1. Sắt Thép SATA Cập Nhật Báo Giá Thép I150 Chính Hãng Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là đại lý phân phối chuyển cung cấp báo giá thép hình i150 chất lượn cao, đảm bảo khách hàng nhận được mức giá cạnh tranh và hợp lý. Khách hàng có thể dễ dàng liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn miễn phí. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Sắt Thép SATA sẽ hỗ trợ tận tình, giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho dự án của mình.
Nếu quý khách có bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến báo giá thép hình I150, vui lòng liên hệ ngay hotline 0903 725 545 để được tư vấn nhanh chóng và chính xác nhất. Chúng tôi luôn đặt sự hài lòng của khách hàng làm tiêu chí hàng đầu trong mọi dịch vụ.
Việc cập nhật bảng giá thép I mới nhất đóng vai trò rất quan trọng, giúp:
- Tối ưu chi phí vật tư
- Hạn chế rủi ro do biến động giá thị trường
- Đảm bảo tiến độ thi công cho công trình
Bên cạnh đó, số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng và biến động của thị trường nguyên liệu đầu vào cũng là những yếu tố quan trọng khiến mức giá có thể khác nhau giữa các nhà cung cấp. Do đó, để nhận được báo giá chính xác, phù hợp với nhu cầu sử dụng và đảm bảo chi phí hợp lý, khách hàng nên liên hệ trực tiếp các đại lý hoặc nhà phân phối uy tín để được tư vấn chi tiết
Nếu quý khách cần bảng giá chi tiết theo từng quy cách thép I, đừng ngần ngại liên hệ – chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất!
2. Tổng Quan Về Đặc Điểm Của Thép I150
Thép hình I150 là loại thép kết cấu có tiết diện hình chữ I, chiều cao thân thép khoảng 150 mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và độ ổn định cao.
Đặc điểm nổi bật:
- Khả năng chịu uốn, chịu tải lớn, phù hợp cho kết cấu chịu lực.
- Kết cấu chắc chắn, hạn chế võng và biến dạng.
- Sản xuất từ thép chất lượng cao, độ bền lâu dài.
- Dễ gia công, lắp đặt và liên kết với các kết cấu khác.
1. Cấu tạo Thép hình i150
Thép hình I150 là một loại thép có hình dạng giống chữ “I” khi nhìn từ phía trên, với một thanh ngang ở giữa và hai thanh dọc hai bên. Số 150 thường được hiểu là chiều cao của thép đó, được đo trong đơn vị milimet. Do đó, thép hình I150 có chiều cao khoảng 150 milimet.
Theo thông tin tìm hiểu, thép hình i150 được biết đến là một sản phẩm thép có chất lượng cao, dòng thép này được sản xuất từ quá trình cán nóng nên quy tụ nhiều điểm ưu vượt trội so với những loại thép khác. Chúng được đưa vào sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp

2. Tiêu chuẩn sản xuất thép hình i150
Để cho ra thành phẩm thép i150 cần đáp ứng những quy cách thép hình i150 trong sản xuất như sau:
- Ký hiệu mác thép: A36, Q235B, SS400, CT3.
- Kích thước thép hình i150: Độ dày của thép: Từ 6mm – 9mm. Chiều cao bụng: 150mm. Chiều dài: 6m – 12m.
- Trọng lượng riêng thép hình i150: 14 kg/m – 21 kg/m.
- Tiêu chuẩn sản xuất: GOST 380-88, ANSI, EN, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN,..
3. Đặc tính hóa học và cơ tính của thép chữ I150
Đặc tính hóa học và cơ tính của một sản phẩm thép sẽ nói lên tính chất của sản phẩm đó. Ví dụ thép có thành phần carbon cao sẽ có độ cứng cao. Thép có cơ lý độ bền kéo cao, sẽ có khả năng uốn cong mà không sợ nứt gãy.
Dưới đây là bảng tổng hợp thành phần hóa học và cơ tính của thép hình I150 theo các mác thép phổ biến như SM490A, SM490B, A36, SS400. Đây là những tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và kết cấu thép hiện nay.
Thông số quy cách thép hình I150
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao (H) | 150 mm |
| Bề rộng cánh (B) | 75 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 5 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 7 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 12 m |
| Trọng lượng | ~14 kg/m |
Thành phần hóa học thép I150 (% tối đa)
| Mác thép | C (Carbon) | Si (Silic) | Mn (Mangan) | P (Photpho) | S (Lưu huỳnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| SM490A | 0,20 – 0,22 | ≤ 0,55 | ≤ 1,65 | ≤ 0,035 | ≤ 0,035 |
| SM490B | 0,18 – 0,20 | ≤ 0,55 | ≤ 1,65 | ≤ 0,035 | ≤ 0,035 |
| A36 | ≤ 0,27 | 0,15 – 0,40 | ≤ 1,20 | ≤ 0,040 | ≤ 0,050 |
| SS400 | – | – | – | ≤ 0,050 | ≤ 0,050 |
Thành phần hóa học ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực và độ dẻo của thép.
Cơ tính thép hình I150
| Mác thép | Giới hạn chảy (YS – MPa) | Độ bền kéo (TS – MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| SM490A | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 23 |
| SM490B | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 23 |
| A36 | ≥ 245 | 400 – 550 | ≥ 20 |
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 21 |
Cơ tính quyết định khả năng chịu tải, chống biến dạng và độ an toàn kết cấu trong quá trình sử dụng.
4. Quy cách thép hình I 150
I150x75x5x7: Đây là thông tin mô tả sản phẩm.
- I150x75: Kích thước mặt cắt ngang của sản phẩm, thường là 150mm x 75mm.
- 5: Có thể là độ dày của sản phẩm, đo bằng mm.
- 7: Thường có thể chỉ chiều dài của sản phẩm hoặc số lượng lớp, tuy nhiên thông tin này không hoàn toàn rõ ràng mà không có ngữ cảnh bổ sung.
5. Kích thước thép hình I150
| Quy cách | Chiều cao (H) (mm) | Bề rộng cánh (B) (mm) | Độ dày bụng (d) (mm) | Độ dày cánh (t) (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Trọng lượng (kg/12m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I150x75x5x7 | 150 | 75 | 5.0 | 7.0 | 84.00 | 168.00 |

6. Công thức tính trọng lượng thép I150
Trọng lượng (kg/m)=Diện tích mặt cắt ngang (cm²)×7.85Trọng lượng (kg/m)=Diện tích mặt cắt ngang (cm²)×7.85)
Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang (cm²): được tính từ kích thước hình học của thép hình chữ I. 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³
3. Phân Loại Thép I150
Trên thị trường hiện nay, thép hình I150 được phân làm 3 loại chính là :
Thép hình I150 đúc:
- Là loại thép hình được sản xuất trên quy trình cán đúc hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế. Thép I150 đúc có độ cứng cao, độ bền lớn, khả năng cân bằng, chịu lực rất tốt. Sản phẩm cũng có giá thành khá rẻ và được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, nếu sử dụng trong môi trường có tính axit, muối,… lâu dài sẽ dễ bị oxy hóa, bảo mòn và rỉ sét
Thép hình I150 mạ kẽm:
- Là sản phẩm thép I150 đúc được mạ thêm một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp thép bên trong. Nhờ đó quá trình oxy hóa được giảm thiểu tối đa, tránh được các tác động tiêu cực từ môi trường. Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp tăng tính thẩm mỹ, tăng độ cứng bề mặt. Giá thép hình I150 mạ kẽm cao hơn so với thép đúc cùng loại.
Thép hình I150 mạ kẽm nhúng nóng:
- Thép I đúc sau khi xử lý bề mặt được nhúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy. Nhờ đó, lớp mạ kẽm sẽ tạo thành màng hợp kim nhiều lớp có độ bám dính cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tuyệt vời. Thép hình I150 có bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, tuổi thọ lớn và giá của dòng thép này cũng cao nhất trong 3 loại thép.
Để bảng báo giá chuyên nghiệp và đầy đủ hơn, tôi đã thêm các phần dẫn nhập và kết luận, cùng với các thông tin chi tiết khác để tạo thành một văn bản hoàn chỉnh.

4. Báo Giá Thép I150 Mới Nhất Thị Trường Năm 2026
Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối thép hình I150 chất lượng cao, cam kết mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn tận tâm. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, chúng tôi luôn đảm bảo nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng từ CO–CQ và đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu của công trình.
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng:
- Thép I150 đen (thép đúc)
- Thép I150 mạ kẽm
- Thép I150 mạ kẽm nhúng nóng
SATA cam kết mang đến giải pháp kết cấu bền vững, chống ăn mòn hiệu quả, thi công nhanh, giá thành cạnh tranh và giao hàng an toàn tận công trình trên toàn quốc.
Báo Giá Thép I150 Mới Nhất
- Giá thép I150 có giá dao động từ 19.000 VNĐ/kg – 24.000 VNĐ/kg. Mức giá thay đổi tùy theo quy cách, độ dày, số lượng đặt mua và biến động thị trường tại thời điểm giao hàng.
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Xuất xứ | Tiêu chuẩn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
| Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | TCVN 1651-1:2018 | 19.000 | 3.000.000 |
| Thép I150 mạ kẽm | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | TCVN 1651-1:2018 | 19.500 | 3.450.000 |
| Thép I150 nhúng nóng | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | TCVN 1651-1:2018 | 24.000 | 4.080.000 |
| Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | Đại Việt | TCVN 1651-1:2018 | 19.500 | 2.910.000 |
| Thép I150 mạ kẽm | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | Đại Việt | TCVN 1651-1:2018 | 22.000 | 3.320.000 |
| Thép I150 nhúng nóng | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | Đại Việt | TCVN 1651-1:2018 | 25.000 | 4.080.000 |
| Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 6 | Posco | JIS G3101 SS400 | 19.500 | 1.350.000 |
| Thép I150 mạ kẽm | 150 x 75 x 5 x 7 | 6 | Posco | JIS G3101 SS400 | 21.000 | 1.620.000 |
| Thép I150 nhúng nóng | 150 x 75 x 5 x 7 | 6 | Posco | JIS G3101 SS400 | 24.000 | 2.130.000 |
| Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | Trung Quốc | ASTM A36 | 20.500 | 2.760.000 |
| Thép I150 mạ kẽm | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | Trung Quốc | ASTM A36 | 22.000 | 3.200.800 |
| Thép I150 nhúng nóng | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | Trung Quốc | ASTM A36 | 25.000 | 4.190.000 |
Báo Giá Thép I 150
- Giá thép I 150 có giá dao động từ 800.000 VNĐ/cây – 1.150.000 VNĐ/cây. Mức giá thay đổi tùy theo quy cách, độ dày, số lượng đặt mua và biến động thị trường tại thời điểm giao hàng.
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép I150 | 150x75x5x7 | 12 | An Khánh | 800.000 |
| Thép I150 mạ kẽm | 150x75x5x7 | 12 | An Khánh | 930.000 |
| Thép I150 nhúng nóng | 150x75x5x7 | 12 | An Khánh | 1.130.000 |
| Thép I150 | 150x75x5x7 | 6 | Posco | 1.180.000 |
| Thép I150 mạ kẽm | 150x75x5x7 | 6 | Posco | 1.150.000 |
Lưu ý:
- Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Do giá thép biến động theo thị trường, giá chính thức sẽ được xác nhận khi đặt hàng.
- Giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Chi phí vận chuyển sẽ được tính toán cụ thể dựa trên khối lượng và vị trí giao hàng. Thanh toán: Quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản sau khi nhận hàng và kiểm tra chất lượng..
5. Đặc Điển Sản Phẩm Và Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép I150
Thép hình I150 là loại thép kết cấu có tiết diện chữ I với chiều cao tiêu chuẩn khoảng 150mm, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhờ thiết kế cân đối giữa cánh và bụng thép, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là chịu uốn và chịu tải trọng lớn.
Đặc điểm của thép hình I150
Một số đặc điểm nổi bật của thép I150:
- Kết cấu chắc chắn, độ cứng cao, ít bị biến dạng
- Khả năng chịu lực và vượt nhịp tốt
- Dễ dàng gia công, lắp đặt và thi công
- Ứng dụng rộng rãi trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép I150
Giá thép I150 trên thị trường không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:
- Quy cách và trọng lượng thép: Thép có kích thước lớn, trọng lượng cao thường có giá thành cao hơn
- Chất lượng và tiêu chuẩn sản xuất: Thép đạt tiêu chuẩn cao (JIS, ASTM…) sẽ có giá cao hơn
- Nguồn gốc xuất xứ: Thép nhập khẩu thường có giá khác so với thép sản xuất trong nước
- Số lượng đặt hàng: Đơn hàng lớn thường được chiết khấu tốt hơn
- Chi phí vận chuyển: Phụ thuộc vào khoảng cách và địa điểm giao hàng
- Biến động thị trường thép: Giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép
6. Ưu Nhược Điểm Của Thép I150
Xét về ưu và nhược điểm của thép hình i150 sẽ có những điểm như sau:
Ưu điểm
Dòng thép i150 hội tụ nhiều ưu điểm nổi trội nên đã được đưa vào ứng dụng rộng rãi tại nhiều công trình. Cụ thể những ưu điểm đó như sau:
- So với những dòng thép thông thường thì thép hình i150 có cường độ cao hơn rất nhiều. Bên cạnh đó, chúng còn giúp chịu tải và chống lại những tác động từ bên ngoài được tốt hơn.
- Sản phẩm có chất liệu thép cacbon thấp, độ bền cao, có thể chống lại sự ăn mòn và oxy hóa tốt hơn.
- Độ cứng của thép thì vừa phải. Điều này giúp cho quá trình gia công như: Cắt, uốn, hàn và lắp đặt thêm phần dễ dàng, tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức.
- Xét về trọng lượng thép hình i150 nhẹ hơn so với các loại thép khác khi có cùng kích thước. Yếu tố này sẽ giúp giảm thiểu phần nào chi phí lắp đặt và vận chuyển.
- Sản phẩm này được đưa vào sử dụng rộng rãi ở nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng cho đến công nghiệp.
Nhược điểm
Ngoài những điểm ưu được trình bày phía trên thì thép hình i150 còn những điểm nhược như: Thép hình i150 sở hữu độ chịu chịu lực cao theo phương nằm ngang và hình xoắn, tuy nhiên không có khả năng chịu lực cao theo những phương khác.
Ngoài ra, chúng sẽ bị bào mòn, oxy hóa và rỉ sét. Chính vì vậy, dòng thép này cần được trang bị thêm lớp sơn chống rỉ và mạ thêm lớp kẽm lên trên théo nhằm nâng cao khả năng chống sự ăn mòn và nâng cao tuổi thọ. Nhưng mà, việc sơn như vậy sẽ tiêu hao thêm chi phí sản xuất và giá thành của sản phẩm.

7. Các Công Trình, Dự Án Sử Dụng Thép I150 Trên Thực Tế
Thép hình là vật liệu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tính ứng dụng linh hoạt. Dưới đây là một số công trình, dự án thực tế đã và đang sử dụng thép hình phổ biến như thép hình I100, I150 và các loại thép hình khác.

1. Công trình nhà xưởng và khu công nghiệp
Thép hình được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế và các khu công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và thi công nhanh chóng:
- Nhà máy Samsung tại Bắc Ninh: Sử dụng thép hình I trong kết cấu khung nhà xưởng, đảm bảo độ bền và tính chịu lực.
- Khu công nghiệp VSIP (Việt Nam – Singapore): Các nhà máy sản xuất tại đây đều sử dụng thép hình trong kết cấu dầm, cột chịu lực.
- Nhà máy lọc dầu Dung Quất: Thép hình I được ứng dụng trong khung nhà xưởng và giàn giáo hỗ trợ thi công.
2. Công trình giao thông
Trong ngành giao thông, thép hình được ứng dụng để xây dựng cầu đường, hệ thống lan can, và kết cấu cầu vượt:
- Cầu Nhật Tân (Hà Nội): Sử dụng thép hình I trong kết cấu dầm chịu tải.
- Cầu Mỹ Thuận (Vĩnh Long – Tiền Giang): Thép hình đóng vai trò quan trọng trong hệ thống kết cấu chịu lực của cầu.
- Các dự án metro tại TP. Hồ Chí Minh: Thép hình được dùng trong việc xây dựng trụ cầu, đường ray và nhà ga.
3. Công trình nhà cao tầng
Các tòa nhà chọc trời, chung cư, trung tâm thương mại đều sử dụng thép hình trong hệ thống khung chịu lực:
- Landmark 81 (TP. Hồ Chí Minh): Sử dụng thép hình I và H trong hệ thống cột và dầm chính.
- Keangnam Hanoi Landmark Tower: Thép hình được ứng dụng trong toàn bộ kết cấu chịu lực của tòa nhà.
- Bitexco Financial Tower: Kết cấu thép giúp tòa nhà chịu lực tốt, đảm bảo tính bền vững.
4. Công trình dầu khí và giàn khoan
Trong ngành dầu khí, thép hình được sử dụng để xây dựng giàn khoan và hệ thống bể chứa:
- Giàn khoan DKI: Sử dụng thép hình chịu lực cao để đảm bảo an toàn trong điều kiện môi trường biển khắc nghiệt.
- Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn: Thép hình được sử dụng để xây dựng hệ thống khung giàn.
5. Công trình thủy lợi và năng lượng
Thép hình cũng đóng vai trò quan trọng trong ngành thủy lợi và năng lượng:
- Thủy điện Sơn La: Thép hình được sử dụng để gia cố hệ thống đập và cửa xả.
- Thủy điện Hòa Bình: Kết cấu thép hình giúp tăng cường khả năng chịu lực cho hệ thống đập nước.
- Nhà máy điện gió Bạc Liêu: Thép hình được sử dụng để xây dựng hệ thống trụ đỡ tua-bin gió.
6. Công trình dân dụng và cơ khí chế tạo
Ngoài các công trình lớn, thép hình còn được sử dụng trong nhiều dự án dân dụng và sản xuất:
- Kết cấu nhà thép tiền chế: Dùng trong các khu nhà ở, kho bãi, siêu thị.
- Ngành đóng tàu: Sử dụng thép hình I trong chế tạo khung sườn tàu.
- Chế tạo máy móc công nghiệp: Dùng trong sản xuất băng tải, khung máy và các kết cấu cơ khí khác.
8. Thép Sata – Đối Tác Uy Tín Hàng Đầu Tại TP.HCM Trong Lĩnh Vực Cung Cấp Thép Hình I150
Sắt Thép SATA tự hào là đơn vị tiên phong tại TP.HCM chuyên cung cấp thép hình I150 chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và trang trí nội ngoại thất. Với cam kết mang đến giải pháp vật liệu tối ưu, chúng tôi luôn đặt chất lượng và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.
Cam kết của Thép Sata:
- Báo giá minh bạch, cạnh tranh cho thép hình I150 với khả năng chống ăn mòn vượt trội và tính thẩm mỹ cao.
- Danh mục sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của mọi loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM.
- Chính sách chiết khấu hấp dẫn dành riêng cho nhà thầu và doanh nghiệp.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Thép Sata không ngừng cải tiến sản phẩm và dịch vụ, khẳng định vị thế là đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng tại TP.HCM.
- Liên hệ ngay với Thép Sata để nhận báo giá và tư vấn miễn phí!
- Trải nghiệm sản phẩm chất lượng – Dịch vụ tận tâm – Giá cả cạnh tranh chỉ có tại Thép Sata!
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:
















