Báo Giá Thép Hình Cập Nhật Mới Nhất T1/2026 – Chất Lượng Cao, Giá Cạnh Tranh. Thép hình là một trong những vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong các công trình xây dựng, cơ khí và hạ tầng. Với tính chịu lực vượt trội, khả năng gia công linh hoạt và độ bền cao, thép hình được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu như dầm cầu, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình trọng điểm khác.
Tại Công ty Sắt Thép SATA, chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép hình cập nhật mới nhất cho năm 2026, với các mức giá hợp lý và chất lượng sản phẩm vượt trội. Hãy tham khảo ngay bảng giá thép hình chi tiết dưới đây để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho dự án của mình, đồng thời tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
Dưới đây là bài báo giá về thép hình được cập nhật mới nhất 2026. Khách hàng có nhu cầu đặt mua thép hình vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất!
1. TỔNG QUAN VỀ THÉP HÌNH
Thép hình là loại thép được sản xuất dưới dạng thanh có các hình dạng đặc biệt như chữ I, chữ U, chữ H, thép góc, thép ống, v.v., và được sử dụng chủ yếu trong các công trình kết cấu thép, cơ khí, giao thông, công nghiệp và dân dụng. Các loại thép hình phổ biến bao gồm:
-
Thép hình chữ I (I-beam): Loại thép hình này có tiết diện giống chữ “I”, thường được sử dụng cho các dầm, cột chịu lực lớn trong các công trình cầu đường, nhà xưởng và các công trình chịu tải trọng lớn.

-
Thép hình chữ U (U-channel): Là loại thép có tiết diện giống chữ “U”, thường dùng cho các công trình có tải trọng nhẹ hoặc trung bình, như khung nhà xưởng, kết cấu gia cố.

-
Thép hình chữ H (H-beam): Thép chữ H có dạng thanh rộng với các cạnh vuông góc, dùng phổ biến trong các công trình có yêu cầu về sức chịu tải lớn như các dầm lớn, khung nhà thép tiền chế.

-
Thép góc (L): Loại thép hình này có hai cạnh vuông góc với nhau, thích hợp cho các kết cấu chịu lực nhẹ hoặc trung bình, dễ dàng gia công và lắp đặt.
-
Thép ống (Steel Pipe): Thép ống là loại thép có dạng ống tròn, dùng trong các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng, đường ống dẫn nước, khí, hoặc các cấu kiện cần độ bền cao.

1.1. Lý do Thép Hình được ưa chuộng sử dụng – Ưu Điểm Của Thép Hình
- Khả năng chịu lực vượt trội: Thép hình có khả năng chịu lực rất tốt, giúp giảm thiểu sự biến dạng và mất ổn định trong các công trình chịu tải trọng lớn.
- Độ bền cao: Với tính chất bền bỉ và khả năng chống ăn mòn, thép hình có thể tồn tại lâu dài trong môi trường khắc nghiệt, giảm chi phí bảo dưỡng và thay thế.
- Dễ dàng gia công: Thép hình có thể dễ dàng gia công thành các dạng khác nhau, từ việc cắt, uốn cho đến hàn, giúp đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kỹ thuật trong thi công.
- Tiết kiệm chi phí: Thép hình có thể được gia công ngay tại công trình, giảm chi phí vận chuyển và thời gian thi công, từ đó giúp tiết kiệm chi phí tổng thể.
- Ứng dụng rộng rãi: Thép hình có thể sử dụng trong nhiều loại công trình khác nhau, từ dân dụng đến công nghiệp, cơ khí, và giao thông, làm tăng tính đa dụng của vật liệu này.
1.2. Ứng Dụng Của Thép Hình Trong Thực Tế
Thép hình có vai trò rất quan trọng trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Với độ bền cao và khả năng chịu lực lớn, thép hình được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, chẳng hạn như:
- Kết cấu nhà xưởng: Thép hình được sử dụng để xây dựng khung nhà xưởng, giúp tạo ra kết cấu vững chắc cho các nhà máy, kho bãi, và các cơ sở sản xuất.
- Cầu đường: Thép hình là vật liệu chính trong việc chế tạo các dầm cầu, trụ cầu và các công trình giao thông khác, giúp các công trình chịu tải trọng lớn và bền bỉ theo thời gian.
- Nhà thép tiền chế: Với khả năng gia công và lắp dựng nhanh chóng, thép hình là vật liệu lý tưởng cho các công trình nhà thép tiền chế, giúp giảm thời gian thi công và chi phí xây dựng.
- Công trình cơ khí chế tạo: Thép hình cũng được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, như sản xuất máy móc, thiết bị, và các kết cấu cơ khí phức tạp.
- Gia cố công trình: Thép hình được dùng để gia cố các kết cấu công trình dân dụng, cầu thang, lan can, và các công trình phụ trợ khác.
2. BÁO GIÁ THÉP HÌNH – giá tại nhà máy [CẬP NHẬT T1/2026]
![Giá Thép Hình - Cập Nhật Giá Tại Nhà Máy [ T1/2026]](http://genyuhardware.com/wp-content/uploads/2025/04/ht-9.jpg)
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I cập nhật mới 2026
STT |
Tên sản phẩm / Quy cách |
Độ dài (m) |
Thương hiệu / Xuất xứ |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá thép I tham khảo (vnđ / kg) |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thép hình I100 – 55 x 4.5 ly |
6 |
Thép An Khánh |
7 |
16.000 – 21.000 |
2 |
Thép hình I100 – 55 x 3.6 ly |
6 |
TQ |
6 |
16.000 – 21.000 |
3 |
Thép hình I100 – 48 x 3.6 x 4.7 ly |
6 |
Thép Á Châu |
6 |
16.000 – 21.000 |
4 |
Thép hình I100 – 52 x 4.2 x 5.5 ly |
6 |
Thép Á Châu |
7 |
16.000 – 21.000 |
5 |
Thép hình I120 – 63 x 3.8 ly |
6 |
Thép An Khánh |
8.67 |
16.000 – 21.000 |
6 |
Thép hình I120 – 60 x 4.5 ly |
6 |
Thép Á Châu |
8.67 |
16.000 – 21.000 |
7 |
Thép hình I120 – 64 x 3.8 ly |
6 |
TQ |
8.36 |
16.000 – 21.000 |
8 |
Thép hình I150 – 72 x 4.8 ly |
6 |
Thép An Khánh |
12.5 |
16.000 – 22.000 |
9 |
Thép hình I150 – 75 x 5 x 7 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
14 |
16.000 – 22.000 |
10 |
Thép hình I198 – 99 x 4.5 x 7 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
18.2 |
16.000 – 22.000 |
11 |
Thép hình I200 – 100 x 5.5 x 8 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
21.3 |
16.000 – 22.000 |
12 |
Thép hình I248 – 124 x 5 x 8 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
25.7 |
16.000 – 22.000 |
13 |
Thép hình I250 – 125 x 6 x 9 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
29.6 |
16.000 – 22.000 |
14 |
Thép hình I298 – 149 x 5.5 x 8 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
32 |
16.000 – 22.000 |
15 |
Thép hình I300 – 150 x 6.5 x 9 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
36.7 |
16.000 – 22.000 |
16 |
Thép hình I346 – 174 x 6 x 9 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
41.4 |
16.000 – 22.000 |
17 |
Thép hình I350 – 175 x 7 x 11 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
49.6 |
16.000 – 22.000 |
18 |
Thép hình I396 – 199 x 7 x 11 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
56.6 |
16.000 – 22.000 |
19 |
Thép hình I400 – 200 x 8 x 13 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
66 |
17.000 – 23.000 |
20 |
Thép hình I450 – 200 x 9 x 14 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
76 |
17.000 – 23.000 |
21 |
Thép hình I496 – 199 x 9 x 14 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
79.5 |
17.000 – 23.000 |
22 |
Thép hình I500 – 200 x 10 x 16 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
89.6 |
17.000 – 23.000 |
23 |
Thép hình I600 – 200 x 11 x 17 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
106 |
17.000 – 23.000 |
24 |
Thép hình I700 – 300 x 13 x 24 ly |
6 – 12 |
Thép POSCO |
185 |
17.000 – 23.000 |
25 |
Thép hình I800 – 300 x 14 x 26 ly |
12 |
Hàng Nhập Khẩu |
210 |
18.000 – 24.000 |
26 |
Thép hình I900 – 300 x 16 x 28 ly |
12 |
Hàng Nhập Khẩu |
240 |
18.000 – 24.000 |
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U CẬP NHẬT NĂM 2026
STT |
Tên sản phẩm / Quy cách |
Độ dài (m) |
Thương hiệu / Xuất xứ |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá thép U tham khảo (vnđ / kg) |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thép hình U50 – 22 x 2.3 ly |
6 |
Việt Nam |
12 |
17.000 – 22.000 |
2 |
Thép hình U50 – 25 x 2.4 x 3.0 ly |
6 |
Việt Nam |
13 |
17.000 – 22.000 |
3 |
Thép hình U65 – 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly |
6 |
Việt Nam |
18 |
17.000 – 22.000 |
4 |
Thép hình U80 – 35 x 3.0 ly |
6 |
Việt Nam |
22 |
17.000 – 22.000 |
5 |
Thép hình U80 – 35 x 3.5 x 3.0 ly |
6 |
Việt Nam |
21 |
17.000 – 22.000 |
6 |
Thép hình U80 – 37 x 3.7 ly |
6 |
Việt Nam |
22 |
17.000 – 22.000 |
7 |
Thép hình U80 – 38 x 4.0 ly |
6 |
Việt Nam |
31 |
17.000 – 22.000 |
8 |
Thép hình U80 – 40 x 4.0 ly |
6 |
Việt Nam |
31 |
17.000 – 22.000 |
9 |
Thép hình U80 – 40 x 5.0 ly |
6 |
Việt Nam |
42 |
17.000 – 22.000 |
10 |
Thép hình U100 – 45 x 3.0 ly |
6 |
Việt Nam |
31 |
15.000 – 20.000 |
11 |
Thép hình U100 – 45 x 4 x 5.5 ly |
6 |
Việt Nam |
41 |
15.000 – 20.000 |
12 |
Thép hình U100 – 46 x 4.4 x 5.5 ly |
6 |
Việt Nam |
45 |
15.000 – 20.000 |
13 |
Thép hình U100 – 48 x 4.7 x 5.7 ly |
6 |
Việt Nam |
47 |
15.000 – 20.000 |
14 |
Thép hình U100 – 50 x 5.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
56.16 |
15.000 – 20.000 |
15 |
Thép hình U120 – 46 x 4.0 ly |
5 |
Việt Nam |
41 |
15.000 – 20.000 |
16 |
Thép hình U120 – 48 x 3.5 ly |
5 |
Việt Nam |
42 |
15.000 – 20.000 |
17 |
Thép hình U120 – 50 x 4.8 ly |
6 |
Việt Nam |
53 |
15.000 – 20.000 |
18 |
Thép hình U120 – 51 x 5.2 ly |
6 |
Việt Nam |
55 |
15.000 – 20.000 |
19 |
Thép hình U120 – 52 x 5.0 ly |
6 |
Việt Nam |
51 |
15.000 – 20.000 |
20 |
Thép hình U140 – 52 x 4.5 ly |
6 |
Việt Nam |
53 |
15.000 – 20.000 |
21 |
Thép hình U140 – 56 x 3.5 ly |
6 |
Việt Nam |
52 |
15.000 – 20.000 |
22 |
Thép hình U140 – 58 x 5.5 ly |
6 |
Việt Nam |
65 |
15.000 – 20.000 |
23 |
Thép hình U150 – 75 x 6.5 ly |
6 |
Việt Nam |
111.6 |
16.000 – 22.000 |
24 |
Thép hình U150 – 75 x 7.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
144 |
17.000 – 23.000 |
25 |
Thép hình U160 – 58 x 4.8 ly |
6 |
Việt Nam |
72.5 |
15.000 – 20.000 |
26 |
Thép hình U160 – 62 x 5.2 ly |
6 |
Việt Nam |
80 |
15.000 – 20.000 |
27 |
Thép hình U160 – 62 x 5.2 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
84 |
15.000 – 20.000 |
28 |
Thép hình U160 – 68 x 6.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
75 |
15.000 – 20.000 |
29 |
Thép hình U180 – 64 x 5.3 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
90 |
18.000 – 26.000 |
30 |
Thép hình U180 – 68 x 6.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
102 |
18.000 – 26.000 |
31 |
Thép hình U180 – 68 x 7.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
105 |
18.000 – 26.000 |
32 |
Thép hình U180 – 68 x 6.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
111.6 |
18.000 – 26.000 |
33 |
Thép hình U180 – 75 x 7 x 10.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
128.52 |
18.000 – 26.000 |
34 |
Thép hình U200 – 69 x 5.2 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
102 |
18.000 – 26.000 |
35 |
Thép hình U200 – 75 x 8.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
141 |
18.000 – 26.000 |
36 |
Thép hình U200 – 76 x 5.2 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
112.8 |
18.000 – 26.000 |
37 |
Thép hình U200 – 75 x 9.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
147.6 |
18.000 – 26.000 |
38 |
Thép hình U200 – 80 x 7.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
147.6 |
18.000 – 26.000 |
39 |
Thép hình U200 – 90 x 8.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
182.04 |
18.000 – 26.000 |
40 |
Thép hình U250 – 78 x 6.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
136.8 |
18.000 – 26.000 |
41 |
Thép hình U250 – 78 x 7.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
141 |
18.000 – 26.000 |
42 |
Thép hình U250 – 78 x 7.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
143.4 |
18.000 – 26.000 |
43 |
Thép hình U250 – 78 x 8.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
147.6 |
18.000 – 26.000 |
44 |
Thép hình U250 – 80 x 9.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
188.4 |
18.000 – 26.000 |
45 |
Thép hình U250 – 90 x 9.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
207.6 |
18.000 – 26.000 |
46 |
Thép hình U280 – 84 x 9.5 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
188.4 |
18.000 – 26.000 |
47 |
Thép hình U300 – 82 x 7.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
186.12 |
18.000 – 26.000 |
48 |
Thép hình U300 – 90 x 9.0 ly |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
228.6 |
18.000 – 26.000 |
49 |
Thép hình U300 – 87 x 9.5 ly |
12 |
Hàng Nhập Khẩu |
470.04 |
18.000 – 26.000 |
50 |
Thép hình U380 – 100 x 10.5 x 16 |
12 |
Hàng Nhập Khẩu |
654 |
18.000 – 26.000 |
51 |
Thép hình U400 |
12 |
Hàng Nhập Khẩu |
Liên hệ |
18.000 – 26.000 |
52 |
Thép hình U500 |
6 |
Hàng Nhập Khẩu |
Liên hệ |
18.000 – 26.000 |
BẢNG GIÁ THÉP V MẠ KẼM TỔNG HỢP MỚI NHẤT 2026
Quy Cách Thép V |
Độ Dày |
Kg/Cây 6m |
Đơn Giá Thép V / Cây 6m |
Giá Thép V Mạ Kẽm |
Giá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|---|---|
Thép V25*25 |
2.0 |
5.0 |
88.500 |
108.500 |
108.500 |
2.5 |
5.4 |
95.580 |
117.180 |
117.180 |
|
3.5 |
7.2 |
127.440 |
156.240 |
156.240 |
|
Thép V30*30 |
2.0 |
5.5 |
97.350 |
119.350 |
119.350 |
2.5 |
6.3 |
111.510 |
136.710 |
136.710 |
|
2.8 |
7.3 |
129.210 |
158.410 |
158.410 |
|
3.0 |
8.1 |
143.370 |
175.770 |
175.770 |
|
3.5 |
8.4 |
148.680 |
182.280 |
182.280 |
|
Thép V40*40 |
2.0 |
7.5 |
132.750 |
162.750 |
162.750 |
2.5 |
8.5 |
150.450 |
184.450 |
184.450 |
|
2.8 |
9.5 |
168.150 |
206.150 |
206.150 |
|
3.0 |
11.0 |
194.700 |
238.700 |
238.700 |
|
3.3 |
11.5 |
203.550 |
249.550 |
249.550 |
|
3.5 |
12.5 |
221.250 |
271.250 |
271.250 |
|
4.0 |
14.0 |
247.800 |
303.800 |
303.800 |
|
5.0 |
17.7 |
313.290 |
384.090 |
384.090 |
|
Thép V50*50 |
2.0 |
12.0 |
212.400 |
260.400 |
260.400 |
2.5 |
12.5 |
221.250 |
271.250 |
271.250 |
|
3.0 |
13.0 |
230.100 |
282.100 |
282.100 |
|
3.5 |
15.0 |
265.500 |
325.500 |
325.500 |
|
3.8 |
16.0 |
283.200 |
347.200 |
347.200 |
|
4.0 |
17.0 |
300.900 |
368.900 |
368.900 |
|
4.3 |
17.5 |
309.750 |
379.750 |
379.750 |
|
4.5 |
20.0 |
354.000 |
434.000 |
434.000 |
|
5.0 |
22.0 |
389.400 |
477.400 |
477.400 |
|
Thép V63*63 |
4.0 |
23.0 |
407.100 |
499.100 |
499.100 |
5.0 |
27.5 |
486.750 |
596.750 |
596.750 |
|
6.0 |
32.5 |
575.250 |
705.250 |
705.250 |
|
Thép V70*70 |
5.0 |
31.0 |
548.700 |
672.700 |
672.700 |
6.0 |
36.0 |
637.200 |
781.200 |
781.200 |
|
7.0 |
42.0 |
743.400 |
911.400 |
911.400 |
|
7.5 |
44.0 |
778.800 |
954.800 |
954.800 |
|
8.0 |
46.0 |
814.200 |
998.200 |
998.200 |
|
Thép V75*75 |
5.0 |
33.0 |
584.100 |
716.100 |
716.100 |
6.0 |
39.0 |
690.300 |
846.300 |
846.300 |
|
7.0 |
45.5 |
805.350 |
987.350 |
987.350 |
|
8.0 |
52.0 |
920.400 |
1.128.400 |
1.128.400 |
|
Thép V80*80 |
6.0 |
42.0 |
743.400 |
911.400 |
911.400 |
7.0 |
48.0 |
849.600 |
1.041.600 |
1.041.600 |
|
8.0 |
55.0 |
973.500 |
1.193.500 |
1.193.500 |
|
Thép V90*90 |
7.0 |
55.5 |
982.350 |
1.204.350 |
1.204.350 |
8.0 |
61.0 |
1.079.700 |
1.323.700 |
1.323.700 |
|
9.0 |
67.0 |
1.185.900 |
1.453.900 |
1.453.900 |
|
Thép V100*100 |
7.0 |
62.0 |
1.097.400 |
1.345.400 |
1.345.400 |
8.0 |
66.0 |
1.168.200 |
1.432.200 |
1.432.200 |
|
10.0 |
86.0 |
1.522.200 |
1.866.200 |
1.866.200 |
|
Thép V120*120 |
10.0 |
105.0 |
1.858.500 |
2.278.500 |
2.278.500 |
12.0 |
126.0 |
2.230.200 |
2.734.200 |
2.734.200 |
|
Thép V130*130 |
10 |
108.8 |
1.925.760 |
2.360.960 |
2.360.960 |
12 |
140.4 |
2.485.080 |
3.046.680 |
3.046.680 |
|
13 |
156 |
2.761.200 |
3.385.200 |
3.385.200 |
|
Thép V150*150 |
10 |
138 |
2.442.600 |
2.994.600 |
2.994.600 |
12 |
163.8 |
2.899.260 |
3.554.460 |
3.554.460 |
|
14 |
177 |
3.132.900 |
3.840.900 |
3.840.900 |
|
15 |
202 |
3.575.400 |
4.383.400 |
4.383.400 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình
- Chất liệu thép: Các loại thép như thép SS400, thép CT3, thép P265GH hay thép hợp kim cao cấp có mức giá khác nhau. Chất liệu thép càng cao cấp, khả năng chống ăn mòn và độ bền càng lớn, giá thành sản phẩm cũng sẽ cao hơn.
- Kích thước và độ dày: Thép hình có kích thước lớn hoặc độ dày cao sẽ có giá cao hơn do quá trình sản xuất phức tạp và yêu cầu về vật liệu lớn hơn.
- Thương hiệu và xuất xứ: Các sản phẩm thép hình từ các thương hiệu nổi tiếng và được sản xuất từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc thường có giá cao hơn so với thép hình trong nước, nhưng chất lượng vượt trội.
- Khối lượng đơn hàng: Đơn hàng lớn sẽ được giảm giá hoặc hưởng chính sách chiết khấu đặc biệt, giúp tiết kiệm chi phí cho các công trình quy mô lớn.
3. DỊCH VỤ CUNG CẤP THÉP HÌNH CỦA CÔNG TY SẮT THÉP SATA
Công ty Sắt Thép SATA tự hào là một trong những nhà cung cấp thép hình hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành sắt thép, chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép hình chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng trong các công trình xây dựng, cơ khí, giao thông và công nghiệp. Dưới đây là các dịch vụ nổi bật mà chúng tôi cung cấp để hỗ trợ khách hàng trong việc sử dụng thép hình cho các dự án của mình.
1. Cung cấp thép hình đa dạng về kích thước và chủng loại:
Công ty Sắt Thép SATA cung cấp các loại thép hình với đa dạng kích thước, chủng loại và chất liệu, bao gồm:
- Thép hình chữ I (I-beam): Phù hợp với các công trình kết cấu lớn, dầm cầu, nhà xưởng, kết cấu thép chịu tải trọng lớn.
- Thép hình chữ H (H-beam): Thép chữ H có khả năng chịu tải trọng cao và độ bền vượt trội, được sử dụng trong các công trình cầu đường, nhà thép tiền chế, và các công trình yêu cầu độ ổn định cao.
- Thép hình chữ U (U-channel): Thép hình chữ U được sử dụng phổ biến trong các kết cấu chịu lực nhẹ hoặc gia cố kết cấu trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Thép góc (L): Thép góc được sử dụng trong gia cố kết cấu, xây dựng khung nhà xưởng, cầu thang, lan can thép và các công trình phụ trợ.
- Thép ống (Steel Pipe): Thép ống được sử dụng trong các công trình hạ tầng, hệ thống ống dẫn và các kết cấu cơ khí.
Chúng tôi luôn cung cấp thép hình có chất lượng cao, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
2. Dịch vụ gia công theo yêu cầu
Chúng tôi không chỉ cung cấp thép hình sẵn có mà còn cung cấp dịch vụ gia công theo yêu cầu của khách hàng. Dịch vụ gia công thép hình của chúng tôi bao gồm:
- Cắt thép hình: Cắt thép hình theo kích thước yêu cầu của khách hàng, phù hợp với các công trình có yêu cầu khắt khe về kích thước.
- Uốn thép hình: Uốn thép hình theo các góc, hình dạng đặc biệt để phù hợp với các thiết kế kết cấu.
- Hàn và kết nối thép hình: Cung cấp dịch vụ hàn các thanh thép hình lại với nhau để tạo thành các kết cấu lớn hơn, sử dụng trong các công trình xây dựng hoặc cơ khí.
- Mài và gia công bề mặt: Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ gia công bề mặt thép hình, bao gồm mài, làm sạch và sơn chống gỉ để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
Tất cả các dịch vụ gia công đều được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, giúp đảm bảo sản phẩm sau khi gia công đạt chất lượng cao và chính xác theo yêu cầu của khách hàng.
3. Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận công trình
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và linh hoạt, đảm bảo thời gian giao hàng đúng hẹn, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và giảm thiểu rủi ro gián đoạn trong quá trình thi công. Các dịch vụ giao hàng của chúng tôi bao gồm:
- Giao hàng tận nơi: Công ty Sắt Thép SATA hỗ trợ giao hàng trực tiếp đến công trình hoặc kho của khách hàng ở các khu vực thành phố lớn như TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, và các tỉnh thành khác.
- Giao hàng trong vòng 24h: Với các đơn hàng cần gấp, chúng tôi có thể giao hàng trong vòng 24 giờ, giúp công trình của khách hàng không bị gián đoạn.
- Giao hàng theo lịch trình: Với các dự án lớn, chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng theo lịch trình định kỳ, đảm bảo vật tư được cung cấp đúng tiến độ.

4. Tư Vấn chuyên nghiệp hỗ trợ tư vấn công trình
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí cho khách hàng về việc lựa chọn loại thép hình phù hợp với nhu cầu và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Các chuyên gia của Sắt Thép SATA sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn thép hình có kích thước, chất liệu và độ dày thích hợp với từng loại công trình, giúp tối ưu hóa chi phí và tăng hiệu quả sử dụng.
5. Bảo hành và cam kết chất lượng
Mọi sản phẩm thép hình của chúng tôi đều được bảo hành chính hãng và cam kết về chất lượng. Thép hình được sản xuất từ các nhà máy uy tín, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn. Nếu sản phẩm gặp bất kỳ sự cố nào do lỗi sản xuất, chúng tôi sẽ hỗ trợ đổi trả hoặc bồi thường theo chính sách bảo hành.
Với phương châm “Chất lượng tạo nên thành công“, Công ty Sắt Thép SATA luôn đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án, cung cấp thép hình chất lượng cao, dịch vụ tận tâm và hỗ trợ tối đa trong suốt quá trình thi công.
4. TẠI SAO NÊN CHỌN MUA THÉP HÌNH TẠI SẮT THÉP SATA?
- Chất Lượng Đảm Bảo: Chúng tôi cung cấp thép hình từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực cao và đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
- Giá Cả Cạnh Tranh: Thép hình của chúng tôi có giá hợp lý, phù hợp với ngân sách của từng dự án, và luôn có các chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn.
- Dịch Vụ Tư Vấn Chuyên Nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm thép hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và thiết kế.
- Giao Hàng Nhanh Chóng: Chúng tôi cam kết giao hàng đúng tiến độ và linh hoạt theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo công trình không bị gián đoạn.
- Gia Công Theo Yêu Cầu: Cung cấp dịch vụ cắt, uốn, hàn thép hình theo kích thước và yêu cầu của từng công trình.
- Bảo Hành và Hỗ Trợ Sau Bán Hàng: Chúng tôi cam kết bảo hành chất lượng sản phẩm và hỗ trợ khách hàng kịp thời sau khi bán.
5. CÁCH BẢO QUẢN THÉP HÌNH TRÁNH CÁC TÁC ĐỘNG TỪ MÔI TRƯỜNG
Thép hình, như các loại thép khác, có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường như độ ẩm, nhiệt độ cao, và các tác nhân ăn mòn, nếu không được bảo quản đúng cách. Để đảm bảo thép hình giữ được chất lượng và độ bền trong suốt thời gian sử dụng, dưới đây là các cách bảo quản thép hình hiệu quả:

1. Lưu trữ thép hình ở nơi khô ráo thoáng mát
Thép hình cần được bảo quản ở những khu vực khô ráo, thoáng mát và tránh xa các nguồn nước hoặc ẩm ướt. Độ ẩm cao là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến sự hình thành rỉ sét trên bề mặt thép. Khi lưu trữ thép hình, hãy đảm bảo không gian được thông gió tốt, tránh để thép tiếp xúc trực tiếp với đất hoặc sàn ẩm ướt.
2. Sử dụng bạt chấn hoặc nhựa bảo vệ
Để bảo vệ thép hình khỏi tác động của thời tiết, đặc biệt là mưa hoặc độ ẩm cao, bạn có thể sử dụng bạt chắn hoặc các tấm nhựa bảo vệ để phủ kín thép hình khi không sử dụng. Điều này sẽ giúp giảm thiểu sự tiếp xúc trực tiếp của thép với không khí ẩm, từ đó hạn chế nguy cơ bị rỉ sét.
3. Kiểm tả định kỳ để phát hiện sớm các dấu hiệu hỏng hóc
Thực hiện việc kiểm tra định kỳ để phát hiện sớm các dấu hiệu ăn mòn hoặc hư hỏng do tác động môi trường. Nếu phát hiện thép hình có dấu hiệu bị gỉ hoặc hư hỏng, bạn cần xử lý ngay bằng cách làm sạch và sơn lại bề mặt hoặc thay thế các phần bị hư hỏng.
4. Sử dụng sơn chống ghỉ
Một trong những phương pháp hiệu quả để bảo vệ thép hình khỏi ăn mòn là sử dụng sơn chống gỉ. Sơn chống gỉ giúp tạo ra một lớp màng bảo vệ bề mặt thép, ngăn không cho các yếu tố ăn mòn từ môi trường như nước, không khí tiếp xúc trực tiếp với thép. Sơn chống gỉ cần được bảo dưỡng thường xuyên để đảm bảo hiệu quả bảo vệ.
6. LƯU Ý quan trọng KHI MUA THÉP HÌNH
Dưới đây là một số lưu ý quan trọng mà quý khách cần cân nhắc trước khi chọn mua thép hình:
- Chọn đúng loại thép hình: Xác định loại thép phù hợp với yêu cầu công trình như thép I, H, U, C, L.
- Kiểm tra chất lượng: Chọn thép từ nhà sản xuất uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền cao.
- Xác định kích thước và số lượng: Đảm bảo kích thước, chiều dài và số lượng thép phù hợp với nhu cầu công trình.
- Chứng nhận và bảo hành: Yêu cầu chứng nhận chất lượng và cam kết bảo hành từ nhà cung cấp.
- So sánh giá cả: Lựa chọn sản phẩm có giá hợp lý mà vẫn đảm bảo chất lượng.
- Kiểm tra phương thức vận chuyển: Đảm bảo thép được giao đúng tiến độ và không bị hư hỏng.
- Dịch vụ hậu mãi: Chọn nhà cung cấp có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sau khi bán hàng.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Lựa chọn các nhà cung cấp có kinh nghiệm và được tin cậy trong ngành thép.
Chọn mua thép hình đúng cách giúp đảm bảo chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí.

7. Sắt Thép SATA – Đơn vị Cung cấp Thép hình uy TÍN, chất lượng tại tp.hcm – Báo giá thép hình cập nhật liên tục
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực câp cung cấp Thép Hình tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành, chúng tôi đã khẳng định được vị thế và uy tín của mình nhờ vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng xuất sắc. Với cam kết:
- Cung cấp Thép Hình uy tín chất lượng, giá rẻ.
- Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của từng dự án.
- Cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp quý khách hoàn thành công trình theo tiến độ đã đề ra.
- Cung cấp mức ưu đãi chiết khấu cho các khách hàng là nhà thầu hoặc công ty
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí trong địa bàn Tp. HCM
Sắt Thép SATA luôn không ngừng nỗ lực cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ. Chúng tôi hiểu rằng sự hài lòng của khách hàng là thành công lớn nhất của mình. Chính vì vậy, Sắt Thép SATA tự hào là đối tác tin cậy đồng hành cùng quý khách xây dựng công trình vững chắc và bền đẹp.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Fanpage:



















