17.000 | 228.000 | |
| 1.8 | 11.73 | 17.000 | 294.250 | |
| 30×60 | 0.9 | 6.86 | 17.000 | 172.500 |
| 1.0 | 7.69 | 17.000 | 193.250 | |
| 1.1 | 8.51 | 17.000 | 213.750 | |
| 1.2 | 9.31 | 17.000 | 233.750 | |
| 1.3 | 10.14 | 17.000 | 254.500 | |
| 1.4 | 10.96 | 17.000 | 275.000 | |
| 1.8 | 14.18 | 17.000 | 355.500 | |
| 2.0 | 15.82 | 17.000 | 396.500 | |
| 30×90 | 1.0 | 10.30 | 17.000 | 258.500 |
| 1.1 | 11.41 | 17.000 | 286.250 | |
| 1.2 | 12.51 | 17.000 | 313.750 | |
| 1.4 | 14.72 | 17.000 | 369.000 | |
| 1.8 | 19.07 | 17.000 | 477.750 | |
| 2.0 | 21.27 | 17.000 | 532.750 | |
| 40×80 | 1.0 | 10.30 | 17.000 | 258.500 |
| 1.1 | 11.41 | 17.000 | 286.250 | |
| 1.2 | 12.51 | 17.000 | 313.750 | |
| 1.3 | 13.61 | 17.000 | 341.250 | |
| 1.4 | 14.72 | 17.000 | 369.000 | |
| 1.8 | 19.07 | 17.000 | 477.750 | |
| 2.0 | 21.27 | 17.000 | 532.750 | |
| 50×100 | 1.1 | 14.31 | 17.000 | 358.750 |
| 1.2 | 15.70 | 17.000 | 393.500 | |
| 1.4 | 18.48 | 17.000 | 463.000 | |
| 1.8 | 23.96 | 17.000 | 600.000 | |
| 2.0 | 26.73 | 17.000 | 669.250 | |
| 60×120 | 1.4 | 22.21 | 17.000 | 556.250 |
| 1.8 | 28.84 | 17.000 | 722.000 | |
| 2.0 | 32.18 | 17.000 | 801.000 |
2.3. Bảng báo giá thép hộp vuông Sendo đen
- Giá thép hộp đen Sendo dao động từ 16.000 – 17.500 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại thép | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
| 12×12 | 0.8 | 1.51 | 16.000 | 35.730 |
| 0.9 | 1.71 | 16.000 | 40.330 | |
| 1.0 | 1.92 | 16.000 | 45.160 | |
| 1.1 | 2.12 | 16.000 | 49.760 | |
| 1.2 | 2.29 | 16.000 | 53.670 | |
| 1.4 | 2.69 | 16.000 | 62.870 | |
| 14×14 | 0.8 | 1.78 | 16.000 | 41.940 |
| 0.9 | 2.03 | 16.000 | 47.690 | |
| 1.0 | 2.27 | 16.000 | 53.210 | |
| 1.1 | 2.48 | 16.000 | 58.040 | |
| 1.2 | 2.73 | 16.000 | 63.790 | |
| 1.4 | 3.21 | 16.000 | 74.830 | |
| 16×16 | 0.8 | 2.06 | 16.000 | 48.380 |
| 0.9 | 2.35 | 16.000 | 55.050 | |
| 1.0 | 2.63 | 16.000 | 61.490 | |
| 1.1 | 2.91 | 16.000 | 67.930 | |
| 1.2 | 3.14 | 16.000 | 73.220 | |
| 1.4 | 3.70 | 16.000 | 86.100 | |
| 20×20 | 0.8 | 2.61 | 16.000 | 61.030 |
| 0.9 | 2.96 | 16.000 | 69.080 | |
| 1.0 | 3.32 | 16.000 | 77.360 | |
| 1.1 | 3.68 | 16.000 | 85.640 | |
| 1.2 | 3.99 | 16.000 | 92.770 | |
| 1.4 | 4.70 | 16.000 | 109.100 | |
| 25×25 | 0.8 | 3.29 | 16.000 | 76.670 |
| 0.9 | 3.75 | 16.000 | 87.250 | |
| 1.0 | 4.20 | 16.000 | 97.600 | |
| 1.1 | 4.65 | 16.000 | 107.950 | |
| 1.2 | 5.06 | 16.000 | 117.380 | |
| 1.4 | 5.95 | 16.000 | 137.850 | |
| 30×30 | 0.8 | 3.97 | 16.000 | 92.310 |
| 0.9 | 4.52 | 16.000 | 104.960 | |
| 1.0 | 5.06 | 16.000 | 117.380 | |
| 1.1 | 5.60 | 16.000 | 129.800 | |
| 1.2 | 6.12 | 16.000 | 141.760 | |
| 1.4 | 7.20 | 16.000 | 166.600 | |
| 1.8 | 9.29 | 16.000 | 214.670 | |
| 40×40 | 0.9 | 6.08 | 16.000 | 140.840 |
| 1.0 | 6.81 | 16.000 | 157.630 | |
| 1.1 | 7.54 | 16.000 | 174.420 | |
| 1.2 | 8.25 | 16.000 | 190.750 | |
| 1.4 | 9.71 | 16.000 | 224.330 | |
| 1.8 | 12.55 | 16.000 | 289.650 | |
| 2.0 | 14.00 | 16.000 | 323.000 | |
| 50×50 | 1.0 | 8.56 | 16.000 | 197.880 |
| 1.1 | 9.48 | 16.000 | 219.040 | |
| 1.2 | 10.38 | 16.000 | 239.740 | |
| 1.4 | 12.22 | 16.000 | 282.060 | |
| 1.8 | 15.81 | 16.000 | 364.630 | |
| 2.0 | 17.64 | 16.000 | 406.720 | |
| 75×75 | 1.2 | 15.70 | 16.000 | 362.100 |
| 1.4 | 18.48 | 16.000 | 426.040 | |
| 1.8 | 23.96 | 16.000 | 552.080 | |
| 2.0 | 26.73 | 16.000 | 615.790 | |
| 90×90 | 1.4 | 22.24 | 16.000 | 512.520 |
| 1.8 | 28.84 | 16.000 | 664.320 |
2.4. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Sendo đen
- Giá thép hộp đen Sendo dao động từ 16.000 – 17.500 VNĐ/Kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Loại thép | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
| 10×20 | 0.8 | 1.93 | 16.000 | 45.390 |
| 0.9 | 2.19 | 16.000 | 51.370 | |
| 1.0 | 2.45 | 16.000 | 57.350 | |
| 1.1 | 2.72 | 16.000 | 63.560 | |
| 1.2 | 2.93 | 16.000 | 68.390 | |
| 1.4 | 3.45 | 16.000 | 80.350 | |
| 10×29 | 0.8 | 2.54 | 16.000 | 59.420 |
| 0.9 | 2.89 | 16.000 | 67.470 | |
| 1.0 | 3.24 | 16.000 | 75.520 | |
| 1.1 | 3.59 | 16.000 | 83.570 | |
| 1.2 | 3.89 | 16.000 | 90.470 | |
| 1.4 | 4.57 | 16.000 | 106.110 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.54 | 16.000 | 59.420 |
| 0.9 | 2.89 | 16.000 | 67.470 | |
| 1.0 | 3.23 | 16.000 | 75.290 | |
| 1.1 | 3.58 | 16.000 | 83.340 | |
| 1.2 | 3.89 | 16.000 | 90.470 | |
| 1.4 | 4.57 | 16.000 | 106.110 | |
| 20×40 | 0.8 | 3.97 | 16.000 | 92.310 |
| 0.9 | 4.52 | 16.000 | 104.960 | |
| 1.0 | 5.06 | 16.000 | 117.380 | |
| 1.1 | 5.60 | 16.000 | 129.800 | |
| 1.2 | 6.12 | 16.000 | 141.760 | |
| 1.4 | 7.20 | 16.000 | 166.600 | |
| 1.8 | 9.29 | 16.000 | 214.670 | |
| 25×50 | 0.9 | 5.69 | 16.000 | 131.870 |
| 1.0 | 6.37 | 16.000 | 147.510 | |
| 1.1 | 7.06 | 16.000 | 163.380 | |
| 1.2 | 7.72 | 16.000 | 178.560 | |
| 1.4 | 9.08 | 16.000 | 209.840 | |
| 1.8 | 11.73 | 16.000 | 270.790 | |
| 30×60 | 0.9 | 6.86 | 16.000 | 158.780 |
| 1.0 | 7.69 | 16.000 | 177.870 | |
| 1.1 | 8.51 | 16.000 | 196.730 | |
| 1.2 | 9.31 | 16.000 | 215.130 | |
| 1.3 | 10.14 | 16.000 | 234.220 | |
| 1.4 | 10.96 | 16.000 | 253.080 | |
| 1.8 | 14.18 | 16.000 | 327.140 | |
| 2.0 | 15.82 | 16.000 | 364.860 | |
| 30×90 | 1.0 | 10.30 | 16.000 | 237.900 |
| 1.1 | 11.41 | 16.000 | 263.430 | |
| 1.2 | 12.51 | 16.000 | 288.730 | |
| 1.4 | 14.72 | 16.000 | 339.560 | |
| 1.8 | 19.07 | 16.000 | 439.610 | |
| 2.0 | 21.27 | 16.000 | 490.210 | |
| 40×80 | 1.0 | 10.30 | 16.000 | 237.900 |
| 1.1 | 11.41 | 16.000 | 263.430 | |
| 1.2 | 12.51 | 16.000 | 288.730 | |
| 1.3 | 13.61 | 16.000 | 314.030 | |
| 1.4 | 14.72 | 16.000 | 339.560 | |
| 1.8 | 19.07 | 16.000 | 439.610 | |
| 2.0 | 21.27 | 16.000 | 490.210 | |
| 50×100 | 1.1 | 14.31 | 16.000 | 330.130 |
| 1.2 | 15.70 | 16.000 | 362.100 | |
| 1.4 | 18.48 | 16.000 | 426.040 | |
| 1.8 | 23.96 | 16.000 | 552.080 | |
| 2.0 | 26.73 | 16.000 | 615.790 | |
| 60×120 | 1.4 | 22.21 | 16.000 | 511.830 |
| 1.8 | 28.84 | 16.000 | 664.320 | |
| 2.0 | 32.18 | 16.000 | 741.140 |
2.5. Chính sách mua hàng và lưu ý
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng và biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất.
- Giá bán đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển trong khu vực TP. Hồ Chí Minh.
- Miễn phí vận chuyển tận công trình đối với đơn hàng có số lượng lớn trong nội thành TP. Hồ Chí Minh.
- Chính sách ưu đãi: Chiết khấu cao cho các đơn hàng số lượng lớn, đối tác lâu năm, và đại lý phân phối.
- Phương thức thanh toán linh hoạt: Tiền mặt, chuyển khoản.
- Chi phí phát sinh: Giá thép hộp có thể biến động do các yếu tố như:
- Cung và cầu thị trường: Nhu cầu tiêu thụ thép tăng cao có thể đẩy giá lên.
- Chi phí nguyên liệu: Giá quặng sắt, than cốc và các nguyên liệu đầu vào khác có ảnh hưởng trực tiếp.
- Tỷ giá ngoại tệ: Biến động tỷ giá USD và các đồng tiền khác cũng tác động đến giá thép nhập khẩu.
- Chi phí vận chuyển: Phí vận chuyển đến công trình có thể thay đổi tùy thuộc vào địa điểm và số lượng hàng.
Nếu Quý khách hàng cần tư vấn thêm hoặc có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây.
3. giới thiệu Thương hiệu thép hộp Sendo
Thép hộp mạ kẽm SENDO được sản xuất bằng công nghệ mạ kẽm tiên tiến, giúp bảo vệ thép khỏi các yếu tố môi trường khắc nghiệt như độ ẩm, nước mưa, và các chất ăn mòn khác. Loại thép này đặc biệt thích hợp cho các công trình xây dựng ngoài trời, các hệ thống ống dẫn nước, cột đèn đường, và các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chống oxy hóa. Thép hộp mạ kẽm SENDO của công ty thép SATA có độ bền vượt trội, màu sắc sáng bóng và khả năng chống ăn mòn cao, giúp tăng tuổi thọ cho các công trình.
thép hộp là sản phẩm chủ lực của Công ty TNHH Liên doanh ống thép Sendo – đây là mô hình kinh doanh hợp tác giữa Công ty cổ phần đầu tư thương mại SMC của Việt Nam và tập đoàn thép Hanwa của Nhật Bản.
Mặc dù những sản phẩm thép Sendo Việt Nhật mới có mặt trên thị trường từ năm 2015, nhưng đã gây được ấn tượng với người tiêu dùng. Loại thép này được sử dụng phổ biến tại nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ khác nhau.

Công ty thép Sendo
Sản xuất và phân phối ra thị trường 3 dòng sản phẩm chính: ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép kẽm nhúng nóng mang thương hiệu Ống Thép Việt Nhật. Bao gồm các sản phẩm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép ống tròn. Được đầu tư dây chuyền sản xuất với công nghệ hiện đại, đồng bộ từ Đài Loan. Với nguồn nguyên liệu được lựa chọn từ các nhà sản xuất thép hàng đầu của Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan & Việt Nam… Tất cả các sản phẩm được sản xuất và kiểm định đạt tiêu chuẩn chất lượng từ mẫu mã và hình thức.
4. Chất lượng của thép hộp Sendo – giá thép hộp sendo

5. ƯU ĐIỂM ƯỢT TRỘI CỦA THÉP HỘP SENDO
1. Chất lượng cao
- Thép hộp của Việt Nhật thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn và đồng đều.
2. Đa dạng kích thước và kích cỡ
- Có sẵn trong nhiều kích thước và kích cỡ khác nhau, phù hợp cho các ứng dụng và nhu cầu khác nhau trong ngành công nghiệp xây dựng và chế tạo.
3. Khả năng chịu lực tốt
- Thép hộp được thiết kế để chịu lực tốt, điều này giúp nó được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng cấu trúc và kết cấu công nghiệp.
4. Dễ gia công và lắp đặt
- Thép hộp dễ dàng được gia công và lắp đặt, giảm thiểu thời gian và chi phí lao động.
5. Tính ổn định và bền vững
- Sản phẩm của Việt Nhật thường có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, giúp kéo dài tuổi thọ và hiệu suất sử dụng.
6. Tính linh hoạt trong thiết kế
- Thép hộp có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ cấu trúc nhà thép tiền chế đến đóng gói sản phẩm.
7. Giá trị kinh tế
- Với mức giá cạnh tranh và khả năng sử dụng rộng rãi, thép hộp của Việt Nhật mang lại giá trị kinh tế cao cho các dự án xây dựng và sản xuất.
- Tóm lại, thép hộp của Việt Nhật có nhiều ưu điểm như chất lượng cao, đa dạng và độ bền, là lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp.

6. Ứng dụng của thép hộp Sendo
Thép hộp Sendo có tính ứng dụng rất cao trong sản xuất và thi công xây dựng. Một số ứng dụng nổi bật có thể kể đến như:
-
Sản xuất khung thép hàn chịu tải trọng lớn, làm giàn giáo trong xây dựng,..
-
Sản xuất khung ô tô, xe máy hoặc các bộ phận khác của phương tiện chuyên chở,…
-
Làm khung giường, tủ kệ, các vật dụng trong gia đình,…
-
Làm ống dẫn khí, ống dẫn gas, ống dẫn nước, ống luồn cáp quang,…
7. Dấu hiệu nhận biết thép hộp SENDO – VIỆT NHẬT chính hãng
Tem nhãn rõ ràng:
-
In sắc nét, không nhòe, không mờ hoặc bong tróc.
-
Thép hộp đen: Tem nhãn màu đỏ.
-
Thép hộp mạ kẽm: Tem nhãn màu xanh lá cây.

Thông tin trên tem nhãn:
-
Tên công ty và sản phẩm: “SENDO – ONG THEP VIET NHAT”.
-
Quy cách: Ghi rõ kích thước và độ dày.
-
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3444, TCVN.
8. Thép Sendo – khẳng định chất lượng – giá thép hộp sendo uy tín
Thép hộp Sendo Việt Nhật có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như:
• Phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A500/A500M-18.
• Phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật BS EN 10255:2004.
• Nhà máy ống thép SENDO, với hệ thống máy, thiết bị cán ống của hãng YUEH DENG, TAIWAN, sản xuất mặt hàng ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng với độ dày từ 0.8mm đến 6.0mm, chiều dài ống từ 3000mm đến 12000mm, đa dạng về quy cách:
• – Ống tròn: từ DN15 ÷ DN100 (21,4 ÷ 114mm)
• – Ống vuông: 14 x 14 ÷ 50 x 50 mm
• – Ống hộp chữ nhật : từ 13 x 26 ÷ 60 x 120mm.
9. danh sách DỰ ÁN sử dụng sản phẩm Thép hộp SENDO của công ty tnhh thép sata
Thép hộp SENDO là một trong những lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng lớn và nhỏ nhờ vào chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã và đang sử dụng sản phẩm thép hộp Sendo, giá thép hộp Sendo của Công ty TNHH Thép SATA, khẳng định được sự uy tín và chất lượng của thương hiệu này trên thị trường.
Dưới đây là danh sách một số dự án tiêu biểu đã sử dụng thép hộp SENDO do Công Ty TNHH Thép SATA cung cấp:
1. Dự Án Nhà Xưởng & Khu Công Nghiệp
- Nhà máy sản xuất cơ khí – KCN Long Hậu, Long An
- Nhà xưởng KCN VSIP 2, Bình Dương
- Kho bãi thép kết cấu – KCN Hiệp Phước, TP.HCM
2. Dự Án Dân Dụng & Nhà Ở
- Biệt thự cao cấp tại Quận 9, TP.HCM
- Hệ thống nhà phố liền kề – KĐT Sala, Quận 2
- Chung cư cao cấp – TP. Thủ Đức
3. Dự Án Cơ Sở Hạ Tầng & Công Trình Công Cộng
- Trung tâm thương mại – Quận 7, TP.HCM
- Nhà ga & bãi đỗ xe sân bay Tân Sơn Nhất
- Trạm thu phí & trạm dừng chân trên cao tốc TP.HCM – Long Thành – Dầu Giây
4. Dự Án Khách Sạn & Resort
- Khách sạn 5 sao – Nha Trang
- Khu nghỉ dưỡng cao cấp Phú Quốc
- Resort ven biển – Vũng Tàu
10. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua các sản phẩm Thép hộp Sendo tốt nhất, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Thép hộp Sendo chính hãng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, SATA cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm Thép hộp Chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khách hàng.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho quý khách 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi chu đáo, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM.
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Sắt Thép SATA luôn nỗ lực để mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Với phương châm “Chất lượng tạo nên uy tín”, SATA xứng đáng là địa chỉ tin cậy cho những khách hàng đang tìm kiếm Thép hộp tại TP.HCM.
Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Fanpage:


















