1. Sắt Thép SATA Cập Nhật Báo Giá Thép Hộp Hồng Ký Mới Nhất 2026 – CK Uu Đãi Lên Đến 10%
Công ty Thép Sata tự hào là đối tác chiến lược, cung cấp sản phẩm thép hộp Hồng Ký mạ kẽm,vuông đen chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Thép hộp Hồng Ký, nổi tiếng với chất lượng vượt trội và độ bền cao, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng và ứng dụng công nghiệp.
Tại Thép Sata, chúng tôi không chỉ cung cấp đa dạng các loại thép hộp vuông, chữ nhật với kích thước và độ dày phong phú mà còn cam kết mang đến dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giao hàng nhanh chóng. Lựa chọn Thép Sata, quý khách không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng, mà còn sự an tâm và hài lòng trong từng dự án.
2. Bảng Báo Giá Thép hộp Hồng Ký Cập Nhật Mới Nhất 2026

Sắt Thép SATA cập nhật báo giá Thép hộp Hồng Ký mới nhất – Chúng tôi luôn tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu trong ngành cung cấp sắt thép tại Tp.HCM. Thép hộp Hồng Ký là sản phẩm thép hộp chất lượng có độ bền vượt trội. Cam kết chất lượng: Tất cả sản phẩm thép hộp Hồng Ký đều chính hãng, được sản xuất từ nguyên liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và tính an toàn cho các công trình xây dựng.
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hồng Ký
- Quy cách: 12×12, 14×14, 16×16,… Độ dày: 0.6mm – 2.5mm
- Giá Thép Hộp Vuông Hồng Ký dao động từ 40.000 – 722.000 VNĐ/cây. Chi tiết về giá thép hộp vuông Hồng Ký vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Kg/cây | Giá theo Kg (VNĐ) | Giá VNĐ/cây |
| Thép hộp hồng ký 13×26 | 0,8 | 2,16 | 17.750 | 40.000 |
| 0,9 | 2,51 | 17.750 | 46.603 | |
| 1,0 | 2,86 | 17.750 | 52.755 | |
| 1,1 | 3,21 | 17.750 | 58.998 | |
| 1,2 | 3,56 | 17.750 | 65.190 | |
| 1,3 | 3,90 | 17.750 | 71.225 | |
| 1,5 | 4,60 | 17.750 | 83.650 | |
| Thép hộp hồng ký 20×40 | 0,9 | 3,93 | 17.750 | 71.758 |
| 1,0 | 4,48 | 17.750 | 81.480 | |
| 1,1 | 5,03 | 17.750 | 91.193 | |
| 1,2 | 5,57 | 17.750 | 100.868 | |
| 1,3 | 6,12 | 17.750 | 110.630 | |
| 1,5 | 7,21 | 17.750 | 130.098 | |
| Thép hộp hồng ký 25×50 | 0,9 | 4,95 | 17.750 | 89.863 |
| 1,0 | 5,64 | 17.750 | 102.110 | |
| 1,1 | 6,33 | 17.750 | 114.358 | |
| 1,2 | 7,01 | 17.750 | 126.428 | |
| 1,3 | 7,70 | 17.750 | 138.675 | |
| 1,5 | 9,08 | 17.750 | 163.177 | |
| Thép hộp hồng ký 30×60 | 1,0 | 6,80 | 17.750 | 122.700 |
| 1,1 | 7,63 | 17.750 | 137.508 | |
| 1,2 | 8,46 | 17.750 | 152.285 | |
| 1,3 | 9,28 | 17.750 | 166.732 | |
| 1,4 | 10,11 | 17.750 | 181.453 | |
| 1,5 | 10,94 | 17.750 | 196.185 | |
| 2,0 | 14,26 | 17.750 | 255.115 | |
| Thép hộp hồng ký 30×90 | 1,2 | 11,34 | 17.750 | 203.195 |
| 1,3 | 12,45 | 17.750 | 222.488 | |
| 1,5 | 14,67 | 17.750 | 262.393 | |
| 2,0 | 19,12 | 17.750 | 341.882 | |
| Thép hộp hồng ký 40×80 | 1,0 | 9,11 | 17.750 | 163.203 |
| 1,1 | 10,23 | 17.750 | 183.583 | |
| 1,2 | 11,34 | 17.750 | 203.933 | |
| 1,3 | 12,45 | 17.750 | 224.338 | |
| 1,4 | 13,56 | 17.750 | 244.718 | |
| 1,5 | 14,67 | 17.750 | 265.123 | |
| 2,0 | 19,12 | 17.750 | 341.882 | |
| 2,2 | 21,34 | 17.750 | 380.845 | |
| Thép hộp hồng ký 50×100 | 1,2 | 14,22 | 17.750 | 254.175 |
| 1,3 | 15,61 | 17.750 | 279.078 | |
| 1,4 | 17,01 | 17.750 | 303.928 | |
| 1,5 | 18,40 | 17.750 | 328.900 | |
| 2,0 | 23,98 | 17.750 | 427.195 | |
| 2,2 | 26,77 | 17.750 | 477.168 | |
| 2,7 | 33,74 | 17.750 | 600.885 | |
| Thép hộp hồng ký 60×120 | 1,5 | 22,13 | 17.750 | 394.808 |
| 2,0 | 28,84 | 17.750 | 513.370 | |
| 2,2 | 32,19 | 17.750 | 573.973 | |
| 2,7 | 40,58 | 17.750 | 722.000 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Hồng Ký
- Quy cách: 12×12, 14×14, 16×16,… Độ dày: 0.6mm – 2.5mm
- Giá Thép Hộp Chữ Nhật Hồng Ký dao động từ 33.000 – 513.000 VNĐ/cây. Chi tiết về giá thép hộp chữ nhật Hồng Ký vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể!
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Kg/cây | Giá/kg (VNĐ) | Giá VNĐ/cây |
| Thép hộp Hồng Ký 14×14 | 0,9 | 1,76 | 17.750 | 33.000 |
| 1,0 | 2,01 | 17.750 | 37.678 | |
| 1,1 | 2,25 | 17.750 | 41.938 | |
| 1,2 | 2,50 | 17.750 | 46.375 | |
| 1,3 | 2,74 | 17.750 | 50.635 | |
| 1,5 | 3,32 | 17.750 | 60.930 | |
| Thép hộp Hồng Ký 16×16 | 0,9 | 2,03 | 17.750 | 38.033 |
| 1,0 | 2,32 | 17.750 | 43.160 | |
| 1,1 | 2,60 | 17.750 | 48.150 | |
| 1,2 | 2,88 | 17.750 | 53.120 | |
| 1,3 | 3,17 | 17.750 | 58.258 | |
| 1,5 | 3,73 | 17.750 | 68.258 | |
| Thép hộp Hồng Ký 20×20 | 0,9 | 2,58 | 17.750 | 47.795 |
| 1,0 | 2,94 | 17.750 | 54.185 | |
| 1,1 | 3,29 | 17.750 | 60.398 | |
| 1,2 | 3,65 | 17.750 | 66.788 | |
| 1,3 | 4,01 | 17.750 | 73.178 | |
| 1,5 | 4,73 | 17.750 | 85.908 | |
| Thép hộp Hồng Ký 25×25 | 0,9 | 3,26 | 17.750 | 59.865 |
| 1,0 | 3,71 | 17.750 | 67.828 | |
| 1,1 | 4,16 | 17.750 | 75.840 | |
| 1,2 | 4,61 | 17.750 | 83.828 | |
| 1,3 | 5,06 | 17.750 | 91.815 | |
| 1,5 | 5,97 | 17.750 | 107.908 | |
| Thép hộp Hồng Ký 30×30 | 1,0 | 4,50 | 17.750 | 81.875 |
| 1,1 | 5,00 | 17.750 | 90.750 | |
| 1,2 | 5,60 | 17.750 | 101.400 | |
| 1,3 | 6,10 | 17.750 | 110.275 | |
| 1,4 | 6,70 | 17.750 | 120.925 | |
| 1,5 | 7,20 | 17.750 | 129.800 | |
| 2,0 | 9,40 | 17.750 | 168.850 | |
| Thép hộp Hồng Ký 40×40 | 1,0 | 6,03 | 17.750 | 109.033 |
| 1,1 | 6,78 | 17.750 | 122.345 | |
| 1,2 | 7,49 | 17.750 | 134.948 | |
| 1,4 | 8,96 | 17.750 | 160.960 | |
| 1,5 | 9,20 | 17.750 | 165.300 | |
| 2,0 | 12,64 | 17.750 | 226.360 | |
| 2,2 | 14,25 | 17.750 | 254.938 | |
| Thép hộp Hồng Ký 50×50 | 1,2 | 9,42 | 17.750 | 169.235 |
| 1,3 | 10,34 | 17.750 | 185.485 | |
| 1,5 | 12,19 | 17.750 | 218.403 | |
| 2,0 | 15,88 | 17.750 | 283.870 | |
| 2,2 | 17,72 | 17.750 | 316.630 | |
| Thép hộp Hồng Ký 75×75 | 1,2 | 14,22 | 17.750 | 254.255 |
| 1,3 | 15,61 | 17.750 | 278.948 | |
| 1,5 | 18,40 | 17.750 | 328.600 | |
| 2,0 | 23,98 | 17.750 | 427.395 | |
| Thép hộp Hồng Ký 90×90 | 1,5 | 22,13 | 17.750 | 394.558 |
| 2,0 | 28,84 | 17.750 | 513.000 |
- Xem thêm: Báo giá thép hộp đông á mới nhất
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp Hồng Ký
- Loại Thép Hộp: Thép hộp đen thường có giá thấp hơn do không có lớp mạ bảo vệ. Thép hộp mạ kẽm giá cao hơn nhờ quá trình mạ kẽm, giúp tăng độ bền và khả năng chống gỉ sét.
- Nguyên Liệu Thô: Giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than đá và năng lượng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
- Nhu Cầu Thị Trường: Khi nhu cầu sử dụng thép tăng cao, đặc biệt trong mùa xây dựng, giá thép hộp sẽ có xu hướng tăng lên.
- Chất Lượng và Nhà Cung Cấp: thép từ các nhà cung cấp uy tín, có chứng nhận chất lượng rõ ràng, thường có giá cao hơn so với thép kém chất lượng.

3. Thông Tin Về Thép Hộp Hồng Ký
3.1. Thép hộp Hồng Ký là gì?
Thép hộp Hồng Ký là một loại thép xây dựng được sử dụng rộng rãi trong nhiều cấu trúc công trình khác nhau, thường có hình vuông hoặc hình chữ nhật. Đây là sản phẩm của Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Thép Sunrise, một trong những nhà sản xuất thép ống, thép hình uy tín tại Việt Nam.
Đặc điểm của thép hộp Hồng Ký
- Chất lượng ổn định: Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, thép hộp Hồng Ký đảm bảo chất lượng đồng đều, độ chính xác cao.
- Đa dạng quy cách: Với nhiều kích thước, độ dày khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu của các công trình xây dựng và sản xuất.
- Khả năng chịu lực tốt: Nhờ cấu trúc hình hộp, thép hộp Hồng Ký có khả năng chịu lực nén, uốn, xoắn tốt, đảm bảo độ bền cho công trình.
- Bề mặt nhẵn mịn: Sản phẩm có bề mặt được xử lý kỹ càng, đảm bảo tính thẩm mỹ và dễ dàng gia công.
3.2. Bảng thông số kỹ thuật của thép hộp Hồng Ký
Loại Thép Hộp |
Kích Thước (mm) |
Độ Dày (mm) |
Độ dài (mm) |
Tiêu chuẩn chât lượng |
Ứng Dụng |
|
Thép Hộp Vuông |
|||||
|
Thép Hộp Đen |
12×12 đến 90×90 | 0.6 – 2.5 | 6m | TCVN, ASTM, JIS, BS EN |
Xây dựng nhà ở, khung nhà tiền chế, khung xe tải, kết cấu chịu lực |
|
Thép Hộp Mạ Kẽm |
12×12 đến 90×90 |
Lan can, hàng rào, kết cấu xây dựng ngoài trời |
|||
|
Thép Hộp Chữ Nhật |
|||||
|
Thép Hộp Đen |
10×20 đến 60×120 |
0.6 – 2.5 |
6m |
TCVN, ASTM, JIS, BS EN |
Kết cấu nâng đỡ trong xây dựng công nghiệp và dân dụng |
| Thép Hộp Mạ Kẽm | 10×20 đến 60×120 | Hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, công trình ngoài trời | |||
4. Các Loại Thép Hộp Hồng Ký Trên Thị Trường
Thép hộp Hồng ký có nhiều loại khác nhau nhăm phug hợp với nhiều ứng dụng các loại phổ biến của thép hộp Hồng Ký có thể kể đến như:
| Loại Thép | Đặc Điểm | Ứng Dụng |
| Thép Hộp Vuông Đen | Có bề mặt tự nhiên, không có lớp mạ kẽm. Độ dày từ 0.6 mm đến 3.5 mm, kích thước từ 12×12 mm đến 90×90 mm. | Xây dựng kết cấu thép, khung kệ, công trình cơ khí |
| Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm | Có lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp chống ăn mòn và rỉ sét. Độ dày và kích thước tương tự như thép hộp đen. | Công trình ngoài trời, hệ thống thoát nước, ứng dụng cần độ bền cao |
| Thép Hộp Chữ Nhật Đen | Bề mặt tự nhiên, không mạ kẽm. Độ dày từ 0.7 mm đến 4 mm, kích thước từ 10×30 mm đến 60×120 mm. | Xây dựng nhà xưởng, khung nhà tiền chế, công trình công nghiệp |
| Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm | Có lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp chống ăn mòn và rỉ sét. Độ dày và kích thước tương tự như thép hộp đen. | Cầu đường, hệ thống thoát nước, công trình ngoài trời |
5. Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Hộp Hồng Ký
- Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), … sử dụng thép cán nguội chất lượng cao, đảm bảo chịu lực và chống ăn mòn.
- Quy trình kiểm soát: Quy trình sản xuất được kiểm soát nghiêm ngặt, đảm bảo kích thước chính xác với hai nhà máy với tổng công suất 60.000 tấn/năm.
- Thiết kế: Sản phẩm có thiết kế tinh tế, nâng cao tính thẩm mỹ và tuổi thọ lên đến 60 năm.
- Ứng dụng: Được ứng dụng đa dạng trong công nghiệp và xây dựng.
- Giá cả: Giá thành hợp lý, được phân phối rộng rãi tại nhiều đại lý và cửa hàng sắt thép.
6. Ứng Dụng Của Thép Hộp Hồng Ký Ở Các Môi Trường
- Môi trường ngoài trời, thép hộp Hồng Ký mạ kẽm được sử dụng cho các công trình như lan can, hàng rào và các kết cấu xây dựng khác, với lớp mạ kẽm giúp bảo vệ khỏi rỉ sét và ăn mòn do thời tiết.
- Trong môi trường gần biển, thép hộp mạ kẽm Hồng Ký rất thích hợp cho các công trình gần biển như cầu cảng và giàn khoan, nhờ khả năng chống ăn mòn cao, kéo dài tuổi thọ công trình.
- Tại môi trường công nghiệp, cao về độ bền, khả năng chịu lực, các sản phẩm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm được sử dụng để làm khung nhà xưởng, giàn giáo và các kết cấu chịu lực.
- Đối với môi trường ẩm ướt như trong các hệ thống thoát nước và cấp nước, giúp chịu được độ ẩm cao, thép hộp mạ kẽm được áp dụng rộng rãi.
- Trong môi trường xây dựng dân dụng, được sử dụng để xây dựng nhà ở, chung cư, làm khung nhà, cột, dầm và các kết cấu chịu lực khác.

7. Tiêu Chí Chọn Mua Thép Hộp Hồng Ký
Khi chọn mua thép hộp Hồng Ký, có một số tiêu chí quan trọng mà bạn nên xem xét để đảm bảo chất lượng và tính phù hợp với nhu cầu của mình.
1. Chất lượng thép
- Thép Hồng Ký được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ ổn định. Quý khách nên kiểm tra chứng nhận chất lượng và tiêu chuẩn sản xuất của nhà cung cấp để đảm bảo bạn nhận được sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
2. Độ dày và kích thước
- Chọn kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình. Thép hộp Hồng Ký có nhiều kích thước từ 12×12 mm đến 90×90 mm (vuông) và từ 10×20 mm đến 60×120 mm (chữ nhật), với độ dày từ 0.6 mm đến 3.5 mm
3. Loại thép hộp (đen, mạ kẽm)
- Mỗi loại thép hộp có đặc tính và ứng dụng khác nhau, xác định rõ mục đích sử dụng để chọn loại thép phù hợp, tránh lãng phí và đảm bảo hiệu quả sử dụng.
4. Giá cả
- So sánh giá giữa các nhà cung cấp nhưng hãy đảm bảo rằng bạn đang nhận được giá trị tương xứng với chất lượng sản phẩm.
5. Thương hiệu và uy tín nhà cung cấp
- Mua thép hộp từ các đại lý uy tín, có giấy tờ chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc sản phẩm để đảm bảo chất lượng và tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng.
Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hồng Ký chính hãng
- Dòng In Trên Thân Thép: Mỗi thanh thép hộp Hồng Ký sẽ được in rõ ràng thông tin về quy cách, mã sản phẩm và thương hiệu. Cần kiểm tra kỹ lưỡng các thông tin này để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
- Kiểm Tra Chứng Chỉ Chất Lượng: Các chứng chỉ chất lượng và xuất xứ bao gồm chứng chỉ CO, CQ và các giấy tờ liên quan. Nếu sản phẩm không có các chứng chỉ này, có thể đây là hàng giả hoặc không đảm bảo chất lượng
- Chất Lượng Bề Mặt: Thép chính hãng có bề mặt sáng bóng, không có dấu hiệu gỉ sét, mốc, trầy xước hay bất kỳ dấu hiệu nào khác.

8. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Thép Hộp Hồng Ký Uy Yín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là đại lý phân phối thép hộp Hồng Ký chính hãng tại TP.HCM, chuyên cung cấp các loại thép hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp đen và hộp mạ kẽm. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ
- Giá cả cạnh tranh, tối ưu chi phí cho công trình
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm, hỗ trợ chọn đúng quy cách
- Giao hàng nhanh chóng, miễn phí nội thành TP.HCM
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:










