Giá thép hình i150 Mới nhất năm 2026 cung cấp bởi Sắt Thép SATA. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu xây dựng trong đó có Giá thép hình i150 là loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay.
1. Sắt Thép SATA Nhận Báo Giá Thép Hình I150 Chính Hãng Chất Lượng Tại TP.HCM
Nếu quý khách có bất cứ câu hỏi nào về thông tin báo Giá thép hình i150 hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn nhanh chóng nhất! Sự hài lòng của khách hàng chính là mục tiêu hàng đầu của chúng tôi!
2. Tổng Quan Về Đặc Điểm Của Thép Hình I 150
Thép hình i150 là gì?
Thép hình I150 là một loại thép có hình dạng giống chữ “I” khi nhìn từ phía trên, với một thanh ngang ở giữa và hai thanh dọc hai bên. Số 150 thường được hiểu là chiều cao của thép đó, được đo trong đơn vị milimet. Do đó, thép hình I150 có chiều cao khoảng 150 milimet.
Đặc điểm của thép I150:
- Thiết kế dạng chữ I gồm 2 cánh và 1 bụng thép ở giữa.
- Chiều cao (H) ≈ 150 mm (tùy theo tiêu chuẩn sản xuất).
- Được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS (Nhật), ASTM (Mỹ)…
- Vật liệu thường là thép cán nóng SS400, Q235 hoặc tương đương.

Tiêu chuẩn sản xuất thép hình i150
Để cho ra thành phẩm thép i150 cần đáp ứng những quy cách thép hình i150 trong sản xuất như sau:
- Ký hiệu mác thép: A36, Q235B, SS400, CT3.
- Kích thước thép hình i150: Độ dày của thép: Từ 6mm – 9mm. Chiều cao bụng: 150mm. Chiều dài: 6m – 12m.
- Trọng lượng riêng thép hình i150: 14 kg/m – 21 kg/m.
- Tiêu chuẩn sản xuất: GOST 380-88, ANSI, EN, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN,..
Đặc tính hóa học và cơ tính của thép hình I150
Đặc tính hóa học và cơ tính của một sản phẩm thép sẽ nói lên tính chất của sản phẩm đó. Ví dụ thép có thành phần carbon cao sẽ có độ cứng cao. Thép có cơ lý độ bền kéo cao, sẽ có khả năng uốn cong mà không sợ nứt gãy.
Dưới đây là bảng thành phần chi tiết các thành phần hóa học và cơ tính của thép I150 theo các mác thép SM490A, SM490B, A36, SS400…
| H (mm) | B (mm) | Đường kính (mm) | T (mm) | Chiều dài (m) | W (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
Hóa học
| Mác thép | Thành phần hóa học thép I150 (% tối đa) | ||||
| Cacbon | Silic | Mangan | photpho | Lưu huỳnh | |
| SM490A | 0,20 – 0,22 | 0,55 | 1,65 | 35 | 35 |
| SM490B | 0,18 – 0,20 | 0,55 | 1,65 | 35 | 35 |
| A36 | 0,27 | 0,15 – 0,40 | 1,20 | 40 | 50 |
| SS400 | 50 | 50 | |||
Cơ tính
| Mác thép | Cơ tính của thép I150 | ||
| YS Mpa |
TS Mpa |
ANH TA % |
|
| SM490A | ≥325 | 490-610 | 23 |
| SM490B | ≥325 | 490-610 | 23 |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 |
Quy cách thép hình i150
- I150x75x5x7: Đây là thông tin mô tả sản phẩm.
- I150x75: Kích thước mặt cắt ngang của sản phẩm, thường là 150mm x 75mm.
- 5: Có thể là độ dày của sản phẩm, đo bằng mm.
- 7: Thường có thể chỉ chiều dài của sản phẩm hoặc số lượng lớp, tuy nhiên thông tin này không hoàn toàn rõ ràng mà không có ngữ cảnh bổ sung.
Kích thước thép hình I150
| Quy cách | h (mm) | b (mm) | d (mm) | t (mm) | Kg/6m | Kg/12m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I150x75x5x7 | 150 | 75 | 5.0 | 7.0 | 84,00 | 168,00 |
Trong đó
- Chiều cao (h): 150 mm
- Chiều dài cạnh (b): 75 mm
- Độ dày bụng (d): 5 mm
- Độ dày cánh (t): 7 mm
- Dung sai chiều dài cho phép: ± 2.0 mm
- Dung sai cân nặng theo chiều dài : ± 3-5%

Công thức tính trọng lượng thép I150
Công thức tính trọng lượng thép hình I nói chung:
Trọng lượng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
Diện tích cắt ngang a = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3)
- Kg/6m: Trọng lượng của một cây sản phẩm dài 6 mét.
- 84.00 Kg: Trọng lượng của một cây dài 6 mét là 84 kg.
- Kg/12m: Trọng lượng của một cây sản phẩm dài 12 mét.
- 168.00 Kg: Trọng lượng của một cây dài 12 mét là 168 kg
3. Phân loại thép hình I150
Trên thị trường hiện nay, thép hình I150 được phân làm 3 loại chính là :
Thép hình I150 đúc:
- Là loại thép hình được sản xuất trên quy trình cán đúc hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế. Thép I150 đúc có độ cứng cao, độ bền lớn, khả năng cân bằng, chịu lực rất tốt.
- Sản phẩm cũng có giá thành khá rẻ và được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, nếu sử dụng trong môi trường có tính axit, muối,… lâu dài sẽ dễ bị oxy hóa, bảo mòn và rỉ sét
Thép hình I150 mạ kẽm:
- Là sản phẩm thép I150 đúc được mạ thêm một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp thép bên trong. Nhờ đó quá trình oxy hóa được giảm thiểu tối đa, tránh được các tác động tiêu cực từ môi trường.
- Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp tăng tính thẩm mỹ, tăng độ cứng bề mặt. Giá thép hình I150 mạ kẽm cao hơn so với thép đúc cùng loại.
Thép hình I150 mạ kẽm nhúng nóng:
- Thép I đúc sau khi xử lý bề mặt được nhúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy. Nhờ đó, lớp mạ kẽm sẽ tạo thành màng hợp kim nhiều lớp có độ bám dính cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tuyệt vời.
Thép hình I150 có bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, tuổi thọ lớn và giá của dòng thép này cũng cao nhất trong 3 loại thép.

4. Báo Giá Thép Hình I150 – Báo Giá Liên Túc, Rẻ Nhất, Mới Nhất 2026 Tại TPHCM
Báo giá thép hình I150 cho 3 loại hàng đúc, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
Xin lưu ý: đây là báo giá tham khảo, vì báo giá phụ thuộc vào từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể (số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …).
- Giá thép I150 dao động từ 17.000 VNĐ/kg đến 25.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Tên sản phẩm | Xuất xứ | Đơn giá cũ (đ/kg) | Đơn giá mới | Tổng giá mới (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Thép I150x75x5x7x12m | An Khánh | 16.500 | 17.000 | 2.748.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m mạ kẽm | – | 18.500 | 19.000 | 3.107.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m MKNN | – | 24.000 | 23.000 | 3.565.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m x 6m | Đại Việt | 17.000 | 18.000 | 2.655.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m mạ kẽm | – | 19.000 | 20.000 | 3.069.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m MKNN | – | 23.000 | 24.000 | 3.835.000 |
| Thép I150x75x5x7x6m | Posco | 20.000 | 19.000 | 1.186.000 |
| Thép I150x75x5x7x6m mạ kẽm | – | 21.000 | 20.000 | 1.455.000 |
| Thép I150x75x5x7x6m MKNN | – | 24.000 | 25.000 | 1.964.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m | Trung Quốc | 16.000 | 18.000 | 2.520.000 |
| Thép I150x75x5x7x12m mạ kẽm | – | 18.000 | 20.000 | 2.953.800 |
Báo giá thép hình i
- Giá thép I có mức giá dao động từ 215.000 VNĐ/cây đến 2.380.000 VNĐ/cây. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| STT | Chủng loại | Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Tổng giá cây (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép I100 | 55 x 4,5 | 6 | 7.00 | 215.000 |
| 2 | Thép I150 | 55 x 3,6 | 6 | 6.00 | 270.000 |
| 3 | Thép I200 | 3,6 x 4,7 | 6 | 6.00 | 310.000 |
| 4 | Thép I250 | 4,2 x 5,5 | 6 | 7.00 | 397.000 |
| 5 | Thép I300 | 64 x 4,8 | 6 | 8,36 | 450.000 |
| 6 | Thép I350 | 63 x 3,8 | 6 | 8,67 | 590.000 |
| 7 | Thép I400 | 60 x 4,5 | 6 | 8,67 | 670.000 |
| 8 | Thép I450 | 6 x 9.0 | 12 | 11:00 | 1.2000.000 |
| 9 | Thép I500 | 5 x 7.0 | 12 | 14:00 | 2.380.000 |
Các yếu tố ảnh hướng đến giá thép hình I150
Giá thép hình I150 thay đổi do nhiều yếu tố, bao gồm:
- Giá Nguyên Liệu Sản Xuất: Quặng sắt, than cốc và các vật liệu khác ảnh hướng trực tiếp đến chi phí sản xuất thép.
- Cung Cầu Thị Trường: Khi nhu cầu xây dựng tăng, giá thép có thể tăng theo.
- Tỷ Giá Ngoại Tệ: Thép là mặt hàng giao dịch quốc tế, tỷ giá USD ảnh hướng đến giá nhập khẩu.
- Chi Phí Vận Chuyển: Càng xa nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển càng cao.
- Thuế Nhà Nước: Chính sách thuế nhập khẩu và thuế bảo vệ môi trường đóng vai trò quan trọng.
- Tiêu Chuẩn Chất Lượng: Thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế sẽ có giá cao hơn.
5. Cách Lựa Chọn GIÁ Thép Hình I150 Chất Lượng
Khi mua thép hình I150, cần lưu ý:
- Kiểm Tra Nguồn Gốc: Mua từ nhà cung cấp uy tín, tránh hàng giả.
- Chỉ Tiêu Kỹ Thuật: Xem xét kích thước, tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN.
- So Sánh Giá Cả Thị Trường: Tham khảo giá từ nhiều đơn vị trước khi mua.
- Bảo Hành: Để đảm bảo quyền lợi khi gặp vấn đề chất lượng

6. Ưu Nhược Điểm Của Thép Hình I150
Xét về ưu và nhược điểm của thép hình i150 sẽ có những điểm như sau:
Ưu điểm
Dòng thép i150 hội tụ nhiều ưu điểm nổi trội nên đã được đưa vào ứng dụng rộng rãi tại nhiều công trình. Cụ thể những ưu điểm đó như sau:
- So với những dòng thép thông thường thì thép hình i150 có cường độ cao hơn rất nhiều. Bên cạnh đó, chúng còn giúp chịu tải và chống lại những tác động từ bên ngoài được tốt hơn.
- Sản phẩm có chất liệu thép cacbon thấp, độ bền cao, có thể chống lại sự ăn mòn và oxy hóa tốt hơn.
- Độ cứng của thép thì vừa phải. Điều này giúp cho quá trình gia công như: Cắt, uốn, hàn và lắp đặt thêm phần dễ dàng, tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức.
- Xét về trọng lượng thép hình i150 nhẹ hơn so với các loại thép khác khi có cùng kích thước. Yếu tố này sẽ giúp giảm thiểu phần nào chi phí lắp đặt và vận chuyển.
- Sản phẩm này được đưa vào sử dụng rộng rãi ở nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng cho đến công nghiệp.
Nhược điểm
Ngoài những điểm ưu được trình bày phía trên thì thép hình i150 còn những điểm nhược như: Thép hình i150 sở hữu độ chịu chịu lực cao theo phương nằm ngang và hình xoắn, tuy nhiên không có khả năng chịu lực cao theo những phương khác.
Ngoài ra, chúng sẽ bị bào mòn, oxy hóa và rỉ sét. Chính vì vậy, dòng thép này cần được trang bị thêm lớp sơn chống rỉ và mạ thêm lớp kẽm lên trên théo nhằm nâng cao khả năng chống sự ăn mòn và nâng cao tuổi thọ. Nhưng mà, việc sơn như vậy sẽ tiêu hao thêm chi phí sản xuất và giá thành của sản phẩm.
7. Những Ưu Ý Cần Biết Trước Khi Mua Giá Thép Hình I150
Trước khi tiến hành mua thép hình i150 thì các bạn cần lưu ý một số điểm như sau:
- Kiểm tra chất lượng: Bạn cần lựa chọn cho mình đơn vị sản xuất đảm bảo uy tín, chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Đồng thời, cần kiểm tra về những chỉ tiêu như: Độ bền cứng, giới hạn chịu lực.
- Phân loại thông số thép hình i150: Bạn cần chọn lựa cho thông số thép phù hợp với yêu cầu của dự án. Cần lựa chọn dựa trên sự tính toán và công năng của chúng.
- Cần có sự tham khảo mức giá thành từ nhiều nhà phân phối khác nhau. Từ đó, sẽ chọn ra được đơn vị cung cấp sản phẩm phù hợp.
- Kiểm tra hàng trước khi vận chuyển: Bạn cần có sự kiểm tra về chất lượng, kích thước khi nhận hàng. Điều này sẽ giúp phát hiện sớm sự hư hỏng hoặc sai sót để xử lý kịp thời.
- Bảo quản: Dòng thép này cần được bỏ quản ở trong kho khô ráo, được che chắn khỏi mưa nắng và oxy hóa. Đồng thời hạn chế sự va đập hay uốn khúc gây biến dạng.
8. Các Công Trình, Dự Án Sử Dụng Thép Hình I150 Trên Thực Tế
Thép hình là vật liệu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tính ứng dụng linh hoạt. Dưới đây là một số công trình, dự án thực tế đã và đang sử dụng thép hình phổ biến như thép hình I100, I150 và các loại thép hình khác.

1. Công trình nhà xưởng và khu công nghiệp
Thép hình được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế và các khu công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và thi công nhanh chóng:
- Nhà máy Samsung tại Bắc Ninh: Sử dụng thép hình I trong kết cấu khung nhà xưởng, đảm bảo độ bền và tính chịu lực.
- Khu công nghiệp VSIP (Việt Nam – Singapore): Các nhà máy sản xuất tại đây đều sử dụng thép hình trong kết cấu dầm, cột chịu lực.
- Nhà máy lọc dầu Dung Quất: Thép hình I được ứng dụng trong khung nhà xưởng và giàn giáo hỗ trợ thi công.
2. Công trình giao thông
Trong ngành giao thông, thép hình được ứng dụng để xây dựng cầu đường, hệ thống lan can, và kết cấu cầu vượt:
- Cầu Nhật Tân (Hà Nội): Sử dụng thép hình I trong kết cấu dầm chịu tải.
- Cầu Mỹ Thuận (Vĩnh Long – Tiền Giang): Thép hình đóng vai trò quan trọng trong hệ thống kết cấu chịu lực của cầu.
- Các dự án metro tại TP. Hồ Chí Minh: Thép hình được dùng trong việc xây dựng trụ cầu, đường ray và nhà ga.
3. Công trình nhà cao tầng
Các tòa nhà chọc trời, chung cư, trung tâm thương mại đều sử dụng thép hình trong hệ thống khung chịu lực:
- Landmark 81 (TP. Hồ Chí Minh): Sử dụng thép hình I và H trong hệ thống cột và dầm chính.
- Keangnam Hanoi Landmark Tower: Thép hình được ứng dụng trong toàn bộ kết cấu chịu lực của tòa nhà.
- Bitexco Financial Tower: Kết cấu thép giúp tòa nhà chịu lực tốt, đảm bảo tính bền vững.
4. Công trình dầu khí và giàn khoan
Trong ngành dầu khí, thép hình được sử dụng để xây dựng giàn khoan và hệ thống bể chứa:
- Giàn khoan DKI: Sử dụng thép hình chịu lực cao để đảm bảo an toàn trong điều kiện môi trường biển khắc nghiệt.
- Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn: Thép hình được sử dụng để xây dựng hệ thống khung giàn.
5. Công trình thủy lợi và năng lượng
Thép hình cũng đóng vai trò quan trọng trong ngành thủy lợi và năng lượng:
- Thủy điện Sơn La: Thép hình được sử dụng để gia cố hệ thống đập và cửa xả.
- Thủy điện Hòa Bình: Kết cấu thép hình giúp tăng cường khả năng chịu lực cho hệ thống đập nước.
- Nhà máy điện gió Bạc Liêu: Thép hình được sử dụng để xây dựng hệ thống trụ đỡ tua-bin gió.
6. Công trình dân dụng và cơ khí chế tạo
Ngoài các công trình lớn, thép hình còn được sử dụng trong nhiều dự án dân dụng và sản xuất:
- Kết cấu nhà thép tiền chế: Dùng trong các khu nhà ở, kho bãi, siêu thị.
- Ngành đóng tàu: Sử dụng thép hình I trong chế tạo khung sườn tàu.
- Chế tạo máy móc công nghiệp: Dùng trong sản xuất băng tải, khung máy và các kết cấu cơ khí khác.
9. Những Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Giá Thép Hình I150
1. Giá thép hình I150 có thay đổi theo thời gian không?
- Có, giá thép hình I150 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, cung cầu thị trường, chi phí vận chuyển và chính sách thuế.
2. Làm sao để chọn mua giá thép hình I150 chất lượng tốt?
- Nên chọn nhà cung cấp uy tín, kiểm tra chứng nhận tiêu chuẩn kỹ thuật và đánh giá độ bền của sản phẩm trước khi mua.
3. Có những tiêu chuẩn nào áp dụng cho giá thép hình I150?
- Thép hình I150 thường tuân theo các tiêu chuẩn như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản) hoặc TCVN (Việt Nam) để đảm bảo chất lượng.
4. Có hỗ trợ vận chuyển thép hình I150 đến công trình không?
- Hầu hết các nhà cung cấp đều có dịch vụ vận chuyển nhưng chi phí có thể khác nhau tùy theo khoảng cách và khối lượng hàng hóa.
5. Mua số lượng lớn giá thép hình I150 có được giảm giá không?
- Thông thường, khi mua với số lượng lớn, nhà cung cấp sẽ có chính sách giá ưu đãi hơn so với mua lẻ.
10. Sắt Thép SATA – Đơn Vị Cung Cấp Giá Thép Hình I150 Uy Tín Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị uy tín hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp Giá thép hình i150, sản phẩm được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí. Với cam kết mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất, Thép Sắt SATA cam kết:
- Cung cấp báo Giá thép hình i150, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ vượt trội.
- Cung cấp đa dạng các loại Giá thép hình i150, phù hợp với mọI công trình.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage:


















