Bạn đang cần tìm giá thép hộp đen Hòa Phát chính xác, cập nhật mới nhất cho công trình của mình? Tại Thép Sata, chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép hộp đen được cập nhật liên tục theo thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh – minh bạch – phù hợp với mọi quy mô dự án.
Sản phẩm do Thép Sata phân phối là hàng chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ, kiểm định chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng. Quý khách hàng có thể liên hệ ngay để nhận báo giá nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật miễn phí qua Hotline: 0903.725.545. Thép Sata cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển tận nơi, kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng và đồng
1. BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN mới nhất 2025 – giá tốt, giá tại kho
Công ty TNHH Thép Sata xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá thép hộp đen mới nhất, được cập nhật thường xuyên để đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường. Với uy tín và kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép hộp đen chính hãng, chất lượng vượt trội, phù hợp cho mọi công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí.

Chúng tôi hiểu rằng giá cả là yếu tố quan trọng, vì vậy chúng tôi luôn nỗ lực tối ưu hóa chi phí để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng. Bảng giá dưới đây đã được chúng tôi điều chỉnh phù hợp với mức giá thị trường
Lưu ý: Giá thép hộp đen mới nhất dao động từ 14.000 VNĐ/Kg đến 17.000 VNĐ/Kg, tùy thuộc vào độ dày, quy cách và số lượng đơn hàng cụ thể. Để nhận được báo giá chi tiết và chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903725545.
1.1. Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen Mới Nhất 2025
| STT | Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| 1 | Thép hộp đen 10 x 30 x 1,0 | 6 | 3.54 | 14,000 | 55,569 |
| 2 | Thép hộp đen 10 x 30 x 1,2 | 6 | 4.21 | 14,000 | 70,489 |
| 3 | Thép hộp đen 10 x 30 x 1,5 | 6 | 5.4 | 14,000 | 84,400 |
| 4 | Thép hộp đen 12 x 12 x 1,0 | 6 | 2.03 | 14,000 | 33,586 |
| 5 | Thép hộp đen 12 x 12 x 1,2 | 6 | 2.39 | 14,000 | 35,543 |
| 6 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1,0 | 6 | 3.45 | 14,000 | 55,080 |
| 7 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1,2 | 6 | 4.08 | 14,000 | 62,504 |
| 8 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1,5 | 6 | 5.0 | 14,000 | 81,000 |
| 9 | Thép hộp đen 12 x 32 x 1,0 | 6 | 3.92 | 14,000 | 64,856 |
| 10 | Thép hộp đen 12 x 32 x 1,2 | 6 | 4.65 | 14,000 | 75,934 |
| 11 | Thép hộp đen 12 x 32 x 1,5 | 6 | 5.71 | 14,000 | 91,360 |
| 12 | Thép hộp đen 12 x 32 x 2,0 | 6 | 7.39 | 16,000 | 106,160 |
| 13 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1,0 | 6 | 2.41 | 16,000 | 32,873 |
| 14 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1,2 | 6 | 2.84 | 16,000 | 45,988 |
| 15 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1,5 | 6 | 3.45 | 16,000 | 55,200 |
| 16 | Thép hộp đen 16 x 16 x 1,0 | 6 | 2.79 | 16,000 | 40,161 |
| 17 | Thép hộp đen 16 x 16 x 1,2 | 6 | 3.29 | 16,000 | 54,433 |
| 18 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1,0 | 6 | 3.54 | 16,000 | 51,569 |
1.2. Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen Vuông
| STT | Chủng loại | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ) |
| 1 | Thép hộp vuông đen 12 x 12 x 1,0 | 6 | 2.56 | 14,500 | 40,380 |
| 2 | Thép hộp vuông đen 12 x 12 x 1,2 | 6 | 3.02 | 14,500 | 47,980 |
| 3 | Thép hộp vuông đen 14 x 14 x 1,0 | 6 | 3.15 | 14,500 | 50,158 |
| 4 | Thép hộp vuông đen 14 x 14 x 1,2 | 6 | 3.75 | 14,500 | 60,044 |
| 5 | Thép hộp vuông đen 16 x 16 x 1,0 | 6 | 3.62 | 14,500 | 57,911 |
| 6 | Thép hộp vuông đen 16 x 16 x 1,2 | 6 | 4.29 | 14,500 | 69,004 |
| 7 | Thép hộp vuông đen 20 x 20 x 1,0 | 6 | 4.95 | 14,500 | 79,491 |
| 8 | Thép hộp vuông đen 20 x 20 x 1,2 | 6 | 5.91 | 14,500 | 95,857 |
| 9 | Thép hộp vuông đen 20 x 20 x 1,5 | 6 | 7.28 | 14,500 | 114,480 |
| 10 | Thép hộp vuông đen 20 x 20 x 2,0 | 6 | 9.38 | 14,500 | 135,344 |
| 11 | Thép hộp vuông đen 25 x 25 x 1,0 | 6 | 6.28 | 14,500 | 101,958 |
| 12 | Thép hộp vuông đen 25 x 25 x 1,2 | 6 | 7.51 | 17,000 | 122,377 |
| 13 | Thép hộp vuông đen 25 x 25 x 1,5 | 6 | 9.39 | 17,000 | 148,240 |
| 14 | Thép hộp vuông đen 25 x 25 x 2,0 | 6 | 12.1 | 17,000 | 174,096 |
| 15 | Thép hộp vuông đen 30 x 30 x 1,0 | 6 | 7.59 | 17,000 | 123,650 |
| 16 | Thép hộp vuông đen 30 x 30 x 1,2 | 6 | 9.10 | 17,000 | 148,560 |
| 17 | Thép hộp vuông đen 30 x 30 x 1,5 | 6 | 11.49 | 17,000 | 181,840 |
1.3. Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen Chữ Nhật
| STT | Chủng loại | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ) |
| 1 | Thép hộp chữ nhật đen 12 x 12 x 1,0 | 6 | 2.56 | 14,000 | 40,380 |
| 2 | Thép hộp chữ nhật đen 12 x 12 x 1,2 | 6 | 3.02 | 14,000 | 47,980 |
| 3 | Thép hộp chữ nhật đen 14 x 14 x 1,0 | 6 | 3.15 | 14,000 | 50,158 |
| 4 | Thép hộp chữ nhật đen 14 x 14 x 1,2 | 6 | 3.75 | 14,000 | 60,044 |
| 5 | Thép hộp chữ nhật đen 16 x 16 x 1,0 | 6 | 3.62 | 14,000 | 57,911 |
| 6 | Thép hộp chữ nhật đen 16 x 16 x 1,2 | 6 | 4.29 | 14,000 | 69,004 |
| 7 | Thép hộp chữ nhật đen 20 x 20 x 1,0 | 6 | 4.95 | 14,000 | 79,491 |
| 8 | Thép hộp chữ nhật đen 20 x 20 x 1,2 | 6 | 5.91 | 14,000 | 95,857 |
| 9 | Thép hộp chữ nhật đen 20 x 20 x 1,5 | 6 | 7.28 | 14,000 | 114,480 |
| 10 | Thép hộp chữ nhật đen 20 x 20 x 2,0 | 6 | 9.38 | 14,000 | 135,344 |
| 11 | Thép hộp chữ nhật đen 25 x 25 x 1,0 | 6 | 6.28 | 14,000 | 101,958 |
| 12 | Thép hộp chữ nhật đen 25 x 25 x 1,2 | 6 | 7.51 | 14,000 | 122,377 |
| 13 | Thép hộp chữ nhật đen 25 x 25 x 1,5 | 6 | 9.39 | 14,000 | 150,240 |
| 14 | Thép hộp chữ nhật đen 25 x 25 x 2,0 | 6 | 12.1 | 14,000 | 176,096 |
| 15 | Thép hộp chữ nhật đen 30 x 30 x 1,0 | 6 | 7.59 | 14,000 | 125,650 |
Chính Sách Bán Hàng & Lưu Ý Cho Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen
Báo Giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu hấp dẫn: Chúng tôi có chính sách chiết khấu đặc biệt dành cho các đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
- Vận chuyển: Hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn quốc với chi phí cạnh tranh. Đối với các đơn hàng tại khu vực Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai, chúng tôi có chính sách miễn phí vận chuyển tùy theo giá trị đơn hàng.
- Thời gian giao hàng: Giao hàng nhanh chóng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng.
- Chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm được cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.
- Thời gian hiệu lực: Báo giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và biến động thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác nhất.
Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá ưu đãi!
2. Thép hộp đen Hòa Phát là gì?
Thép hộp đen Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm thép hộp phổ biến nhất hiện nay, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, có tiết diện hình vuông hoặc chữ nhật và không được xử lý lớp mạ kẽm bên ngoài. Đây là loại vật liệu xây dựng có độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và gia công. Thép hộp đen thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, công nghiệp, nội thất, cơ khí chế tạo… đặc biệt là những nơi không thường xuyên tiếp xúc với môi trường có độ ẩm cao, nước biển, hóa chất hoặc axit.

2.1. Nên chọn thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm cho công trình?
Việc lựa chọn giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm phụ thuộc vào đặc điểm môi trường và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình:
- Thép hộp đen phù hợp với các công trình trong nhà, nơi khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với nước, hóa chất hay môi trường ăn mòn. Đây là lựa chọn kinh tế, dễ thi công, tiết kiệm chi phí.
- Thép hộp mạ kẽm thích hợp cho các công trình ngoài trời, ven biển, kho hóa chất, nhà máy sản xuất… nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp bảo vệ thép khỏi bị oxy hóa, han gỉ và ăn mòn.
Việc lựa chọn đúng loại thép không chỉ giúp tăng tuổi thọ công trình mà còn tối ưu chi phí đầu tư và bảo trì về lâu dài.
2.2. Ưu điểm của thép hộp đen Hòa Phát
Thép hộp đen Hòa Phát sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Khả năng chịu lực tốt: Đáp ứng yêu cầu kết cấu trong xây dựng và cơ khí.
- Dễ thi công và lắp đặt: Có thể cắt, hàn, uốn dễ dàng theo thiết kế.
- Chi phí hợp lý: Giá thành thấp hơn so với thép mạ kẽm, giúp tiết kiệm ngân sách.
- Đa dạng kích thước và chủng loại: Phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
2.3. Vì sao nên sử dụng thép hộp đen Hòa Phát cho công trình?
Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng ổn định và độ bền cao. Với thiết kế dạng hộp, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, dễ vận chuyển và thi công. Đặc biệt, nhờ độ bền cơ học cao, thép hộp đen Hòa Phát có thể tồn tại lâu dài trong điều kiện sử dụng thông thường mà không ảnh hưởng đến kết cấu công trình.
Ngoài ra, chi phí sản xuất thấp giúp sản phẩm có giá thành cạnh tranh, là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần tiết kiệm ngân sách nhưng vẫn đảm bảo chất lượng. Khi sử dụng thép hộp Hòa Phát, người dùng hoàn toàn yên tâm về độ an toàn, tính ổn định và hiệu quả kinh tế trong suốt vòng đời công trình.
3. Tiêu chuẩn sản xuất của thép hộp đen size lớn
Thép hộp đen size lớn được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ bền, độ chính xác và khả năng ứng dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp nặng. Các tiêu chuẩn này bao gồm cả quốc tế và Việt Nam, giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ở nhiều thị trường khác nhau.

Tiêu chuẩn quốc tế phổ biến:
-
- ASTM A500: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép hộp kết cấu, áp dụng cho cả thép hộp vuông và chữ nhật dùng trong xây dựng và công nghiệp.
- ASTM A53: Dành cho ống thép hàn và đúc, thường dùng cho thép hộp size lớn.
- EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép hộp hàn nguội dùng trong kết cấu thép.
- JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép hộp vuông và chữ nhật, dùng trong kết cấu chịu tải.
Tiêu chuẩn Việt Nam áp dụng:
-
- TCVN 1656-75: Quy định về thép hình và thép hộp kết cấu.
- TCVN 197:2002: Yêu cầu về kiểm tra độ bền kéo và độ cứng của thép kết cấu.
- TCVN 5408:2007: Tiêu chuẩn cho thép kết cấu dùng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Tiêu chuẩn liên quan đến mạ kẽm (nếu có xử lý bề mặt):
-
- ASTM A123/A123M: Tiêu chuẩn Mỹ cho lớp mạ kẽm nhúng nóng.
- EN ISO 1461: Tiêu chuẩn quốc tế về lớp phủ kẽm cho sản phẩm thép.
- BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống thép hàn và mạ kẽm dùng trong công nghiệp.
4. Thành phần hóa học và cơ tính của thép hộp đen size lớn
Để đảm bảo độ bền và khả năng gia công, thép hộp đen size lớn thường được sản xuất từ các mác thép phổ biến như SS400, S235JR, và ASTM A36. Dưới đây là bảng tổng hợp thành phần hóa học và cơ tính của các loại thép này:
Thành phần hóa học (%):
| Nguyên tố | SS400 | S235JR | ASTM A36 |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.20 | ≤ 0.17 | ≤ 0.26 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 | ≤ 1.40 | ≤ 1.20 |
| Silic (Si) | ≤ 0.35 | ≤ 0.30 | ≤ 0.40 |
| Photpho (P) | ≤ 0.050 | ≤ 0.045 | ≤ 0.040 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 | ≤ 0.045 | ≤ 0.040 |
Cơ tính (tính chất cơ học):
| Thông số | SS400 | S235JR | ASTM A36 |
|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 245 | ≥ 235 | ≥ 250 |
| Độ bền kéo (MPa) | 400 – 510 | 360 – 510 | 400 – 550 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 23 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 160 | ≤ 150 | ≤ 170 |
Giải thích:
- Thành phần hóa học ảnh hưởng đến khả năng hàn, uốn, cắt và chống ăn mòn của thép.
- Cơ tính thể hiện khả năng chịu lực, độ dẻo và độ bền của thép trong quá trình sử dụng thực tế.
Nhờ đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và cơ lý, thép hộp đen size lớn là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc, độ bền cao và khả năng thi công linh hoạt.

5. CÔNG TY THÉP SATA LÀ ĐƠN VỊ CUNG CẤP THÉP HỘP ĐEN UY TÍN NHẤT THỊ TRƯỜNG TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị uy tín chuyên cung cấp thép hộp đen đạt chuẩn tại TP.HCM, phục vụ đa dạng nhu cầu trong xây dựng, cơ khí, kết cấu thép, nội thất và nhiều lĩnh vực khác. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Cam kết chất lượng từ SATA
✅ Sản phẩm mới, chất lượng vượt trội: Thép hộp đen SATA được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
✅ Danh mục sản phẩm đa dạng: Nhiều loại thép hộp với kích thước và mẫu mã khác nhau, phù hợp với mọi loại công trình.
✅ Tư vấn chuyên sâu – Phục vụ tận tâm: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ tận tình, giúp khách hàng chọn đúng sản phẩm.
✅ Giao hàng nhanh – Hỗ trợ miễn phí nội thành TP.HCM: Cam kết giao hàng đúng hẹn, linh hoạt và tiết kiệm chi phí.
SATA chuyên cung cấp thép hộp đen chất lượng cao tại TP.HCM – sản phẩm đạt chuẩn, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh, tư vấn tận tâm. Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất!
























