Cập nhật giá Thép hình Posco I & H – Đây là dòng sản phẩm thép kết cấu cao cấp được sản xuất theo công nghệ mới, đạt các tiêu chuẩn quốc t. Với thiết kế hình chữ I và H đặc trưng, sản phẩm có khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cơ học cao và tính ổn định lâu dài, phù hợp cho các công trình quy mô lớn như nhà xưởng, cầu đường, nhà thép tiền chế và tòa nhà cao tầng.
Hiện nay, giá thép hình Posco I & H dao động từ 19.500 – 22.000 VNĐ/kg đối với thép đen, và từ 25.000 – 35.000 VNĐ/kg đối với thép mạ kẽm nhúng nóng, tùy theo quy cách (I350, H300…) và số lượng đặt hàng. Đây là mức giá cạnh tranh so với chất lượng toàn cầu mà sản phẩm mang lại, giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.
Báo Giá Thép hình Posco I & H tại Thép SATA – Chính hãng, chất lượng, dịch vụ tận tâm
Thép SATA tự hào là đại lý chính hãng phân phối thép hình Posco I & H tại TP.HCM và khu vực phía Nam. Chúng tôi cam kết:
- ✅ Sản phẩm chính hãng từ nhà máy Posco Yamato Vina, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng đạt chuẩn.
- ✅ Đa dạng quy cách và chủng loại: Từ I150 đến I700, H100 đến H588, đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật.
- ✅ Giá cả cạnh tranh – báo giá minh bạch, cập nhật liên tục theo thị trường.
- ✅ Giao hàng nhanh – miễn phí nội thành TP.HCM, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.
- ✅ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu – hỗ trợ tận tâm, đồng hành cùng khách hàng từ khâu lựa chọn đến triển khai dự án.
Để nhận báo giá mới nhất về thép hình Posco I & H cùng thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng liên hệ ngay với Thép SATA qua hotline 0903 725 545 — đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ miễn phí, giúp bạn lựa chọn giải pháp tối ưu nhất cho công trình, đảm bảo chất lượng, tiến độ và chi phí hiệu quả!
1. Bảng giá thép hình Posco I & H mới nhất hôm nay – Cập nhật chi tiết đầy đủ Giá thép hình posco I & h cho khách hàng

Thép hình Posco là thương hiệu thép uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Với đặc tính chịu lực tốt và độ bền cao, thép Posco I và H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và nhiều dự án khác.
Dưới đây là bảng báo giá thép hình Posco mới nhất, được cập nhật liên tục. Mức giá này chỉ mang tính tham khảo do thị trường thép có nhiều biến động trong ngày. Để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
1.1. Giá Thép Hình Posco I&H Đen (Chưa Mạ)
| Loại thép | Mức giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| I150 – I396 | 15.000 – 21.000 |
| I400 – I700 | 16.000 – 22.000 |
| H100 – H300 | 15.000 – 21.000 |
| H350 – H588 | 17.000 – 22.000 |
1.2. Bảng Giá Thép Hình H Posco
| STT | Tên hàng | Quy cách | Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) |
| 1 | Thép hình H100 | H100 x 6 x 8mm | 6m, 12m | 17.20 | 15.000 – 21.000 |
| 2 | Thép hình H125 | H125 x 6.5 x 9mm | 6m, 12m | 23.80 | 15.000 – 21.000 |
| 3 | Thép hình H148 | H100 x 6 x 9mm | 6m, 12m | 21.10 | 15.000 – 21.000 |
| 4 | Thép hình H150 | H150 x 7 x 10mm | 6m, 12m | 31.50 | 15.000 – 21.000 |
| 5 | Thép hình H194 | H150 x 6 x 9mm | 6m, 12m | 30.60 | 15.000 – 21.000 |
| 6 | Thép hình H200 | H200 x 8 x 12mm | 6m, 12m | 49.90 | 15.000 – 21.000 |
| 7 | Thép hình H244 | H175 x 7 x 11mm | 6m, 12m | 44.10 | 15.000 – 21.000 |
| 8 | Thép hình H250 | H250 x 9 x 14mm | 6m, 12m | 72.40 | 15.000 – 21.000 |
| 9 | Thép hình H294 | H200 x 8 x 12mm | 6m, 12m | 56.80 | 15.000 – 21.000 |
| 10 | Thép hình H300 | H300 x 10 x 15mm | 6m, 12m | 94.00 | 15.000 – 21.000 |
| 11 | Thép hình H350 | H350 x 12 x 19mm | 6m, 12m | 137.00 | 17.000 – 22.000 |
| 12 | Thép hình H340 | H250 x 9 x 14mm | 6m, 12m | 79.70 | 17.000 – 22.000 |
| 13 | Thép hình H390 | H300 x 10 x 16mm | 6m, 12m | 107.00 | 17.000 – 22.000 |
| 14 | Thép hình H400 | H400 x 13 x 21mm | 6m, 12m | 172.00 | 17.000 – 22.000 |
| 15 | Thép hình H440 | H300 x 11 x 18mm | 6m, 12m | 124.00 | 17.000 – 22.000 |
| 16 | Thép hình H482 | H300 x 11 x 15mm | 6m, 12m | 114.00 | 17.000 – 22.000 |
| 17 | Thép hình H488 | H300 x 11 x 17mm | 6m, 12m | 128.00 | 17.000 – 22.000 |
| 18 | Thép hình H588 | H300 x 12 x 20mm | 6m, 12m | 151.00 | 17.000 – 22.000 |
1.3. Bảng Giá Thép Hình I Posco
| STT | Tên hàng | Quy cách chuẩn | Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) |
| 1 | Thép hình I150 | I150 x 75 x 5 x 7mm | 6m/12m | 14.00 | 15.000 – 21.000 |
| 2 | Thép hình I198 | I198 x 99 x 4.5 x 7mm | 6m/12m | 18.20 | 15.000 – 21.000 |
| 3 | Thép hình I200 | I200 x 100 x 5.5 x 8mm | 6m/12m | 21.30 | 15.000 – 21.000 |
| 4 | Thép hình I248 | I248 x 124 x 5 x 8mm | 6m/12m | 25.70 | 15.000 – 21.000 |
| 5 | Thép hình I250 | I250 x 125 x 6 x 9mm | 6m/12m | 29.60 | 15.000 – 21.000 |
| 6 | Thép hình I298 | I298 x 149 x 5.5 x 8mm | 6m/12m | 32.00 | 15.000 – 21.000 |
| 7 | Thép hình I300 | I300 x 150 x 6.5 x 9mm | 6m/12m | 36.70 | 15.000 – 21.000 |
| 8 | Thép hình I346 | I346 x 174 x 6 x 9mm | 6m/12m | 41.40 | 15.000 – 21.000 |
| 9 | Thép hình I350 | I350 x 175 x 7 x 11mm | 6m/12m | 49.60 | 15.000 – 21.000 |
| 10 | Thép hình I396 | I396 x 199 x 7 x 11mm | 6m/12m | 56.60 | 15.000 – 21.000 |
| 11 | Thép hình I400 | I400 x 200 x 8 x 13mm | 6m/12m | 66.00 | 16.000 – 22.000 |
| 12 | Thép hình I450 | I450 x 200 x 9 x 14mm | 6m/12m | 76.00 | 16.000 – 22.000 |
| 13 | Thép hình I496 | I496 x 199 x 9 x 14mm | 6m/12m | 79.50 | 16.000 – 22.000 |
| 14 | Thép hình I500 | I500 x 200 x 10 x 16mm | 6m/12m | 89.60 | 16.000 – 22.000 |
| 15 | Thép hình I600 | I600 x 200 x 11 x 17mm | 6m/12m | 106.00 | 16.000 – 22.000 |
| 16 | Thép hình I700 | I700 x 300 x 13 x 24mm | 6m/12m | 185.00 | 16.000 – 22.000 |
| 17 | Thép hình I800 | I800 x 300 x 14 x 26mm | 6m/12m | 207.00 | 16.000 – 22.000 |
| 18 | Thép hình I900 | I900 x 300 x 16 x 28mm | 6m/12m | 240.00 | 16.000 – 22.000 |
Lưu ý quan trọng
- Giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá sắt thép có thể thay đổi liên tục trong ngày do biến động thị trường. Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo.
- Để nhận được báo giá chính xác nhất, vui lòng cung cấp số lượng cụ thể và vị trí giao hàng để chúng tôi tính toán chi phí vận chuyển tối ưu.
- Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các loại thép hình I khác như I100, I120 và thép hình I mạ kẽm nhúng nóng với mức giá cạnh tranh.
Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi, xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi.
2. Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình Posco I & H
- Giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc và phế liệu thép biến động sẽ tác động trực tiếp đến chi phí sản xuất và giá thành thép.
- Chi phí vận chuyển trong nước và quốc tế tăng sẽ làm tăng giá thép nhập khẩu, đặc biệt trong bối cảnh giá nhiên liệu và logistics biến động.
- Tỷ giá hối đoái giữa KRW/VND và USD/VND ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu và giá bán tại thị trường Việt Nam.
- Chính sách thuế và quản lý nhà nước như thuế nhập khẩu, VAT, và các biện pháp phòng vệ thương mại có thể làm thay đổi giá thép.
- Cung – cầu thị trường: Khi nhu cầu xây dựng, công nghiệp tăng cao hoặc nguồn cung bị gián đoạn, giá thép sẽ có xu hướng tăng.
- Biến động kinh tế toàn cầu như lạm phát, khủng hoảng tài chính, hoặc xung đột địa chính trị ảnh hưởng đến giá nguyên liệu và nhu cầu tiêu thụ thép.
- Công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng càng cao thì chi phí sản xuất càng lớn, kéo theo giá thành sản phẩm tăng.
- Thị trường chế biến và sử dụng thép: Các ngành công nghiệp sử dụng thép chất lượng cao sẽ tác động đến giá bán cuối cùng của sản phẩm.
Những yếu tố trên có thể thay đổi theo thời điểm và thị trường, vì vậy việc theo dõi thường xuyên sẽ giúp nhà thầu và doanh nghiệp chủ động hơn trong việc dự toán chi phí và lựa chọn thời điểm mua hàng hợp lý.
3. Tổng quan chi tiết về thép hình Posco I & H
Thép hình Posco I & H là dòng sản phẩm thép kết cấu cao cấp được sản xuất bởi tập đoàn POSCO – một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu thế giới. Với thiết kế tối ưu cho khả năng chịu lực và độ bền cơ học, thép hình chữ I và H của Posco được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông và công trình biển.

3.1. Cấu trúc và đặc điểm kỹ thuật
Thép hình I Posco
- Có hình dạng giống chữ “I” với hai cánh ngang song song và phần bụng thẳng đứng ở giữa.
- Thiết kế này giúp phân bổ đều lực tác động, tăng khả năng chịu lực dọc và giảm thiểu biến dạng khi chịu tải trọng lớn.
- Phù hợp làm dầm chính, cột chịu lực, khung giằng trong các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc.
Thép hình H Posco
- Có hình dạng giống chữ “H” với phần bụng thẳng đứng và hai cánh ngang rộng.
- Thiết kế giúp tăng độ cứng vững, phân bổ tải trọng đồng đều, phù hợp cho các kết cấu có tải trọng nặng như nhà máy, cầu cảng, giàn khoan.
3.2. Bảng tra quy cách – khối lượng thép hình Posco
Thép hình I Posco
| Tên hàng | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| I150x75x5x7x12m | 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| I198x99x4.5x7x12m | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18.2 |
| I200X100X5.5X8X12m | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12 | 21.3 |
| I248X124X5X8X12m | 248 | 124 | 5 | 8 | 12 | 25.7 |
| I250X125X6X9X12m | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29.6 |
| I298X149X5.5X8X12m | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| I300X150X6.5X9X12m | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12 | 36.7 |
| I346X174X6X9X12m | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41.4 |
| I350X175X7X11X12m | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49.6 |
| I396X199X7X11X12m | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56.6 |
| I400X200X8X13X12m | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| I446X199X8X12X12m | 446 | 199 | 8 | 12 | 12 | 66.2 |
| I450X200X9X14X12m | 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| I496x199x9x14x12m | 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79.5 |
| I500X200X10X16X12m | 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89.6 |
| I588X300X12X20X12m | 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| I600X200X11X17X12m | 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| I700x300x13x24x12m | 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
Thép hình H Posco
| Tên hàng: Thép H Posco | H (mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | Chiều dài(m) | Khối lượng(kg/m) |
| H100X100X6X8X12m | 100 | 100 | 6 | 8 | 12 | 17.2 |
| H125x125x6.5x9x12m | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12 | 23.6 |
| H148X100X6X9X12m | 148 | 100 | 6 | 9 | 12 | 21.7 |
| H150X150X7X10X12m | 150 | 150 | 7 | 10 | 12 | 31.5 |
| H194X150X6X9X12m | 194 | 150 | 6 | 9 | 12 | 30.6 |
| H200X200X8X12X12m | 200 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49.9 |
| H244X175X7X11X12m | 244 | 175 | 7 | 11 | 12 | 44.1 |
| H250X250X9X14X12m | 250 | 250 | 9 | 14 | 12 | 72.4 |
| H294X200X8X12X12m | 294 | 200 | 8 | 12 | 12 | 56.8 |
| H300X300X10X15X12m | 300 | 300 | 10 | 15 | 12 | 94 |
| H390X300X10X16X12m | 390 | 300 | 10 | 16 | 12 | 107 |

3.3. Ứng dụng thực tế của thép hình Posco I & H
1. Xây dựng kết cấu
-
- Dùng làm dầm chịu lực, cột, khung giằng trong nhà thép tiền chế, nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà xưởng.
- Ứng dụng trong hệ thống giàn không gian, mái vòm, kết cấu khung thép lớn.
2. Hạ tầng giao thông
-
- Sử dụng trong xây dựng cầu vượt, cầu dây văng, bến cảng, nhà ga, đường cao tốc.
- Đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng chịu tải trọng động và tuổi thọ công trình.
3. Công trình biển và công nghiệp nặng
-
- Thép mạ kẽm Posco được dùng trong các công trình ven biển, cầu cảng, bến tàu nhờ khả năng chống ăn mòn cao.
- Phù hợp với môi trường khắc nghiệt, độ ẩm cao, nước mặn.
4. Các ứng dụng khác
-
- Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, giàn khoan dầu khí, nhà máy nhiệt điện, thủy điện.
- Dùng trong kết cấu bãi đỗ xe nhiều tầng, nhà kho logistics, nhà máy sản xuất quy mô lớn.
4. Cách nhận biết thép hình Posco chính hãng – Hướng dẫn chi tiết dành cho nhà thầu và người tiêu dùng
Thép hình Posco là dòng sản phẩm cao cấp được sản xuất bởi tập đoàn thép hàng đầu Hàn Quốc – POSCO, nổi tiếng với chất lượng ổn định, độ bền cao và tiêu chuẩn quốc tế. Tuy nhiên, trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều hàng giả, hàng nhái hoặc hàng không rõ nguồn gốc. Để đảm bảo mua đúng thép Posco chính hãng, bạn cần lưu ý các yếu tố sau:
1. Dấu hiệu nhận biết trên bề mặt sản phẩm
Thép Posco chính hãng thường được in laser hoặc dập nổi các thông tin kỹ thuật rõ ràng:
- Tên thương hiệu: POSCO, POSCO Vietnam, POSCO SS VINA.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: SS400, SPHC, JIS G3101, ASTM A36…
- Ký hiệu quy cách: Ví dụ I350x175x7x11, H300x300x10x15…
- Mác thép, số lô/cuộn: Có thể tra cứu hoặc đối chiếu với chứng từ.
- Ngày sản xuất hoặc mã QR Code (trên một số dòng sản phẩm mới).
Lưu ý: Dấu in phải sắc nét, không mờ nhòe, không bị tẩy xóa hoặc thiếu thông tin.

2. Chứng chỉ CO, CQ đầy đủ
Thép chính hãng luôn đi kèm chứng chỉ xuất xưởng:
- CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ từ nhà máy Posco.
- CQ (Certificate of Quality): Ghi rõ thành phần hóa học, cơ lý tính, số lô, tên nhà máy và ngày sản xuất.
So sánh thông tin trên CQ với ký hiệu trên thép để đảm bảo trùng khớp và xác thực nguồn gốc.
3. Nguồn nhập hàng rõ ràng
- Chỉ mua từ đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối ủy quyền của Posco.
- Có thể tra cứu danh sách đại lý chính thức trên website của Posco Vietnam.
- Yêu cầu người bán cung cấp hóa đơn VAT, hợp đồng mua bán hoặc giấy tờ nhập khẩu.
4. Bao bì, đóng gói tiêu chuẩn
- Thép cuộn/tấm chính hãng được đóng đai chắc chắn, có tem nhôm hoặc nhãn niêm phong Posco.
- Tem nhãn thể hiện: Mã sản phẩm, mã cuộn, thông số kỹ thuật, mã vạch, tên nhà máy.
5. Chất lượng bề mặt sản phẩm
- Bề mặt thép nhẵn, sáng đồng đều, không rỗ, không lẫn tạp chất.
- Với thép mạ kẽm: Lớp mạ đều, không bong tróc, không nứt gãy, đảm bảo độ bền lâu dài.
6. Mua tại nhà phân phối uy tín
- Nên chọn các đơn vị lớn như Thép SATA hoặc các công ty có giấy tờ nhập khẩu rõ ràng.
- Tránh mua hàng trôi nổi, không rõ nguồn gốc để đảm bảo chất lượng và an toàn công trình.
5. Sắt Thép SATA – Địa chỉ mua thép hình Posco I & H uy tín tại TP.HCM − Báo giá thép hình posco i & h rẻ nhất 2026
Sắt Thép SATA Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp thép hình Posco I & H chính hãng, chất lượng cao và giá cả cạnh tranh, thì Thép Sata chính là lựa chọn lý tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Thép SATA đã khẳng định vị thế là nhà phân phối uy tín hàng đầu tại TP.HCM, chuyên cung cấp các sản phẩm thép kết cấu đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp thép hình Posco I & H chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy Posco Yamato Vina.
- Đa dạng quy cách sản phẩm: từ I150 đến I700, H100 đến H588, đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật và thiết kế công trình.
- Giá cả cạnh tranh – báo giá minh bạch, hỗ trợ tư vấn lựa chọn phù hợp với ngân sách.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng hỗ trợ tận tâm.
- Giao hàng nhanh chóng – miễn phí nội thành TP.HCM, đảm bảo tiến độ thi công cho mọi dự án.
Với chất lượng sản phẩm vượt trội, dịch vụ tận tâm và chính sách giá linh hoạt, Thép SATA luôn là đối tác đáng tin cậy của các nhà thầu, doanh nghiệp và chủ đầu tư trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:




















